Chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ 3.1 Xây dựng quan hệ trong mô hình thực thể liên kết T rang 12... Đặt bài toán : Truy vấn cơ sở dữ liệu qu n lý bán hoa qu sả ả ạch Mô tả bài
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠ ỌC THƯƠNG MẠ I H I KHOA HTTT KINH T Ế & THƯƠNG MẠI ĐIỆ N T Ử
- -
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Đề Tài : Truy Vấn Cơ Sở Quản Lý Thị Trườ ng
Hàng Hóa & D ch V ị ụ Giả ng viên b môn : ThS NGHIÊM THỊ Ị ộ L CH
Trang 2CO SO DU LIEU 2
BIÊN BẢN THẢO LU N NHÓM Ậ
Tổng số buổi thảo lu n: 4 ậ
Thảo lu n l n 1: ậ ầ
Đề tài: Truy vấn cơ sở dữ liệu
Thời gian: 20h30 – 22h00 ngày 19/03/2020
Địa điểm họp: app zoom
Nội dung: Thảo lu n viậ ệc chọn đề tài cho nhóm, tấ ả các thành viên đưa ra ý kiến mô t c
tả bài toán Nhóm trưởng, thư ký thống nh t ý ki n, xây d ng dàn bài ấ ế ự
Số thành viên tham d : 10/10 ự
Thảo lu n l n 2: ậ ầ
Đề tài: Truy vấn cơ sở dữ liệu
Thời gian: 20h30 – 22h00 ngày 23/03/2020
Địa điểm: app zoom
Nội dung: Cả nhóm th ng nh t xây d ng mô hình ER ố ấ ự
Số ành viên tham d : 10/10 th ự
Thảo lu n l n 3: ậ ầ
Đề tài: Truy vấn cơ sở dữ liệu
Thời gian: 20h30 – 22h30 ngày 24/03/2020
Địa điểm: app zoom
Trang 3- Xác định thu c tính cho m i quan hộ ố ệ (Đỗ Thị Ngọc Ánh)
- Xác định m i liên k t giố ế ữa các th c thự ể (Nguy n Linh Chi) ễ
- Mô hình ER (cả nhóm)
- Xây dựng quan h cho mô hình thệ ực thể liên kết (Phạm Th Bình) ị
- Xây dựng d u cho các b ng (Nguy n Tú Bình, Lê Th B o Châu) ữ liệ ả ễ ị ả
- Mô hình quan hệ (cả nhóm)
Deadline: Tối thứ 7 (28/03) trước 19h00
- Cài đặt CSDL trên ph n m m Access (Nguy n Ngầ ề ễ ọc Minh Châu, Vũ Ngọc Ánh)
- Truy vấn CSDL b ng SQL và ngôn ng ằ ữ đại số quan h (Nguy n Mai Chi, ệ ễPhùng Thị Ngọc Ánh)
- T ng h p word : Phùng Th ổ ợ ị Ngọc Ánh
Số thành viên tham d : 10/10 ự
Thảo lu n l n 4: ậ ầ
Đề tài: Truy vấn cơ sở dữ liệu
Thời gian: 20h30 – 22h00 ngày 30/03/2020
Địa điểm: app zoom
Nội dung: Tổng k t bài th o lu n ế ả ậ
Số thành viên tham d : 10/10 ự
Trang 52.5 Xác định mối liên kết giữa các thực thể T rang 10
3 Chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ
3.1 Xây dựng quan hệ trong mô hình thực thể liên kết T rang 12
Trang 619D190009 Lê Thị Bảo Châu Xâu dựng dữ liệu
19D190010 Nguyễn Linh Chi Xác định thuộc
tính cho mối quan
hệ 19D190080 Nguyễn Mai Chi Truy vấn CSDL
Trang 7CO SO DU LIEU 7
Đề tài : Truy v ấn cơ sở ữ liệu qu n lý th d ả ị trường hàng hóa và dịch v ụ
1 Đặt bài toán : Truy vấn cơ sở dữ liệu qu n lý bán hoa qu sả ả ạch
Mô tả bài toán bài toán quản lý bán hàng như sau : Một cửa hàng X chuyên bán hoa quả sạch Cửa hàng nh p các lo i qu t m nhà cung c p khác nhau thông qua ậ ạ ả ừ ột ấcác phiếu nh p và các thông tin qu n lý bao gậ ả ồm :
• Chi tiết về các hoa qu g m có : mã (duy nh t ) , tên qu , giá và ả ồ ấ ả mô tả khác v qu ề ả
• Cửa hàng đã lưu tr thông tin cữ ủa nhà cung c p hoa quấ ả sách : tên nhà cung cấp , địa chỉ , điện tho i , fax Nhà cung c p có m t mã duy nh ạ ấ ộ ất
• Nhà cung cấp hàng hóa có thể cùng lúc cung c p nhi u ấ ề loại quả
• Cửa hàng lưu trữ thông tin v khách hàng bao g m : mã khách hàng , tên ề ồkhach hàng , địa chỉ
• Hàng ngày cửa hàng bán hoa quả cho khách hàng c n có ầ hóa đơn Thông tin trên hóa đơn bao g m : mã hóa đơn , ngày bán , tồ ổng tiền
• Thông tin trên phiếu nh p bao g m mã nhà cung c p , thông tin v các ậ ồ ấ ềhoa qu ả được nhập như tên quả , số lượng nhập , đơn giá nhập , ngày nhập và t ng ti n ổ ề
Trang 8ĐƯỢC CHỨA CTHH
CHO
Trang 9CO SO DU LIEU 9
2.3 Xác định thu c tính cho tập thực thể ộ
Hoa quả ( mã hàng , tên hàng , giá )
NCC ( mã NCC , tên NCC , địa chỉ , sđt , fax )
Khách hàng ( mãKH , tên KH , địa chỉ , sđt )
Hóa đơn ( mã hóa đơn , ngày bán, thành tiền )
Phiếu nh p ( mã phi u nh p , ngày nh p , giá nh p , s ậ ế ậ ậ ậ ố lượng ,t ng ti n ) ổ ề
2.4 Xác định thuộc tính cho m i quan hệ ố
Cung cấp
Trang 12CO SO DU LIEU 12
2.6 Mô hình ER
3 Chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ
3.1 Xây dựng quan h trong mô hình thệ ực thể liên k t ế
Trang 13
CO SO DU LIEU 13
CHUACTHH(MAHANG,MAPHIEUNHAP,soluong,dongia)
HOA DON(MAHANG,MA HĐ,NGAYBAN , THANHTIEN )
Hoa quả Chứa Phiếu nhập
CTHH
Tên hàng Mã hàng
Giá
Mã phiếu nhập
Ngày nh p ậ Tổng ti n ề
Đơn giá
Số lượng
ĐƯỢC MUA HÓA ĐƠN
Trang 14Cung cấp Phiếu nh p ậ
Mã
tên NCC
Trang 15Địa ch NCC ỉ Số điện tho ại
Trang 16Mã hàng
Trang 17CO SO DU LIEU 17
4 Khách hàng
Mã khách
hàng
Trang 18CO SO DU LIEU 18
3.3 MÔ HÌNH QUAN H Ệ
Trang 19
CO SO DU LIEU 19
4 Cài đặt CSDL trên hệ qu n trịả CSDL c thể ụ (Access)
Bước 1:
- M Microsoft Access, tở ại cửa sổ khởi động click vào Blank desktop database
- Nhập tên tệp tin cơ sở d ữ liệu vào File name
Click vào nút Create để tạo tập tin cơ sở dữ
liệu
Trang 20Bước 2: T o b ng, nh p d u ạ ả ậ ữ liệ
- Trong c a s làm vi c c a Access, trên thanh ử ổ ệ ủ
Ribbon click Create, trong nhóm l nh Tables, ệ
click Table
- Click File, trong nhóm Views
chọn View, nhập tên bảng dữ liệu
tại Table Name
+ Cột Field Name: Định nghĩa các Fields trong b ng ả
+ Data Type: Ch n ki u dọ ể ữ liệu của Field tương ứng
+ Description: Dùng để chú thích ý nghĩa của Field
- Click File, trong nhóm Views ch n View ọ
Trang 21Bước 3: Tạo mối quan hệ:
- Trên thanh Ribbon click Database
Trang 22- Click Show Table
- Click vào t ng b ng c n hi n thừ ả ầ ể ị,
nhấn Add
- Click Edit Relationships
+ T i Table/Query và Related Table/Query: ạ
Trang 235 Truy v n CSDL ấDựa trên những bảng xây dưng trên , biểu di n các câu h i sau bễ ỏ ằng ĐSQH và SQL
1) Đưa ra thông tin khách hàng có địa ch ỉ C ở ầu Giấy hoặc Lò Sũ
MÃ KHÁCH HÀNG
Trang 24MÃ KHÁCH HÀNG
MÃ HÓA ĐƠN SỐ LƯỢNG
Trang 2727