Viết phương trình đường thẳng, mặt phẳng...5 a Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước.... 5 b Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng cho trước..
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG
NĂM HỌC 2020 – 2021
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
ĐỀ TÀI 01 - ỨNG DỤNG MA TRẬN
VÀ ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN VÀO HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
GVHD : NHÓM : LỚP :
Đặng Thu Huyền
L07_ĐSTT_01 L07
0 | P a g e
Trang 2DANH SÁCH THÀNH VIÊN
1 | P a g e
Trang 3MỤC LỤC
Phần 1 – GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI VÀ CÁC YÊU CẦU 3
Phần 2 – CƠ SỞ LÝ THUYẾT 4
1 Tính thể tích của khối tứ diện và khối hộp 4
a) Khối tứ diện 4
b) Khối hộp 4
2 Viết phương trình đường thẳng, mặt phẳng 5
a) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước 5
b) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng cho trước 5
3 Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng, phương trình ellipse 6
a) Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng 6
b) Viết phương trình ellipsoid 6
Phần 3 – VÍ DỤ CỤ THỂ 8
1 Tính thể tích của khối tứ diện và khối hộp 8
a) Khối tứ diện 8
b) Khối hộp 8
2 Viết phương trình đường thẳng, mặt phẳng 9
a) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước 9
b) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng cho trước 9
3 Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng, phương trình ellipse 10
a) Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng 10
b) Viết phương trình ellipsoid 11
2 | P a g e
Trang 4Phần 1 – GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI VÀ CÁC YÊU CẦU
ỨNG DỤNG MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN VÀO HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
– Nêu được các ứng dụng của định thức trong
• Tính thể tích của khối tứ diện, khối hộp;
• Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước, phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng cho trước;
• Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng, phương trình ellipse
– Viết chương trình MATLAB sử dụng cho một trong các ứng dụng trên
3 | P a g e
Trang 5Phần 2 – CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 Tính thể tích của khối tứ diện và khối hộp
a) Khối tứ diện
Bài toán đặt ra
AB = (x AB ; y AB ; z AB )
Cho hình tứ diện ABCD dựng trên 3 vector AC = (x AC ; y AC ; z AC
) AD = (x AD ; y AD ; z AD )
Tính thể tích khối tứ diện trên
Hướng giải quyết : Theo kiến thức phổ thông: Tính theo tích hỗn tạp của các
vector:
ABCD
6
(1 )
Nếu biến đổi công thức (1) theo trình tự: Khai triển công thức tích có hướng, sau đó nhân vô hướng, ta thu được kết quả như sau:
V
ABCD
A B
A C
z z
AB
−
AB z
AD
AC AC
AB
+
AB
y
AD
AC AC
AB
AC
(2 )
Nhận xét : Công thức (2) chính là công
Vì vậy ta có thể đưa công thức (1.2) về
thức tính định thức ma trận khai triển theo hàng 3.
dạng định thức của ma trận vuông cấp 3.
V
ABCD
A B A C
A D
z
z z
AB AC
AD
(3 )
b) Khối hộp
Bài toán đặt ra
Từ hình tứ diện ABCD nêu trên,
Hãy dựng nên một hình hộp ABEC.DHGF dựa trên 3 vector
AB = (x
AB
; y
AB
; z
AB
)
AC = (x AC ; y AC ; z AC )
AD = (x AD ; y AD ; z AD )
Tính thể tích khối hộp trên.
Hướng giải quyết : Từ đề bài nhận
thấy :
V
ABEC DHGF
= 6.V
ABCD
Trang 6Do đó, ta có thể đưa ra công thức tính thể tích của khối hộp theo dạng định thức của ma trận vuông cấp 3.
x
AB y
AB z
AB
V
ABEC DHGF = x
AC y
AC z
AC x
AD y
AD z
AD
(4 )
4 | P a g e
2 Viết phương trình đường thẳng, mặt phẳng
a) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước Bài toán đặt ra
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm phân biệt có tọa độ gồm A (x A ; y A ) và B (x B ; y B )
Viết phương trình đường thẳng AB.
Hướng giải quyết : Theo kiến thức phổ thông, phương trình đường thẳng AB có dạng:
u
2
(x − x
A
)− u ( y − y
A
) = 0 1
Trong đó, vector chỉ phương u = ( u1 ;u 2 ) = ( x A − x B ; y A − y B ) (6) Như vậy, kết hợp (5) và (6) ta được : ( y A − y B ) x − ( x A − x B ) y + ( x A y B − x B y A ) =
(5 )
y
A
1
− y
x
A
1 +
x
A
x
Nhận xét : Công thức (7) chính là khai triển theo hàng 1 của định thức vuông cấp 3.
(7 )
AB : x
A
y
A
x
B
y
B
(8 )
b) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng cho trước Bài
toán đặt ra
Trong mặt phẳng Oxyz, cho ba điểm không thẳng hàng có tọa độ gồm B (x B
; y B ; z B ) và C (x C ; y C ; z C )
Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
Hướng giải quyết : Theo kiến thức phổ thông, phương trình mặt phẳng
(ABC)
a y A
(
x
A
; y
A
;
có dạ ng :
Trang 7z A ),
(9 )
AB ;− x z AB ; x y (10)
Trong đó, vector pháp tuyến n = ( a;b;c ) = AB AB AB AB
y
AC z
AC x
AC z
AC x
AC y
AC
Như vậy, kết hợp (9) và (10) ta thu được định thức của ma trận vuông cấp 3.
x − x A y − y A z − z A
x
AB
y
AB
z
AB = 0
x
AC
y
AC
z
AC
5 | P a g e
Trang 8Nhận xét : Công thức (11) chính là công thức khai triển tính định thức theo cột 4 của
ma trận vuông cấp 4 sau:
x − x
A
y − y
A
z − z
x
AB
y
AB
z
AB
x
AC
y
AC
z
AC
(12 )
Dùng các phép biến đổi sơ cấp cho hàng và cột của ma trận công thức (12) ta thu được
kết quả cuối cùng như sau:
(ABC):
x
A
y
A
z
(13 )
a) Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng Bài toán đặt ra
Trong mặt phẳng Oxyz, cho bốn điểm không đồng phẳng có tọa độ gồm
B (x B ; y B ; z B ), C (x C ; y C ; z C ) và D (x D ; y D ; z D ) A(x
A
; y
A
; z
A
),
Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm
trên Hướng giải quyết : Phương trình mặt cầu (S),
nhận
I (a;b;c) làm tâm, tổng quát dạng:
x2 + y2 + z2 = 2 ax + 2by + 2cz − d với a
2
+ b
2
+ c
2
− d 0
Do bốn điểm A, B,C và D nằm trên (S)
nên
2 ax + 2by + 2cz = x2 + y2 + z2
A A A A A A
B + 2by B + 2cz B = x 2 + y2 + z2
2 ax + 2by + 2cz = x
2
+ y
2
+ z
2
C C C C
2 ax + 2by + 2cz = x2 + y2 + z2
D D D D D D
(14 )
Đưa công thức (15) về dạng ma trận và giải hệ phương trình tuyến tính, thu được kết quả:
a 2 x A 2 y A 2 z A −1−1x A2 + y A2 + z A2
c 2 x 2 y 2 z −1x2 + y2 + z2
Trang 92 x D 2 y D 2 z D −1 x
D + y D + z D
Từ công thức (15) có thể tìm được tọa độ tâm I (a;b;c)của phương trình mặt cầu (S) b) Viết phương trình ellipsoid Bài toán đặt ra
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm không thẳng hàng có tọa độ gồm A (x A ; y A ; z A ),
B (x B ; y B ; z B ) và C (x C ; y C ; z C )
Viết phương trình ellipsoid (E) qua ba điểm trên.
6 | P a g e
Trang 10Hướng giải quyết : Phương trình ellipsoid (E), với a và b là bán kính xích đạo và c là bán kính cực, tổng quát dạng:
Do A, B và C nằm trên (E) nên
x2
a2
+
x2
A
a2
x2
B
a2
x2
C
a2
y2
b2
+ + +
+
y2
A
b2
y2
B
b2
y2
C
b2
z2
c2
+ + +
=
z2
A
c2
z2
B
c2
z
2
C
c2
1
= 1
= 1
= 1
(16 )
Đưa công thức (16) về dạng ma trận và giải hệ phương trình tuyến tính, thu được kết quả:
1
a
2
x 2 y 2
(17 )
Từ công thức (17) có thể tìm được giá trị bán kính xích đạo, bán kính cực của ellipsoid (E) Nhận xét : Khi các giá trị cao độ z không tồn tại hoặc bằng 0, ellipsoid trở thành ellipse.
Trang 117 | P a g e
Trang 12Phần 3 – VÍ DỤ CỤ THỂ
1 Tính thể tích của khối tứ diện và khối hộp
a) Khối tứ diện
1
x
AB y
AB z
AB
ABCD AC AC AC
6 x
AD
y
AD
z
AD
Đề bài : Trong mặt phẳng Oxyz, cho bốn điểm A(1;1;1), B(
D (4; −1; 5) Hãy tính thể tích khối tứ diện ABCD.
Bài giải chi tiết :
Bước 1: Lập ba vector dựng nên hình tứ diện ABCD.
AB = (2;1;3)
AC = (−1;2;5)
AD = (3;−2;4)
Bước 2: Lập ma trận theo tọa độ các vector trên.
2
3
Bước 3: Tính thể tích của khối tứ diện ABCD theo công thức (3).
C(0;3;6) và
V = 1 A = 1 2.2.4 +1.5.3 +3. (−1 (−2 )− 3.2.3 + (−2 ) 5.2 + 4. (−1 .1 = 43
ABCD
Bước 4: Kết luận.
Thể tích của khối tứ diện ABCD là V ABCD = 4
3 6
b) Khối hộp
V
ABEC DHGF
Đề bài : Trong mặt phẳng Oxyz, cho bốn điểm A (1;1;1) ,
D (4; −1; 5) Hãy tính thể tích khối hộp ABEC.DHGF.
Bài giải chi tiết :
B ư ớ
c 1:
L ậ
p b
a vector dựng nên hình hộp ABEC.DH GF.
B(3;2;4) ,
Trang 13)
và
8 | P a g e
Trang 14AB = (2;1;3)
AC = (−1;2;5)
AD = (3;−2;4)
Bước 2: Lập ma trận theo tọa độ các vector trên.
2
Bước 3: Tính thể tích của khối hộp ABEC.DHGF theo công thức (4).
V
ABCD
= A = 2.2.4 +1.5.3 +3.(−1).(−2)− 3.2.3 + (−2).5.2 + 4.(−1).1 = 43 Bước 4: Kết luận.
Thể tích của khối hộp ABEC.DHGF là V ABEC DHGF = 43
2 Viết phương trình đường thẳng, mặt phẳng
a) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước
AB : x
A
y
A
1 =
x
B
y
B
1
Đề bài : Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm
đường thẳng AB.
Bài giải chi tiết :
Bước 1: Lập ma trận vuông cấp 3 theo công thức
(8).
x
A =
v à
B(6;−1) Hãy viết phương trình
Bước 2: Viết phương trình đường thẳng AB bằng cách khai triển định thức ma trận A
theo hàng 1.
Bước 3: Rút gọn các định thức con ở bước 2.
AB : x 10 − y.(−6 )+ ( −54 ) = 0
Bước 4: Kết luận.
Phương trình đường thẳng AB là 5x + 3y − 27 = 0
Trang 15b) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng cho trước
9 | P a g e
Trang 16x y z 1
(ABC):
= 0
x A y A z A 1
B B B
x
C y
C z
C 1
Đề bài : Trong mặt phẳng Oxyz, cho ba điểm A
( 2;6;0 ), B (9;5;−8 )và C ( 7 ; 4;1 Hãy viết)
phương trình mặt phẳng (ABC).
Bài giải chi tiết :
Bước 1: Lập ma trận vuông cấp 4 theo công thức (13).
A =
Bước 2: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) bằng cách khai triển định thức ma trận A
theo hàng 1.
( ABC ) : x 5 −8 1 − y 9 −8 1 + z 9 5 1 − 9 5
Bước 3: Rút gọn các định thức con ở bước 2.
( ABC ) : x. (−17 ) − y.47 + z.(−9 )− ( −316 ) = 0
Bước 4: Kết luận.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là 17x + 47 y + 9z − 316 =0
a) Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm không đồng phẳng
a 2 x A 2 y A 2 z A −1−1x A2 + y A2 + z A2
2 x B 2 y B 2 z B
2
b
d
2 x
x
Đề bài : Trong mặt phẳng Oxyz, cho bốn điểm A (2; −3;5) , B (2;1; 0) , C (3; 2;1)
và
D (2; −3; 4) Hãy viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm trên.
Bài giải chi tiết :
Bước 1: Lập hai ma trận (bên phải dấu “=” công thức (15)) theo các tọa độ đã cho.
Trang 176 4 2 −1
Bước 2: Tìm tọa độ tâm của mặt cầu (S) theo công thức (15).
10 | P a g e
a
b =
c
Bước 3: Kết luận.
−
3
3
9
−8
Phương trình mặt cầu (S) là x2 + y2 + z2 + 3 x − 3 y − 9 z − 8 = 0
b) Viết phương trình ellipsoid
1
a
2
1
x 2 y 2 z 2
Từ công thức (17) có thể tìm được giá trị bán kính xích đạo, bán kính cực của ellipsoid (E) Nhận xét : Khi các giá trị cao độ z không tồn tại hoặc bằng 0, ellipsoid trở thành ellipse.
Đề bài 1 : Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điể
m
6 7
A 1;
và B 5; Hãy viết
7
phương trình ellipse (E) đi qua hai điểm trên.
Bài giải chi tiết :
Bước 1: Lập ma trận (bên phải dấu “=” công thức (17)) theo các tọa độ đã cho.
1
A =
Trang 18Bước 2: Tìm giá trị chiều dài và chiều rộng của ellipse theo công thức (17).
1
1
2
b Bước 3: Kết luận.
1
Phương trình ellipse (E) là x 2
+ y2
=1
11 | P a g e
Trang 19Đề bài 2 : Tính thể tích quả bóng bầu dục có hình ellipsoid được đưa vào tọa độ Descartes
như sau: A(0;−1,37;0,53), B (0,74;0,93;−0,25) và C (0 , 79; −0 ,19; 0 , 33) Biết đơn vị thể tích là dm 3
Bài giải chi tiết :
Bước 1: Lập ma trận (bên phải dấu “=” công thức (17)) theo các tọa độ đã cho.
0 1,8769
0 , 6241 0 , 0361 Bước 2: Tìm giá trị bán kính xích đạo và bán kính cực của ellipsoid theo công thức (17).
Bước 3: Tính thể tích của ellipsoid theo công
thức
V =40, 9 2,1 0,7 =1,764
b
3
V ellipsoid
=
)
4 abc
Bước 4: Kết luận.
Thể tích của quả bóng bầu dục đó là V 5,54
b
(dm3 ).
-HẾT–
Trang 20(Thuật toán MATLAB trong file kèm theo)
12 | P a g e