1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de phuong trinh dai so on thi vao lop 10

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đại số để giải một phương trình bậc lớn hơn 3
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để dự đoán nghiệm ta dựa vào các chú ý sau:Chú ý: Cách 3: Sử dụng phương pháp hệ số bất định.. Ta thường áp dụng cho phương trình bậc bốn.. Đặc biệt đối với phương trình bậc 4: Ta có th

Trang 1

f x = −x a g x Để dự đoán nghiệm ta dựa vào các chú ý sau:

Chú ý:

Cách 3: Sử dụng phương pháp hệ số bất định Ta thường áp dụng cho phương trình bậc bốn

Đặc biệt đối với phương trình bậc 4: Ta có thể sử dụng một trong các cách xử lý sau:

Trang 3

Ta thêm vào 2 vế phương trình một lượng: 2mx2+m2

Trang 4

2 3

2 3( 4 1)( 2 1) 0

1 2

1 2

x x

x x

Trang 6

Là phương pháp khá hữu hiệu đối với các bài toán đại số,

trong giải phương trình bậc cao cũng vậy, người ta thường

đặt ẩn phụ để chuyển phương trình bậc cao về phương trình bậc thấp hơn

Một số dạng sau đây ta thường dùng đặt ẩn phụ

Dạng 1: Phương trình trùng phương: ax4+bx2+ =c 0(a≠0) (1)Với dạng này ta đặt t=x t2, ≥0 ta chuyển về phương trình:

2

0

at + + =bt c (2)

Chú ý: Số nghiệm của phương trình (1) phụ thuộc vào số

nghiệm không âm của (2)

Dạng 2: Phương trình đối xứng (hay phương trình hồi quy):

ax ±bx +cx ±kbx k a+ = k > Với dạng này ta chia hai vế

phương trình chox x2( ≠0) ta được:

2 2

Trang 8

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x= −2.

Chú ý: Với bài 2 ta có thể giải bằng cách khác như sau: Trướchết ta có BĐT:

3) Ta có phương trình:⇔(x2+3x x) ( 2+3x+2) =24 Đặt t =x2 +3x

Ta được:t t( + =2) 24⇔ + −t2 2t 24 0= ⇔ = −t 6,t=4

* t= − ⇔6 x2+3x+ = ⇒6 0 phương trình vô nghiệm

* t= ⇔4 x2+3x− = ⇔ =4 0 x 1;x= −4 Vậy phương trình có hai nghiệm x=1;x= −4

4) Phương trình⇔(x2−2x−12) (x2+ −x 12)+6x2 =0

Trang 9

x=0 không là nghiệm của phương trình nên chia hai vế phương trình chox2 ta được:

a) Vì x= −1 không là nghiệm của phương trình nên chia

Trang 10

* 1 2

3

t= − ⇔ xx+ = phương trình vô nghiệm

b) Đây là phương trình bậc 6 và ta thấy các hệ số đối xứng

do đó ta có thể áp dụng cách giải mà ta đã giải đối với

Trang 11

d) Ta có: 3 ( 3 )

x + x+ = x + x+ − +x nên phương trình tương đương

  với a≠0,x≠ −a Phương pháp : Dựa vào hằng đẳng thức 2 2 ( )2

x a

=+quy về phương trình bậc 2

Trang 12

Ví dụ 1) Giải các phương trình:

a)

( )

2 2

2

25

115

x x

1

x

x x

−Giải:

x t x

=+ thì phương trình có dạng 2 1

⇔ + + = phương trình vô nghiệm

b) Để ý rằng nếu x là nghiệm thì x≠0 nên ta chia cả tử

số và mẫu số vế trái cho x thì thu được:

Trang 14

Giải các phương trình sau:

12

3 6 32

x

x x x

Trang 15

LỜI GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Trang 16

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = −{ 6 3; 6 3− − }

5) Do x=0 không phải là nghiệm của phương trình, chia hai vế cho x2 ta được x 2 1 x 2 2 2

( ) ( )

20

7) Do x=0 không là nghiệm của phương trình, chia hai vếcủa phương trình cho x2 ta được

Trang 17

3t − + = ⇔ =4t 1 0 t 1 hoặc 1

3

t= Với t=1 thì 1 2 1 5

Trang 18

k = = nên phương trình (8) là phương trình bậc bốn có hệ số đối xứng tỉ lệ.

Trang 19

25 1454

Trang 20

u + u+ = +u + > với mọi u Do đó phương

trình (*) vô nghiệm Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 7

2

x= −

Lời giải:

Trang 21

Điều kiện x∉ − − − −{ 4; 3; 2; 1} Biến đổi phương trình thành

Do x=0 không là nghiệm của phương trình nên chia cả tử và

mẫu của mỗi phân thức ở vế trái của phương trình cho x , rồi

Trang 22

Với y=16 thì 7 2

x

+ = ⇔ − + = Phương trình này có hai nghiệm 1 2

Trang 24

t x t x+ =

− + ĐK: t≠5 ,x t≠ −x Khử mẫu thức ta được PT tương đương

Trang 25

Giải phương trình trùng phương trên ta được tập nghiệm của

x= − (thỏa mãn điều kiện).

Vậy tập nghiệm của PT(2) là 9 73 9; 73

Ngày đăng: 04/12/2022, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w