1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3 yeu cau, ky nang lap bao cao lo hang nhiem 01 8 2022

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 3 Yêu Cầu, Kỹ Năng Lập Báo Cáo Lô Hàng Nhiễm 01 8 2022
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Quản Lý Chất Lượng Nông Lâm Sản Và Thủy Sản
Thể loại Báo cáo học thuật
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÔNG TIN CẦN CÓ CỦA BÁO CÁO Biểu mẫu theo Phụ lục VXII Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT, được sửa đổi bởi thông tư 02/2017/TT-BNNPTNT & 16/2018/TT-BNNPTNT:  Thông tin chung về lô hàng;  T

Trang 1

CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

Trang 2

1 Thông tin cần có của báo cáo.

2 Tồn tại trong việc lập báo cáo của cơ sở

3 Lưu ý trong hoạt động lập báo cáo

NỘI DUNG

Trang 3

1 THÔNG TIN CẦN CÓ CỦA BÁO CÁO

Biểu mẫu theo Phụ lục VXII Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT, được sửa đổi bởi thông tư 02/2017/TT-BNNPTNT &

16/2018/TT-BNNPTNT:

 Thông tin chung về lô hàng;

 Thông tin về hoạt động thẩm định, chứng nhận do Nafiqad vùng thực hiện;

 Hoạt động điều tra nguyên nhân lây nhiễm;

 Hành động khắc phục doanh nghiệp đã thiết lập và thực hiện;

 Kết quả lấy mẫu thẩm định được Nafiqad vùng thực hiện đối với 05 lô hàng liên tiếp sản phẩm vi phạm đối với chỉ tiêu vi phạm

 Kiến nghị

Trang 4

1.1 THÔNG TIN CHUNG VỀ LÔ HÀNG

Thực hiện truy xuất nguồn gốc để xác định và báo

cáo đủ thông tin sau:

 Tên, mã số cơ sở sản xuất;

 Cơ sở xuất khẩu lô hang;

 Tên sản phẩm (sản phẩm hỗn hợp phải ghi rõ

thành phần cấu thành);

 Số lượng/khối lượng;

 Ngày sản xuất; mã số lô hang;

 Nước xuất khẩu

 Lý do cảnh báo

Trang 5

1.2 THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG THẨM

ĐỊNH, CHỨNG NHẬN CỦA TTV

 Tên chủ hàng;

 Ngày thẩm định;

 Kết quả thẩm định lô hàng trước khi xuất

khẩu (cảm quan, ngoại quan, vi sinh, hóa học);

 Số chứng thư, ngày cấp

Trang 6

1.3 HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA NGUYÊN

NHÂN BỊ CẢNH BÁO

 Truy xuất để xác định nguồn gốc, xuất xứ

nguyên liệu (tên, địa chỉ cơ sở cung cấp nguyên liệu; phương thức sản xuất);

 Kết quả điều tra nguyên nhân: trình bày cụ

thể các hoạt động cơ sở đã triển khai thực hiện trong quá trình điều tra; trình bày nguyên nhân đã được cơ sở xác định)

Trang 7

1.4 HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC DOANH NGHIỆP ĐÃ THIẾT LẬP VÀ THỰC HIỆN

 Các hành động khắc phục cơ sở đã thực đề

ra nhằm ngăn chặn nguyên nhân đã xác định;

 Biện pháp xử lý lô hàng bị cảnh báo;

 Kết quả đạt được khi thực hiện các biện

pháp khắc phục nêu trên từ khi triển khai đến thời điểm báo cáo;

 Kết quả xử lý lô hàng bị cảnh báo/phương

án xử lý

Trang 8

1.5 KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH 5 LÔ LIÊN TIẾP

SẢN PHẨM VI PHẠM CỦA TTV

Thông tin cụ thể gồm:

 Số đăng ký thẩm định

 Kết quả thẩm định

Trang 9

2 TỒN TẠI TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

CỦA CƠ SỞ:

 Không theo trình tự của thực tế triển khai hoạt động truy xuất nguồn gốc, điều tra nguyên nhân

và triển khai biện pháp khắc phục

 Không đúng theo trình tự thời gian

 Sơ sài, lẫn lộn giữa các nội dung

 Không kèm theo các hồ sơ bằng chứng đã thực hiện

 Báo cáo mang tính hình thức, sơ sài, mang tính đối phó.

 Không tập trung nhiều đến nội dung trong báo cáo giải trình nên không đúng hạn.

 Không đầy đủ các nội dung theo yêu cầu

Trang 10

2 TỒN TẠI TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

CỦA CƠ SỞ:

 Xác định nguyên nhân:

 Quá trình điều ra chưa tổng thể, đứt khúc trong chuỗi sản xuất.

 Không tìm được nguyên nhân, hoặc không tìm được gốc rễ của sự việc.

 Nguyên nhân không phù hợp với mối nguy bị cảnh báo

 Lẫn tránh các nguyên nhân liên quan đến tính chủ quan của DN gây ra.

 Chưa đánh giá nguyên nhân mang tính chủ quan hay khách quan để từ đó các biện pháp khắc phục phù hợp.

 Nguyên nhân được xác định chưa phù hợp với

dữ liệu kết quả tự kiểm soát của DN trước đó.

