Bài giảng Hình học 11 chương 3 bài 1: Vectơ trong không gian dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo. Bài giảng xây dựng theo chủ trương đổi mới phương pháp giảng dạy đồng thời bảo đảm tính thống nhất trong tổ chức thực hiện bài học. Nội dung các bài giảng bám sát bài học giúp các em học sinh nắm được điều kiện đồng phẳng, không đồng phẳng của ba vectơ trong không gian. Đồng thời các em còn biết biểu thị một vectơ qua ba vectơ không đồng phẳng.
Trang 1BÀI 1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG III : VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Trang 2E
C
T
Ơ
2 VECTƠ CÙNG PHƯƠNG ĐỊNH NGHĨA VECTƠ
2 VECTƠ BẰNG NHAU
VEC TƠ-KHÔNG
1.Vectơ trong không gian
Trang 3PHÉP
TOÁN
VECTƠ
PHÉP TRỪ HAI VECTƠ PHÉP CỘNG CÁC VEC TƠ
PHÉP NHÂN VÉC TƠ
VỚI MỘT SỐ
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
HAIVÉC TƠ
Trang 4MỘT SỐ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG
• Qui tắc 3 điểm
• Qui tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì: AB AD AC
• Tính chất trung điểm đoạn thẳng:
• Tính chất trọng tâm tam giác:
Với ba điểm A,B,C bất kì luôn có:
Với O bất kì: OG 12 OA OB
1
3
OG OB OC
Với O bất kì:
• Tính chất trọng tâm tứ diện
Với O bất kì: OG 14 OA OB OC OD
Trang 5GA GB GP
2
0
GA GB GC GD
•Nếu gọi P,Q lần lượt là trung điểm
của hai cạnh AB và CD thì:
0
GP GQ
• Chứng minh tính chất trọng tâm tứ diện.
G là trọng tâm tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
Với O bất kì: OG 14 OA OB OC OD
A
B
C
D Q
P
G
Khi đó:
G là trung điểm đoạn thẳng PQ
G là trọng tâm của tứ diện ABCD
Trang 6•Với điểm O bất kì ta có:
GA OA OG
GB OB OG
GC OC OG
GD OD OG
Bởi vậy:
0
GA GB GC GD
4 OG OA OB OC OD 0
1
4
OG OA OB OC OD
A
D P
• Chứng minh tính chất trọng tâm tứ diện.
G là trọng tâm tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
Với O bất kì: OG 14 OA OB OC OD
Trang 7Định nghĩa:
Ba vectơ gọi là đồng phẳng nếu ba
đường thẳng chứa chúng cùng song
song với một mặt phẳng.
OA a OB b OC c
b
B
O
A
a
a
c
2.Các véc tơ đồng phẳng
Nhận xét:
bốn điểm O,A,B,C cùng nằm trên một mặt phẳng
Ba véc tơ Nếu ta vẽ:
Trang 8Ví dụ1 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
Hãy xác định rõ ba véc tơ nào sau đây đồng phẳng hoặc không đồng phẳng.
, , '
DA DC DD
, , ' '
DA DC D B
', ', ' '
BC CB D C
', ', '
AA CC DB
B C
D
A’
B’
C’
D’
A
1)
2)
3)
4)
(Không đồng phẳng)
(Đồng phẳng)
(Không đồng phẳng)
( đồng phẳng)
Trang 9Định lí 1.
không cùng phương Khi đó ba véc tơ
đồng phẳng nếu và chỉ nếu có các số k và l sao cho:
c k a lb
, ,
a b c a b ,
, ,
a b c
O
A
a
B
b
C
c
Trang 10Định lí 2.
Chứng minh:
c
C
X’
OA a OB b OC c OX x
' ' 1
OX OX X X
Trong đó bộ 3 số k,l, m là duy nhất
Nếu ba vectơ a b c , , không đồng phẳng
x
X
x
B
b
O
Vẽ XX’ song song (hoặc trùng)
với OC cắt mp(OAB) tại X’
X X mc
Ta có:
Vì a b OX , , '
OX k a lb
Từ (1),(2),(3) ta có: x OX k a lb mc
Trang 11' ' '
k a lb mc k a l b m c
(*)
đồng phẳng Suy ra a b c , , ( trái với giả thiết)
Chứng minh tương tự ta cũng có l’ = l, m’ = m
Vậy: k’ = k
Nếu k’ k thì
x k a l b m c
Vậy bộ ba số k, l, m là duy nhất.
Chứng minh bộ ba số k,l,m là duy nhất.
Nếu còn có bộ ba số k’, l’ , m’ sao cho:
Thì:
Trang 12Ví dụ 2.
Giải:
A’
B’
N M
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnha Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của AD và BB’.Đặt AB a AD , b , AA' c
a)Biểu diễn theo a b c , ,
b)Chứng minh: MNA’C a
c
b
'
,
MN AC
a) MN MA AB BN
2 b a 2 c
c a b
b)Ta có:
'
MN A C
2 c
2
1
2 b
a 2
2
a
2 2
a
2
2
a
a b b c c a
Trang 13BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1, 2, 4, 6, 7 (SGK trang 59)
Trang 14Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh!