GIỚI THIỆU VỀ CÁC MỐI NGUY KHÔNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, ATTP TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, PHÂN PHỐI THỰC PHẨM Tháng 6/2022... GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY - Các mối nguy về an toàn thực
Trang 1GIỚI THIỆU
VỀ CÁC MỐI NGUY KHÔNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, ATTP TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, PHÂN PHỐI THỰC PHẨM
Tháng 6/2022
Trang 22 GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
- Các mối nguy về an toàn thực phẩm
+ Mối nguy sinh học
+ Mối nguy hóa học
Trang 3MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG
1. Chất lượng (Quality): Là tập hợp các đặc tính vốn có
của hàng hóa, tạo cho hàng hóa khả năng thỏa mãn những nhu cầu cụ thể hoặc tiềm ẩn của người tiêu dùng (TCVN 5814-1994; ISO/DIS 8042)
2. Quản lý chất lượng (Quality Management): Tập hợp
những hoạt động của chức năng quản lý, xác định chính sách chất lượng, quy định rõ mục đích, trách nhiệm và các biện pháp thực hiện chính sách đó.
3. Hệ thống Quản lý chất lượng ( Quality Management
System): Tập hợp các nhân tố tác động đến chất lượng trong một phạm vi xác định.
Trang 44. Kiểm tra chất lượng (Quality Inspection): Thực hiện
các quan trắc, phân tích hay đo, đếm để đánh giá các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm.
5 Kiểm soát chất lượng (Quality Control): Những hoạt
động và những kỹ thuật mang tính tác nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu chất lượng.
6 Đảm bảo chất lượng (Quality Assurance): Toàn bộ
các hoạt động có kế hoạch, có hệ thống được tiến hành và được chứng minh là đủ mức cần thiết để tin rằng sản phẩm sẽ thỏa mãn đẩy đủ các yêu cầu chất lượng đặt ra.
MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG (tt)
Trang 51. An toàn thực phẩm (Food safety): Thực phẩm không
gây hại cho sức khoẻ người tiêu dùng khi được chế biến và ăn đúng theo mục đích sử dụng dự kiến
2. Tính khả dụng (Wholesomeness): Sự phù hợp về
chất lượng, đáp ứng đúng nhu cầu của người tiêu
dùng về hình thức và tính bổ dưỡng của thực phẩm.
3 Sự gian dối kinh tế (Economic fraud): Hiện tượng
gian lận về số lượng, khối lượng, ghi nhãn, kích cỡ,
hạng loại gây thiệt hại kinh tế cho người tiêu dùng.
BA YẾU TỐ CỦA CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM
Trang 6CÁC BÊN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG
1 NGƯỜI TIÊU DÙNG : Yêu cầu chất lượng cao nhất
với giá rẻ nhất.
2 NHÀ SẢN XUẤT : Đáp ứng yêu cầu chất lượng
nhưng phải có lợi nhuận cao nhất.
3 NHÀ NƯỚC : Qui định mức chất lượng tối thiểu phải
đạt và Giám sát việc thực hiện chất lượng.
Trang 7ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
1. Kiểm tra sản phẩm cuối cùng : lấy mẫu thành phẩm
để kiểm tra hoặc phân tích/thử nghiệm về các yêu cầu chất lượng đối với sản phẩm (Phương pháp truyền thống).
2. Kiểm soát quá trình sản xuất:
- ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm
theo tiêu chuẩn, chính sách và mục tiêu chất lượng
đã được nhà sản xuất đề ra.
- TQM: quản lý chất lượng toàn diện và tối ưu hóa quá
trình sản xuất để đảm bảo chất lượng sản phẩm và
có chi phí sản xuất tiết kiệm nhất.
- HACCP
Trang 8KHÁI NIỆM MỐI NGUY
Mối nguy là các tác nhân sinh học, hóa học hoặc vật lý trong thực phẩm, làm thực phẩm mất an toàn, gây hại sức khỏe người
tiêu dùng.
Sinh học
Hóa học
Vật lý
Trang 9GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Các mối nguy an toàn thực phẩm
Vật lý
Hóa học Sinh học
Vi khuẩn, virus, ký sinh trùng, nấm trong thực
phẩm có thể gây hại cho người tiêu dùng.
Yếu tố vật lý trong thực phẩm có thể gây
tổn thương cơ học cho người tiêu dùng.
Yếu tố hóa học có sẵn hoặc thêm vào trong thực phẩm có thể gây hại cho người tiêu dùng.
