1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.

117 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất
Tác giả Bùi Thúy Vân
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Ngọc Điện, TS. Nguyễn Thế Hùng
Trường học Học viện Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị nhân lực
Thể loại luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 16,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất. Cơ sở lý luận về quản trị nhân lực. Nêu thực trạng công tác quản trị nhân lực của Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất. Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại trung tâm.

Trang 1

công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiêm Địa chất

 mà ntài i dung nghiên c u v công tác qu n tr nhân l c t i Trung tâm phân      

  do chính btài n thân Tôi th c hi n d a trên   

 thu th p các s li u t Trung tâm, các tài li u tham kh o chuyên ngành và      các tài li u khác có li   i s ng d n t n tình c  a TS Nguy n Ng ễ ọ c Điệ n và s    c i Trung tâm phân tích thí nghia ch t 

 tài nghiên c u c a riêng cá nhân Tôi Các s li u,    

kt lun nêu trong lutrung th c, có ngu n g c xu t x rõ ràng Nh ng      

k t lu n khoa h c c a lu    c công b Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhim v nh 

Hà Ni, ngày tháng 6

Hc viên

Bùi Thúy Vân

Trang 2

 Vi n Kinh t và Qu n  

lý  i h c Bách Khoa Hà N i 

c h t, xin chân thành c em u, các th y cô giáo Vi n  Kinh t và Qu n lý  i h c Bách Khoa Hà N i  n tình d y b o   em trong sut thi gian h c t p t  ng    

Em xin chân thành c Nguy n Ng    n t nhi u th i gian và tâm huyng d n nghiên c u, giúp hoàn thành lu  em 

i cùng, tôi xin chân thành c o Trung tâm Phân tích thí

nghia ch t cùng toàn th các viên ch  ng nghit

 và t o m u ki n thu n l i cho tôi trong su t quá trình nghiên c u     

và hoàn thành lu

H ọ c viên

Bùi Thúy Vân

Trang 3

t Viết tắ Viế ầy đủ t đ

Trang 4

1.1.1 Khái ni m v qu ệ ề ả n trị nhân l c ự 4

1.1.2 Vai trò, ý nghĩa củ a qu n tr nhân l c 5 ả ị ự 1.1.3 Nh ng nguyên t ữ ắ c cơ b ả n củ a qu ả n trị nhân lự 6 c

1.2 Các y ế u tố ảnh hưở ng đ ế n công tác qu n tr nhân l ả ị ự c củ a doanh nghi p 6 ệ

1.2.1 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng bên trong 6

1.2.2 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng ngoài 8

1.3 Các n i dung c a công tác qu n tr nhân l c 9 ộ ủ ả ị ự

1.3.1 Công tác ho ạch đị nh nhân l c ự 9

1.3.1.1 Phân tích môi trường, xác đị nh m c tiêu c a doanh nghi p 10 ụ ủ ệ 1.3.1.2 Phân tích và thi ế t kế công vi c ệ 10

1.3.1.3 Xác đị nh nhu c u nhân l c 12 ầ ự 1.3.1.4 K ho ch hóa cán b k c n ế ạ ộ ế ậ 12

1.3.2 Công tác tuy n d ng và b trí nhân l c ể ụ ố ự 13

1.3.2.1 Xác đị nh nhu c u tuy n d ng 13 ầ ể ụ 1.3.2.2 L p k ho ch tuy n d ng ậ ế ạ ể ụ 14

1.3.2.3 Th ự c hiệ ế hoạch tuyể ụ 15 n k n d ng 1.3.2.4 B ố trí sắ ế p x p nhân l c vào v ự ị trí 16

Trang 5

1.3.3.2 L p k ho ậ ế ạch đào tạ o phát tri n nhân l c ể ự 17

1.3.3.3 Th ự c hiệ ế hoạ n k ch đào t ạ o phát tri n nhân l c ể ự 18

1.3.4 Công tác s d ử ụng và đãi ngộ nhân l c ự 20

1.3.4.1 Đánh giá tình hình thự c hi n công vi c c a nhân viên 20 ệ ệ ủ 1.3.4.2 Công tác lương thưởng, đãi ngộ và đề ạ b t 23

1.3.4.3 T ạo độ ng l c cho cán b công nhân viên ự ộ 24

1.3.4.4 Các tiêu chí đánh giá công tác quả n tr nhân l c ị ự 26

TÓM T ẮT CHƯƠNG 1 28

CHƯƠNG II : TH C TR NG CÔNG TÁC QU N TR NHÂN L C C A Ự Ạ Ả Ị Ự Ủ TRUNG TÂM PHÂN TÍCH THÍ NGHI ỆM ĐỊ A CHẤ T 29

2.1 T ng quan v Trung tâm phân tích thí nghi ổ ề ệm Đị a ch t 29 ấ 2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể 29

2.1.2 Ch ức năng, nhiệ m v c a Trung tâm phân tích thí nghi ụ ủ ệm Đị a ch t ấ 29 2.1.3 Cơ cấ ổ u t ch c t i Trung tâm phân tích thí nghi ứ ạ ệm Đị a ch t 31 ấ 2.1.4 Đặc điể m s n xu t kinh doanh c ả ấ ủa Trung tâm PTTN đị a ch t 33 ấ 2.1.4.1 Đặ c đi ể m thu c v b n ch t công vi c 33 ộ ề ả ấ ệ 2.1.4.2 Đặ c đi ể m thu c v ộ ề cá nhân người lao độ ng 33

2.1.5 K t qu c hi ế ả thự ệ n sản xuấ t kinh doanh c a Trung tâm ủ 34

2.2 Phân tích th ự c trạ ng công tác qu n tr ả ị nhân sự ủ c a Trung tâm phân tích thí nghi ệ m Đ ị a ch t 35 ấ 2.2.1 Th c tr ng nhân l ự ạ ự c tạ i Trung tâm Phân tích thí nghi ệm đị a ch t ấ 35

