1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi vao 10 mon toan chuyen toan nam 2021 2022 truong chuyen lam son thanh hoa

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào 10 môn Toán Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa năm 2021-2022
Trường học Trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 374,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng với A qua B.. 1,0 điểm cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ.. được gọi là

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN

Môn thi: TOÁN (chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a2)(b2) 8 Tính giá trị của biểu thức:

B

rằng B là số hữu tỉ.

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: x2 3x2 x2 9x18 168x2

2) Giải hệ phương trình:

2

1

y

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn x22y2  2xy 2x 4y 6 0

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho

2

1 2

p p

là lập phương của một số tự nhiên

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn ( )O và  O

cắt nhau tại hai điểm AB Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm

O cắt đường tròn tâm O tại P P( A) Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O cắt đường tròn tâm

O tại Q Q( A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng với A qua

B.

a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ giác A D P Q nội

tiếp?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh ADP QDM 

minh:

SK SP SQ

Bài 5 (1,0 điểm)

cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân cờ đôi một không chiếu nhau

HẾT

Trang 3

LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a2)(b2) 8 Tính giá trị của biểu thức:

B

rằng B là số hữu tỉ.

Bài giải

a) Ta có: (a2)(b2) 8  2a2b ab 4

Do đó:

Suy ra:

2 ( ) 8 4( ) 2 2 ( ) 2( )

Khi đó: P ab 2(a b ) 4

Vậy P4.

b) Đặt x a b y b c z c a  ,   ,    x y z, , 0 và xy z 0

Ta có:

2

2

x y z B

x y z x y z

a b c , , là các số hữu tỷ nên x y z , , là các số hữu tỉ, do đó B là số hữu tỷ.

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: x2 3x2 x2 9x18 168x2

2) Giải hệ phương trình:

2

1

Bài giải

Trang 4

   

2

2

1

x

x x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình

S

b) Điều kiện y  0 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương:

x y x y

x y

x y

x y

                    

,

vô lí

Do đó trong trường hợp này hệ phương trình vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2x y   3;2 3),(2 3;2 3)

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn x2 2y2 2xy 2x 4y 6 0

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho

2

1 2

p p

là lập phương của một số tự nhiên

Bài giải

a) Ta có:

x y

Trường hợp:

2

6

3

x

y

2 3

x

y .

2 2

1

6

5

5

x y

x

x y

y

y

Trang 5

b) Ta có:

2

3

1 2

p p

a

với a0 Khi đó:

2

2

p p

Vì ưcln ( ;p p 1) 1 nên p p(  1) chia hết cho

(a1) p chia hết cho (a1) hoặc p 1 chia hết cho (a1)

- Xét p a: ( 1) p k a ( 1) Mà p là số nguyên tố suy ra:

Với a 0 p2

Nếu k  1 p a  1 a a( 1) 2( a1)a2 a1

, vô nghiệm

Xét p 1: (a1) p m a ( 1) 1 Khi đó ta có:

Ta có: a2  a 1 a a(  1) 1 là một số lẽ Suy ra: ưcln 2;a2 a1 1

Nên 2a2 a1 : m 2 :m

hoặc a2  a1 : m

Nếu

1

2 :

2

m m

m .

Với k 1 2a2  a1   a 2 2a2 3a 0 a0

Với k 2 a2 a 1 2(a1) 1  a2 3a 1 0 , vô nghiệm

Nếu a2 a1:ma2 a 1 mn Khi đó ta có: m a( 1) 1 2  n

Mặt khác p m a ( 1) 1 2  n là số nguyên tố suy ra p2,n 1 a0

Tóm lại p2 là số nguyên tố cần tìm

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn ( )O và  O

cắt nhau tại hai điểm AB Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm

O cắt đường tròn tâm O tại P P( A) Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O cắt đường tròn tâm

O tại Q Q( A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng với A qua

B.

a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ giác A D P Q nội

tiếp?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh ADP QDM 

minh:

SK SP SQ

Bài giải

Trang 6

a) Ta có: OAAPIO/ /OA IOAP I

   nằm trên đường trung trực của APIA IP Chứng minh tương tự ta cũng có: IA IQ

Từ đó suy ra: IA IP IQ   I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác APQ

Gọi E F, lần lượt là giao điểm của OO

với ABAI. Ta có:

Dễ thấy E F, lần lượt là trung điểm của ABAIEF là đường trung bình của tam giác

ABI

Suy ra EF/ /BI hay OO BI/ / Do đó BIAB tại B

Từ đó IB là đường trung trực của ADIA ID

Do đó tứ giác ADPQ nối tiếp

b) Ta có:

2

QPD QAD QAB APB AO B AO O 

, hay QPD AO O   Chứng minh tương tự ta cũng có: PQD AOO

Từ đó suy ra AOO#DQP

M là trung điểm của PQF là trung điểm của OO QDM OAF 

ADP AIP AIOOAF

Trang 7

Từ đây suy ra: APD QDM

c) Theo chứng minh trên ta có: QPD QAB 

Mặt khác DQP DAP AQB   , hay DQP AQB 

Từ đó suy ra AQB#PQD

Suy ra:

90 180

2

QBI IPQ QBA ABI IPQ QDP IPQ

QIP

 

Do đó tứ giác QBIP nội tiếp Suy ra: SQ SP SB SI  

M là trung điểm của đoạn PQIMPQ tứ giác BKMI nội tiếp Suy ra:

SK SM SB SI

Tu đó ta suy:

SQ SP SK SM

SK SQ SP

Nên ta có:

SK SQ SP SK SQ SP SK SQ SP SK SQ SP

Bài 5 (1,0 điểm)

cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân cờ đôi một không chiếu nhau

Lời giải

Đánh số các ô của bảng như hình vẽ

1 2 3 4 5 6 7 8

8 1 2 3 4 5 6 7

7 8 1 2 3 4 5 6

6 7 8 1 2 3 4 5

5 6 7 8 1 2 5 4

4 5 6 7 8 1 2 3

3 4 5 6 7 8 1 2

2 3 4 5 6 7 8 1

Trang 8

Theo nguyên lí Dirichle đặt 33 quân cờ vào mỗi ô mà có 8 loại ô là các số được đánh từ 1 đến

8 nên có ít nhất 5 quân cờ cùng một số Theo bảng này các quân cờ được đặt trong các ô có cùng số thì không chiếu nhau

Suy ra điều phải chứng minh

THCS.TOANMATH.com

Ngày đăng: 04/12/2022, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

O tại Q Q(  A ). Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua B . - de thi vao 10 mon toan chuyen toan nam 2021 2022 truong chuyen lam son thanh hoa
t ại Q Q(  A ). Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua B (Trang 1)
O tại Q Q(  A ). Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua B . - de thi vao 10 mon toan chuyen toan nam 2021 2022 truong chuyen lam son thanh hoa
t ại Q Q(  A ). Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua B (Trang 5)
Đánh số các ô của bảng như hình vẽ.  1  2  3  4  5  6  7  8  8  1  2  3  4  5  6  7  7  8  1  2  3  4  5  6  6  7  8  1  2  3  4  5  5  6  7  8  1  2  5  4  4  5  6  7  8  1  2  3  3  4  5  6  7  8  1  2  2  3  4  5  6  7  8  1 - de thi vao 10 mon toan chuyen toan nam 2021 2022 truong chuyen lam son thanh hoa
nh số các ô của bảng như hình vẽ. 1 2 3 4 5 6 7 8 8 1 2 3 4 5 6 7 7 8 1 2 3 4 5 6 6 7 8 1 2 3 4 5 5 6 7 8 1 2 5 4 4 5 6 7 8 1 2 3 3 4 5 6 7 8 1 2 2 3 4 5 6 7 8 1 (Trang 7)
Cho bảng kẻ ơ vng kích thước 8 gồm có 64 ơ vng con (như hình vẽ bên). Người ta đặt 33 quân cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có khơng q một qn cờ - de thi vao 10 mon toan chuyen toan nam 2021 2022 truong chuyen lam son thanh hoa
ho bảng kẻ ơ vng kích thước 8 gồm có 64 ơ vng con (như hình vẽ bên). Người ta đặt 33 quân cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có khơng q một qn cờ (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w