v Sứ mệnh: bác Kajiwara Junichi-Tổng giám đốc Acecook Việt Nam xác định: “Công ty luôn đặt tiêu chí an toàn-an tâm lên hàng đầu”.. quyết định Marketing.. Y u tế ố chính trị luật pháp tác
Trang 1TRƯỜNG ĐẠ I H C V N LANG Ọ Ă
Thuyết trình nhóm: Các nhóm ti n hành l a ch n 1 s n ph ế ự ọ ả ẩm/dịch vụ
trên th ị tr ng, ti n hành ánh giá ườ ế đ
Trang 2DANH SÁCH NHÓM 6
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU! !1!
I- TỔNG QUAN V DOANH NGHI Ề ỆP ACECOOK! !1!
1.1! L ỊCH!SỬ!HÌNH!THÀNH!VÀ!PHÁT!TRIỂN!CỦA!DOANH!NGHIỆP ! !1!
1.2! T ẦM!NHÌN!VÀ!SỨ!MỆNH ! !2!
1.3! G IỚ I!THIỆU!V Ề!SẢ N!PHẨM!MÌ! H ẢO! H ẢO ! !3!
1.4! V Ị!TRÍ!CỦA!DOANH!NGHIỆP! A CECOOK!TRÊN!THỊ!TRƯỜNG! IỆT! V N AM ! !3 !
II- MÔI TRƯỜNG KINH DOANH! !4!
2.1 M ÔI TRƯỜNG V Ĩ M Ô ! !4!
2.1.1 Đị ý.! !4 a l ! 2.1.2 Nhân khẩu học.! !4!
2.1.3 Chính tr ị - pháp lu ật.! !4!
2.1.4 Môi trường tự nhiên! !5!
2.1.5 Khoa học – Công nghệ! !5!
2.1.6 V n hoá ă – Xã hội! !5!
2.2 M ÔI TRƯỜNG V I M Ô! !6 !
2.2.1 Các trung gian Marketing.! !6!
2.2.2 Khách hàng.! !7!
2.2.3 Đối thủ cạnh tranh.! !7!
2.2.4 Sản phẩm thay thế.! !8!
III- HÀNH VI CỦA KHÁCH HÀNG KHI TI ẾP CẬ N S N PH Ả ẨM.! !8!
3.1! H ÀNH!VI!KHÁCH!HÀNG!CÁ!NHÂN ! !8 !
3.1.1 Nhân tố ảnh h ưở ng quy ết đị nh mua c ủa người tiêu dùng.! !8!
3.1.2 Phân lo ại hành vi mua củ a ng ười tiêu dùng.! !10!
3.2 H ÀNH VI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP ! !10!
3.2.1 Thị trường khách hàng doanh nghiệp.! !10!
3.2.2 Nhân tố ảnh h ưở ng đế n quy ết địn h mua c ủa khách hàng doanh nghiệp.! !11!
IV- NGHIÊN C U TH Ứ Ị TRƯỜ NG C A MÌ H Ủ ẢO HẢO.! !11!
4.1 T HỊ TRƯỜNG TỔNG QUAN ! !11!
4.2 T HỊ TRƯỜNG MÌ N LI Ă ỀN H ẢO H ẢO TRONG GIAI ĐOẠN C OVID -19.! !11!
4.3 P HÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT THỊ TRƯỜNG ! !12!
4.3.1 Thống kê mô tả về giới tính c ủa nhóm đố ượng.! !12 i t ! 4.3.2 Thống kê mô tả về độ tuổi ng ườ i tiêu dùng mì H ảo Hảo.! !12!
4.3.3 Thống kê mô t ả v t ề ầ n su ất sử dụ ng mì n li n H ă ề ảo H o (1 tu ả ần).! !13!
4.3.4 Thống kê mô t ả về nhãn hi u mì gói th ệ ườ ng được sử dụng.! !13!
4.3.5 Thống kê mô t ả v m ề ức độ yên tâm c ủa người tiêu dung đế n v ới ch t l ấ ượ ng c ủa mì n li ă ề n Hảo Hảo.! !14!
4.3.6 Thống kê mô t ả mức độ hài lòng c ủa người tiêu dung về hươ ng v ị của mì n li ă ề n H ảo H o ả ! !14!
4.3.7 Thống kê mô tả giá bán mì H o H o phù h p v ả ả ợ ới mức thu nhậ p c a ng ủ ười tiêu dùng.! !15!
L ỜI KẾ ! !15 T !
Trang 4LỜI MỞ ĐẦU
I- T ỔNG QUAN V DOANH NGHI Ề ỆP ACECOOK
1.1 L ịch sử hình thành và phát tri n c ể ủa doanh nghiệp.
Trang 5Hàng Việt Nam Ch t L ấ ượng Cao (năm 1999) Đến n m 2003, doanh nghi p ã hoàn thi n ă ệ đ ệ
1.2 Tầm nhìn và sứ m ệnh.
v Sứ mệnh: bác Kajiwara Junichi-Tổng giám đốc Acecook Việt Nam xác định: “Công ty luôn đặt tiêu chí an toàn-an tâm lên hàng đầu” Với sứ mệnh mang lại sự hài lòng, niềm
Trang 6vui và an tâm cho khách hàng, Công ty cổ phần Acecook ã đ đầu t ngu n nhân lư ồ ực bền
1.3 Giới thiệu v ề sả n ph ẩm mì Hảo Hảo
luôn e dođ ạ vị trí th ng hiươ ệu H o H o Tuy v y, b ng s phát tri n không ng ng tả ả ậ ằ ự ể ừ ừ chất
dừng lại ở đó, H o H o ã at kả ả đ đ ỷ lục là mì n liă ền được tiêu thụ nhiều nhất t i Vi t Nam ạ ệ
1.4 V ị trí của doanh nghiệp Acecook trên thị trường Việt Nam.
Trang 7Dựa trên các số liệu thông kê từ năm 2018 n 2020 cho th y công ty này mđế ấ ất dần thị
II- MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
2.1 Môi trường V Mô ĩ
2.1.1 Địa lý
2.1.2 Nhân khẩu học
giá rẻ
nấu n ng Do ó, mướ đ ì gói ã hiđ ển nhiên trở thành điều quen thuộc vì giá rẻ, tiệ ợi và ti t n l ế
2.1.3 Chính trị - pháp luật.
quyết định Marketing Y u tế ố chính trị luật pháp tác động rấ ớn đến các quyế định t l t Marketing thông qua nhiều thứ khác nhau bao gồm quy định chính trị, sự ổn định các chính
Trang 8trường mới, họ ường t p trung nghiên c u thth ậ ứ ận ọng hệ ống luật pháp và các chính tr th
2.1.4 Môi trường tự nhiên
2.1.5 Khoa học – Công nghệ
trong cạnh tranh
chất lượng đều được chuyển giao hoàn toàn từ Nhật Bản Vì thế, chất lượng giữa sản phẩm
2.1.6 V n hoá ă – Xã hộ i
đà hương vị, đa dạng
Trang 9hợp với những nét riêng biệt ở từng vùng, đáp ứng các tiêu chu n kh u vẩ ẩ ị, sở thích, giá trị dinh dưỡng…
Đối v i nhớ ịp s ng hố ố ả của si h ự phát tri n cể ủa xã hội hiện nay, không chỉ chú trọng vào
2.2 Môi trường Vi Mô
2.2.1 Các trung gian Marketing
cấp dịch v s n phụ ả ẩm phù hợp siêu ( thị , i , s s và lđạ lý cơ ở ỉ ẻ , ) trong ó bán l thích đ ẻ là
Sản ph m ẩ mì ả H o H o nhi u ả có ề loạ ải s n ph m ẩ để đáp ng y nh t ứ đầ đủ ấ các nhu c u c a ầ ử khách hàng
Đối với mì ả H o H o, Acecook quy t nh m m t hả ế đị ở ộ ệ thống p và phân ph i tiế thị ố trên toàn quốc, các đạ lýi nhỏ đế ớ trản l n i dài kh p ắ các ỉ t nh thành/thành ph l n ố ớ ở Việ Namt ( hơn 600 i đạ lý phân ph i hàng i u trong c nố trả đề ả ước) ự s phát triển m nh m c a ạ ẽ ủ các kênh phân ph t o ối, ạ điều ki n cho công bán ệ ty được nhi u hàng và thu l i nhu n l n ề ợ ậ ớ
Acecook chọ ran nhi u nhà bán sề ỉ (đạ lý ấi c p 1) và nhi m v c a ệ ụ ủ các nhà bán s này là ỉ phân ph i xu ng ố ố các nhà bán s c p d i r i phỉ ấ ướ ồ ủ đế các tiện m bán l Khi khách hàng ẻ có
với các kênh phân phối hi n i nh ệ đạ ư siêu thị c a hàng t ử ự chọn ( c ụ thể, H o H o ả ả được bán tại c ác siêu thị bán l nhẻ ư Big C, chu i ỗ siêu thị Do Mart, h ệ thống Maximax H o H o ã ) ả ả đ
phẩm đượ đư đế tayc a n ngườ tiêui dùng chỉ qua m t nhà bán l ộ ẻ
=> Nh v y, chi n ư ậ ế lược phân ph i c a ố ủ mì H o H o là m r ng ả ả ở ộ thị trường, m r ng ở ộ các i đạ
lý, t ng d n v s ă ầ ề ố lượng và chấ lượt ng các kênh phân ph ối
Trung gian dịch vụ:
thời s , ự trước và trong chi n dế ịch phim hot , c bi t bu i t i đặ ệ là ổ ố trước 21h
thị ,
• Chạy các ch ng trình khuy n ươ ế mãi ạ siêu thị t i
• Bên c nh ó , ạ đ ACECOOK ũ c ng thực hi n ệ các chiến dịch xã h i nh : ộ ư
Trang 10• Lập qu t thi n , h c b ng ỹ ừ ệ ọ ổ
2.2.2 Khách hàng
- Người tiêu dùng th ng l a ườ ự chọn s n ph m qua hình ả ẩ ảnh, tên g i ọ đặc tr ngư c a s n ph m ủ ả ẩ qua vi c xem qu ng ệ ả cáo trên truy n hình, qua ề cácTVC qu ng ả cáo d nh v i ễ ớ ớ tuầ suất.n
- Khi l a ự chọn s n phả ẩm, ng i ườ tiêu dùng th ng l a ườ ự chọn s n ph m ả ẩ chất lượng ngon, r , ẻ
tiện lợ i
- Độ tuổi: Trẻ em ừ t 6-15 tuổi Ng i l n t 16 -35 ườ ớ ừ tuổi
- Ngh ề nghiệ p: Sinh viên là thị trường m c ụ tiêu ớ l n nh t ấ mà Mì H o H o h ng t i, ngoài ả ả ướ ớ
hướng t i ớ
- Giới tính: m i gi i tính ọ ớ
- Nơi ở: ấ b t k n i nào ỳ ơ có thể mua đượ ảc s n ph m c a Acecook ẩ ủ
2.2.3 Đối thủ c ạnh tranh
th trị ường mì n li n ph n nhi u làă ề ầ ề cạnh tranh về mặt giá cả
Trang 11Phân khúc cao cấp thì cuộc chiến càng gắt gao hơn nữa và nó ã trđ ở thành mục tiêu
hàng
2.2.4 Sản phẩm thay thế
III- HÀNH VI C A KHÁCH HÀNG KH Ủ I TIẾP CẬN S N PH Ả ẨM
3.1 Hành vi khách hàng cá nhân
3.1.1 Nhân tố ảnh h ưở ng quy ết đị nh mua c ủ a ng ười tiêu dùng
Ø Chất lượng sản phẩm
Đây là yếu t ố ảnh h ng nh t n quy t ưở ấ đế ế định mua c a ng i tiêu dùng ủ ườ Vì v y, khi quy t ậ ế
định ch t l ng c a mình khi tr thành nhà s n xu t mì ấ ượ ủ ở ả ấ ăn li n hàng ề đầu t i Vi t Nam hi n ạ ệ ệ nay, Đặc bi t v i cái tên “H o h o” có m t trong kh p gian b p c a ng i Việ ớ ả ả ặ ắ ế ủ ườ ệt
Ø Giá cả sản phẩm
Ngoài ch t l ng s n ph m thì giá c c ng là m t trong nh ng y u t có nh h ng rấ ượ ả ẩ ả ũ ộ ữ ế ố ả ưở ất
Ø Thương hiệu
Trang 12Thương hi u hay s quen thu c v i th ng hi u là m t y u t ệ ự ộ ớ ươ ệ ộ ế ố ảnh h ng nhi u ưở ề đến quyết
tuyến tr nên ph bi n h n bao gi hở ổ ế ơ ờ ế t
nghiệp t n tồ ại và phát triể n
Ø Dịch vụ khuyến mãi trúng thưởng
hội tiêu thụ hàng hóa nhanh mà còn giúp người kinh doanh thu hút được một lượng khách hàng m i m ớ tiề nă ết n s n ng bi đế ả phẩm c a ủ mình
mình
v Yếu tố tâm lý
v Yếu tố văn hoá
trọng khi ti p c n mế ậ ỗi thị ường vì n n v n hóa các qutr ề ă ốc gia đều có nét riêng biệ t
v Yếu tố xã hội
chi tiêu, ti n ti t ki m, tài s n, kh n ng vay m n, thái ề ế ệ ả ả ă ượ độ đối v i vi c chi tiêu và ti t ớ ệ ế
Trang 13mà mình mong mu n, ng c l i, i v i m t ng i có hoàn cố ượ ạ đố ớ ộ ườ ảnh kinh t khó khế ăn, điều
thì kh n ng chi tr cho các s n ph m, m t hàng t ti n càng l n ả ă ả ả ẩ ặ đắ ề ớ
phải đắn đo vì điều ki n kinh t , b i s n ph m mì H o H o t n t i th tr ng v i m c giá ệ ế ở ả ẩ ả ả ồ ạ ở ị ườ ớ ứ
3.1.2 Phân loại hành vi mua củ a ng ười tiêu dùng
cao
3.2 Hành vi khách hàng doanh nghiệp
3.2.1 Thị trường khách hàng doanh nghiệp
ít h n r t nhi u so v i s l ng ng i tiêu dùng.ơ ấ ề ớ ố ượ ườ
lớn, s l ng mua lố ượ ớn
có m i quan h cố ệ hặt ch , lâu dài, các l i ích cẽ ợ ủa họ g n k t và ph thu c l n nhau.ắ ế ụ ộ ẫ
Trang 14v Nhu c u bi n ầ ế độ ng m ạnh: Khi khách hàng là doanh nghi p v i m c ích bán lệ ớ ụ đ ại,
3.2.2 Nhân tố ảnh h ưở ng n quy đế ết đị nh mua c ủa khách hàng doanh nghiệp
V khách hàng doanh nghi p, quy ề ệ ết đị nh mua c a họ là ph ủ ải trả i qua quá trình xem xét, tìm hi u ể
và ánh giá và th i gian a ra quy đ ờ đư ết đị nh s có lâu h n thông qua các nhân t khách quan nh : ẽ ơ ố ư giá thu vào, bi n ế độ ng c a thị tr ng, n n kinh t , xu h ng phát tri n, u ủ ườ ề ế ướ ể ư đãi cho nhà phân phối
Từ n m 1996, Acecook Vi t Nam ã b ă ệ đ ắt đầ u hành trình v n ra bi n l n t ươ ể ớ ại thị ườ tr ng xu ất
kh ẩu, s n ph m ã ả ẩ đ đượ đư c a t i các n c nh : M , Anh, Pháp, ớ ướ ư ỹ Đứ c, Hà Lan, Th y ụ Đ ển, i Canada,… và các n ước tạ i Châu Á nh Hàn Qu c, Nh ư ố ật Bả n, H ng Kong c ng ang trong th ồ ũ đ ế cạnh tranh dòng mì n li n Nh n th y rõ v vi c Acecook ph n nào ã qu ng bá và lan t a v n ă ề ậ ấ ề ệ ầ đ ả ỏ ă hóa Vi t c ng nh m t chút nét ệ ũ ư ộ ẩm th c Vi t ự ệ đến b n bè qu ạ ốc tế Khi nhìn vào k t qu mà Acecook ế ả
đ ã h ng n v trí xa h n, khách hàng doanh nghi p s có thêm s tin t ng vào l n giao d ch ướ đế ị ơ ệ ẽ ự ưở ầ ị lặp l – khách hàng t mua th ng xuyên và không thay ại đặ ườ đổi cộ ng thêm s ự chắc chắ n vào quy ết
đị nh mua i v i l n giao d ch m i - khi ó là l n tiên khách hàng mua s n ph m Qua ó, hàng đố ớ ầ ị ớ đ ầ ả ẩ đ xuất kh u c ng ph i ẩ ũ ả được bả đảm thự o c ph m an toàn, ch ẩ ất lượ ng, đượ c ki ểm đị nh rõ ràng có để
th ể đả m b o uy tín i v i khách hàng doanh nghi p c a chúng ả đố ớ ệ ủ ta.
IV- NGHIÊN C U TH Ứ Ị TRƯỜ NG C A MÌ H O H Ủ Ả ẢO.
4.1 Thị trường t ng quan ổ
4.2 Th ị trường mì n li n H ă ề ả o H o trong giai ả đoạn Covid-19
Trang 154.3 Phân tích k ết quả khả o sát th ị trường
4.3 1 Thống kê mô tả về ới tính c gi ủa nhóm đố ượng i t
Với số lượng 70 phi u kh o sát, tế ả ỉ l n ệ ữ là 52,9% tương đương v i 37 ng i và tớ ườ ỉ l ệ nam
4.3.2 Th ống kê mô tả về độ tuổi ng ườ i tiêu dùng mì H ả o H ảo
Phần l n ngớ ười tiêu dùng mì Hảo H o t p trung ph n dông ả ậ ầ ở các nhóm tuổi 15 – 20 tuổi
khác
Trang 164.3.3 Th ống kê mô t ả v t ề ầ n su ất sử dụ ng mì n li n H ă ề ả o H o (1 tu ả ần)
để phát triển
4.3.4 Thống kê mô t ả về nhãn hi u mì gói th ệ ườ ng được sử dụng
Do mì ăn liền đã trở thành sản phẩm thiết yếu trong đời sống nên h u hầ ết các thương hiệu
Trang 17hiệu m nh và lâu n m vạ ă ới công nghệ sản xuất tân tiến có m c bao phứ ủ ộ r ng h n các nhãn ơ hiệu mì n li n khác.ă ề
4.3.5 Th ống kê mô tả v m ề ức độ yên tâm c a ng ủ ười tiêu dung đến vớ i ch ất lượng củ a
mì n li ă ền Hảo Hảo
Đối v i công ngh tiên tiớ ệ ến để sản xuất mì n liă ền H o H o D ng nh mả ả ườ ư ọi ng i ã ườ đ
công ty sẽ dựa vào ây đ để tiếp tục cải tiến h n vơ ề mặt ch t lấ ượng v bao bì, h ng về ươ ị, sợi
của người tiêu dùng mì Hảo Hảo
4.3.6 Th ống kê mô t ả mức độ hài lòng củ a ng ười tiêu dung về hương vị củ a mì n ă liền Hảo Hảo
Đến với h ng vươ ị của mì Hảo H o ả được ánh giá rđ ất cao, ây có thđ ể được xem là mì
Trang 18tới 43,1% C ng chính vì h ng vũ ươ ị đặc tr ng này mà doanh nghiư ệp Acecook ã mang n đ đế
4.3.7 Th ống kê mô tả giá bán mì H o H o phù h ả ả ợp v ới mức thu nhậ p c ủ a ng ười tiêu dùng
Nằm trong mức giá tầm trung nên giá bán mì Hảo H o u phù h p vả đề ợ ới m i mọ ức thu
LỜI KẾT
Trang 19DANH MỤC TÀI LIỆ THAM KHẢO U
-an-lien-hao hao cua cong- - -ty acecook- - -tai thi truong-viet nam 2019 2020 2021- - - -