Trang 10Là các tác nhân vi khuẩn,
virus, nấm, ký sinh trùng
Có khả năng
Gây gây bệnh cấp tính hoặc mãn
tính đối với người tiêu dùng
Mối nguy Sinh học
Salmonella E.coli
Vibrio cholera Sán lá gan
C.botulinum Nấm
1 MỐI NGUY SINH HỌC
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 11GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
1 MỐI NGUY SINH HỌC (tt)
Trang 12Nguồn gốc mối nguy sinh học
- Lây nhiễm từ công nhân vệ sinh kém, người lành mang mầm bệnh
- Nguyên liệu thủy sản kém sạch.
- Nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ chứa không sạch.
- Động vật gây hại.
- Nước, nước đá không đạt tiêu chuẩn vệ sinh.
- Các phương tiện vận chuyển không sạch.
- Nguyên liệu thủy sản bị bơm chích tạp chất.
- Môi trường thủy sinh bị ô nhiễm.
Trang 13 Các loài vi khuẩn gây bệnh chủ
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 14a Nhóm mối nguy vi khuẩn (tiếp)
Chủ yếu nhiễm từ môi trường, nước chế biến vào sản phẩm
Chủ yếu nhiễm từ môi trường nước chế biến vào sản phẩm
-Chủ yếu nhiễm từ chuồng trại, dụng cụ, nhà xưởng, người có bệnh vào sản phẩm
-Chủ yếu nhiễm từ môi trường, dụng
cụ chứa đựng, dụng cụ chế biến vào sản phẩm
10 Bacillus anthracis(Bệnh than)
-Từ gia súc, gia cầm nhiễm bệnh lây sang người theo đường ăn/tiếp xúc/thở
Trang 15-b Nhóm mối nguy virus
1 Virus hépatite A Từ môi trường sống của NT2MV, người
có bệnh lây nhiễm vào sản phẩm và lây nhiễm sang người ăn
2 Virus hépatite E
lây nhiễm sang người ăn
4 Rotavirus
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 16Vòng đời của sán lá gan
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 17d Nhóm mối nguy nấm mốc
TT Loại nấm mốc Sản phẩm có nguy cơ
1 Nấm mốc sinh độc tố Aflatoxin Ngũ cốc (lạc, đậu, ngô, ) bảo quản không đúng cách
2 Nấm mốc sinh độc tố Orchratoxin Hạt cà phê bảo quản không đúng cách
3 Nấm mốc sinh độc tố
- Thủy sản khô, thủy sản dạng mắm, xông khói
- Thịt khô, xông khói, xúc xích
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 18TÁC HẠI CỦA MỘT SỐ MỐI NGUY SINH HỌC
Staph aureus Tiêu chảy, sốt, đau bụng, nôn mửa
Salmonella Thương hàn, tiêu chảy, sốt, đau đầu
Shigella Kiết lỵ, sốt, đau bụng
Vibrio cholera Thổ tả
Cl botulinum Nôn mửa, suy giảm hô hấp
L monocytogenes Nhiễm trùng máu, sẩy thai
Ký sinh trùng Sốt, đau bụng, viêm túi mật, viêm gan
Trang 19Tổng hợp về mối nguy do vi khuẩn
Nguồn gốc? Biện pháp nào để phòng
ngừa?
- Môi trường sống thuỷ sản ô nhiễm
- Quá trình nuôi/đánh bắt/bảo quản về nhà máy
Đào tạo, HD thực hành vệ sinh
và bảo quản nguyên liệu cho người cung cấp
- Dụng cụ chứa đựng/bảo
quản/chế biến
- Nhà xưởng
- Có quy trình vệ sinh và thực hiện vệ sinh đúng cách
- Động vật gây hại - Kiểm soát động vật gây hại
- Kiểm soát sức khoẻ công nhân
- Kiểm soát hoạt động chế biến
Vi
khu
ẩn
Trang 20Là các loại nguyên tố hoặc
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
2 MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 21Nhóm mối nguy do con người
cố tình đưa vào
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
2 MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 22a Nhóm mối nguy hóa học gắn liền với loài
TT Mối nguy Loài chứa mối nguy Diễn giải
Trang 23TT Mối nguy Loài chứa mối nguy Diễn giải
1 Thủy sản
1.3 Tetrodotoxin Cá nóc, bạch tuộc đốm xanh Nội độc tố
1.4 Gempylotoxin Cá dầu Nội độc tố
1.5 Histamin Cá thu, ngừ, trích, nục, cơm, … Axit amin Histidin chuyển thành độc tố Histamin
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
a Nhóm mối nguy hóa học gắn liền với loài
Trang 24Cá nóc, bạch tuộc đốm xanh
Tetrodotoxin
Liệt cơ, tử vong
VD: MỐI NGUY HOÁ HỌC
Gắn liền với loài thủy sản
Tetrodotoxin :
Trang 25Cá thu, ngừ, Trích, nục,