Trang 11

2 TỒN TẠI TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

 Đề ra biện pháp khắc phục:

 Không đảm bảo đầy đủ 2 hợp phần: xử lý vấn đề trước mắt và đảm bảo ngăn ngừa không tái diễn;

 Biện pháp chủ yếu chỉ tập trung vào việc lấy mẫu thẩm tra Không cập nhật điều chỉnh chương trình QLCL để tăng cường kiểm soát đối với chỉ tiêu cảnh báo

 Không tiếp tục duy trì khi báo cáo giải trình đã được Cục chấp nhận

 Biện pháp được triển khai trước khi chưa xác định nguyên nhân

 Không thông báo, báo cáo cơ quan thẩm quyền có liên quan đối với nguyên nhân xảy ra bên ngoài nhà máy

 Chưa có biện pháp khắc phục ngăn ngừa hữu hiệu đối với nguyên nhân bên ngoài DN

 Biện pháp xử lý lô hàng bị trả về hoặc bị TTV/ DN tự phát hiện không đảm bảo ATTP chưa phù hợp

Trang 12

2 TỒN TẠI TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

 Hồ sơ:

 Không có hoặc không cung cấp không đầy đủ các hồ sơ, bằng chứng chứng minh các hoạt động mà Doanh nghiệp đã thực hiện điều tra nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục

 Thời gian trên hồ sơ không phù hợp/logic với các hoạt động mà

DN đã thực hiện

 Không lưu đầy đủ hồ sơ lô hàng cảnh báo tại DN

 Thực tế triển khai thực hiện:

 Các biện pháp khắc phục không được triển khai đầy đủ trong

thực tế dẫn đến nguyên nhân tiếp tục lập lại (thông qua các lô

hàng cảnh báo sau)

 Thời gian áp dụng biện pháp khắc phục ngắn nên chưa thể đánh giá tính hiệu quả của biện pháp đã áp dụng

 Không thẩm tra thực tế để đánh giá hiệu quả của các biện pháp

đã triển khai

Trang 13

3 LƯU Ý TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

 Kết quả hoạt động điều tra nguyên nhân và thực hiện các biện pháp khắc phục.

 Hoạt động điều tra nguyên nhân lây nhiễm:

 Liệt kê trình tự các hoạt động cụ thể quá trình điều tra như trong thực tế đã thực hiện: khi nào/ở

đâu/nội dung gì/kết quả như thế nào/ bằng chứng

gì kèm theo?

 Đầy đủ tất cả các công đoạn, yếu tố có khả năng ảnh hưỡng/liên quan đến mối nguy bị cảnh báo

 Ở mỗi công đoạn/yếu tố phải đưa ra kết luận: có hay không phải nguyên nhân, những điểm nghi ngờ gì

 Phải có kết luận cuối cùng, tổng quát chung về

nguyên nhân cốt lõi đã xác định nêu trên.

Trang 14

3 LƯU Ý TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

 Kết quả hoạt động điều tra nguyên nhân và thực hiện các biện pháp khắc phục.

 Hành động khắc phục doanh nghiệp đã thiết lập và thực hiện:

 Biện pháp phải tương ứng với nguyên nhân đã xác định

 Biện pháp khắc phục: trước mắt là gì, lâu dài là gì

 Liệt kê các biện pháp cụ thể đã triển khai: khi

nào, cái gì, như thế nào, ai thực hiện, ai kiểm tra/giám sát.

Trang 15

3 LƯU Ý TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

 Kết quả hoạt động điều tra nguyên nhân và

thực hiện các biện pháp khắc phục.

 Kết quả thực hiện:

 Liệt kê tương ứng với mỗi biện pháp đã đề ra: số lượng/khối lượng đã thực hiện, kết quả như thế nào.

 Biện pháp/kế hoạch xử lý lô hàng bị cảnh báo.

 Kết quả tự rà soát/thẩm tra của cơ sở.

 Kết quả kiểm tra/ thẩm định của cơ quan quản lý (5 lô hàng liên tiếp đối với chỉ tiêu cảnh báo, kết quả thẩm định,…)

Trang 16

3 LƯU Ý TRONG HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO

 Phải đủ các nội dung cần có của 1 báo cáo theo quy định nêu trên

 Bám sát vào những hoạt động theo thực tế đã triển khai trên nguyên tắc HACCP

 Ngắn gọn nhưng vẫn đảm bảo nội dung theo quy định

 Nguyên tắc liệt kê, tổng hợp kèm theo hồ sơ/bằng chứng

 Lưu ý theo trình tự thời gian:

 Hoạt động truy xuất nguồn gốc và điều tra nguyên

nhân phải sau khi nhận được thông tin cảnh báo

 Biện pháp khắc phục phải đề ra sau khi xác định được nguyên nhân cốt lõi

 Kết quả thực hiện sau khi đề ra biện pháp khắc phục

Ngày đăng: 04/12/2022, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Báo cáo mang tính hình thức, sơ sài, mang tính đối phó. - 3  yeu cau, ky nang lap bao cao lo hang nhiem 01 8 2022
o cáo mang tính hình thức, sơ sài, mang tính đối phó (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm