Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.. Hai vectơ cùng phương thì có giá song song với nhau.. Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.. H
Trang 1CHƯƠNG IV VECTƠ BÀI 7 CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU NHẬN BIẾT:
A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
B Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
C Hai vectơ cùng phương thì có giá song song với nhau.
D Hai vectơ cùng hướng thì có giá song song nhau.
A Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau.
B Hai vectơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.
C Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.
D Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.
A Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương.
B Mọi vectơ đều có độ dài lớn hơn 0.
C Một vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau được gọi là vectơ - không.
D Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Trang 2Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại C có cạnh AC4cm BC, 3 cm Độ dài của vectơ AB
a
Lời giải Chọn D.
Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo của hình thoi
Vì AD AB mà BAD 60 nên ABD đều Suy ra
a
3 6
a
3 2
a
Lời giải Chọn A
Trang 3AC AC AB cm
là
Trang 4Câu 26. Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a Gọi M là trung điểm AB , N là điểm đối xứng với C
qua D Độ dài của MD MN , lần lượt là:
Xét tam giác vuông MAD ta có:
cắt AB tại P Khi đó tứ giác ADNP là hình vuông và3
tiếp tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 28. Cho tam giác ABC đều cạnh a Độ dài vectơ AM
với M là điểm thuộc đoạn BC sao cho
13
21
5 a
Lời giải:
Chọn D.
Trang 5Gọi H là trung điểm BC nên
chạy xuôi dòng còn ca nô B chạy ngược dòng Vận tốc của dòng nước trên sông là 3km h.Gọi vectơ vận tốc của dòng nước là v và các vectơ vận tốc thực tế v v a, b
cùng hướng
(3) Các cặp vectơ cùng hướng: v và v b
; va và vb (4) Vectơ v và va ngược hướng
(5) v và v a
bằng nhau
Lời giải Chọn A
+) Các cặp vectơ cùng phương: v và v a
; v và vb ; va và vb +) Các cặp vectơ cùng hướng: v và va
cho DM BN Gọi P là giao điểm của AM DB, và Q là giao điểm của CN DB, Khẳng định nào đúng?
Trang 6Lời giải Chọn A
Ta có DM BN AN MC , mặt khác AN song song với MC do đó tứ giác ANCM là hình bìnhhành Suy ra AM NC
Xét tam giác DMP và BNQ ta có DM NB (giả thiết), PDM QBN (so le trong)
Mặt khác DMP APB (đối đỉnh) và APQ NQB (hai góc đồng vị) suy ra DMP BNQ
A NếuG là trọng tâm tam giác ABC thì
B Nếu G là trọng tâm tam giácABC thìGA GB GC 0.
C Nếu G là trọng tâm tam giácABCthìGA AG GC 0
Trang 7II Thông hiểu:
Trang 8Theo quy tắc trừ ta có MOuuuur uuur- MB=BOuuur
Mà ODuuur=BOuuur suy ra BAuuur uuur uuur uuuur uuur+BC+OB=MO- MB
Câu 52. Cho hình chữ nhật ABCDbiết AB4avà AD3a Tính độ dài của vectơ
a
C 2a D a
Lời giải:
O C
uuur uuur uuur uuur uuur
B E
Trang 90 3 cos 60
2
a
OB DCuuur uuur- =OBuuur uuur- AB =OBuuur uuur+BA =OAuuur =a =
đây là đúng nhất?
A BMuuur uuur uuur uuur+CN+AP=AB B
12
BMuuur uuur uuur+CN+AP= uuurAB
C BMuuur uuur uuur r+CN+AP=0 D BMuuur uuur uuur uuuur+CN+AP=2AB
N là trung điểm của ACÞ CNuuur=NAuuur
Do đó theo quy tắc ba điểm ta có
uuur uuur uuur
cùng bằng a và0
OA OB OCuuur uuur uuur r+ + = Tính OB+AC OA
-uuur -uuur -uuur
AOB=BOC=COA=
Gọi I là trung điểm BC
ABC
D đều nên
3 2
3
OBuuur uuur uuur+AC OA- =a
Biết ur=MAuuur uuur uuur uuuur+MB MC- - MD Tính độ dài vectơ u
A
Trang 10Theo quy tắc phép trừ ta có
ur= MA MCuuur uuur- + MB MDuuur uuuur- =CAuuur uuur+DB
Qua A kẻ đường thẳng song song với DB cắt BC tại C'
Khi đó tứ giác ADBC' là hình bình hành (vì có cặp cạnh đối song song)
suy ra DBuuur uuuur=AC'
Do đó ur=CAuuur uuuur uuur+AC'=CC'
Vì vậy
ur =CCuuur =BC+BC = + =a a a
Câu 59. Cho hai tam giác ABC và A B C1 1 1 ; A B C2 ,2 2 lần lượt là trọng tâm các tam giác
BCA CAB ABC1, 1, 1 Gọi G G G, ,1 2 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC A B C, 1 1 1, A B C2 2 2
2 3
uuuur uuuur
4 3
uuuur uuuur
5 3
uuuur uuuur
Lời giải:
Vì G G, 1 là trọng tâm tam giác ABC A B C, 1 1 1
suy ra 3GGuuuur1=GAuuur1+GBuuur1+GCuuuur1
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuur uuur
Tương tự G G, 2 là trọng tâm tam giác ABC A B C, 2 2 2
suy ra 3GGuuuur1=GAuuur1+GBuuur1+GCuuuur1
Û 3uuuur2=uuur2+uuuur2+uuuur2
Mặt khác AA2+BB2+CC2=AA1+BB1+CC1+A A1 2+B B1 2+C C1 2
uuur uuuur uuuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur
Mà A B C2 ,2 2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCA CAB ABC1, 1, 1
Suy ra 3(A Auuuur1 2+B Buuuur1 2+C Cuuuur1 2) = 3(A Buuur1 +ACuuur1 +B Cuuur1 +B A C A C Buuur1 +uuur1 +uuur1 )
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uur uuur uuur
uuur uuur uuur
O A
D
B
C C'
Hình 1.11
Trang 11Do đó AAuuur2+BBuuuur uuuur2+CC2=3(AAuuur1+BBuuur1+CCuuur1)
Þ uuuur2=uuur1+uuur1+uuur1
Vậy GGuuuur2= 3GGuuuur Þ1 =
uuuur uuuur
GG GG
1 2
1 3
Câu 60. Cho hai lực F 1 MA
, F2 MB
cùng tác động vào một vật tại điểm M Cường độ hai lực F 1
,2
Trang 12- Do ô tô đứng yên nên cường độ lực tác dụng lên ô tô bằng 0 hay F 1 F2 F3 0
Câu 62. Cho hai véc-tơ AB
và CD trong hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 63. Cho véc-tơ a (khác 0) và véc-tơ b ka , (k 0) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a không phương b nếu k 0 B a ngược hướng b nếu k 0
C a cùng hướng b nếu k 0 D a cùng hướng b nếu k 0
Câu 64. Cho hai véc-tơ a, b bất kì và số thực k Ta có k a b
bằng
A a kb B ka kb C ka kb D ka b
Câu 65. Cho hai véc-tơ a, b khác 0 thỏa mãn
12
B a và b là hai véc-tơ đối nhau
C a cùng hướng với b D a ngược hướng với b
AI IB
15
AI BA
14
AM AB
12
Trang 13k
25
k
35
k
Thông hiểu:
Câu 72. Điểm P được xác định bởi hệ thức NP 4MP
Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây?
và AD
A
12
AM AB AD
định sai trong các khẳng định sau đây.
A M trùng với I B M là trung điểm của BI
C M là trung điểm của AI D M trùng với A hoặc M trùng với B
Vận dụng:
Trang 14MO
.Suy ra hợp lực F 1 F2
Trang 15Câu 84. Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC Gọi G, G1, G2 theo thứ tự là trọng tâm
các tam giác ABC, ABM , ACM Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
định đúng trong các khẳng định sau đây
A AABB CC 6GG
23
Trang 16Theo quy tắc ba điểm, ta có
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
A M thuộc đoạn IC B M là trung điểm AJ
C M là trung điểm BK D M thuộc đoạn AC
A Đường tròn tâm I bán kính IJ B Đường trung trực của đoạn IJ
C Đường trung trực của đoạn JB D Đường trung trực của đoạn IB
Câu 88. Chất điểm A chịu tác động của ba lực F 1
, F2, F3 như hình vẽ và ở trạng thái cân bằng (tức
là F1 F2 F3 0
) Tính cường độ của các lực F2, F3 biết F1 có độ lớn là 20 N
Trang 17A 2
20 3
N3
F
, 3
40 3N3
F
40 3N3
F
, 3
20 3N3
F
, 3
10 3N3
F
10 3N3
F
, 3
20 3N3
là hai véc-tơ đối nhau
3 ,
40 3N
Lời giải
Qua điểm I dựng các đoạn MQ AB PS/ / , / /BC NR CA, / /
Vì ABC là tam giác đều nên các tam giác IMN IPQ IRS, , cũng là tam giác đều
Trang 18Suy ra D E F, , lần lượt là trung điểm của MN PQ RS, ,
có độ dài nhỏ nhất
A Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d
B Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d
C Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d
D Điểm M là giao điểm của AB và d
Câu 91. Cho ABC Gọi M , N là các điểm thỏa mãn: MA MB 0
, 2 NA 3NC 0
và BC k BP
.Tìm k để ba điểm M , N , P thẳng hàng.
k
35
Trang 19Điều kiện:
1 3 3
5 5112
m k
m k
m k
BÀI 10 VEC TƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ.
Câu 92. Trong hệ trục tọa độ O i j; ,
, tọa độ của véc tơ 2 i 3j
Trang 20G
là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?
hình bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây?
P
9764
P
19364
P
Lời giải Chọn A
Trang 21tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Tọa độ của điểm P là:
A P0; 4 B P2;0 C P2; 4 D P0; 2
Lời giải Đáp án C
Ta có P thuộc Oy 0;y, G thuộc trục Ox G x ;0
Vì G là trọng tâm MNP
1 5 0
23
x y
Trang 22Câu 117.Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;0 , 0;3 B và C 3; 5 Tìm điểm M thuộc trục
hoành sao cho biểu thức P2MA 3MB2MC
trên đường thẳng BC sao cho S ABC 3S ABM
Trang 23I
35
; 29
I
35
;19
G
Gọi I x y ; là giao điểm của AD và BG
Ta có
22 91; 1 , ;
2
N
lần lượt là trung điểm AB, AC
Trang 24đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Lời giải Chọn A
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kẻ đường kính AA' của đường tròn khi đó ta có
ABA' ACA' 90
hay A B' AB và A C' AC
Vì H là trực tâm của tam giác ABC nên BH AC và CHAB BH A C ' và CH A B ' , do đó A BHC'
là hình bình hành Mà điểm M là trung điểm của đường chéo BC nên nó cũng là trung điểm của A H'
Từ đó suy ra OM là đường trung bình của tam giác AHA' nên:
y y
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng OA 1 422 2 2 5
Câu 122 [0H1-5.8-3] Cho M 1; 2, N3; 2, P4; 1 Tìm E trên Ox sao cho EM EN EP
Trang 2532
D avà bvuông góc với nhau
Trang 26Câu 133.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u 3; 4
M
và v cùng phương
C u vuông góc với v D u v.
Tìm m đểvectơ u vuông góc với v
C 135o D
a
232
a
232
2
Lời giải
ABC vuông cân tại A
Trang 27Gọi A x y ; Tam giác ABC vuông cân tại
AB AC A
2, 4 2
đường cao H dựng từ C của ABC
a b
a b
Trang 28trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A.
A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O.
C tam giác OAB vuông tại O. D tam giác OAB vuông cân tại O.
a
x
712
Trang 29D của hình thang cân ABCD.
Trang 30Vậy D7;0 hoặc D2;9.
Câu 150.Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK 3KJ
, I là trung điểm của cạnh AB,điểm K
thỏa mãn KA KB 2KC0
.Một điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn
3MK AK MA MB 2MC 0
.Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau
A Đường tròn đường kính IJ B Đường tròn đường kính IK
C Đường tròn đường kính JK D Đường trung trực đoạn JK
Lời giải
J
K I
C B
Từ đó suy ra điểm M thuộc đường tròn đường kính JK
Vì J, K là các điểm cố định nên điểm M luôn thuộc một đường tròn đường kính JK là đường tròn cố định.