Hệ xử lý có bộ xử lý ảnh chuyên dùng : thực hiện nhanh một số thuật toán như: histogram; classification; compression; .... Hệ xử lý dựa trên máy tính thông dụng : thực hiện bởi software
Trang 1H TH NG X LÝ NH VI N THÁM Ệ Ố Ử Ả Ễ
H TH NG X LÝ NH VI N THÁM Ệ Ố Ử Ả Ễ
Trang 2Quy trình x lý nh vi n thámử ả ễ
2. H th ng x lý nhệ ố ử ả
3. Thi t b nh p nhế ị ậ ả
4. H th ng hi n th nhệ ố ể ị ả
5. Ph n m m x lý nhầ ề ử ả
6. Thi t b xu t nhế ị ấ ả
7. Thi t b l u tr d li u nhế ị ư ữ ữ ệ ả
Trang 31 Quy trình x lý nh ử ả
1 Quy trình x lý nh ử ả
Trang 51 Quy trình x lý nh ử ả
1 Quy trình x lý nh ử ả
X lý d li u trong vi n thámử ữ ệ ễ
X lý nh trong ử ả
vi n thám ễ
Khôi ph c và ụ
hi u ch nh nh ệ ỉ ả
Chuy n đ i nh ể ổ ả
Phân lo i nh ạ ả
Trang 72 H th ng x lý nh ệ ố ử ả
2 H th ng x lý nh ệ ố ử ả
X lý nh v i h th ng m ngử ả ớ ệ ố ạ
Trang 81 Hệ xử lý có bộ xử lý ảnh chuyên dùng : thực hiện nhanh
một số thuật toán như: histogram; classification; compression;
2 Hệ xử lý dựa trên máy tính thông dụng : thực hiện bởi software
riêng
2 Phần mềm (Software) : thường bao gồm nhiều hệ nhỏ cơ bản như sau:
1 Nhập / xuất dữ liệu (Image data Input / Output reading & Writing
CCT )
2 Hiện ảnh & vận hành (Image display & Operation): thay đổi màu;
tăng chất lượng; thao tác ảnh …
3 Phân tích ảnh (Image data analysis): Chuyển đổi; phân loại …
4 Xuất dữ liệu (Image data Output): hard copy; film recording…
3 Thiết bị ngoại vi (Peripherals) : chuyển đổi A/D hay D/A; In ảnh; Ghi dữ
liệu ảnh
Trang 93 Thi t b nh p nh ế ị ậ ả
3 Thi t b nh p nh ế ị ậ ả
Các phương pháp quét nh c b nả ơ ả
Trang 10Ch c năng c a máy quét ph thu c các y u t sau:ứ ủ ụ ộ ế ố
- Kích thước c a phim: kích thủ ướ ốc t i đa máy quét được
- Đ phân gi i không gian: kích thộ ả ước pixel hay m t đ ậ ộ
đi m (dpi)ể
- Thang c p đ xám: s bit l u trấ ộ ố ư ữ
- T c đ chuy n đ i: t c đ quét và đ nh d ng l u trố ộ ể ổ ố ộ ị ạ ư ữ
- Đ chính xác: sai s cho phép c a t a đ đi m nhộ ố ủ ọ ộ ể ả
- Lo i nh: gi y ho c phim, âm b n hay dạ ả ấ ặ ả ương b nả