Bài giảng Đại số 11 chương 1 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp là bộ tài liệu khá hữu ích dành cho quý thầy cô giáo tham khảo trong việc soạn bài giảng cho mình và các em học sinh có thể ôn tập kiến thức bài học ở nhà. Được chọn lọc khá kĩ càng, bài giảng trong bộ sưu tập giúp phát huy được tính tích cực của học sinh hoạt động trong giờ học, và cung cấp đầy đủ các nội dung chính giúp các em biết cách giải một số phương trình lượng giác mà sau một vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa về phương trình lượng giác cơ bản, đó là phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác. Thư viện điện tử hy vọng, đây là bộ tài liệu hữu ích cho việc dạy và học của các thầy cô và các em học sinh.
Trang 1GV: Nguyễn Tâm
Trang 2Nội dung
Dạng 1: Phương trình bậc nhất đối với hàm lượng giác Dạng 2:Phương trình bậc hai đối với hàm lượng giác Dạng 3: Phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx.
Dạng 4: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với
Sinx và Cosx
Dạng 5: Phương trình đối xứng.
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình:
2 osx- 3 0 c
2 ,
3 k k Z
2
2 ,
,
6 k k Z
Trang 4Kiểm tra bài cũ:
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình:
2
,
2 ,
2 ,
2 k k Z
2 ,
2 k k Z
Trang 5Phương trình bậc nhất đối với hàm lượng giác.
Dạng 1
PT có dạng:
asinx + b = 0 acosx + b = 0 atanx + b = 0 acotx + b = 0
trong đó: a 0
Phương pháp: đưa về phương trình
lượng giác cơ bản để giải.
Trang 6Phương trình bậc hai đối với hàm lượng giác
Dạng 2
PT có dạng:
asin2x + bsinx + c = 0 (1) acos2x + bcosx + c = 0 (2) atan2x + btanx + c = 0 (3) acot2x + bcotx + c = 0 (4)
(trong đó: a, b 0)
Phương pháp:
• Đối với pt (1) và (2) đặt t=sinx hoặc t=cosx, t[-1,1]
• Đối với pt (3) đặt t=tanx, cosx 0
• Đối với pt (3) đặt t=cotx, sinx 0
Trang 7Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Dạng 3
(trong đó: a,b,c R, a 2 +b 2 0)
Cách 1: chia 2 vế của pt (*) cho ta được:a2 b2
2 2
2 2
2 2
2 2
cos
sin
cos sin sin cos
sin( )
a
b
a b c
a b c
x
a b
Chú ý: pt (*) có nghiệm là a 2 +b 2 c 2
Trang 8Ví dụ 1:
Giải phương trình sau:
3sin x 3 cos x 3
Trang 92
2
2 sin
1 tan ,
cos
1
x
t x
t
t x
t
Cách 2: đặt
2
x
t tan
2 2
2
x
Thế vào pt (*) xem có là nghiệm hay không?
2 2
2
x
TH
Thế vào pt (*) tìm được t và sau đó tìm được x.
Trang 10Ví dụ 2:
Giải phương trình sau:
Trang 11Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Dạng 4
PT có dạng:
Cách 1:
TH1: cosx =0 có là nghiệm của pt (*) hay không?
sin sin cos cos 0(*) sin sin cos cos
Dạng đặc biệt:
Cách 2: đưa pt (*) về dạng pt bậc nhất theo sin2x và cos2x.
2
2
1 2 sin
2
1 cos 2 cos
2 1 sin cos s ìn
2
co x x
x x
2 2
cos
d d x x d
d x x
TH2: cosx 0 chia 2 vế của pt (*) cho cos 2 x
Trang 12Ví dụ 3:
Giải phương trình sau:
Trang 13Củng cố:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình:
3 sinx cosx 1
2 , 2 /
3 k 2 , 2 / k k Z
/
6 k k Z
2
/
3 k k Z
Trang 14Củng cố:
Câu 2: Với giá trị nào của m thì pt sau có nghiệm:
2 sin x 3 5 cos x m 3
9
Trang 15Củng cố:
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình:
a
b
c
d
4 sin x 5 sinxcosx 6 cos x =0
3 arctan2+k , arctan(- ) /
3 arctan(- ) /
4 k k Z
3
Pt vô nghiệm.