2.2.2 Phân tích công tác ho ạch đị nh nhân l c 37 ự 2.2.2.1 Công tác phân tích môi trường và xác đị nh mục tiêu của Trung tâm 37

2.2.2.2 Công tác phân tích và thiế ế t k công vi c ệ 37

2.2.2.3 Phân tích công tác xác đị nh nhu c u nhân l c 38 ầ ự 2.2.2.4 Phân tích công tác k ho ch hóa cán b k c n ế ạ ộ ế ậ 41

2.2.2.5 Ưu, nhượ c đi ể m c a công tác ho ủ ạch đị nh nhân l c t i Trung tâm 42 ự ạ

Trang 6

2.2.3.3 Phân tích th c tr ng công tác tuy n d ng ự ạ ể ụ 46

2.2.3.4 Phân tích vi c b ệ ố trí, sắ ế p x p nhân l ự c vào vị trí 50

2.2.3.5 Ưu, nhượ c đi ể m c a công tác tuy n d ng t ủ ể ụ ại Trung tâm PTTN đị a chất 54

2.2.4 Phân tích công tác đào tạ o, phát tri n nhân l c 54 ể ự 2.2.4.1 Phân tích công tác l p k ậ ế hoạ ch nhân l ự c cần đào tạ 54 o 2.2.4.2 Phân tích công tác th ự c hiệ ế ạch đào tạ n k ho o phát tri n nhân l c ể ự 58 2.2.4.3 Công tác đ ánh giá hi u qu ệ ả đào tạ o 60

2.2.4.4 Ưu, nhượ c đi ể m c ủa công tác đào tạ o phát tri n nhân l c 61 ể ự 2.2.5 Công tác s d ử ụng và đãi ngộ nhân l c ự 62

2.2.5.1 Phân tích công tác đánh giá nhân viên 62

2.2.5.2 Phân tích công tác lương thưởng, đãi ngộ 64

2.2.5.3 Phân tích công tác t ạo độ ng l c cho cán b công nhân viên c a ự ộ ủ Trung tâm Phân tích thí nghiệ m đ ị a ch t 67 ấ 2.3 Đánh giá công tác quả n tr nhân l c t ị ự ại Trung tâm PTTN Đị a ch t 69 ấ 2.3.1 Đánh giá chung 69

2.3.2 Nh ững điể m m ạ nh 70

2.3.2 Nhữ ng đi ể m y u ế 71

TÓM T ẮT CHƯƠNG 2 75

CHƯƠNG 3 : ĐỀ XUẤ T GI Ả I PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC QU Ệ Ả N TRỊ NHÂN LỰC TẠ I TRUNG TÂM PHÂN TÍCH THÍ NGHI M Đ A CH T 76 Ệ Ị Ấ 3.1 M c tiêu c ụ ủa Trung tâm PTTN đị a ch ấ t đ ến năm 2020, định hướ ng 76

đến năm 2030 76

3.1.1 Quan điể m 76

3.1.2 Mục tiêu 76

3.2 M ộ t số ải pháp đề xuấ ể gi t đ hoàn thi n công tác qu n tr nhân l c 77 ệ ả ị ự 3.2.1 Gi i pháp th ả ứ nhấ t: Hoàn thi ện công tác đánh giá nhân viên 77

Trang 7

3.2.1.3 N ội dung đề xuấ 78 t

3.2.1.4 K t qu ế ả mong đợ i từ ả gi i pháp 82

3.2.2 Gi i pháp th hai: Xây d ng ti n trình phân tích công vi c và thi ả ứ ự ế ệ ế t kế b n mô t công vi ả ả ệ c cụ thể 83

3.2.2.1 Mục đích 83

3.2.2.2 Cơ sở ự l a ch n gi i pháp 83 ọ ả 3.2.2.3 N i dung gi i pháp ộ ả 83

3.2.2.4 K ế t quả mong đợi từ thực hiệ n gi i pháp ả 86

3.2.3 Gi i pháp th ba: S p x p, sát nh p m ả ứ ắ ế ậ ộ t số phòng chuyên môn, hoàn thiệ n quy trình làm vi c 86 ệ 3.2.3.1 Mục đích 86

3.2.3.2 Cơ sở ự l a ch n gi i pháp 87 ọ ả 3.2.3.3 N i dung gi i pháp: ộ ả 87

3.2.3.4 K t qu ế ả mong đợ i từ thực hiệ n gi i pháp ả 88

3.3.3 M t s gi i pháp khác ộ ố ả 88

3.3.3.1 Gi ải pháp đổ i m ớ i công tác khen thư ở ng 88

3.3.3.2 Gi i pháp cho công tác quy ho ch cán b ả ạ ộ 89

3.3.3.3 Gio và phát tri n 91 

TÓM T ẮT CHƯƠNG 3 93

K Ế T LUẬ N 94 DANH MỤ C TÀI LI U THAM KH O 95 Ệ Ả PHỤ Ụ L C

Trang 8

B ng 1-   ki n quan tr ng 22 

B ng 2.1 Doanh thu t d  ch v phân tích mn 2011-2014 34

B ng 2.2 Thông tin v nhân l  c ca a chc th ng kê 35 

B ng 2.3 Nhân l c tn 2011-2015 38

B ng 2.4: Nhu c u nhân l  c c 39

Bnh nhu c u c n tuy   43

B ng 2.6 K ho ch tuy n d     45

B ng 2.7 K t qu tuy n d -2014 46

B ng 2.8 K t qu  t ng h p h    47

B ng 2.9 K t qu sàng lc h  48

B ng 2.10 Phân b nhân l  c hi n t i theo chuyên môn vào các phòng ban 50

B ng 2.11 K t qu  kh o sát m hài lòng ca viên chc v  trí s  b d ng nhân l c 52 

B ng 2.12 Nhu c  55

Bo, s  o ca Trung  57

B ng 2.14 K t qu c phòng K ho ch   thu K 63

Bp/tháng c a phòng Quang ph    2014 65

B ng 2.16 B ng thanh toán kh  ng c a m t s phòng s n xu t k I-2014 66

B ng 2.17 - M t s ch  t qu c a công tác QTNL 69

B ng 3.1 Các tiêu  c ti phòng thí nghim 79

Bc ti phòng nghi p v 80

Trang 9

Hình 1- quá trình honh nhân l c 10 

Hình 1- quá trình tuy n d ng nhân l c 13   

Hình 2-  u t chc ca ch t 31 

Hình 2- tuy n d ng c a Trung tâm Phân tích thí nghi   a ch t 43 

Hình 3-  h thc thc hi n c a nhân viên 78

Hình 3- quá trình phân tích, th nghi m c a Trung tâm 84   

BIỂ U Đ Ồ Bi 2-1: M phù h p gi a công vi  c, s  ng c a viên    chc 53

Bi 2-2: M  hài lòng c a viên ch c v      vi c b trí, s d ng nhân l c 53   

Trang 10

M Ở ĐẦ U

1 Tính cấ p thi t c ế ủa đề án

Trong doanh nghi p, nhân l u vào quan tr ng nh t Chính ki n th   c,

k    c ng là nhân t quy t, chng và hi u qu s d ng các ngu n l c khác c a doanh nghi p B i th , các          doanh nghi p luôn c g ng xây d ng cho mình m      m b o v s   

ng và chng các yêu c u s n xu    các doanh nghi p ch ng s n xu t, nâng cao ch     ng, thích ng nhanh v i s bi n    

ng c a th  ng   

Trung tâm Phân tích Thí nghia ch  s nghi p công l p tr  c thu c T ng ca ch t và Khoáng s n, có l ch s     p và phát tri n Các th h   o c a Trung tâm luôn có nh ng chic s n xu t,  

n và chú tr ng vào y u t    i Vng phát tri n Trung tâm phân tích thí nghia chm nhìn

2030 ca Tng ca ch t và Khoáng s n Vi t Nam   

T i Trung tâm, công tác qu n tr nhân l   c các nhà qu n lý quan 

tc còn nhi u m y  u nhng thài lòng trong công vi c nên không tích c c hc ca

b n thân trong quá trình làm vi c M  c thù v công vi c t i Trung tâm là phân   tích, thí nghim các lo i m u khoáng s n nên yêu c u tính c n th n, t m , khéo léo,        

lng n chin 60% t ng s   ng ctrí s p x p v trí vi c làm phù h p v     u ki n hoàn c nh Trung tâm hi n nay là vô   cùng cn thi t 

i Trung tâm Phân tích Thí nghia chng có m t công trình nghiên c u nào v nh ng gi    hoàn thi n qu n tr ngu n nhân l c t     i

n tìm hi u và ch ng ti n trình c i t , s p x p l i t          ch c b máy cho phù h p v i tình hình ho  ng c a Trung tâm Chính vì th , tác  

Trang 11

gi   Phân tích th c tr ng và gi i pháp hoàn thi n công tác qu ự ạ ả ệ ả n trị nhân l c t i Trung tâm Phân tích Thí nghi ự ạ ệm Đị a ch t tài nghiên ấ

c u v i mong mu n s giúp cho các nhà qu n lý t i Trung tâm phân tích thí nghi      m

a ch    lý lu n nh        t cách chính xác, khách quan th c tr ng công tác qu n tr nhân l c, bao g     u, cht

bi n pháp hoàn thi n công tác nhân s t i Trung tâm phân tích thí nghi    a cht

3 Đố i tư ợ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ

ng nghiên c u t p trung vào công tác qu n tr nhân l c t i Trung tâm      Phân tích thí nghia cht,

 ng kh o sát là toàn b     c, viên ch i lao

ng c a Trung tâm phân tích thí nghi a ch t 

Phm vi kh o sát t i m     c th là Trung tâm Phân tích Thí nghia cht

Thi gian nghiên c u trong kho ng th i gian t     n 2015

4 Phương pháp nghiên cứ u

 c m c tiêu nghiên c u, trong quá trình nghiên c   tài, tác gi 

  d ng m t s   

Trang 12

4.2 Thu th p d ậ ữ liệu sơ cấ p

D lic thu th p thông qua b ng câu h   i d ng tr c nghi m  

B ng câu h c thu th p b ng cách g i tr c ti    n các viên ch c c a Trung  tâm Phân tích thí nghia ch t và s c m nh     c t c a chính tác

Trang 13

CHƯƠNG I

CƠ SỞ LÝ LU N VỀ Ậ QU N TR NHÂN L C Ả Ị Ự

1.1 Khái niệm, vai trò, ý nghĩa và nguyên t c c a qu n tr nhân l c ắ ủ ả ị ự

1.1.1 Khái niệ m v qu ề ả n trị nhân lự c

Nhân l c c a m t t    ch  c a các cá nhân có vai

c liên k t v i nhau theo nh ng m c tiêu nh  nh

Qu n tr nhân lc hi u là m t trong nh ng ch   n c a quá trình 

qu n tr , gi i quy t t t c các v       liên quan tn công vi c c a h   trong b t k   t ch c nào.[6, tr 18] 

Qun tr nhân l c là m t ho    ng v a mang tính khoa h c v a mang tính   ngh thut Vì qu n tr nhân l c là m   c g n bó nhi chc

và chng nhi u giá tr   t k c qu n tr nào khác

Trang 14

ph i h p m t cách t ng th các ho     ng honh, tuy n d ng, s d ng, phát    tri n, ng viên và t o m  u ki n thu n l i cho nhân l c thông qua t ch c,      

nhc m c tiêu chi ng ca t ch[6,tr 17]

1.1.2 Vai trò, ý nghĩa của quản trị nhân lực

a, Vai trò: Qun tr nhân l c thành l p các 

t chc và giúp cho các t ch  c t n t i và phát tri n trên th   ng T m quan tr ng

c a QTNL trong t  chc xu t phát t vai trò quan tr ng c   i Bi vy, vai trò ca qun tr nhân l c trong các doanh nghi p th hi n r   t rõ  m sau:

- Xây d ng chính sách: Qu n tr nhân s có nhi m v nghiên c u, phân tích       

v ngu n l    honhchic nh s ân  ng thi xây d ng các n ng, x lý vi 

ph m   các phòng ban b ph n khác tuân theo  

- Vai trò cung c p d ch v: là vai trò thc hin phi h i p v các b phân khác trong doanh nghin nhân l: Phân tích công vi c, tuy n d ng   

- Vai trò king xuyên ki m tra xem các t ng  n b ph

có th c hi n các chính sách nhân l    ra hay không, ki m tra tìm hi u nguyên  

nh các v n ân   u n i, lý do nhân viên xin ngh Ki m tra    ng xuyên thúc

ng b ph n lý t t nhân viên c a mình  

- i là y u t c u thành nên t    chc, v n hành t  chc và quynh

s thành b i c a t     chc Nhân l c là m t trong nh ng ngu n l c không th thi u       

c c a t ch c nên QTNL chính là m    c quan tr ng c a qu n lý trong   

m i t  chc M t khác, qu n lý các ngu n l    không có hi u qu n  u

Trang 15

t chc không qu n lý t t ngu n nhân l   n cùng mi hong qu n lý 

u th c hi n b  i.[5,tr 24]

,

b Ý nghĩa: Qun tr ngu n nhân l c nghiên c u các v      v qu n tr con  

i trong các t ch c t m vi mô có hai m  n:      

- S d ng có hi u qu ngu n nhân l c nh      ng và nâng cao tính hiu qu c a t ch c. 

- ng nhu c u ngày càng cao c a nhân viên, t  u ki n cho nhân viên phát huy tng viên tc và trung thành, tn tâm v doanh nghi p.i  [3 tr 2]

1.1.3 Nh ng nguyên t ữ ắ c cơ b ả n ủ c a qu ả n trị nhân ự l c

 qu n tr có hi u qu   i ph i tuân th yêu c u có tính nguyên t c sau:    

- Thứ nh t ấ: Doanh nghi p ph i có m t tri t lý rõ ràng v ho      ng kinh doanh Tri    hi     ng, ch   ng xuyên su t m i ho  ng c a doanh nghi     ng qu n tr nhân l c   

- Thứ hai: Trong qu n tr nhân l c ph i th c s tôn tr ng s công b ng và         luôn luôn t công b ng Công b ng trong tuy n d    ng

pho và phát n tri

- Thứ ba: Ph i cung c ng v 

nh ng v  mà doanh nghiu quan tâm

- Thứ tư: Phng c m th y h x   trng doanh nghi p 

- Thứ năm: Phng hi u r ng nh ng quy n l i mà h      

nhc là kt qu ng c a chính h  ch không ph i h   

- Thứ sáu: Phn các yu t tâm lý, tình c m và thái  

  c ng

1.2 Các y ế u tố ảnh hưở ng đ ế n công tác qu n tr nhân l ả ị ự c củ a doanh nghi ệ p

1.2.1 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng bên trong

a, Y u t nhà ế ố quả n tr : ị Nhà qu n tr có i m v ra các chính sác  nh    ng li, ph ng h ng cho s phát tri n c a doanh nghi p, iu này òi h i c nhà        cá

Trang 16

qu n tr ngoà trình chuyên môn ph i có t m nhìn xa, trông r ng có th   i        ra các nh h ng phù h p cho doanh nghi p    

Thc ti n trong cu c s     i, nhà qu n tr ph   ng xuyên quan tn vic t o b u không khí thân mt, c i m trong doanh nghi p, ph i làm cho nhân viên t hào v doanh nghi p, có tinh th n trách nhi m v i công vi c c       a mình Ngoài ra nhà qu n tr ph i bi t khéo léo k t h p hai m t c a doanh nghi p,         

m t m t nó là m t t    ch c t o ra l i nhu n, m t khác nó là m t c     n m bo

 i s ng cho cán b công nhân viên trong doanh nghi p, t   i c n thi t 

  m  i n u tích c c làm vi    i ti n thân và thành công

Nhà qu n tr ph i thu th p, x lý thông tin m t cách khách quan tránh tình      

trng b công vô lý gây nên s hoang mang và thù ghét tr ng n i b doanh nghi p t     Nhà quan tr  n th a mãn nhu c u và mong mu n c a nhân    viên, bit lng nghe ý ki n c a h, tìm ra ti ng nói chung v i h

b, Y u t con ng ế ố ườ i: Nhân t con n   i ây chính là nhân viên làm

vi c trong doanh nghi p Trong doanh nghi p m   ng là mt th gi i  riêng bi t, h khác nhau v    c qu n tr , v nguy n v ng v s       y

h có nh ng nhu c u ham mu n khác nhau Qu n tr nhân s ph i nghiên c u k          

v   ra các bi n pháp qu n tr phù h p nh     t

Cùng v i s phát tri n c a khoa h c k thu        c ng

cc nâng cao, kh  n thu này ng t i cách nhìn nh n c a h  v i công vi c và ph ng ca h

Tip chính cng tr c ti n

ng Mng là bán sng c c

tr công Vì v y, v  c sti chú ý c a t t c m  i, nó là     công c   ng Mu n cho công tác qu n tr nhân l   c th c hi n  

m t cách hi u qu thì các v     tic quan tâm m t cách thích 



c, Môi tr ng v hóa doanh nghi p: ườ ăn ệ ây là mt y   u t t ng i quan

tr ng quy  t nh n ch t lng ngu n nhân l c t i m     i doanh nghi 

Trang 17

doanh nghic hình thành thì b n thân m ng trong doanh nghi p s t ý th   c nhim v , v trí c a mình trong doanh nghi p.,    

d, S m ng c a doanh nghi p: ứ ạ ủ ệ S m ng và m c tiêu là m t trong nh ng n i  dung u tiên h t s c quan tr ng trong quá trình qu n tr chi n l c c a m         i doanh nghi p, nó t o c s khoa h  c cho quá trình phân tích và la chn chi n l  c c a công ty

e, M c tiêu c a doanh nghi p: ụ ủ ệ M tiêu là nh ng tr ng thái, nh ng tiêu ích c    

c th mà doanh nghi p mu n t      c trong mt kho ng th i gian nh t nh    Trong qu n tr doanh nghi p, vi c xác nh úng n h th ng m         c tiêu óng mt vai trò quan tr ng 

1.2.2 Các y ế u tố thu ộc môi trườ ng ngoài

a, Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội của đất nước

Trang 18

1.3 Các n i dung c a công tác qu n tr nhân l c ộ ủ ả ị ự

1.3.1 Công tác hoạch định nhân l c ự

Trang 19

Hình 1-1: Sơ đồ quá trình ho ạch đị nh nhân l c ự

(Ngu n: Qu n tr ngu n nhân l ồ ả ị ồ ự c – TS Trầ n Kim Dung, 2015 tr 39)

1.3.1.1 Phân tích môi trườ ng, xác định mụ c tiêu c a doanh nghi p ủ ệ

   

d a (SWOT)    s nh m c tiêu, chi c cho doanh nghi p nói chung và 

honh nhân l c nói riêng , tr 40]  [3 ng kinh doanh c a doanh nghi p

c phân long bên trong (ng n i b ng bên ngoài bao g m c   ng tác nghi p Phân tích s   i

ng các y u t t  ng bên ngoài k t h p v  m mm

y u trong n i t i doanh nghi p giúp doanh nghi    c chính xác m c tiêu 

và lc chc chic phù hp cho doanh nghi p 

1.3.1.2 Phân tích và thi ế t kế công vi c ệ

a, Phân tích công vi c ệ là mt quá trình xác nh c lo công vi cá i c ph i 

th hi n, tính ch t c m    i lo i công vi c, quy  n h n, tr h nhi ác m và k n ng th   

hi n theo yêu u c công vi       v y, th ch t c vi c phân tích công vi c là     

Trang 20

- Cung cm, yêu c u và tiêu chu n c a công vi c    

- S p x p, tuy n d ng, b     trí, thuyên chuyn nhân s phù h p  

-  k t qu thc hin công vi c

  th c hi n vi c thi t k công vi c c     nh m t s y u t sau:    

- N i dung công vi ộ ệ c: Bao g m t ng th các ho      , các nhi m v , các trách nhi m thu c công vi c c n ph i th c hi n; các máy móc, các         trang thi  t b , d ng c c n ph    i s d ng và các quan h c n ph i th c hin    

- Các trách nhi ệm đố ớ ổ i v i t ch ứ c: Bao g m t ng th các trách nhi m có liên    quan ti t chc nói chung mà mng ph i th c hin

- Các điề u ki ện lao độ ng: Bao g m m t t p h p các y u t       thung

vt cht, tin nghi c a công vi   u ki n  Trong ba y u t thành ph n thì n i dung công vi c là y     u t ch y u c a    công vic và là y u t trung tâm c  a thit k công vic

Thi         

nhóm; Thit k công vic theo dây chuy n

Trang 21

1.3.1.3 Xác đị nh nhu c u nhân l ầ ự c

Quá trình này c n ph c th c hi n trong m i liên h m t thi t v i quá       trình phân tích công vi  nh các chi c, chính sách kinh doanh ca doanh nghi p  Vinh nhu c u nhân l c cn thc hin các n i dung sau: 

- Xác đị nh kh ối lượ ng công viêc:  vào m c tiêu chi c c a doanh nghi p, nhà qu n tr s     c khng công vi c c n th c hi n trong trung    

h n, dài h ng th i ti n hành phân tích trong ng n h    c khng công vi c c     th ti nh nhu c u nhân l  c

- Xác đị nh nhu c u nhân l c:   ầ ự d báo trên, doanh nghi p có th   

áp dnh tính hong d báo nhu c u nhân l c    [6, tr142] Có nhi   nh nhu c u nhân l c:   

ng g m:  báo ch d a vào y u t    thng pháp tri n chung;  

p nay ít chính xác do không tính n s     i v

c u và v  chng nhân viên  i v quy trình công ngh , t   chc

k thu t c a doanh nghi p ; 

      u bi n so sánh nh    n nhu c u nhân viên và d báo nh i ph c t p S d ng máy tính   ;  

  d báo nhu c  d báo v kh ng s n 

ph m, d ch v , th i gian c n thi t th c hi       i thi u và 

 háp kh thi theo h th     p s n trên máy tính giúp cho doanh nghi p có th  mau chóng d c nhu c

1.3.1.4 K ế hoạ ch hóa cán b k c n ộ ế ậ

K ho ch hóa cán b k c n hay còn g i là quy ho ch cán b là quá trình        thc hing b các ch     t o ngu n xây d các cc bi    k ho ch hóa cán b    k c n g m có:

- Nhim v chính tr s n xu t kinh doanh c    

- T chc b máy hi n có và d báo th i gian t i    

- Thc tr hi n có 

Trang 22

Trong khâu khc tr c khi quy ho ch, 

  (t ch c) ph c các m t m nh, m t y u, kh    

ng, s  n c a cán b ng th i phân tích s    u, chng cán

b hi n có theo t    ki n th c chuyên môn nghi p v  ,

  tu i, thâm niên, ch c v T   danh sách cán b k c  

có trách nhi m qu o cán b trong di n quy ho ch, t   u ki cán

b phát huy h t kh       t m nhing th i ph i

t chc thc hi n k ho  o, bi ng nh ng m t còn y u kém, còn thi u so    

vi tiêu chun

1.3.2 Công tác tuy d ng và b trí nhân l c ể n ụ ố ự

Hình 1- 2: Sơ đồ quá trình tuy ể n dụ ng nhân l c ự

(Ngu n ồ : Thư việ ọ ệ n h c li u m t Nam (VOER)-http://voer.edu.vn/) ở Việ

1.3.2.1 Xác đị nh nhu c ầ u tuyể ụng n d

u tuy n d ng chính th i qu n lý ph nh

     chính xác nhu c u tuy n d ng c a doanh nghi p Các nhu c u này có xu t phát       th 

t nhi u lý do, ch ng h   m thay th nhân viên thuyên chuy n, c n thêm   nhân viên trong thi k m ca sn xu

L p k  

ho ch  tuy n 

d ng 

Thc

hi n k  

ho ch  tuy n 

 a ch n 

 ng viên Hoàn t t quá trình  tuy n d ng   Ki

công tác tuy n d ng  

Trang 23

c nhu c c ti p theo là hình thành nhu c u tuy

d ng thông qua mô t v trí c n tuy    m ca ng viên, và các k ho ch sau  khi tuyi thích h p 

Có các hình th c tuy n d ng sau:   

a, Tuyể ụ n d ng thay th : Thay th nhân viên xin thôi vi c, b sa th i, thay th ế     

c, thuy n chuy n ho c ngh     ng tuy n d ng  

phc th c hi   m b o tính liên t c c a công vi c Ho    ng này c n ph c chu n b   c m t kho ng th i gian, t t nh    c khi nhân viên c r i kh i ch c v       ng d n nhân viên trong 

vic hoà nh  công tác.p v ng

b, Tuyể n d ng ng phó ụ ứ : Ho   ng di n ra khi doanh nghi p  

nhc khng công vi c l n trong m t kho ng th i gian nh       nh m

b o ti   s n xu t, doanh nghi p s c n tuy n d     ng trong kho ng th i

ng r i ro vì nhân viên s thi  ng l c làm 

vi thi chuyên môn m b c c nh tranh 

ca toàn doanh nghi p 

c, Tuyể ụ n d ng d án: ho ự i m t d án hay m  trình ca doanh nghi p t o ra nhu c  ng

d, Tuyể ụng thườ n d ng niên: hong này ph  thuc vào ngân sách và k 

ho ch qu n lý d trù ngu n nhân l c K       hoch này c thi t l  các

ho  ng nhân viên s thôi vi c, s v ng m    

Trang 24

Các ngung ch y u c a doanh nghi p bao g m ngu n bên trong và    ngu n bên ngoài 

thuyên chuy ng t b ph n này sang b

ph n khác c a doanh nghi p   

Trang 25

n h c và sàng l c các ng viên thông qua h

c   ra quy nh tuy n ch n hay t    chi Nh ng vi c ra quy  t

nh này phc thông qua c h ng tuy n ch n và s ng ý c    o

ch không d a vào ý ki n ch quan c   a tng cá nhân riêng bi t 

  c ng b trí h vào công vi c thích h p nh      v a mang li l  ng, v a mang l i li ích cho toàn doanh nghi p 

Trang 26

Yêu cu tiên mà các nhà qu n lý ph i th c hi n trong công tác b trí lao     

u công vi, nghi p v c      t qu công vi c s giúp vi c tr     

a, Phân tích doanh nghiệp

thuyên 

Trang 27

ng d n 

- Kèm cng d n t i ch : Cách t    ch  h c viên quan sát ghi nh h c t  ng dng áp d ng cho các nhân viên 

v n hành máy, nhân viên bán hàng, 

- i công vi c: các h c viên là các th  c tp viên v qu n tr  ,

h  c luân phiên t phòng này sang phòng khác 

- o theo ch d n: Quá trình b  u b ng s gi i thi u và gi i thích c     a

 i d y v m c tiêu c a công vi c và ch d n t m theo t        c v cách quan 

Trang 28

 i h c h i và làm th cho t i khi thành th     i s ng d n và ch b o   cht ch  c i dy

- p các thông tin cho h c viên b ng các k   thut nghe nhìn nh  nh, r t có hi u qu Hi        



theo PGS

TS  IRR

Trang 29

1.3.4 Công tác s d ử ụng và đãi ngộ nhân l c ự

1.3.4 1 Đánh giá tình hình thự c hi n công vi ệ ệ c củ a nhân viên

Cán b qu n tr s     ng th c hi n công vi c c a cán b công nhân viên     

và cung c p thông tin ph n h i cho h    ng thành tích cá nhân thi

    tr o ho  b t, giáng c i v i nhân viên

Nó cho phép nhà quphát tri n c a doanh nghi p   

Trang 30

- Yêu c ầu đố ớ ệ i v i h thống đánh giá  th : h ph i phù h p v i các  

mc tiêu qun lý t c là nó ph c v cho công vic c th  c a doanh nghi p 

B ả ng 1 : M -1  m c hin công vic ca nhân viên Chtiêu T t 

kh  t nên b trí h vào nh ng công vi c mà h v     i th hi n  

kh   a mình và mang l i l i ích cho công ty S còn l i là nh     i không hoàn thành nhi m v , l i không có kh     o thì Công ty nên có k 

hoo l  h  u ki n h c hi và hoàn thành nhim v c giao

Trang 31

n, d c hi n K t qu c th c hi n trên h

Ưu điể m  th       

thng s   ng hóa m t cách chính xác k t qu  c ng

R

Nhược điể m:   t d m c ph i l i thiên v và thành ki n, ch mang tính ch t      

   i v i t t c công vi c mà không ph c thù c a t ng công vi c   

Nhược điểm    tâm

lý tiêu c   i v   ng tiêu c c xng xuyên   

ng thu t

Phương pháp 3

ng ghi l i toàn b k t qu c ng thu t B ng

thut này s   á i iá s t ng h  c

m mm y u c   ng thông qua b n t  ng thu t        

Ưu điể m thc hi

i không chính xác k t qu c

Nhược điể m   a mình

Trang 32

P n lý theo m

Phương pháp 4:  c tiêu

i qu n lý và nhân viên cùng nhau th a thu n   

v các m c tiêu công vi  ng c n ph i th c hi n trong m    n

nh nh Sau thi hi công vic hin

1.3.4 2 Công tác lương thưở ng, đãi ngộ và đề ạ b t

M c tiêu c a công tác này là m t trong nh ng v     thách thc nht cho các nhà qu n tr m i doanh nghi p Các doanh nghi      ng có nhi m,

m c tiêu khác nhau khi th c hi  p

ng t i b n m  n: thu hút nhân viên, s d ng nhân viên gi i, kích   

có k t qu   t gi i tính dân t c, màu da, ngu n g c gia    

  s công b ng gi a nh ng công vi c có t m quan tr ng, yêu c u       

Trang 33

vi c c a h    ng x  s không c g ng làm vi c n a, d    n

d n có th hình thành tính , th ng trong t t c nhân viên c a doanh nghi p           ng các yêu c u c a lu  n vi c tr   ng, các doanh nghing chú trn nh ng v  sau:

c i ti n k   thuy kích thích v v t ch t và tinh th   y,

 doanh nghi p mình t n t i và phát tri n cùng v i n n kinh t th         n

i nhà nhà qu n lý ph i bi t khai thác và s d ng h p lý ngu n nhân l c        

c a doanh nghi p mình Mu n khai thác và s d ng nhân l c h p lý và có hi u qu         thì c n th a mãn các nhu c u v m t v t ch t, tinh th       ng có th phát huy h t n i l c c a b n thân mình tron      i l i nhu n cao nh t cho doanh nghip

Có nhi u h c thuy t v ng l     ng cho th y có nhi u cách ti p   

c n khác nhau v t  ng l

Trang 34

: Ông cho r i có r t nhi u nhu c u

a, H ng nhu c u Maslow ệ thố ầ    khác nhau mà h khao khát th a mãn Maslow chia các nhu c  i và

b, H c thuy ọ ết tăng cườ ng tích c c ự : H c thuy t này d a vào các công trình   nghiên c u c ng vào vii hành vi ci thông

nhc vi s  i cn l a nhi khác

Trang 35

Nhóm 2 g m các y u t   thu  c v ng t chch   qu n tr c a công ty; s giám sát công vi c, ti         con

u ki n làm vi c  

Tuy nhiên t t c các h c thuy    u có m t k t lu n chung là: vi    

ng l i v ng s d ng và các thng l i l    a t ch c

1.3.4.4 Các tiêu chí đánh giá công tác ả qu n tr ị nhân lự c

Ki    thng, t ng th các chi  ng cha

qu n tr nhân l  c ng m c tiêu chi c và các nguyên tnh c a t  chc và yêu c u c a Lu t pháp Quy trình th c hi    t qu qu n tr nhân   

l c g m: Xác nh m c tiêu chi    c c a t   chnh m c tiêu chi c

c a qu n tr nhân l   a qu n tr nhân l  ng kt

qu ho   ng c a qu n tr nhân l   t qu   qu n tr nhân lc [3, tr 226]

a,  giá k t qu   qu n tr nhân lc:

- T rình độ, năng lự c c a cán b nhân viên ủ ộ       s : Kin thc, k 

- M ức độ trung thành, g n k t v i t ắ ế ớ ổ chứ ủ c c a cán b công nhân viên ộ giá qua các ch s : 



Trang 36

- Năng suấ lao động t            s

Trang 37

TÓM T ẮT CHƯƠNG 1 Ngày nay các doanh nghi p ho ng trong n n kinh t  th ng, chu k kinh doanh ngày càng rút ng n, ti n b c a khoa h    ng

c v i doanh nghi   c t ra doanh nghi p t n t i và phát tri n ph     thu mà doanh nghi

s h u Vì v y, y u t      i hay hong qu n tr nhân l  ng chim nhi u th i gian và công s  c ca nhà qun lý nh t

 n c a ho ng qu n tr nhân l c   bao g m các khái ni m v   qun tr nhân l i các gó p c n khác nhau, ti nêu lên các lý thuyt n công tác qu n tr nhân l c   t

n c a quá trình qu n tr nhân l c bao g m:     

- Phân tích và thit k công vi c;

Trang 38

CHƯƠNG II THỰ C TR NG CÔNG TÁC QU N TR NHÂN L C CỦA TRUNG TÂM Ạ Ả Ị Ự

PHÂN TÍCH THÍ NGHI ỆM ĐỊ A CH T Ấ

2.1 T ng quan v Trung tâm phân tích thí nghi ổ ề ệm Đị a ch ấ t

2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể

T ch c c thành l p là t Hoá nghi m và T Quang ph      

1955 thu c Phòng K  thu t c a S a ch t, B Công nghi      n

và thành l p Phòng Hoá nghi m tr c thu c V K       thu t c a T ng c  a ch t 

i tên thành Trung tâm Phân tích thí nghip Trung tâm Phân tích thí nghi m vào Vi a ch t và Khoáng s Quynh S 212 CNNg- a B  ng B Công nghi p n ng tách Trung tâm Phân tích thí nghi m ra kh i Vi    a cht và khoáng

s n, thành l p Trung tâm Phân tích thí nghi   a ch t tr c thu c T ng c     a cht và Khoáng sn ngày nay

V i l ch s    n, tr i qua nhi u l n nh p, tách và    

n nay Trung tâm Phân tích thí nghia ch t   thành m t Trung 

u c a Vi a ch t khoáng s n,  giúp cho vi và l p hàng nghìn t b    a ch t khoáng s n v i m   ngày càng chi ting th i là công c h c l c c  tr    án

m, khai thác khoáng s n trên toàn lãnh th Vi t Nam   

2.1.2 Ch ức năng, nhiệ m v c a Trung tâm phân tích thí nghi ụ ủ ệm Đị a ch t ấ

 Quynh s   - a T ng 

ca ch t và Khoáng s nh chm v , quy n h n c a Trung    tâm Phân tích thí nghia ch t

Trung tâm Phân tích Thí nghia ch t ho   t ch , t

chu trách nhi m v nhi m v , t      ch c b máy, tài chính, biên ch c   s

Trang 39

nghi p công l p t b   m toàn b kinh phí ho ng xuyên, theo phân

c p qu n lý c a T ng c    a ch t và Khoáng s n và theo ch chính sách c    a

c

Trung tâm Phân tích thí nghia ch t có các nhi m v và quyn h n sau:  

Thứ ấ nh t, Trình T ng c ng phê duy t chi c phát tri n dài h n, k   

hou khoa h c và công ngh ; các d   n c a Trung tâm Tham gia xây d ng các quy  trình, quy ph m, tiêu chu n, m u chu   nh m c kinh t k u t v công tác phân   th  tích thí nghim ma cht, khoáng sng và các lo i m u khác  

, t c th c hi n phân tích thí nghi m các lo i m

khoáng s  ng và các lo i m u khác; ch t o m u chu n, m      u tr ng; nghiên c u khoa h c, ng d ng tri n khai ti n b k      thut và chuy n giao công ngh trong công tác phân tích thí nghi a ch t

Thứ ba, phân tích ki m tra ngo i b k t qu phân tích thí nghi m m      a

cht, khoáng sng và các lo i m u khác theo yêu c u c  phân    a tích thí nghim trong và ngoài ngành

Thứ sáu, trình T ng c ng phê chu  n k ho p tác

qu c t c   ; quynh vi c t ch    i tác, chuyên gia

n làm vii, tham gia th c hi   tài c và

t chc thc hic phê duy t

Thứ ả b y, t chc th c hi n c   ho ch 

c i cách hành chính c a T ng c c Qu n lý công tác t      chc, cán b ; th c hi n ch    

Trang 40

 nh cc và phân c p c a T ng c c Qu n lý tài     

s n, tài chính thu c Trung tâm; th c hi n nhi m v c        d toán c p III theo 

nh c a pháp lu t Th  nh k  t xu t tình hình th c hi n   nhi m v   c giao Ngoài ra, th c hi n các nhi m v khác do T ng c     ng

T ng c a cht và Khoáng s n giao 

2.1.3 Cơ cấ u tổ chức tại Trung tâm phân tích thí nghiệm Đị a ch t ấ

Hình 2- 1: Sơ đồ cơ cấ u tổ chức của Trung tâm PTTN Đị a ch t ấ

( Ngu ồn: Văn phòng Trung tâm PTTN Đị - a ch t,) ấ Giám đố c: chu trách nhi c T ng c  ng T ng c  a ch t và Khoáng s n v các nhi m v     u hành và ch u trách nhi c pháp

lu t v   m i ho  ng c  nh chm v , quy n h n c a    

    tr c thu c Trung tâm; xây d ng quy ch làm vi       n chuyên môn, nghi p v theo ch  m v  n khác theo phân c p, y quy n c a cp trên  

Phó Giám đố c: u trách nhich c v  c phân công

BAN GIÁM ĐỐ C Giám đốc & Phó giám đố c

KHỐI CÁC PHÒNG NGHIỆP V Ụ KHỐI CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN

Văn

phòng Thống kê K toán- ế K thu K ỹ ế hoạch ậ t – Gia công m u ẫ Kim lo i ạ Không

kim lo i ạ Quang

phổ Plasma

Hóa môi trườ ng Khoáng v t ậ

khoáng

Ngày đăng: 05/12/2022, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1:  Sơ đồ  quá trình ho ạch đị nh nhân l c  ự (Ngu n: Qu n tr  ngu n nhân lồảịồ ự c  – TS - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Hình 1 1: Sơ đồ quá trình ho ạch đị nh nhân l c ự (Ngu n: Qu n tr ngu n nhân lồảịồ ự c – TS (Trang 19)
Hình 1- 2:  Sơ đồ  quá trình tuy ể n d ụ ng nhân l c  ự (Ngu nồ :  Thư việ n h c li u m   t Nam (VOER)-http://voer.edu.vn/)ọệởViệ - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Hình 1 2: Sơ đồ quá trình tuy ể n d ụ ng nhân l c ự (Ngu nồ : Thư việ n h c li u m t Nam (VOER)-http://voer.edu.vn/)ọệởViệ (Trang 22)
Hình 2- 1: Sơ đồ cơ cấ u t ổ ch ứ c c ủa Trung tâm PTTN Đị a ch t  ấ - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Hình 2 1: Sơ đồ cơ cấ u t ổ ch ứ c c ủa Trung tâm PTTN Đị a ch t ấ (Trang 40)
Hình 2-2 :  Sơ đồ  tuy ể n d ụ ng c ủ a Trung tâm Phân tích thí nghi ệm Đị a ch t  ấ - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Hình 2 2 : Sơ đồ tuy ể n d ụ ng c ủ a Trung tâm Phân tích thí nghi ệm Đị a ch t ấ (Trang 52)
BẢNG TỔNG HỢP MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CỦA VIÊN CHỨC - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
BẢNG TỔNG HỢP MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CỦA VIÊN CHỨC (Trang 72)
Bảng 2.  15  Lương và bình quân thu nhập/tháng của  phòng - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Bảng 2. 15 Lương và bình quân thu nhập/tháng của phòng (Trang 74)
Hình 3-1:  Sơ đồ  h ệ  th ống đánh giá năng lự c th ự c hi ệ n c ủ a nhân viên - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Hình 3 1: Sơ đồ h ệ th ống đánh giá năng lự c th ự c hi ệ n c ủ a nhân viên (Trang 87)
Hình 3-2:   Sơ đồ  quá trình phân tích, th  nghi m c a Trung tâm  ử ệ ủ - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
Hình 3 2: Sơ đồ quá trình phân tích, th nghi m c a Trung tâm ử ệ ủ (Trang 93)
BẢNG THANH TOÁN - Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất.
BẢNG THANH TOÁN (Trang 111)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w