Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Hai trường A và B có tổng số 460 học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT; kết quả, cả hai trường có 403 học sinh thi đ
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức sau:
1 1
x A
x
và
1
1 1
x B
x
(với x0; x1) a) Tìm x để 1
2
A b) Rút gọn B
c) Cho P A B Tìm x để P có giá trị là số nguyên
Bài 2 (2,5 điểm)
1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Hai trường A và B có tổng số 460 học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT; kết quả, cả hai trường
có 403 học sinh thi đỗ Riêng trường A số học sinh thi đỗ chiếm tỉ lệ 85%, riêng trường B số học sinh thi đỗ chiếm tỉ lệ 90% Tính số học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT của mỗi trường?
2 Một tháp nước có bể chứa là một hình cầu, đường kính bên trong của bể chứa đo được là 6 (mét) Người ta dự tính lượng nước đựng đầy trong bể đủ cung cấp cho một khu dân cư trong 5 ngày Biết khu dân cư đó có 1570 người Hỏi người ta đã dự tính trung bình mỗi người dùng bao nhiêu lít nước trong một ngày?
(Lấy 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) Bài 3 (2,0 điểm)
1 Giải hệ phương trình:
2 2
2 Cho phương trình: x22m1x 4 0 (m là tham số)
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 x2 5
Bài 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn O , hai đường kính AB và CD vuông góc nhau Gọi M là điểm chuyển
động trên cung nhỏ AC Gọi I là giao điểm của BM và CD Tiếp tuyến tại M của O cắt tia
DC tại K
a) Chứng minh tứ giác AMIO nội tiếp được
b) Chứng minh MIC MDB và MKD2.MBA
c) Tia phân giác MOK cắt BM tại N Chứng minh CN vuông góc BM
d) Gọi E là giao điểm của DM và AB Chứng minh diện tích tứ giác IEDB không đổi
Bài 5 (0,5 điểm) Cho x0;y0 thỏa mãn x y xy 8
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 41 4
-HẾT -
Trang 2NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN HÀ NỘI https://www.facebook.com/groups/650500558651229/
HƯỚNG DẪN Bài 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức sau:
1 1
x A
x
và
1
1 1
x B
x
(với x0; x1) a) Tìm x để 1
2
A b) Rút gọn B
c) Cho P A B Tìm x để P có giá trị là số nguyên
Hướng dẫn a) Tìm x để 1
2
A
Để
A
Vì 2 x 1 0x tmdk , do đó: x 3 0 x 3 x 9
Kết hợp điều kiện: x0; x1
Vậy 0 x 9 x, 1 để 1
2
A b) Rút gọn B
1
1 1
6 1
x B
x
x B
B
B
B
B
x B
x
1
x B
x
(với x0; x1)
c) Cho P A B Tìm x để P có giá trị là số nguyên
P A B
x
Trang 3Từ (*) và (**) 1 P 6 mà P P 2;3; 4;5;6
Ta có bảng:
2
2 3
1
4
4 9
1
Nhận
Vậy 16; ; ;9 4 1 ;0
4 9 16
để P có giá trị là số nguyên
Bài 2 (2,5 điểm)
1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Hai trường A và B có tổng số 460 học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT; kết quả, cả hai trường
có 403 học sinh thi đỗ Riêng trường A số học sinh thi đỗ chiếm tỉ lệ 85%, riêng trường B số học sinh thi đỗ chiếm tỉ lệ 90% Tính số học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT của mỗi trường?
2 Một tháp nước có bể chứa là một hình cầu, đường kính bên trong của bể chứa đo được là 6 (mét) Người ta dự tính lượng nước đựng đầy trong bể đủ cung cấp cho một khu dân cư trong 5 ngày Biết khu dân cư đó có 1570 người Hỏi người ta đã dự tính trung bình mỗi người dùng bao nhiêu lít nước trong một ngày?
(Lấy 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Hướng dẫn
1 Gọi số học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT của hai trường A và B lần lượt là ;x y học sinh x y N; ;0x y; 460
Vì hai trường A và B có tổng số 460 học sinh tham gia kỳ thi cào 10 nên ta có phương trình:
x y
Số học sinh thi đỗ của trường A là 85%.x0,85x(học sinh)
Số học sinh thi đỗ của trường B là 90%.y0,9y(học sinh)
Vì hai trường có 403 học sinh thi đỗ nên ta có phương trình: 0,85x0,9y403 2
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 460
0,85 0,9 403
x y
Giải hệ phương trình ta được: x220;y240 (thỏa mãn ĐK) Vậy số học sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT của trường A là 220 học sinh và của trường B là 240 học sinh
2 Bán kính bên trong của bể chứa là: 6:2=3 (m) Thể tích của lượng nước bên trong khi bể đầy là: 4 3 4 3 3
.3,14.3 113,04
Trung bình mỗi ngày một người dùng số mét khối nước là: 113, 04 : 5 1570 0,0144 m 3 Đổi 0,0144 14, 4 l
Vậy trung bình mỗi ngày một người dùng 14,4 (lít) nước
Bài 3 (2,0 điểm)
1 Giải hệ phương trình:
2 2
2 Cho phương trình: x22m1x 4 0 (m là tham số)
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 x2 5
Hướng dẫn
Trang 4NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN HÀ NỘI https://www.facebook.com/groups/650500558651229/
1 Ta có
2 2
2 2
y
2
x y
1 0 2
x
y
1 2
x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y; 1; 2
2 x22m1x 4 0
a) Ta có 2
Vì 2
m với mọi m
2
m
với mọi m
' 0
với mọi m
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2
b) Ta có phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x (cmt) 1; 2
Theo Viet ta có: 1 2
1 2
x x
+) x1 x2 5
2
2 2 2
9 1 4
m m m
TH1: 1 3
2
2
m 5
2 m
1
2
m
Vậy để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 x2 5thì 5; 1
2 2
m
Trang 5Bài 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn O , hai đường kính AB và CD vuông góc nhau Gọi M là điểm chuyển
động trên cung nhỏ AC Gọi I là giao điểm của BM và CD Tiếp tuyến tại M của O cắt tia
DC tại K
a) Chứng minh tứ giác AMIO nội tiếp được
b) Chứng minh MIC MDB và MKD2.MBA
c) Tia phân giác MOK cắt BM tại N Chứng minh CN vuông góc BM
d) Gọi E là giao điểm của DM và AB Chứng minh diện tích tứ giác IEDB không đổi
Hướng dẫn a) Chứng minh tứ giác AMIO nội tiếp được
Ta có: 90AMB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
AB CD tại O ( giả thiết) 90AOI
Tứ giác AMIO có 180AMB AOI , mà hai góc ở vị trí đối nhau
AMIO
là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh MIC MDB và MKD2.MBA
Ta có: MIC MAB (cùng bù với MIO )
MAB MDB (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MB )
Do đó: MIC MDB
Ta có: MK là tiếp tuyến tại M của đường tròn O OMK 90
OMK
vuông tại M 90MKD MOK
90AOM MOK
Mặt khác: MOA2.MBA (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AM ) 2
K
I C
D
B O
M A
K
I C
D
B O
M
A
Trang 6NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN HÀ NỘI https://www.facebook.com/groups/650500558651229/
Từ 1 và 2 MKD2.MBA
c) Tia phân giác MOK cắt BM tại N Chứng minh CN vuông góc BM
2 CBN CDM sđ MC (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) 3 Tia phân giác MOK cắt BM tại N (giả thiết)
Từ 3 và 4 CBN CON , mà hai góc ở hai đỉnh kề nhau trong tứ giác BCNO
90
CNB COB
(hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)
d) Gọi E là giao điểm của DM và AB Chứng minh diện tích tứ giác IEDB không đổi
Ta có AB CD AD BD AME EMB (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
ME
là tia phân giác AMB EB MB
vì OB OD R
EA OI EA EBOI OD
(tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
2
EB OD
EB DI AB OD R
2
IEDB
S EB DI R
Vậy diện tích tứ giác IEDB không đổi
N
K
I C
D
B O
M A
E N
K
I C
D
B O
M
A
Trang 7Bài 5 (0,5 điểm) Cho x0;y0 thỏa mãn x y xy 8
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 41 4
Hướng dẫn
Ta có x0;y 0 x y 2 xy dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y
Từ x y xy 8 xy 8 (x y) 8 2 xy( xy1)2 9 xy 1 3 xy4
Lại có x y xy 8 x y 1 9 xy (x y 1)2 (9 xy)2
x y 1 2(x y xy) (9 xy) x y 1 2.8 (9 xy) x y 17 (9 xy)
Mà xy 4 9 xy 5 (9 xy)225 và x y2 2 16
Do đó x2y217 25 x2y2 8 (x2y )2 264x4y464 2x y 2 264 2.16 32
Suy ra 41 2 1 41 2 xy 1 4 41 2 xy 129 M 129
x y 32x y 32 x y 32 32
dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2( )
8
y x
x y tmdk
x y xy
32
Mmax khi và chỉ khi x y 2
HẾT