Histamine
Dị ứng
VD: MỐI NGUY HOÁ HỌC
Gắn liền với loài thủy sản
Histamine :
Trang 26
VD: MỐI NGUY HOÁ HỌC
Gắn liền với loài thủy sản
PSP, DSP, ASP, NSP
Trang 27TT Mối nguy Loài chứa mối nguy Diễn giải
2 Động vật trên cạn
2.1 Bufagins Một số loài cóc Nội độc tố
2.2 Haditoxin Rắn (hổ mang, cạp nia, rắn lục, ) Nội độc tố
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
a Nhóm mối nguy hóa học gắn liền với loài (tiếp)
Trang 28TT Mối nguy Loài chứa mối nguy Diễn giải
3 Thực vật trên cạn
3.1 Solanine Mầm củ khoai tây Nội độc tố
3.2 Amygdalin Hạt táo, lê, mơ Nội độc tố
3.3 Cyanogen Củ sắn, măng Nội độc tố
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
a Nhóm mối nguy hóa học gắn liền với loài (tiếp)
Trang 29GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
b Nhóm mối nguy hóa học do môi trường hoặc con người vô tình đưa vào
Trang 30TT Mối nguy Nguồn gốc
-Đất trồng
-Nước tưới
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
b Nhóm mối nguy hóa học do môi trường hoặc con người vô tình đưa vào (tiếp)
Trang 31TT Mối nguy Nguồn gốc
Bảo quản, sử dụng không đúng cách trong quá trình sản xuất, chế biến
Bảo quản, sử dụng không đúng cách trong quá trình sản xuất, chế biến
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
b Nhóm mối nguy hóa học do môi trường hoặc con người vô tình đưa vào (tiếp)
Trang 32GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
c Nhóm mối nguy hóa học do con người cố tình đưa vào
Trang 33GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
d Chất gây dị ứng
- Nhóm các thực phẩm có chứa protein gây dị ứng có thể gây nguy cơ nhất định đến nhóm các cá thể người tiêu dùng nhạy cảm
- Nhóm thực phẩm gây dị ứng thông thường:
Trang 34TÁC HẠI CỦA MỘT SỐ MỐI NGUY HÓA HỌC
1 DSP Gây tiêu chảy
2 PSP Gây liệt cơ
3 ASP Gây mất trí nhớ
4 NSP Gây nhũn não
5 CFP Gây rối loạn đường ruột, hệ thần kinh và tim mạch
6 Tetrodotoxin Gây ngộ độc thần kinh
7 Histamine Gây dị ứng
8 Bufagins Loạn nhịp tim, tụt/tăng huyết áp, khó thở, ngừng thở, co giật, ảo giác, buồn nôn
9 Haditoxin Loạn tim mạch, liệt, hôn mê, tử vong
10 Solanine Ngộ độc, tê liệt, giảm thân nhiệt, tử vong
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 35TÁC HẠI CỦA MỘT SỐ MỐI NGUY HÓA HỌC
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
12 Thủy ngân Gây rối loạn thần kinh, tiêu hóa, ung thư, quái thai
13 Cadimi Gây đau bụng, phù phổi, suy giảm hệ miễn dịch, ung thư
15 Thuốc trừ sâu gốc chlor Gây suy yếu hệ miễn dịch, ung thư, hiếm muộn, sảy thai,
16 Thuốc trừ sâu gốc lân Gây suy giảm miễn dịch
Trang 36TÁC HẠI CỦA MỘT SỐ MỐI NGUY HÓA HỌC
GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
17 CAP (chloramphenicol) Gây suy tủy, thiếu máu, khuyết tật nặng ở trẻ sơ sinh
19 MG (Malachite Green) Gây ung thư cho giống cái
xảy thai, tiêu chảy,
22 Phẩm màu không được phép sử dụng Ngộ độc, ung thư, dị ứng
Trang 38GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
3 MỐI NGUY VẬT LÝ
I Thực phẩm thuỷ sản
1 Trong khai thác Lưỡi câu, mũi đinh ba, chĩa
2 Trong bảo quản, vận chuyển Mảnh gỗ, mảnh kim loại, mảnh nhựa cứng
3 Trong chế biến Mảnh kim loại, mảnh thủy tinh, xương cá
4 Gian lận thương mại Đinh, tăm tre, chì
II Thực phẩm ĐV trên cạn
1 Trong quá trình chế biến Mảnh kim loại, mảnh thủy tinh, xương
III Thực phẩm thực vật
1 Quá trình phơi (thóc, đỗ ), sấy, rang (chè, cà phê, ) Sạn, sỏi, mảnh kim loại
2 Chế biến Mảnh kim loại, thủy tinh
Trang 39GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
TÁC HẠI CỦA MỐI NGUY VẬT LÝ
Trang 40GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
Trang 41GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY