Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất. Cơ sở lý luận về quản trị nhân lực. Nêu thực trạng công tác quản trị nhân lực của Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất. Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại trung tâm.
Trang 1công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiêm Địa chất
mà ntài i dung nghiên c u v công tác qu n tr nhân l c t i Trung tâm phân
do chính btài n thân Tôi th c hi n d a trên
thu th p các s li u t Trung tâm, các tài li u tham kh o chuyên ngành và các tài li u khác có li i s ng d n t n tình c a TS Nguy n Ng ễ ọ c Điệ n và s c i Trung tâm phân tích thí nghia ch t
tài nghiên c u c a riêng cá nhân Tôi Các s li u,
kt lun nêu trong lutrung th c, có ngu n g c xu t x rõ ràng Nh ng
k t lu n khoa h c c a lu c công b Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhim v nh
Hà Ni, ngày tháng 6
Hc viên
Bùi Thúy Vân
Trang 2 Vi n Kinh t và Qu n
lý i h c Bách Khoa Hà N i
c h t, xin chân thành c em u, các th y cô giáo Vi n Kinh t và Qu n lý i h c Bách Khoa Hà N i n tình d y b o em trong sut thi gian h c t p t ng
Em xin chân thành c Nguy n Ng n t nhi u th i gian và tâm huyng d n nghiên c u, giúp hoàn thành lu em
i cùng, tôi xin chân thành c o Trung tâm Phân tích thí
nghia ch t cùng toàn th các viên ch ng nghit
và t o m u ki n thu n l i cho tôi trong su t quá trình nghiên c u
và hoàn thành lu
H ọ c viên
Bùi Thúy Vân
Trang 3t Viết tắ Viế ầy đủ t đ
Trang 41.1.1 Khái ni m v qu ệ ề ả n trị nhân l c ự 4
1.1.2 Vai trò, ý nghĩa củ a qu n tr nhân l c 5 ả ị ự 1.1.3 Nh ng nguyên t ữ ắ c cơ b ả n củ a qu ả n trị nhân lự 6 c
1.2 Các y ế u tố ảnh hưở ng đ ế n công tác qu n tr nhân l ả ị ự c củ a doanh nghi p 6 ệ
1.2.1 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng bên trong 6
1.2.2 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng ngoài 8
1.3 Các n i dung c a công tác qu n tr nhân l c 9 ộ ủ ả ị ự
1.3.1 Công tác ho ạch đị nh nhân l c ự 9
1.3.1.1 Phân tích môi trường, xác đị nh m c tiêu c a doanh nghi p 10 ụ ủ ệ 1.3.1.2 Phân tích và thi ế t kế công vi c ệ 10
1.3.1.3 Xác đị nh nhu c u nhân l c 12 ầ ự 1.3.1.4 K ho ch hóa cán b k c n ế ạ ộ ế ậ 12
1.3.2 Công tác tuy n d ng và b trí nhân l c ể ụ ố ự 13
1.3.2.1 Xác đị nh nhu c u tuy n d ng 13 ầ ể ụ 1.3.2.2 L p k ho ch tuy n d ng ậ ế ạ ể ụ 14
1.3.2.3 Th ự c hiệ ế hoạch tuyể ụ 15 n k n d ng 1.3.2.4 B ố trí sắ ế p x p nhân l c vào v ự ị trí 16
Trang 51.3.3.2 L p k ho ậ ế ạch đào tạ o phát tri n nhân l c ể ự 17
1.3.3.3 Th ự c hiệ ế hoạ n k ch đào t ạ o phát tri n nhân l c ể ự 18
1.3.4 Công tác s d ử ụng và đãi ngộ nhân l c ự 20
1.3.4.1 Đánh giá tình hình thự c hi n công vi c c a nhân viên 20 ệ ệ ủ 1.3.4.2 Công tác lương thưởng, đãi ngộ và đề ạ b t 23
1.3.4.3 T ạo độ ng l c cho cán b công nhân viên ự ộ 24
1.3.4.4 Các tiêu chí đánh giá công tác quả n tr nhân l c ị ự 26
TÓM T ẮT CHƯƠNG 1 28
CHƯƠNG II : TH C TR NG CÔNG TÁC QU N TR NHÂN L C C A Ự Ạ Ả Ị Ự Ủ TRUNG TÂM PHÂN TÍCH THÍ NGHI ỆM ĐỊ A CHẤ T 29
2.1 T ng quan v Trung tâm phân tích thí nghi ổ ề ệm Đị a ch t 29 ấ 2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể 29
2.1.2 Ch ức năng, nhiệ m v c a Trung tâm phân tích thí nghi ụ ủ ệm Đị a ch t ấ 29 2.1.3 Cơ cấ ổ u t ch c t i Trung tâm phân tích thí nghi ứ ạ ệm Đị a ch t 31 ấ 2.1.4 Đặc điể m s n xu t kinh doanh c ả ấ ủa Trung tâm PTTN đị a ch t 33 ấ 2.1.4.1 Đặ c đi ể m thu c v b n ch t công vi c 33 ộ ề ả ấ ệ 2.1.4.2 Đặ c đi ể m thu c v ộ ề cá nhân người lao độ ng 33
2.1.5 K t qu c hi ế ả thự ệ n sản xuấ t kinh doanh c a Trung tâm ủ 34
2.2 Phân tích th ự c trạ ng công tác qu n tr ả ị nhân sự ủ c a Trung tâm phân tích thí nghi ệ m Đ ị a ch t 35 ấ 2.2.1 Th c tr ng nhân l ự ạ ự c tạ i Trung tâm Phân tích thí nghi ệm đị a ch t ấ 35
2.2.2 Phân tích công tác ho ạch đị nh nhân l c 37 ự 2.2.2.1 Công tác phân tích môi trường và xác đị nh mục tiêu của Trung tâm 37
2.2.2.2 Công tác phân tích và thiế ế t k công vi c ệ 37
2.2.2.3 Phân tích công tác xác đị nh nhu c u nhân l c 38 ầ ự 2.2.2.4 Phân tích công tác k ho ch hóa cán b k c n ế ạ ộ ế ậ 41
2.2.2.5 Ưu, nhượ c đi ể m c a công tác ho ủ ạch đị nh nhân l c t i Trung tâm 42 ự ạ
Trang 62.2.3.3 Phân tích th c tr ng công tác tuy n d ng ự ạ ể ụ 46
2.2.3.4 Phân tích vi c b ệ ố trí, sắ ế p x p nhân l ự c vào vị trí 50
2.2.3.5 Ưu, nhượ c đi ể m c a công tác tuy n d ng t ủ ể ụ ại Trung tâm PTTN đị a chất 54
2.2.4 Phân tích công tác đào tạ o, phát tri n nhân l c 54 ể ự 2.2.4.1 Phân tích công tác l p k ậ ế hoạ ch nhân l ự c cần đào tạ 54 o 2.2.4.2 Phân tích công tác th ự c hiệ ế ạch đào tạ n k ho o phát tri n nhân l c ể ự 58 2.2.4.3 Công tác đ ánh giá hi u qu ệ ả đào tạ o 60
2.2.4.4 Ưu, nhượ c đi ể m c ủa công tác đào tạ o phát tri n nhân l c 61 ể ự 2.2.5 Công tác s d ử ụng và đãi ngộ nhân l c ự 62
2.2.5.1 Phân tích công tác đánh giá nhân viên 62
2.2.5.2 Phân tích công tác lương thưởng, đãi ngộ 64
2.2.5.3 Phân tích công tác t ạo độ ng l c cho cán b công nhân viên c a ự ộ ủ Trung tâm Phân tích thí nghiệ m đ ị a ch t 67 ấ 2.3 Đánh giá công tác quả n tr nhân l c t ị ự ại Trung tâm PTTN Đị a ch t 69 ấ 2.3.1 Đánh giá chung 69
2.3.2 Nh ững điể m m ạ nh 70
2.3.2 Nhữ ng đi ể m y u ế 71
TÓM T ẮT CHƯƠNG 2 75
CHƯƠNG 3 : ĐỀ XUẤ T GI Ả I PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC QU Ệ Ả N TRỊ NHÂN LỰC TẠ I TRUNG TÂM PHÂN TÍCH THÍ NGHI M Đ A CH T 76 Ệ Ị Ấ 3.1 M c tiêu c ụ ủa Trung tâm PTTN đị a ch ấ t đ ến năm 2020, định hướ ng 76
đến năm 2030 76
3.1.1 Quan điể m 76
3.1.2 Mục tiêu 76
3.2 M ộ t số ải pháp đề xuấ ể gi t đ hoàn thi n công tác qu n tr nhân l c 77 ệ ả ị ự 3.2.1 Gi i pháp th ả ứ nhấ t: Hoàn thi ện công tác đánh giá nhân viên 77
Trang 73.2.1.3 N ội dung đề xuấ 78 t
3.2.1.4 K t qu ế ả mong đợ i từ ả gi i pháp 82
3.2.2 Gi i pháp th hai: Xây d ng ti n trình phân tích công vi c và thi ả ứ ự ế ệ ế t kế b n mô t công vi ả ả ệ c cụ thể 83
3.2.2.1 Mục đích 83
3.2.2.2 Cơ sở ự l a ch n gi i pháp 83 ọ ả 3.2.2.3 N i dung gi i pháp ộ ả 83
3.2.2.4 K ế t quả mong đợi từ thực hiệ n gi i pháp ả 86
3.2.3 Gi i pháp th ba: S p x p, sát nh p m ả ứ ắ ế ậ ộ t số phòng chuyên môn, hoàn thiệ n quy trình làm vi c 86 ệ 3.2.3.1 Mục đích 86
3.2.3.2 Cơ sở ự l a ch n gi i pháp 87 ọ ả 3.2.3.3 N i dung gi i pháp: ộ ả 87
3.2.3.4 K t qu ế ả mong đợ i từ thực hiệ n gi i pháp ả 88
3.3.3 M t s gi i pháp khác ộ ố ả 88
3.3.3.1 Gi ải pháp đổ i m ớ i công tác khen thư ở ng 88
3.3.3.2 Gi i pháp cho công tác quy ho ch cán b ả ạ ộ 89
3.3.3.3 Gio và phát tri n 91
TÓM T ẮT CHƯƠNG 3 93
K Ế T LUẬ N 94 DANH MỤ C TÀI LI U THAM KH O 95 Ệ Ả PHỤ Ụ L C
Trang 8B ng 1- ki n quan tr ng 22
B ng 2.1 Doanh thu t d ch v phân tích mn 2011-2014 34
B ng 2.2 Thông tin v nhân l c ca a chc th ng kê 35
B ng 2.3 Nhân l c tn 2011-2015 38
B ng 2.4: Nhu c u nhân l c c 39
Bnh nhu c u c n tuy 43
B ng 2.6 K ho ch tuy n d 45
B ng 2.7 K t qu tuy n d -2014 46
B ng 2.8 K t qu t ng h p h 47
B ng 2.9 K t qu sàng lc h 48
B ng 2.10 Phân b nhân l c hi n t i theo chuyên môn vào các phòng ban 50
B ng 2.11 K t qu kh o sát m hài lòng ca viên chc v trí s b d ng nhân l c 52
B ng 2.12 Nhu c 55
Bo, s o ca Trung 57
B ng 2.14 K t qu c phòng K ho ch thu K 63
Bp/tháng c a phòng Quang ph 2014 65
B ng 2.16 B ng thanh toán kh ng c a m t s phòng s n xu t k I-2014 66
B ng 2.17 - M t s ch t qu c a công tác QTNL 69
B ng 3.1 Các tiêu c ti phòng thí nghim 79
Bc ti phòng nghi p v 80
Trang 9Hình 1- quá trình honh nhân l c 10
Hình 1- quá trình tuy n d ng nhân l c 13
Hình 2- u t chc ca ch t 31
Hình 2- tuy n d ng c a Trung tâm Phân tích thí nghi a ch t 43
Hình 3- h thc thc hi n c a nhân viên 78
Hình 3- quá trình phân tích, th nghi m c a Trung tâm 84
BIỂ U Đ Ồ Bi 2-1: M phù h p gi a công vi c, s ng c a viên chc 53
Bi 2-2: M hài lòng c a viên ch c v vi c b trí, s d ng nhân l c 53
Trang 10M Ở ĐẦ U
1 Tính cấ p thi t c ế ủa đề án
Trong doanh nghi p, nhân l u vào quan tr ng nh t Chính ki n th c,
k c ng là nhân t quy t, chng và hi u qu s d ng các ngu n l c khác c a doanh nghi p B i th , các doanh nghi p luôn c g ng xây d ng cho mình m m b o v s
ng và chng các yêu c u s n xu các doanh nghi p ch ng s n xu t, nâng cao ch ng, thích ng nhanh v i s bi n
ng c a th ng
Trung tâm Phân tích Thí nghia ch s nghi p công l p tr c thu c T ng ca ch t và Khoáng s n, có l ch s p và phát tri n Các th h o c a Trung tâm luôn có nh ng chic s n xu t,
n và chú tr ng vào y u t i Vng phát tri n Trung tâm phân tích thí nghia chm nhìn
2030 ca Tng ca ch t và Khoáng s n Vi t Nam
T i Trung tâm, công tác qu n tr nhân l c các nhà qu n lý quan
tc còn nhi u m y u nhng thài lòng trong công vi c nên không tích c c hc ca
b n thân trong quá trình làm vi c M c thù v công vi c t i Trung tâm là phân tích, thí nghim các lo i m u khoáng s n nên yêu c u tính c n th n, t m , khéo léo,
lng n chin 60% t ng s ng ctrí s p x p v trí vi c làm phù h p v u ki n hoàn c nh Trung tâm hi n nay là vô cùng cn thi t
i Trung tâm Phân tích Thí nghia chng có m t công trình nghiên c u nào v nh ng gi hoàn thi n qu n tr ngu n nhân l c t i
n tìm hi u và ch ng ti n trình c i t , s p x p l i t ch c b máy cho phù h p v i tình hình ho ng c a Trung tâm Chính vì th , tác
Trang 11gi Phân tích th c tr ng và gi i pháp hoàn thi n công tác qu ự ạ ả ệ ả n trị nhân l c t i Trung tâm Phân tích Thí nghi ự ạ ệm Đị a ch t tài nghiên ấ
c u v i mong mu n s giúp cho các nhà qu n lý t i Trung tâm phân tích thí nghi m
a ch lý lu n nh t cách chính xác, khách quan th c tr ng công tác qu n tr nhân l c, bao g u, cht
bi n pháp hoàn thi n công tác nhân s t i Trung tâm phân tích thí nghi a cht
3 Đố i tư ợ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
ng nghiên c u t p trung vào công tác qu n tr nhân l c t i Trung tâm Phân tích thí nghia cht,
ng kh o sát là toàn b c, viên ch i lao
ng c a Trung tâm phân tích thí nghi a ch t
Phm vi kh o sát t i m c th là Trung tâm Phân tích Thí nghia cht
Thi gian nghiên c u trong kho ng th i gian t n 2015
4 Phương pháp nghiên cứ u
c m c tiêu nghiên c u, trong quá trình nghiên c tài, tác gi
d ng m t s
Trang 124.2 Thu th p d ậ ữ liệu sơ cấ p
D lic thu th p thông qua b ng câu h i d ng tr c nghi m
B ng câu h c thu th p b ng cách g i tr c ti n các viên ch c c a Trung tâm Phân tích thí nghia ch t và s c m nh c t c a chính tác
Trang 13CHƯƠNG I
CƠ SỞ LÝ LU N VỀ Ậ QU N TR NHÂN L C Ả Ị Ự
1.1 Khái niệm, vai trò, ý nghĩa và nguyên t c c a qu n tr nhân l c ắ ủ ả ị ự
1.1.1 Khái niệ m v qu ề ả n trị nhân lự c
Nhân l c c a m t t ch c a các cá nhân có vai
c liên k t v i nhau theo nh ng m c tiêu nh nh
Qu n tr nhân lc hi u là m t trong nh ng ch n c a quá trình
qu n tr , gi i quy t t t c các v liên quan tn công vi c c a h trong b t k t ch c nào.[6, tr 18]
Qun tr nhân l c là m t ho ng v a mang tính khoa h c v a mang tính ngh thut Vì qu n tr nhân l c là m c g n bó nhi chc
và chng nhi u giá tr t k c qu n tr nào khác
Trang 14ph i h p m t cách t ng th các ho ng honh, tuy n d ng, s d ng, phát tri n, ng viên và t o m u ki n thu n l i cho nhân l c thông qua t ch c,
nhc m c tiêu chi ng ca t ch[6,tr 17]
1.1.2 Vai trò, ý nghĩa của quản trị nhân lực
a, Vai trò: Qun tr nhân l c thành l p các
t chc và giúp cho các t ch c t n t i và phát tri n trên th ng T m quan tr ng
c a QTNL trong t chc xu t phát t vai trò quan tr ng c i Bi vy, vai trò ca qun tr nhân l c trong các doanh nghi p th hi n r t rõ m sau:
- Xây d ng chính sách: Qu n tr nhân s có nhi m v nghiên c u, phân tích
v ngu n l honhchic nh s ân ng thi xây d ng các n ng, x lý vi
ph m các phòng ban b ph n khác tuân theo
- Vai trò cung c p d ch v: là vai trò thc hin phi h i p v các b phân khác trong doanh nghin nhân l: Phân tích công vi c, tuy n d ng
- Vai trò king xuyên ki m tra xem các t ng n b ph
có th c hi n các chính sách nhân l ra hay không, ki m tra tìm hi u nguyên
nh các v n ân u n i, lý do nhân viên xin ngh Ki m tra ng xuyên thúc
ng b ph n lý t t nhân viên c a mình
- i là y u t c u thành nên t chc, v n hành t chc và quynh
s thành b i c a t chc Nhân l c là m t trong nh ng ngu n l c không th thi u
c c a t ch c nên QTNL chính là m c quan tr ng c a qu n lý trong
m i t chc M t khác, qu n lý các ngu n l không có hi u qu n u
Trang 15t chc không qu n lý t t ngu n nhân l n cùng mi hong qu n lý
u th c hi n b i.[5,tr 24]
,
b Ý nghĩa: Qun tr ngu n nhân l c nghiên c u các v v qu n tr con
i trong các t ch c t m vi mô có hai m n:
- S d ng có hi u qu ngu n nhân l c nh ng và nâng cao tính hiu qu c a t ch c.
- ng nhu c u ngày càng cao c a nhân viên, t u ki n cho nhân viên phát huy tng viên tc và trung thành, tn tâm v doanh nghi p.i [3 tr 2]
1.1.3 Nh ng nguyên t ữ ắ c cơ b ả n ủ c a qu ả n trị nhân ự l c
qu n tr có hi u qu i ph i tuân th yêu c u có tính nguyên t c sau:
- Thứ nh t ấ: Doanh nghi p ph i có m t tri t lý rõ ràng v ho ng kinh doanh Tri hi ng, ch ng xuyên su t m i ho ng c a doanh nghi ng qu n tr nhân l c
- Thứ hai: Trong qu n tr nhân l c ph i th c s tôn tr ng s công b ng và luôn luôn t công b ng Công b ng trong tuy n d ng
pho và phát n tri
- Thứ ba: Ph i cung c ng v
nh ng v mà doanh nghiu quan tâm
- Thứ tư: Phng c m th y h x trng doanh nghi p
- Thứ năm: Phng hi u r ng nh ng quy n l i mà h
nhc là kt qu ng c a chính h ch không ph i h
- Thứ sáu: Phn các yu t tâm lý, tình c m và thái
c ng
1.2 Các y ế u tố ảnh hưở ng đ ế n công tác qu n tr nhân l ả ị ự c củ a doanh nghi ệ p
1.2.1 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng bên trong
a, Y u t nhà ế ố quả n tr : ị Nhà qu n tr có i m v ra các chính sác nh ng li, ph ng h ng cho s phát tri n c a doanh nghi p, iu này òi h i c nhà cá
Trang 16qu n tr ngoà trình chuyên môn ph i có t m nhìn xa, trông r ng có th i ra các nh h ng phù h p cho doanh nghi p
Thc ti n trong cu c s i, nhà qu n tr ph ng xuyên quan tn vic t o b u không khí thân mt, c i m trong doanh nghi p, ph i làm cho nhân viên t hào v doanh nghi p, có tinh th n trách nhi m v i công vi c c a mình Ngoài ra nhà qu n tr ph i bi t khéo léo k t h p hai m t c a doanh nghi p,
m t m t nó là m t t ch c t o ra l i nhu n, m t khác nó là m t c n m bo
i s ng cho cán b công nhân viên trong doanh nghi p, t i c n thi t
m i n u tích c c làm vi i ti n thân và thành công
Nhà qu n tr ph i thu th p, x lý thông tin m t cách khách quan tránh tình
trng b công vô lý gây nên s hoang mang và thù ghét tr ng n i b doanh nghi p t Nhà quan tr n th a mãn nhu c u và mong mu n c a nhân viên, bit lng nghe ý ki n c a h, tìm ra ti ng nói chung v i h
b, Y u t con ng ế ố ườ i: Nhân t con n i ây chính là nhân viên làm
vi c trong doanh nghi p Trong doanh nghi p m ng là mt th gi i riêng bi t, h khác nhau v c qu n tr , v nguy n v ng v s y
h có nh ng nhu c u ham mu n khác nhau Qu n tr nhân s ph i nghiên c u k
v ra các bi n pháp qu n tr phù h p nh t
Cùng v i s phát tri n c a khoa h c k thu c ng
cc nâng cao, kh n thu này ng t i cách nhìn nh n c a h v i công vi c và ph ng ca h
Tip chính cng tr c ti n
ng Mng là bán sng c c
tr công Vì v y, v c sti chú ý c a t t c m i, nó là công c ng Mu n cho công tác qu n tr nhân l c th c hi n
m t cách hi u qu thì các v tic quan tâm m t cách thích
c, Môi tr ng v hóa doanh nghi p: ườ ăn ệ ây là mt y u t t ng i quan
tr ng quy t nh n ch t lng ngu n nhân l c t i m i doanh nghi
Trang 17doanh nghic hình thành thì b n thân m ng trong doanh nghi p s t ý th c nhim v , v trí c a mình trong doanh nghi p.,
d, S m ng c a doanh nghi p: ứ ạ ủ ệ S m ng và m c tiêu là m t trong nh ng n i dung u tiên h t s c quan tr ng trong quá trình qu n tr chi n l c c a m i doanh nghi p, nó t o c s khoa h c cho quá trình phân tích và la chn chi n l c c a công ty
e, M c tiêu c a doanh nghi p: ụ ủ ệ M tiêu là nh ng tr ng thái, nh ng tiêu ích c
c th mà doanh nghi p mu n t c trong mt kho ng th i gian nh t nh Trong qu n tr doanh nghi p, vi c xác nh úng n h th ng m c tiêu óng mt vai trò quan tr ng
1.2.2 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng ngoài
a, Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội của đất nước
Trang 181.3 Các n i dung c a công tác qu n tr nhân l c ộ ủ ả ị ự
1.3.1 Công tác hoạch định nhân l c ự
Trang 19Hình 1-1: Sơ đồ quá trình ho ạch đị nh nhân l c ự
(Ngu n: Qu n tr ngu n nhân l ồ ả ị ồ ự c – TS Trầ n Kim Dung, 2015 tr 39)
1.3.1.1 Phân tích môi trườ ng, xác định mụ c tiêu c a doanh nghi p ủ ệ
d a (SWOT) s nh m c tiêu, chi c cho doanh nghi p nói chung và
honh nhân l c nói riêng , tr 40] [3 ng kinh doanh c a doanh nghi p
c phân long bên trong (ng n i b ng bên ngoài bao g m c ng tác nghi p Phân tích s i
ng các y u t t ng bên ngoài k t h p v m mm
y u trong n i t i doanh nghi p giúp doanh nghi c chính xác m c tiêu
và lc chc chic phù hp cho doanh nghi p
1.3.1.2 Phân tích và thi ế t kế công vi c ệ
a, Phân tích công vi c ệ là mt quá trình xác nh c lo công vi cá i c ph i
th hi n, tính ch t c m i lo i công vi c, quy n h n, tr h nhi ác m và k n ng th
hi n theo yêu u c công vi v y, th ch t c vi c phân tích công vi c là
Trang 20- Cung cm, yêu c u và tiêu chu n c a công vi c
- S p x p, tuy n d ng, b trí, thuyên chuyn nhân s phù h p
- k t qu thc hin công vi c
th c hi n vi c thi t k công vi c c nh m t s y u t sau:
- N i dung công vi ộ ệ c: Bao g m t ng th các ho , các nhi m v , các trách nhi m thu c công vi c c n ph i th c hi n; các máy móc, các trang thi t b , d ng c c n ph i s d ng và các quan h c n ph i th c hin
- Các trách nhi ệm đố ớ ổ i v i t ch ứ c: Bao g m t ng th các trách nhi m có liên quan ti t chc nói chung mà mng ph i th c hin
- Các điề u ki ện lao độ ng: Bao g m m t t p h p các y u t thung
vt cht, tin nghi c a công vi u ki n Trong ba y u t thành ph n thì n i dung công vi c là y u t ch y u c a công vic và là y u t trung tâm c a thit k công vic
Thi
nhóm; Thit k công vic theo dây chuy n
Trang 211.3.1.3 Xác đị nh nhu c u nhân l ầ ự c
Quá trình này c n ph c th c hi n trong m i liên h m t thi t v i quá trình phân tích công vi nh các chi c, chính sách kinh doanh ca doanh nghi p Vinh nhu c u nhân l c cn thc hin các n i dung sau:
- Xác đị nh kh ối lượ ng công viêc: vào m c tiêu chi c c a doanh nghi p, nhà qu n tr s c khng công vi c c n th c hi n trong trung
h n, dài h ng th i ti n hành phân tích trong ng n h c khng công vi c c th ti nh nhu c u nhân l c
- Xác đị nh nhu c u nhân l c: ầ ự d báo trên, doanh nghi p có th
áp dnh tính hong d báo nhu c u nhân l c [6, tr142] Có nhi nh nhu c u nhân l c:
ng g m: báo ch d a vào y u t thng pháp tri n chung;
p nay ít chính xác do không tính n s i v
c u và v chng nhân viên i v quy trình công ngh , t chc
k thu t c a doanh nghi p ;
u bi n so sánh nh n nhu c u nhân viên và d báo nh i ph c t p S d ng máy tính ;
d báo nhu c d báo v kh ng s n
ph m, d ch v , th i gian c n thi t th c hi i thi u và
háp kh thi theo h th p s n trên máy tính giúp cho doanh nghi p có th mau chóng d c nhu c
1.3.1.4 K ế hoạ ch hóa cán b k c n ộ ế ậ
K ho ch hóa cán b k c n hay còn g i là quy ho ch cán b là quá trình thc hing b các ch t o ngu n xây d các cc bi k ho ch hóa cán b k c n g m có:
- Nhim v chính tr s n xu t kinh doanh c
- T chc b máy hi n có và d báo th i gian t i
- Thc tr hi n có
Trang 22Trong khâu khc tr c khi quy ho ch,
(t ch c) ph c các m t m nh, m t y u, kh
ng, s n c a cán b ng th i phân tích s u, chng cán
b hi n có theo t ki n th c chuyên môn nghi p v ,
tu i, thâm niên, ch c v T danh sách cán b k c
có trách nhi m qu o cán b trong di n quy ho ch, t u ki cán
b phát huy h t kh t m nhing th i ph i
t chc thc hi n k ho o, bi ng nh ng m t còn y u kém, còn thi u so
vi tiêu chun
1.3.2 Công tác tuy d ng và b trí nhân l c ể n ụ ố ự
Hình 1- 2: Sơ đồ quá trình tuy ể n dụ ng nhân l c ự
(Ngu n ồ : Thư việ ọ ệ n h c li u m t Nam (VOER)-http://voer.edu.vn/) ở Việ
1.3.2.1 Xác đị nh nhu c ầ u tuyể ụng n d
u tuy n d ng chính th i qu n lý ph nh
chính xác nhu c u tuy n d ng c a doanh nghi p Các nhu c u này có xu t phát th
t nhi u lý do, ch ng h m thay th nhân viên thuyên chuy n, c n thêm nhân viên trong thi k m ca sn xu
L p k
ho ch tuy n
d ng
Thc
hi n k
ho ch tuy n
a ch n
ng viên Hoàn t t quá trình tuy n d ng Ki
công tác tuy n d ng
Trang 23c nhu c c ti p theo là hình thành nhu c u tuy
d ng thông qua mô t v trí c n tuy m ca ng viên, và các k ho ch sau khi tuyi thích h p
Có các hình th c tuy n d ng sau:
a, Tuyể ụ n d ng thay th : Thay th nhân viên xin thôi vi c, b sa th i, thay th ế
c, thuy n chuy n ho c ngh ng tuy n d ng
phc th c hi m b o tính liên t c c a công vi c Ho ng này c n ph c chu n b c m t kho ng th i gian, t t nh c khi nhân viên c r i kh i ch c v ng d n nhân viên trong
vic hoà nh công tác.p v ng
b, Tuyể n d ng ng phó ụ ứ : Ho ng di n ra khi doanh nghi p
nhc khng công vi c l n trong m t kho ng th i gian nh nh m
b o ti s n xu t, doanh nghi p s c n tuy n d ng trong kho ng th i
ng r i ro vì nhân viên s thi ng l c làm
vi thi chuyên môn m b c c nh tranh
ca toàn doanh nghi p
c, Tuyể ụ n d ng d án: ho ự i m t d án hay m trình ca doanh nghi p t o ra nhu c ng
d, Tuyể ụng thườ n d ng niên: hong này ph thuc vào ngân sách và k
ho ch qu n lý d trù ngu n nhân l c K hoch này c thi t l các
ho ng nhân viên s thôi vi c, s v ng m
Trang 24Các ngung ch y u c a doanh nghi p bao g m ngu n bên trong và ngu n bên ngoài
thuyên chuy ng t b ph n này sang b
ph n khác c a doanh nghi p
Trang 25n h c và sàng l c các ng viên thông qua h
c ra quy nh tuy n ch n hay t chi Nh ng vi c ra quy t
nh này phc thông qua c h ng tuy n ch n và s ng ý c o
ch không d a vào ý ki n ch quan c a tng cá nhân riêng bi t
c ng b trí h vào công vi c thích h p nh v a mang li l ng, v a mang l i li ích cho toàn doanh nghi p
Trang 26Yêu cu tiên mà các nhà qu n lý ph i th c hi n trong công tác b trí lao
u công vi, nghi p v c t qu công vi c s giúp vi c tr
a, Phân tích doanh nghiệp
thuyên
Trang 27ng d n
- Kèm cng d n t i ch : Cách t ch h c viên quan sát ghi nh h c t ng dng áp d ng cho các nhân viên
v n hành máy, nhân viên bán hàng,
- i công vi c: các h c viên là các th c tp viên v qu n tr ,
h c luân phiên t phòng này sang phòng khác
- o theo ch d n: Quá trình b u b ng s gi i thi u và gi i thích c a
i d y v m c tiêu c a công vi c và ch d n t m theo t c v cách quan
Trang 28 i h c h i và làm th cho t i khi thành th i s ng d n và ch b o cht ch c i dy
- p các thông tin cho h c viên b ng các k thut nghe nhìn nh nh, r t có hi u qu Hi
theo PGS
TS IRR
Trang 291.3.4 Công tác s d ử ụng và đãi ngộ nhân l c ự
1.3.4 1 Đánh giá tình hình thự c hi n công vi ệ ệ c củ a nhân viên
Cán b qu n tr s ng th c hi n công vi c c a cán b công nhân viên
và cung c p thông tin ph n h i cho h ng thành tích cá nhân thi
tr o ho b t, giáng c i v i nhân viên
Nó cho phép nhà quphát tri n c a doanh nghi p
Trang 30- Yêu c ầu đố ớ ệ i v i h thống đánh giá th : h ph i phù h p v i các
mc tiêu qun lý t c là nó ph c v cho công vic c th c a doanh nghi p
B ả ng 1 : M -1 m c hin công vic ca nhân viên Chtiêu T t
kh t nên b trí h vào nh ng công vi c mà h v i th hi n
kh a mình và mang l i l i ích cho công ty S còn l i là nh i không hoàn thành nhi m v , l i không có kh o thì Công ty nên có k
hoo l h u ki n h c hi và hoàn thành nhim v c giao
Trang 31n, d c hi n K t qu c th c hi n trên h
Ưu điể m th
thng s ng hóa m t cách chính xác k t qu c ng
R
Nhược điể m: t d m c ph i l i thiên v và thành ki n, ch mang tính ch t
i v i t t c công vi c mà không ph c thù c a t ng công vi c
Nhược điểm tâm
lý tiêu c i v ng tiêu c c xng xuyên
ng thu t
Phương pháp 3
ng ghi l i toàn b k t qu c ng thu t B ng
thut này s á i iá s t ng h c
m mm y u c ng thông qua b n t ng thu t
Ưu điể m thc hi
i không chính xác k t qu c
Nhược điể m a mình
Trang 32P n lý theo m
Phương pháp 4: c tiêu
i qu n lý và nhân viên cùng nhau th a thu n
v các m c tiêu công vi ng c n ph i th c hi n trong m n
nh nh Sau thi hi công vic hin
1.3.4 2 Công tác lương thưở ng, đãi ngộ và đề ạ b t
M c tiêu c a công tác này là m t trong nh ng v thách thc nht cho các nhà qu n tr m i doanh nghi p Các doanh nghi ng có nhi m,
m c tiêu khác nhau khi th c hi p
ng t i b n m n: thu hút nhân viên, s d ng nhân viên gi i, kích
có k t qu t gi i tính dân t c, màu da, ngu n g c gia
s công b ng gi a nh ng công vi c có t m quan tr ng, yêu c u
Trang 33vi c c a h ng x s không c g ng làm vi c n a, d n
d n có th hình thành tính , th ng trong t t c nhân viên c a doanh nghi p ng các yêu c u c a lu n vi c tr ng, các doanh nghing chú trn nh ng v sau:
c i ti n k thuy kích thích v v t ch t và tinh th y,
doanh nghi p mình t n t i và phát tri n cùng v i n n kinh t th n
i nhà nhà qu n lý ph i bi t khai thác và s d ng h p lý ngu n nhân l c
c a doanh nghi p mình Mu n khai thác và s d ng nhân l c h p lý và có hi u qu thì c n th a mãn các nhu c u v m t v t ch t, tinh th ng có th phát huy h t n i l c c a b n thân mình tron i l i nhu n cao nh t cho doanh nghip
Có nhi u h c thuy t v ng l ng cho th y có nhi u cách ti p
c n khác nhau v t ng l
Trang 34: Ông cho r i có r t nhi u nhu c u
a, H ng nhu c u Maslow ệ thố ầ khác nhau mà h khao khát th a mãn Maslow chia các nhu c i và
b, H c thuy ọ ết tăng cườ ng tích c c ự : H c thuy t này d a vào các công trình nghiên c u c ng vào vii hành vi ci thông
nhc vi s i cn l a nhi khác
Trang 35Nhóm 2 g m các y u t thu c v ng t chch qu n tr c a công ty; s giám sát công vi c, ti con
u ki n làm vi c
Tuy nhiên t t c các h c thuy u có m t k t lu n chung là: vi
ng l i v ng s d ng và các thng l i l a t ch c
1.3.4.4 Các tiêu chí đánh giá công tác ả qu n tr ị nhân lự c
Ki thng, t ng th các chi ng cha
qu n tr nhân l c ng m c tiêu chi c và các nguyên tnh c a t chc và yêu c u c a Lu t pháp Quy trình th c hi t qu qu n tr nhân
l c g m: Xác nh m c tiêu chi c c a t chnh m c tiêu chi c
c a qu n tr nhân l a qu n tr nhân l ng kt
qu ho ng c a qu n tr nhân l t qu qu n tr nhân lc [3, tr 226]
a, giá k t qu qu n tr nhân lc:
- T rình độ, năng lự c c a cán b nhân viên ủ ộ s : Kin thc, k
- M ức độ trung thành, g n k t v i t ắ ế ớ ổ chứ ủ c c a cán b công nhân viên ộ giá qua các ch s :
Trang 36- Năng suấ lao động t s
Trang 37TÓM T ẮT CHƯƠNG 1 Ngày nay các doanh nghi p ho ng trong n n kinh t th ng, chu k kinh doanh ngày càng rút ng n, ti n b c a khoa h ng
c v i doanh nghi c t ra doanh nghi p t n t i và phát tri n ph thu mà doanh nghi
s h u Vì v y, y u t i hay hong qu n tr nhân l ng chim nhi u th i gian và công s c ca nhà qun lý nh t
n c a ho ng qu n tr nhân l c bao g m các khái ni m v qun tr nhân l i các gó p c n khác nhau, ti nêu lên các lý thuyt n công tác qu n tr nhân l c t
n c a quá trình qu n tr nhân l c bao g m:
- Phân tích và thit k công vi c;
Trang 38CHƯƠNG II THỰ C TR NG CÔNG TÁC QU N TR NHÂN L C CỦA TRUNG TÂM Ạ Ả Ị Ự
PHÂN TÍCH THÍ NGHI ỆM ĐỊ A CH T Ấ
2.1 T ng quan v Trung tâm phân tích thí nghi ổ ề ệm Đị a ch ấ t
2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể
T ch c c thành l p là t Hoá nghi m và T Quang ph
1955 thu c Phòng K thu t c a S a ch t, B Công nghi n
và thành l p Phòng Hoá nghi m tr c thu c V K thu t c a T ng c a ch t
i tên thành Trung tâm Phân tích thí nghip Trung tâm Phân tích thí nghi m vào Vi a ch t và Khoáng s Quynh S 212 CNNg- a B ng B Công nghi p n ng tách Trung tâm Phân tích thí nghi m ra kh i Vi a cht và khoáng
s n, thành l p Trung tâm Phân tích thí nghi a ch t tr c thu c T ng c a cht và Khoáng sn ngày nay
V i l ch s n, tr i qua nhi u l n nh p, tách và
n nay Trung tâm Phân tích thí nghia ch t thành m t Trung
u c a Vi a ch t khoáng s n, giúp cho vi và l p hàng nghìn t b a ch t khoáng s n v i m ngày càng chi ting th i là công c h c l c c tr án
m, khai thác khoáng s n trên toàn lãnh th Vi t Nam
2.1.2 Ch ức năng, nhiệ m v c a Trung tâm phân tích thí nghi ụ ủ ệm Đị a ch t ấ
Quynh s - a T ng
ca ch t và Khoáng s nh chm v , quy n h n c a Trung tâm Phân tích thí nghia ch t
Trung tâm Phân tích Thí nghia ch t ho t ch , t
chu trách nhi m v nhi m v , t ch c b máy, tài chính, biên ch c s
Trang 39nghi p công l p t b m toàn b kinh phí ho ng xuyên, theo phân
c p qu n lý c a T ng c a ch t và Khoáng s n và theo ch chính sách c a
c
Trung tâm Phân tích thí nghia ch t có các nhi m v và quyn h n sau:
Thứ ấ nh t, Trình T ng c ng phê duy t chi c phát tri n dài h n, k
hou khoa h c và công ngh ; các d n c a Trung tâm Tham gia xây d ng các quy trình, quy ph m, tiêu chu n, m u chu nh m c kinh t k u t v công tác phân th tích thí nghim ma cht, khoáng sng và các lo i m u khác
, t c th c hi n phân tích thí nghi m các lo i m
khoáng s ng và các lo i m u khác; ch t o m u chu n, m u tr ng; nghiên c u khoa h c, ng d ng tri n khai ti n b k thut và chuy n giao công ngh trong công tác phân tích thí nghi a ch t
Thứ ba, phân tích ki m tra ngo i b k t qu phân tích thí nghi m m a
cht, khoáng sng và các lo i m u khác theo yêu c u c phân a tích thí nghim trong và ngoài ngành
Thứ sáu, trình T ng c ng phê chu n k ho p tác
qu c t c ; quynh vi c t ch i tác, chuyên gia
n làm vii, tham gia th c hi tài c và
t chc thc hic phê duy t
Thứ ả b y, t chc th c hi n c ho ch
c i cách hành chính c a T ng c c Qu n lý công tác t chc, cán b ; th c hi n ch
Trang 40 nh cc và phân c p c a T ng c c Qu n lý tài
s n, tài chính thu c Trung tâm; th c hi n nhi m v c d toán c p III theo
nh c a pháp lu t Th nh k t xu t tình hình th c hi n nhi m v c giao Ngoài ra, th c hi n các nhi m v khác do T ng c ng
T ng c a cht và Khoáng s n giao
2.1.3 Cơ cấ u tổ chức tại Trung tâm phân tích thí nghiệm Đị a ch t ấ
Hình 2- 1: Sơ đồ cơ cấ u tổ chức của Trung tâm PTTN Đị a ch t ấ
( Ngu ồn: Văn phòng Trung tâm PTTN Đị - a ch t,) ấ Giám đố c: chu trách nhi c T ng c ng T ng c a ch t và Khoáng s n v các nhi m v u hành và ch u trách nhi c pháp
lu t v m i ho ng c nh chm v , quy n h n c a
tr c thu c Trung tâm; xây d ng quy ch làm vi n chuyên môn, nghi p v theo ch m v n khác theo phân c p, y quy n c a cp trên
Phó Giám đố c: u trách nhich c v c phân công
BAN GIÁM ĐỐ C Giám đốc & Phó giám đố c
KHỐI CÁC PHÒNG NGHIỆP V Ụ KHỐI CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN
Văn
phòng Thống kê K toán- ế K thu K ỹ ế hoạch ậ t – Gia công m u ẫ Kim lo i ạ Không
kim lo i ạ Quang
phổ Plasma
Hóa môi trườ ng Khoáng v t ậ
khoáng