BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh TuấnLỜI NÓI ĐẦU Thí nghiệm công trình là một công tác hết sức quan trọng nhằm thử nghiệm, kiểmđịnh, đánh giá chất lượng của vật liệu và
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
L01 Nhóm 1A
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 11 năm 2022
Trang 2BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
MỤC LỤCLỜI NÓI ĐẦU 7 CHƯƠNG 1: THÍ NGHIỆM DÀN THÉP CHỊU TẢI TRỌNG TĨNH 8
Trang 3BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
CHƯƠNG 2: THÍ NGHIỆM DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP _ 34
2.9.1 Đồ thị quan hệ tải trọng P và độ võng δ 49
Trang 4BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Hình ảnh dàn thép trong phòng thí nghiệm 8 Hình 1.2 Sơ đồ thí nghiệm dàn thép _ 8 Hình 1.3 Kích thủy lực _ 9
Hình 1.4 Màn hình thể hiện lực 9
Hình 1.5 Quang treo và đòn gia tải 9 Hình 1.6 Tensometer cảm biến điện trở 9 Hình 1.7 Máy đo biến dạng điển trở di động P-3500 và bộ chuyển đổi SB-10 _ 10
Hình 1.8 Thước kẹp 10 Hình 1.9 Thước cuộn _ 10
Hình 1.10 Đồng hồ đo độ võng 11
Hình 1.11 Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm tải trọng P - độ võng δ tại vị trí I và II _ 14
Hình 1.12 Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm tải trọng P - ứng suất σ thanh 2, 3, 7 14
Hình 1.13 Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm tải trọng P - ứng suất σ thanh 5 15
Hình 1.14 Hệ chuẩn chịu lực đơn vị 15 Hình 1.15 Hệ chuẩn cơ bản _ 16 Hình 1.16 Hệ N P _ 16
Trang 5BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Hình 1.25 Biểu đồ nội lực của hệ DH2 19 Hình 1.26 Mô hình dàn thép trong SAP2000 _ 22 Hình 1.27 Mô hình dàn thép được gia tải trong SAP2000 _ 22 Hình 1.28 Chuyển vị tại điểm đặt chuyển vị kế I 23 Hình 1.29 Chuyển vị tại điểm đặt chuyển vị kế II _ 23
Hình 1.30 Ứng suất (stress) trong các thanh dàn gia tải lần 1 (F = 4kN) _ 24
Hình 1.32 Đồ thị tải trọng P và độ võng tại vị trí II (3 phương pháp) 27
Hình 2.1 Sơ đồ thí nghiệm dầm bê tông cốt thép 34 Hình 2.2 Khung gia tải MAGNUS _ 35
Hình 2.3 Kích thủy lực (Pmax = 1000kN) 35
Hình 2.4 Màn hình thể hiện tải 35 Hình 2.5 Tensometer cảm biến điện trở _ 35 Hình 2.6 Máy đo biến dạng điện trở di động P-3500 và bộ chuyển đổi SB-10 _ 36 Hình 2.7 Đồng hồ đo độ võng _ 36
Hình 2.8 Thước cuộn _ 36 Hình 2.9 Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm tải trọng P - độ võng δ 40
Hình 2.10 Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm tải trọng P - ứng suất σ vị trí 1, 2, 3 _ 40 Hình 2.11 Các giai đoạn làm việc của dầm bê tông cốt thép
_ 42
Hình 2.12 Khai báo vật liệu dầm (SAP2000) _ 46 Hình 2.13 Gán từng giá trị tải vào đúng vị trí (SAP2000) _ 46
Trang 6BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Hình 2.16 Đồ thị tải trọng P và ứng suất của cốt thép tại vị trí 2 (3 phương pháp) 50 Hình 2.17 Đồ thị tải trọng P và ứng suất của cốt thép tại vị trí 3 (3 phương pháp) 51
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Bảng giá trị số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng (lần 1) 12 Bảng 1.2 Bảng giá trị số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng (lần 2) 12 Bảng 1.3 Bảng giá trị trung bình 2 lần đo số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng 13 Bảng 1.4 Bảng giá trị chuyển vị và biến dạng so với mốc 0 _ 13 Bảng 1.5 Bảng giá trị độ võng và ứng suất (thực nghiệm) _ 14 Bảng 1.6 Bảng giá trị lực dọc (lý thuyết cơ học kết cấu) 19 Bảng 1.7 Bảng giá trị ứng suất (lý thuyết cơ học kết cấu) _ 20 Bảng 1.8 Bảng giá trị chuyển vị (lý thuyết cơ học kết cấu) 20 Bảng 1.9 Bảng giá trị chuyển vị (phần mềm SAP2000) _ 23 Bảng 1.10 Bảng giá trị lực dọc (phần mềm SAP2000) 24 Bảng 1.11 Bảng giá trị ứng suất (phần mềm SAP2000) _ 24 Bảng 1.12 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (thực nghiệm) 25 Bảng 1.13 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (lý thuyết cơ học kết cấu) _ 25 Bảng 1.14 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (phần mềm SAP2000) 25 Bảng 1.15 Bảng tổng hợp giá trị độ võng tại vị trí I (3 phương pháp) 26 Bảng 1.16 Bảng tổng hợp giá trị độ võng tại vị trí II (3 phương pháp) _ 27 Bảng 1.17 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất thanh thép số 2 (3 phương pháp) _ 28 Bảng 1.18 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất thanh thép số 3 (3 phương pháp) _ 28 Bảng 1.19 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất thanh thép số 5 (3 phương pháp) _ 29 Bảng 1.20 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất thanh thép số 7 (3 phương pháp) _ 30
Trang 7BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Bảng 2.1 Bảng giá trị số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng (lần 1) 38 Bảng 2.2 Bảng giá trị số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng (lần 2) 38 Bảng 2.3 Bảng giá trị trung bình 2 lần đo số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng 38 Bảng 2.4 Bảng giá trị chuyển vị và biến dạng so với mốc 0 _ 39 Bảng 2.5 Bảng giá trị độ võng và ứng suất (thực nghiệm) _ 39 Bảng 2.6 Bảng giá trị ứng suất (lý thuyết bê tông cốt thép) 43 Bảng 2.7 Bảng giá trị độ võng (lý thuyết bê tông cốt thép) 45 Bảng 2.8 Bảng giá trị chuyển vị (phần mềm SAP2000) _ 47
Bảng 2.9 Bảng giá trị độ võng và ứng suất (phần mềm SAP2000) 47
Bảng 2.10 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (thực nghiệm) 48 Bảng 2.11 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (lý thuyết bê tông cốt thép) 48 Bảng 2.12 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (phần mềm SAP2000) 48 Bảng 2.13 Bảng tổng hợp giá trị độ võng (3 phương pháp) 49
Bảng 2.14 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất của bê tông tại vị trí 1 (3 phương pháp) _ 49
Bảng 2.15 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất của cốt thép tại vị trí 2 (3 phương pháp) _ 50 Bảng 2.16 Bảng tổng hợp giá trị ứng suất của cốt thép tại vị trí 3 (3 phương pháp) _ 51
Trang 8BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
LỜI NÓI ĐẦU
Thí nghiệm công trình là một công tác hết sức quan trọng nhằm thử nghiệm, kiểmđịnh, đánh giá chất lượng của vật liệu và kết cấu trong công tác thi công và nghiệm thucông trình trước khi đưa vào sử dụng Đây là yêu cầu bắt buộc giúp kiểm định và đánh giáchất lượng, là tài liệu quan trọng trong hồ sơ xây dựng công trình
