SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPTBài thi: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Dành cho thí sinh dự thi vào các lớp chuyên: Toán, Tin học Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Bài thi: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Dành cho thí sinh dự thi vào các lớp chuyên: Toán, Tin học
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức
:
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A = 3
Câu II (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol ( ) :P y x 2 và đường thẳng ( ) :d y (m 1)x m 5 Tìm giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A x y( ; ) 1 1 ,
( ; )
B x y sao cho x x1 ; 2 là các số nguyên
2 Tìm các nghiệm nguyên của phương trình x4 2x3x216y212x16y 4 0
Câu III (2,0 điểm).
1 Giải phương trình
1.
2 Giải hệ phương trình 3 3 2 4 1
2 1
Câu IV (3,0 điểm).
1 Cho ABC nhọn (AB AC ) nội tiếp đường tròn ( )O Hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC.
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp, từ đó suy ra KF.KE = KB.KC.
b) Đường thẳng AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là M (M khác A) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC Chứng minh ba điểm M, H, I thẳng hàng.
2 Một chi tiết máy gồm hai nửa hình cầu bằng nhau và một hình trụ (hình vẽ) Hãy tính
thể tích của chi tiết máy đó theo các kích thước cho trên hình vẽ
Câu V (3,0 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn 4xy2yz3xz24 Tìm giá trị lớn
2
P
HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Phòng thi số:
Trang 2Số báo danh: Chữ ký của cán bộ coi thi
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I.
a)
:
A
=
:
x x
=
1 ( 1)
=
2
x x
b)
2
A
x
2 3
4( ) 2
x
Vậy A=3 khi x = 4
Câu II.
1) Hoành độ giao điểm của (P) và (d)
x m x m
Ta có (m1)2 4(m 5)
2
(m 1) 20 0
Nên (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B
Theo hệ thức vi-et
1 2
1 2
1
x x m
(*) x2 x 5m x( 1)
Xét x không phải là nghiệm của phương trình 1
5 1
x
Vì x x1; 2Z nên m và 1 m là các số nguyên do đó 5 mcũng là số nguyên
Từ (1) ta có
Trang 3m Z khi
5 1
x
1
x
Suy ra m3;m5
Vậy m3;m thỏa yêu cầu bài toán 5
2) x4 2x3x216y212x16y 4 0
(x 1)x 3 (x x 1) 4 (x x 1) 8(x 1) 16y 16y 4
(x 1)(x 3x 4x 8) (4y 2)
(x 1) (x 4x 8) (4y 2)
Vì y z 4y 2 0 x1
Vì x y z, nên (x 1)2 và (4y 2)2 là số chính phương khác 0 nên (x2 4x8) cũng là
số chính phương
Đặt x2 4x 8 m (m N *)
(x 2) 4 m
(x 2) m 4
(*)
(x 2 m x)( 2 m) 4
Do x 2 m x 2 m
Nên
x 2 (4y2)2 4
Vậy nghiệm nguyên thỏa ycbt là: (-2; 0); (-2; -1)
Câu III.
1)
1
ĐK: 1 x 3
3x 2 3 x x 1
3x 2 x 1 3 x
(loại) (loại) (n)
Trang 43x 2 x 1 3 x 2 (x 1)(3 x)
3x 4 2 (x 1)(3 x)
(*) có điều kiện: 3x 4 0 x 4 / 3
(*) 9x2 24x16 4( x1)(3 x)
9x 24x 16 4x 16x 12
2
13 40 28 0 2( )
14 ( ) 13
vậy nghiệm của phương trình: x 2
2)
2 1
xy x y
2 1
2 1 (2)
x y xy
1 (x y ) 3 3x y2 3xy2 3xy 1 0
2
x y x y xy x y
1 0
1 0
x y
x y xy x y
Với x y 1 0 x 1 y thay vào (2) ta được:
2 1 y 2y 1 (1 y y) y y 2 0
Với :
x y xy x y x y xy x y
0
1 0
x y
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (1;0), (2; 1),( 1; 1)
Câu IV.
Trang 5a)
- xét tứ giác BFEC có :
BEC CFB 900
tứ giác BFECnội tiếp ( 2 góc cùng nhìn một cạnh bằng nhau)
- xét KEFvà KBEcó :
K là góc chung
KCF KEB ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung BF)
KEF
đồng dạng với KBE
KF KC
KF KE KC KB
KB KE
(đ.p.c.m) (1)
b) Ta có: KIB đồng dạng KBA (g g)
KI KC
KI KA KB KC
KB KA
(2)
Từ (1)và (2) suy ra KE KF. KI KA.
KE KA
KI KF
Mà K là góc chung
Suy ra KEA đồng dạng KIF KEA KIF
tứ giác IAEFnội tiếp ( góc trong bằng góc đối ngoài )
Mặt khác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH (AEH AFH 900) Nên: I A E F H, , , , cùng thuộc một đường tròn đường kính AH
90 0
IHA
Mà : NIA 900 ( góc chắn nữa đường tròn )
Suy ra : N I H, , thẳng hàng
Kẻ đường kính AN của đường tròn O
; N O
Xét tứ giác BHCN có :
BH / /CN ( cùng vuông góc với AB)
CH/ /BN( cùng vuông góc với AC)
Trang 6Suy ra M I H, , thẳng hàng
2)
3
4
.20 3
4
.4 20.4
3
1216
3
cm
Câu V:
Ta có: 4 2 3 24 6 12 8 1
xy yz xz
2 3 3 4 2 4
x y y z x z
2
P
a ab bc ca b ab bc ac c ab bc ac
a b a c a b b c a c b c
Ta có :
a b a c a b a c
p
Trang 7
1
2 2
9
4
P
P
P
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi
2
2
2 2
b c a c
ab bc ac b b b b b