1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tai lieu day them hoc them chuyen de luy thua voi so mu tu nhien

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu dạy thêm về các chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SH6.CHUYÊN ĐỀ 1-TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN CHỦ ĐỀ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.. am n 3.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số am:an am n a0,m n  Trong một biểu th

Trang 1

SH6.CHUYÊN ĐỀ 1-TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN CHỦ ĐỀ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

n

a a a a ( n 0); a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ sốa am n am n

3.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số am:an am n a0,m n 

Trong một biểu thức có chứa nhiều dấu phép toán ta làm như sau:

- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có các phép cộng, trừ hoặc chỉ có các phép nhân chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc, có các phép cộng, trừ ,nhân ,chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện nâng lên lũy thừa trước rồi thực hiện nhân chia,cuối cùng đến cộng trừ

- Nếu biểu thức có dấu ngoặc  ,  , ta thực hiện các phép tính trong ngoặc tròn trước, rồi đến các phép tính trong ngoặc vuông, cuối cùng đến các phép tính trong ngoặc nhọn

Trang 2

Bài 5.Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 3 n250

Lời giải

Ta có: 32 9,3327 25,3 4 81,35243 250 nhưng 36 243.3 729 250 

thừa số a

Trang 3

 

Bài 7: Thực hiện phép tính

Trang 4

c) 2 7 3 : 3 : 2  3 2 299100

2 2 5 62

 

g) 6200762006: 62006

Trang 5

Bài 9 : Thực hiện phép tính

Trang 6

e)36.4 4 82 7.11 : 4 2016   2  0

Trang 10

8  2 2

2 2.2 3.2 3.4

Trang 11

Dạng 3 TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG LŨY THỪA

I Phương pháp giải Khigiải bài toán tìm x có luỹ thừa phải:

Phương pháp 1: Biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số

Phương pháp 2: Biến đổi về các luỹ thừa cùng số mũ

Phương pháp 3: Biến đổi về dạng tích các lũy thừa

II Bài toán

Bài 1 Tìm x, biết

Trang 13

33

Trang 14

A B B C  thì A C

AC BC C   A BII.Bài toán

Dạng 1: So sánh hai số lũy thừa

Bài 1 So sánh các lũy thừa: 32n và 23n

Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa)

- Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theo quy luật

- Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B

- Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay

bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên rồi so sánh từng phần tương ứng

Trang 15

Bài 1 Cho S   1 2 2223  29 So sánh S với 5.28

10 1

10 1

B 

Lời giải

Lời giải

Dạng 3: Từ việc so sánh lũy thừa, tìm cơ số (số mũ) chưa biết

* Với các số tự nhiên m x p, , và số dương a

+ Nếu a1 thì:amaxap  m x p

+ Nếu a1 thì:amax ap  m x p

* Với các số dương a b, và số tự nhiên m, ta có:am bm  a b

Bài 3 Tìm các số nguyên n thoã mãn: 364n48572

Trang 16

Vậy x0;y12.

Bài 6: a) Số 58 có bao nhiêu chữ số?

b) Hai số 22003 và 52003 viết liền nhau được số có bao nhiêu chữ số?

Trang 17

b) Giả sử 22003 có a chữ số và 52003 có b chữ số thì khi viết 2 số này liền nhau ta được (a b ) chữ

Trang 22

19 5

19 5

 Bài 20: So sánh

 Bài 22: Tìm các số tự nhiên n sao cho:

a) 3 3 n234 b) 8.16 2 n4

Bài 23: Tìm số tự nhiên n biết rằng: 4 915 152 3n n 18 216 16

Bài 24: Cho A 3 3233  3100 Tìm số tự nhiên n, biết 2A 3 3n Bài 25: Tìm các số nguyên dương m và n sao cho: 2m2n 256

Bài 26: Tìm số nguyên dương n biết:

Trang 23

a)Ta có: 7812781178 78 111   78 7711

78 78 78 78 1 78 77

Trang 26

Số có 9 chữ số là a a1 2 a9 trong đó các chữ số ai 0(i1;9) và có thể giống nhau Từ tập hợp số

1; 2;3;4;5;6;7;8;9 mỗi chữ số ai có 9 cách chọn Do đó ta có số các số có 9 chữ số thỏa mãn bài toán

Trang 27

Nếu n là số tự nhiên lớn hơn 1 thì ta có:

 Lời giải:

Trang 28

nn

Trang 29

2m n 1

  là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ khi phân tách ra thừa

số nguyên tố, còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2, do đó hai vế của (1) mâu thuẫn nhau Vậy n8và m9là đáp số duy nhất

Bài 26: Tìm số nguyên dương n biết:

a) 64 2 n 256 b) 243 3 n9

Lời giải:

a) Ta có: 64 < 2n< 256 262n28  6 n 8 mà n nguyên dương nênn7

b) Ta có: 243 > 3n 9 35 3n32  5 n 2 mà nnguyên dương nên n2;3; 4

Bài 27: Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: n2006300

Ngày đăng: 04/12/2022, 08:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w