Môn học thí nghiệm công trình là môn học giới thiệu kiến thức tổng quát về cácphương pháp khảo sát và nghiên cứu thực nghiệm công trình, giới thiệu các kỹ thuật dùng
để đo lực và biến dạng của kết cấu công trình, cung cấp kỹ năng thực hành các khảo sát
cơ bản trên cấu kiện kích thước vừa và nhỏ Đây là cơ hội để sinh viên được tiếp cận vớiphương pháp học tập kết hợp với thực nghiệm - cơ sở để thực hiện những công tác kiểmđịnh và đánh giá thực nghiệm trong công việc sau này
Quá trình thực hiện thí nghiệm không chỉ đòi hỏi việc nắm vững các tiêu chuẩn, quyphạm, các lý thuyết cơ bản mà còn cần một hiểu biết nhất định về thực tế sản xuất và thicông Chúng em xin chân thành cảm ơn thầy Hoàng Anh Tuấn đã tận tình hướng dẫn vàtruyền đạt những kiến thức quý báu đó cho chúng em trong suốt quá trình thí nghiệm
Trang 9BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
CHƯƠNG 1: THÍ NGHIỆM DÀN THÉP CHỊU TẢI TRỌNG TĨNH1.1 Mục đích thí nghiệm:
Làm quen với phương pháp thí nghiệm một kết cấu hệ thanh, biết cách sử dụng các thiết bị đo để xác định ứng suất, chuyển vị bằng phương pháp thực nghiệm
Đo biến dạng tại 2 điểm I và II bằng đồng hồ đo chuyển vị
Đo biến dạng tại các thanh 2, 3, 5, 7 thông qua các cảm biến kết nối với máy đo biến dạng điện trở di động P-3500, bộ chuyển đổi SB-10
Kiểm chứng và đánh giá sự phù hợp giữa lý thuyết và thực nghiệm:
Trang 10BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh TuấnDàn thép hình thang 5 nhịp, cao 0.5m, bước nhịp 1m:
b) Cảm biến điện trở đo biến dạng thép (Strain gages: 120Ω, GF = 2.1)
Hình 1.6 Tensometer cảm biến điện trở
Lớp L01 – Nhóm 1A
Trang 11BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấnc) Hệ thống thu nhận tín hiệu cảm biến P3500 + SB10
Hình 1.7 Máy đo biến dạng điện trở di động P-3500 và bộ chuyển đổi SB-10
Thông số kỹ thuật máy đo biến dạng điện trở di động P-3500:
Dải đo: ±19.999με với hệ số gauge < 6.000
Dải đo: ±6.000×19.999με với hệ số gauge < 6.000
Phạm vi áp dụng: phù hợp với strain gauges 120Ω và 350Ω
Thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi SB-10:
Số cổng: 10
d) Thước kẹp, thước cuộn
Trang 12BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấne) Đồng hồ đo độ võng (Dial micrometer)
Bước 1: Đo đạc các kích thước của dàn thép.
Bước 2: Xác định cách thức đặt tải trọng lên dàn Xác định các vị trí đo đạc, kiểm tra
thiết bị và chạy thí nghiệm thử
Bước 3: Kiểm tra hệ thống lần cuối và tiến hành thí nghiệm.
Bước 4: Chỉnh tải trọng trên đồng hồ chuyển vị về 0, đọc số trên thiết bị đo biến dạng
được đặt trên bàn
Lớp L01 – Nhóm 1A
Trang 13BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Bước 5: Bắt đầu kích áp lực tới 4kN bằng cách dùng tay đẩy piston phía dưới Quan sát
màn hình điện tử thể hiện 4.00kN ta bắt đầu đọc chuyển vị trên đồng hồ I và II sau đó tiếp
tục đọc số trên đồng hồ biến dạng và ghi các số liệu vào giấy của lần kích tải đầu tiên là 4,
các bạn chưa có nhiệm vụ đứng xung quanh hỗ trợ kiểm tra đọc và ghi số của các bạn
Bước 6: Tiếp tục tăng áp lực lên 8.00kN và 11.00kN Đọc các số liệu được đo trên đồng
hồ chuyển vị và biến dạng Kiểm tra lại số liệu đọc và ghi
Khi kết thúc lần đo 1, ta để dàn thép nghỉ ngơi 5 phút để hồi phục lại và tiếp tục làm thí
nghiệm lần 2 Số lần gia tải và kích tải như trên.
Bảng 1.2 Bảng giá trị số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng (lần 2)
04811
Trang 14Lớp L01 – Nhóm 1A 12
Trang 15BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
1.6.2 Xử lý số liệu thí nghiệm:
Giá trị trung bình 2 lần thí nghiệm:
Bảng 1.3 Bảng giá trị trung bình 2 lần đo số đọc chuyển vị kế và máy đo biến dạng
04811
Do đồng hồ chuyển vị được reset về 0 tại mốc áp lực 0 nên ta không cần tính hiệu số mà
số đọc đồng hồ cũng chính là giá trị chuyển vị cần đo so với chuyển vị mốc tại áp lực 0
Ta cần phải hiệu chỉnh giá trị biến dạng để xác định được giá trị biến dạng so với mốc
tại cấp áp lực 0
Bảng 1.4 Bảng giá trị chuyển vị và biến dạng so với mốc 0
04811
Tính ứng suất trong các thanh dàn: (thể hiện qua biến dạng của các thanh dàn)
Trong đó: σ là ứng suất của thanh dàn (kN/cm 2 )
E là modul đàn hồi của thép E = 21000 (kN/cm 2 )
ε là biến dạng của thanh dàn, bằng trị số đọc trên P3500 (×10 -6 )
Trang 16BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Bảng 1.5 Bảng giá độ võng và ứng suất (thực nghiệm)
04811
Trang 17Lớp L01 – Nhóm 1A
Trang 18BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
Hình 1.13 Đồ thị biểu diễn kết quả thí nghiệm tải trọng P - ứng suất σ thanh số 5
1.7 Kết quả tính toán bằng lý thuyết cơ học kết cấu:
Ta có:
Mà
Vậy
= NA
= E
= NAE
(Định luật Hooke)
A là diện tích mặt cắt ngang tiết diện (cm2) ε là biến dạng của cấu kiện (×10 -6 )
E là mô đun đàn hồi của thép E = 21000 (kN/cm 2 )
Giải hệ bằng lý thuyết cơ học kết cấu:
Để giải hệ dàn siêu tĩnh chịu lực F, ta giải hệ chuẩn có F = 1 (kN) Khi đó, hệ chịu lực
F sẽ tuyến tính F lần so với hệ chuẩn Ta giải hệ bằng phương pháp lực:
Hình 1.14 Hệ chuẩn chịu lực đơn vị
Lớp L01 – Nhóm 1A
Trang 19BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Bước 1:
Giải phóng liên kết thừa siêu tĩnh tại B, ta có hệ cơ bản tĩnh định và ẩn lực ngang X
Hình 1.15 Hệ chuẩn cơ bản Bước 2:
Để tìm ẩn lực X ta cần giải điều kiện chuyển vị ngang tại B của hệ cơ bản bằng 0 Phương trình chính tắc là: ∆ B = δ 11 × X + ∆ 1P = 0
Bước 3: Vẽ biểu đồ nội lực hệ N P do lực F gây ra cho hệ cơ bản:
Trang 20BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Tương tự, vẽ biểu đồ nội lực hệ N 1 do lực X đơn vị gây ra cho hệ cơ bản:
Bước 5: Giải hệ chuẩn ban đầu
Vậy hệ chuẩn ban đầu sẽ tương đương với hệ:
Hình 1.20 Hệ tương đương hệ chuẩn
Lớp L01 – Nhóm 1A
Trang 21BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Hệ tĩnh định này phương pháp giải như giải hệ N P ta có nội lực như sau:
Hình 1.21 Nội lực hệ chuẩn Bước 6: Giải hệ chuyển vị hệ chuẩn
Để giải chuyển vị, ta dùng lý thuyết chuyển vị khả dĩ của cơ học kết cấu Đặt lực đơn
vị tải điểm cần tìm chuyển vị và vẽ biểu đồ đơn vị rồi nhân biểu đồ với hệ cần giải để tìmchuyển vị
Hình 1.22 Hệ DH1 có lực đơn vị đặt tải điểm cần tính 1
Hình 1.23 Biểu đồ nội lực của hệ DH1
Trang 22BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Tính ∆
Hình 1.24 Hệ DH2 có lực đơn vị đặt tải điểm cần tính 2
Hình 1.25 Biểu đồ nội lực của hệ DH2
Để tính nội lực của hệ chịu lực F bất kỳ, ta chỉ cần lấy hệ chuẩn nhân với F.
Bảng 1.6 Bảng giá trị lực dọc (lý thuyết cơ học kết cấu)
F (kN)
0148
Trang 2311
Trang 24BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Bảng 1.7 Bảng giá trị ứng suất (lý thuyết cơ học kết cấu)
F (kN)
04811
Trang 25BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
1.8 Kết quả tính toán bằng lý thuyết phần tử hữu hạn (phần mềm SAP2000):
1.8.1 Khai báo số liệu đầu vào:
Thép 2L40x40x3 và thép 2L40x40x4:
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
Trang 26Vật liệu dàn thép:
Hình 1.26 Mô hình dàn trong SAP2000
Hình 1.27 Mô hình dàn được gia tải trong SAP2000
Lớp L01 – Nhóm 1A
22
Trang 27BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
1.8.2 Xác định chuyển vị của dàn thép:
Thực hiện gia tải lần thứ nhất với F = 4kN, ta được kết quả chuyển vị tại các vị trí đặt các đồng hồ như sau:
Hình 1.28 Chuyển vị tại điểm đặt chuyển vị kế I
Hình 1.29 Chuyển vị tại điểm đặt chuyển vị kế II
Tiếp tục thực hiện gia tải cho các lần gia tải tiếp theo với F = 8 và F = 11, ta lập được bảng sau:
Bảng 1.9 Bảng giá trị chuyển vị (phần mềm SAP2000)
F (kN)
Trang 28BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
1.8.3 Xác định ứng suất trong các thanh dàn của dàn thép:
Xác định ứng suất các thanh dàn của dàn thép
=
+ A là diện tích mặt cắt ngang tiết diện
+ N là lực dọc được trích xuất từ SAP2000
Hình 1.30 Ứng suất (stress) trong các thanh dàn gia tải lần 1 (F = 4kN) Tiếp tục thực hiện gia tải cho các lần gia tải tiếp theo với F = 8kN và F
= 11kN
Bảng 1.10 Bảng giá trị lực dọc (phần mềm SAP2000)
F (kN)
04811
Bảng 1.11 Bảng giá trị ứng suất (phần mềm SAP2000)
F (kN)
04811
Trang 29BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
1.9 Phân tích kết quả:
Bảng 1.12 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (thực nghiệm)
04811
Bảng 1.13 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (lý thuyết cơ học kết cấu)
04811
Bảng 1.14 Bảng tổng hợp giá trị độ võng và ứng suất (phần mềm SAP2000)
04811
Trang 31Hình 1.31 Đồ thị tải trọng P và độ võng δ tại vị trí I (kết quả 3 phương pháp)
Lớp L01 – Nhóm 1A
26
Trang 32BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH GVHD: ThS Hoàng Anh Tuấn
Bảng 1.16 Bảng tổng hợp giá trị độ võng tại vị trí II (kết quả 3 phương pháp)
F (kN)
04811
1.9.2 Đồ thị quan hệ tải trọng P và ứng suất :
Trang 33Lớp L01 – Nhóm 1A 27