Kẻ hai tiếp tuyến với đường trònI tại E và F, cắt nhau tại A.. Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB > r, qua B kẻ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn I.. Gọi M là trung điểm của A
Trang 1( Đề gồm có 05 câu, gồm 01 trang)
Câu I:(4,0 điểm)
P
2 Cho a, b,c là các số thực đôi một khác nhau thỏa mãn a3 1 3 ;a b3 1 3 ;b c3 1 3c Tính
giá trị biểu thức : Q a 2b2 c2
Câu II: ( 4,0 điểm)
1 Giải phương trình : 15x3x22x4 5x22 x4 4
2 Giải hệ phương trình:
2
Câu III: ( 4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x,y) thỏa mãn phương trình:
2 2
x y y
2 Cho x,y là hai số nguyên dương thỏa mãn 2 2
58
x y chia hết cho xy
Chứng minh:
2 2 58
xy
chia hết cho 12
Câu IV:( 6,0 điểm)
Cho đường tròn (I r) có hai bán kính IE, IF vuông góc với nhau Kẻ hai tiếp tuyến với
đường tròn(I) tại E và F, cắt nhau tại A Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB > r, qua
B kẻ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (I) D là tiếp điểm, BD cắt tia AF tại C Gọi K là giao
điểm của AI với FD
1) Chứng minh hai tam giác IAB và FAK đồng dạng
2) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt FD tại P Gọi M là trung điểm của
AB, MI cắt AC tại Q Chứng minh tam giác APQ là tam giác cân
3)Xác định vị trí của điểm B để chu vi tam giác AMQ đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá
trị nhỏ nhất đó theo r
Câu V: ( 2,0 điểm)
Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x2y24xyz2xy yz zx Tính giá trị lớn
nhất của biểu thức P x 1y1z
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích thêm
Họ và tên thí sinh:………
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
THANH HÓA ĐỀCHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HSG MÔN VĂN HÓA CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: TOÁN – Lớp 9 THCS Ngày thi: 16 tháng 12 năm 2020 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
(Gồm có 07 trang)
I
4,0
điểm
P
2,0 Với điều kiện x 0, x 4, x 9, ta có:
P
0,25
2
0,5
0,5
:
2
x
0,75
2 Cho a, b,c là các số thực đôi một khác nhau thỏa mãn
3 1 3 ; 3 1 3 ; 3 1 3
a a b b c c Tính giá trị biểu thức : Q a 2b2 c2 2,0
Từ giả thiết : a3 1 3 ;a b3 1 3 ;b c3 1 3c ta có,
3 3
3 (3) 3
c ca a
vì a, b,c đôi một khác nhau)
0,5
Từ (1) và (2) suy ra:
a c ab bc a c a b c a b c
(vì a, b, c đôi một khác nhau)
0,5
Cộng (1); (2) ;(3) vế với vế ta có
2a 2b 2c ab bc ca 9
0,5
Trang 3 2 2 2 2 2 2 2
II
4,0
điểm
1 Giải phương trình : 15x3x22x4 5x22 x4 4 2,0 Điều kiện x R
Phương trình tương đương: 15x x 2 x 24 5x22 x4 4
Vì
2
x x x x x
Suy ra x >0
0,5
Chia cả hai vế của phương trình cho x2ta được:
2
2
Đặt t x 2
x
, vì x > 0 suy ra t2 2
Phương trình : 15t 1 4 5t t24
0,5
4 5t t 4 20t 5 15 0t 4 t t 4 5 5 t 3 0
3 0 t
2
5 0
t t t
0,5
Th1: Với t 3 0 t 3 ( thỏa mãn đk t2 2) Khi đó:
2
2
x
x x
thỏa mãn x >0
0,25
Th 2:
2
5 0
t t t
Vì t2 2
2
0
t t t
VT(1)> 5 > 0 Do đó pt (1) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm : x=1; x=2
Lưu ý : Nếu không xét dấu của x trước khi chia x cho tối đa 1,0 điểm
0,25
2 Giải hệ phương trình:
2
Trang 4Ta có :
2
Với y = 0, phương trình thứ nhất vô nghiệm nên hpt vô nghiệm
Với y 0, chia từng vế của mỗi phương trình cho y ta được
Hệ phương trình
2
2
1
1
x
x y y
x
x y y
0,5
Đặt
2 1
2
x
m y
hệ phương trình trở thành:
2 2
0,5
Suy ra :
2 2
2 2
2
1 1
1
1
2 0
y x x
y x
y x
0,5
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1
2
x y
và
2 5
x y
0,25
III
4,0
điểm
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x,y) thỏa mãn phương trình:
2xx2 9y212y19 2,0
+) Nếu x lẻ thì x2k1
( k
N)
2xx 2 k.x 4 2k x 3 1 2k x 2x
( mod 3) Mà
2 0;1(mod 3)
x 2
2.4 kx 0; 2(mod 3)
Mặt khác : 2
3y2 1(mod 3) Vậy x không thể là số lẻ
0,25
+)Nếu x chẵn thì
*
x k k N
Ta có phương trình:
0,5
2 2
2 4k 3y2 15 2 2k k3y2 2 2k k3y2 15 (*)
,
k y N nên 2 2k 3 2 2 2k 3 2
k y k y
và 2 2k 3 2 0
k y nên 2 2k 3 2 0
k y
0,5
Trang 5Do đó (*) 2 2 3 2 15
2 2 3 2 1
k k
2 2 3 2 5
2 2 3 2 3
k k
Trường hợp 1: 2 2 3 2 15
2 2 3 2 1
k k
2 2 8 3
k k y
Trường hợp 2: 2 2 3 2 5
2 2 3 2 3
k k
2 2 4
1
y
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là ( x, y) = (2; 1) 0,25
2 Cho x,y là hai số nguyên dương thỏa mãn x2y258 chia hết cho xy Chứng minh:
2 2 58
xy
Đặt k=
2 2 58
xy
, k N* kxy x 2y258 Ta chứng minh 12 3
4
k k
k
+ Nếu trong hai số x,y có một số chí hết cho 3
Do vai trò x, y bình đẳng , giả sử x3xy3
Ta có: x2y258xyx2y258 3 y21 3 y2 2(mod 3)
Vô lí vì y là số chính phương 2
Vì vậy cả x, y đều không chia hết cho 3 mà 3 là nguyên tố
xy,3 1
và x2 1(mod 3);y2 1(mod 3)x2y258 1 1 1 0(mod 3)
x2y258 3 kxy x 2y258 mà xy,3 1 k3 (1)
0,5
+ Nếu trong hai số x, y có một số chia hết cho 2
Do vai trò x, y như nhau, không mất tính tổng quát giả sử x2xy2
Ta có: x2 y258xyx2y258 2 mà x2,58 2 y22y2xy 4
2 2 58 4
vô lí vì x4, 4y do x2, 2y mà 58 không chia hết cho 4
Vì vây cả x, y đều không chia hết cho 2
0,5
,
x y
đều lẻ x 1,x1,y1,y đều chia hết cho 2 1
và y2 1 y1y1 đều chia hết cho 4
Mà (xy,4) = 1 do x, y lẻ k (2) 4
0,5
IV
6,0
điểm
Cho đường tròn (I,r) có hai bán kính IE, IF vuông góc với nhau Kẻ hai tiếp tuyến với
đư đường tròn (I) tại E và F , cắt nhau tại A Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho
E EB >r, qua B kẻ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (I), D là tiếp điểm, BD cắt tia À tại
G Gọi K là giao điểm của AI với FD
1 Chứng minh hai tam giác IAB và FAK đồng dạng
2 Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BC , cắt FD tại P Gọi M là trung điểm của
AB,MI cắt AC tại Q Chứng minh tam giác APQ là tam giác cân
Trang 63 Xác định vị trí của điểm B để chu vi tam giác AMQ đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị
nhỏ nhất theo r
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có: CD CF CDF cân tại C
Tứ giác AEIF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật > Hình chữ nhật AEIF có IE= IF nên
(2)
0,5
Từ (1) và (2) suy ra : ABI AFK kết hợp với IAB AFK IAB FAK g g( ) 0,5
2 Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt FD tại P Gọi M là trung điểm của AB,
Vì IAB FAK nên IA FA IA EA
AB AK AB AK ( vì FA = EA) Đẳng thức này kết hợp với điều kiện IAE chung, suy ra: AKB AEI (c.g.c) 0,5
AEI vuông cân tại E nên AKB vuông tại K Suy ra đường trung tuyến KM cũng là
Ta có: KM AB IE, AB AC, ABKM / /IE/ /AC.
Trang 7ID KI ME IE
Ap KA MA AQ
cân tại A
3 Xác định vị trí điểm B để chu vi tam giác APQ đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ
Đặt : MEx PQ, với x > 0, y > 0 y
xy r
Chu vi của AMQ là :
AMQ
C AM AQ MQ AM AQ
AMQ
C r x r y r x r y r x y x y r x y r
0,5
Áp dụng bất đẳng thức cói cho hai số thực dương x, y ta có:
2r x y x y 2r x y 2r 2r2 xy 2 x y 2 2r xy 2r (2)
Từ (1) và (2) suy ra: CAMQ 2r2r 2r22 2r r2r2 4r 8r2 4 2 2 r
0,5
Dấu (=) xảy ra x = y = r EB3 r
Vậy khi EB = 3r thì chu vi tam giác AMQ nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất bằng 4 2 2 r 0,5
V
2,0
điểm
cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x2y24xyz2xy yz zx Tính giá trị
4
y z
+ Từ giả thiết ta có x2y22xy z 2 4xyz2x y z 4yz
0,5
x y z x y z x y z nên x1
x y z x y z x yz
x y z x y z x y z
x x y z x y z x y z y z
4P y z 2 y z
0,5
Đặt 2 y z t; ta có
2
0
y z
Trang 8Chú ý:- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự
phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
- Đối với Câu IV (Hình học): Không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm
t t t t
P t t P t t t t P
Dấu “=” xảy ra khi 6 3 3
2
t t t
thỏa mãn (*)
Vậy max 27
64
P khi và chỉ khi
2
y z
0,5