Tìm m để đường thẳng d và đường thẳng d’ cắt nhau tại 1 điểm nằm trong góc phần tư thứ II.. Nhờ tăng năng suất lao động , nên mỗi ngày người đó may thêm được 30 chiếc khẩu trang so với k
Trang 1UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút
Đề thi có: 01 trang Câu 1 (2,0 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)x (3 x ) 4 b) 2 3
2 8 3
x y
Câu 2 (2,0 điểm):
a) Rút gọn biểu thức
1
x
P
x x x với x0;x1 b) Cho đường thẳng (d) : y = x + 1 và đường thẳng (d’) : y = 2x -2m - 1 Tìm m để đường thẳng (d) và đường thẳng (d’) cắt nhau tại 1 điểm nằm trong góc phần tư thứ II
Câu 3 (2,0 điểm):
a) Một người thợ dự định may 1000 chiếc khẩu trang trong một thời gian nhất định Nhờ tăng năng suất lao động , nên mỗi ngày người đó may thêm được
30 chiếc khẩu trang so với kế hoạch Do đó , chẳng những đã may vượt mức 170 chiếc khẩu trang mà còn hoàn thành công việc sớm hơn dự định 1 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày người đó dự định may được bao nhiêu chiếc khẩu trang?
b) Cho phương trình x26x 6m m 2 0(với m là tham số) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm x ,1 x thỏa mãn: 2
3 3 2
x x 2x 12x 72 0 Câu 4 (3,0 điểm):
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC và nội tiếp đường tròn (O)
Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Tia AD cắt đường tròn (O) ở K ( với
K khác A) Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng FD tại M
a) Chứng minh tứ giác ACDF nội tiếp
b) AM cắt đường tròn (O) tại I ( với I khác A)
Chứng minh MC2 = MI MA và tam giác CMD cân
c) MD cắt BI tại N Chứng minh ba điểm C, K, N thẳng hàng
Câu 5 (1,0 điểm): Cho các số thực dương a b c; ; thỏa mãn abc 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T 4 a4 4 b4 4 c4
b c a a c b a b c
- Hết -
Trang 2UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút Hướng dẫn chấm gồm có: 05 trang
1
a)
2
(3 ) 1 3 4 0
c 4
a 1
0,25 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là x11;x2 4 0,25
b)
0,25 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x; y)= (2; 1) 0,25
2
a)
; 0, 1 1
x
P
:
P
:
2 ( 1) 1
x x
2
x
Vậy P2 xvới x0 và x1 0,25
b)
Tọa độ giao điểm cuả đường thẳng (d) : y = x + 1 và đường thẳng
(d’) : y = 2x -2m - 1 là nghiệm của hệ phương trình:
Lại do đường thẳng (d) cắt đường thẳng (d’) : y = 2x -2m - 1
tại điểm A( 2m+2 ; 2m+3) nằm trong góc phần tư thứ II
Trang 3 2 2 0
m m
1 3 2
m m
Vậy 3
2
< m < -1 thảo mãn yêu cầu đề bài
0,25
3
a)
Gọi số khẩu trang mỗi ngày người đó may được theo dự định là x
Số khẩu trang mỗi ngày thực tế người đó may được là x + 30 (chiếc)
Theo dự định thời gian người đó may được 1000 chiếc khẩu trang là
1000
x ( ngày)
Thực tế thời gian người đó may được 1000+170 = 1170 chiếc khẩu
trang là 1170
x 30 ( ngày)
Do thực tế hoàn thành công việc sớm hơn dự định 1 ngày nên ta
có phương trình:
1000 1170
1
x x 30
1000x 30000 1170x x 30x x 200x 30000 0
x 100 (TM)
x 300 (KTM)
Vậy số khẩu trang mỗi ngày người đó may được theo dự định là 100
( Chiếc)
0,25
b)
x 6x 6m m 0 Có
phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m
Theo Vi-ét ta có: 1 2 2
1 2
Theo bài ra ta có: x13x322x12 12x172 0
2
2
(x x )(x x x x ) 2x ( 6 x ) 72 0
(x x )(36 6m m ) 2(6m m ) 72 0
(x x )(36 6m m ) 2(m 6m 36) 0
Trang 4Vì m26m 36 (m 3) 227 0, m
Ta có hệ phương trình: 1 2
Giải hệ phương trình ta được x1 4; x2 2
( 4).( 2) 6m m 2
2
m 6m 8 0
Giải phương trình ta được m = 2 hoặc m = 4
Vậy m = 2 hoặc m = 4 thì phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa
mãn x13x322x1212x172 0 0,25
4
a)
0,25
Chứng minh tứ giác ACDF nội tiếp
Ta có ADC 90 0 ( AD là đường cao của tam giác ABC)
AFC 90 0 ( CF là đường cao của tam giác ABC) 0,25
Trang 5Suy ra ADC AFC ( 90 ) 0 Xét tứ giác ACDF có 2 đỉnh D, F kề
nhau cùng nhìn cạnh AC dưới 1 góc không đổi 0,25
b)
Chứng minh MC2 = MI MA và tam giác CMD cân
Xét MIC và MCA có:
IMC chung
MCI= MAC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
cùng chắn cung IC)
MIC MCA (g.g)
MC MA (các cạnh tương ứng tỉ lệ)
MC2 = MI MA
0,25
0,25
Ta có CAB= MCB (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung cùng chắn cung BC)
Ta lại có CAB= CDM (Do tứ giác ACDF nội tiếp)
MCD= CDM Tam giác CMD cân tại M
0,25 0,25
c)
Chứng minh ba điểm K, N, C thẳng hàng
Chứng minh được tứ giác CIND nội tiếp
vì NIC NDC NIC BAC 180 0
NCI NDI
0,25 Chứng minh được MDI MAD (c.g.c)
IMD chung
MD2 =MC2 = MI MA (tam giác CMD cân tại M)
KAI KCI ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung KI)
KCI NDI
Mà NCI NDI
KCI NCI
Hai tia KC và NC trùng nhau Ba điểm K, N, C thẳng hàng
0,25
0,25
5
Ta có: a 4 b 4 ab a 2 b 2, ; a b
Thật vậy a 4 b 4 ab a 2 b 2 a 4 b 4 a b ab 3 3
3 3 2 2 2
a b a b a b a ab b
(luôn đúng a b ; )
Do đó a 4 b 4 c ab a 2 b 2 c a 4 b 4 c ab a 2 b 2 abc 2 0
(vì a b c ; ; 0 và abc 1)
0,25
Trang 6
a b c ab a b abc
a b c ab a b c
a b c abc a b c a b c a b c (1)
Tương tự 4 4 2 22 2
b c a a b c (2)
và
2
b c a a b c (3) Cộng theo vế các bất đẳng thức (1), (2) và (3), ta có:
Với a b c 1 thì T 1 Vậy max T 1
0,25
0,25
0,25
- Hết -