Ph-ơng trình động năng sóng.. Ph-ơng trình thế năng.. Năng l-ợng toàn phần của chất điểm n-ớc... Quá trình hình thành sóng gió Giai đoạn ổn định Giai đoạn phát sinh Giai đoạn triệt tiêu
Trang 1Movement of water particles is circular and the orbit gets smaller with depth until there is no motion at L/2.
Movement of water parcels is elliptical and the orbit gets flatter until it is just a back and forth movement at
the bottom.
Trang 24 Năng l-ợng sóng
1 Ph-ơng trình động năng sóng
2 Ph-ơng trình thế năng.
dE t dx z dz .g dx
0
2
2
4
1 2
a g
E t
3 Năng l-ợng toàn phần của chất điểm n-ớc.
E h
8
2
.
E = Eđ + Et
4 Tốc độ nhóm sóng
2 1
2 1
C C
C C
C n
Định nghĩa
Tốc độ nhóm sóng là loại tốc độ đặc tr-ng mang năng l-ợng sóng theo ph-ơng truyền sóng.
(4.1)
Trang 31/4/05 5
4 Tốc độ nhóm sóng (tt)
sh
2 1
2 2
( )
2 2
C C
C C
C
2
- Nếu C1C2C
2 H
-Khi thì (3) tiến tới (2), còn khi thì , khi đó tốc độ nhóm sóng đ-ợc tính nh- là:
- Đối với vùng n-ớc nông
H
(4.2)
(4.3)
(4.4)
H
0 sh( 2 ) 2
S
Trang 4shallow water breaking criterium
0.0001 0.001 0.01 0.1 1.0
0.001
0.0001
0.01 0.1
cnoidal waves linear wave theory (Airy)
Stokes 2 nd order
Stokes 3 rd order Stokes 5 th order 2
H gT
2
d gT
0.142
H
L
0.78
H
d
deep water breaking criterium
2 26
H
gT
Applicability of wave theories
Trang 51/4/05 9
5 Quá trình hình thành sóng gió
Giai đoạn ổn định Giai đoạn phát sinh
Giai đoạn triệt tiêu Giai đoạn phát triển
Trang 6Sự phát triển của sóng phụ thuộc vào:
1 Tốc độ gió (Wind speed - vw)
2 Đà gió (Wind Fetch - F)
3 Độ sâu nước (Water depth - h)
4 Thời gian duy trì gió (bão) (Storm duration - t)
vwcàng lớn sóng phát triển càng nhanh
F càng lớn thì chiều cao sóng càng lớn
h lớn ảnh hưởng ma sát đáy nhỏ sóng nhanh chóng đạt tới trạng thái ổn định
Thời hian duy trì dài sóng đạt tới trạng thái phát triển hoàn toàn
Chiều cao sóng là hàm của vận tốc gió, độ
sâu nước và đà gió
Trang 7Chu kỳ sóng là hàm của vận tốc gió, độ sâu
nước và đà gió
Chiều cao sóng sóng là hàm của vận tốc gió, thời gian gió thổi và đà gió
Trang 8Quá trình biến dạng sóng ven bờ
a- HiÖu øng n-íc n«ng b- HiÖn t-îng khóc x¹ sãng c- HiÖn t-îng nhiÔu x¹ sãng.
d- HiÖn t-îng ph¶n x¹ sãng e- Sãng vì.
f- Sãng leo, Sãng tràn g- N-íc d©ng
a Hiệu ứng nước nông
Khi đi vào nước nông giả sử năng lượng sóng không bị tiêu hao do ma sát
Năng lượng đơn vị không thay đổi
Khi càng nông thì mực nước sẽ tăng lên tức thời
Bước sóng sẽ giảm dần
độ dốc sóng tăng lên
Lưu tốc đỉnh lớn nhất Hiện tượng sóng đổ
Hiện tượng sóng vỡ
Năng lượng sóng đã chuyển sang cho các chất điểm
nước hình thành dòng ven bờ
Trang 9Wave Shoaling
Trang 10a.
a Hiệu ứng nước nông Hiệu ứng nước nông
o o o
C
C o g H. o
C g H.
H H
= o
S
K H C
C H
2 / 1 0
Kslµ hÖ sè n-íc n«ng
2 / 1 2
/ 1
0 ( 2ntanhkh)
C
C
2 Khúc xạ sóng