TRƯỜNG ĐHSPKT TP HCM KHOA Cơ Khí Chế tạo máy Bộ môn cơ sở Thiết kế máy ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CƠ KHÍ – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG VÍT TẢI Đề số 04 – Phương án 06 SVTH Nguyễn Sơn Lâm – 20146362 GVHD Nguyễn Văn Đoàn.
Trang 1TRƯỜNG ĐHSPKT TP.HCM KHOA: Cơ Khí Chế tạo máy
Bộ môn cơ sở Thiết kế máy
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CƠ KHÍ – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG VÍT TẢI
Đề số 04 – Phương án 06
SVTH: Nguyễn Sơn Lâm – 20146362
GVHD: Nguyễn Văn Đoàn
Phần 1:TÍNH TOÁN VÍT TẢI
1 Cho thông số đầu vào
a) Loại vật liệu vận chuyển: Muối
Trang 2Năng suất vít tải tính theo công thức
- K: hệ số phụ thuộc vào bước vít và trục vít, trong điều kiện bình thường lấy K=1
- P: khối lượng riêng vật liệu ,tra bảng 2.1 lấy 1,2 tấn/m3
- : Hệ số điền đầy, tra bảng 2.2 , ta lấy 0,25
- C: hệ số phụ thuộc vào góc nghiên của vít tải , tra bảng 2.3 ta được 0,8
b, Công suất của vít tải tính theo công thức
- Công suất trên trục công tác: P 4.01 Kw
- Công suất tính: Pt = P (tải trọng tĩnh)
- Tốc độ quay của trục công tác: n 148, 41 vg p /
- Công suất cần thiết trên trục động cơ:
với η = ηx ηbr ηkn ηô = 0,96.0,97.1.(0,99)3 = 0,9
Tra bảng 2.1 ta được ηx = 0,96 (bộ truyền xích); ηkn = 1;ηô = 0,99 (hiệu suất
của 1 cặp ổ lăn); ηbr= 0,97(bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng),
4,01
4, 46( )0,9
- Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ:
Hệ truyền động cơ khí có bộ truyền xích và hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng trụ răng thẳng, theo bảng 2.2 ta sơ bộ chọn un ux 2 5 ; uh ubr 3 5
Tỉ số truyền chung sơ bộ : usb u ux br 6 25
Trang 3x h
u u u
thỏa điều kiện về sai số cho phép
Công suất trên các trục:
3
2
4,01
4, 22( )0,99 0,96
4, 22
4,39( )0,99 0,97
1425
356, 25( / )4
Trang 4Mômen xoắn trên các trục:
1 1
Phần 3: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI HGT ( BỘ TRUYỀN XÍCH )
Thông số đầu vào
- Công suất trên trục đĩa xích dẫn: PP2 4, 22Kw
- Tốc độ quay trên trục đĩa xích dẫn: nn2 356, 25vg p/
- Tỉ sồ truyền: u u x 2, 4
- Ca làm việc:2 ca
- Đường nối tâm hai đĩa xích so với phương ngang: 300
- Tải trọng không đổi, quay 1 chiều
1 Chọn loại xích xích ống con lăn
2 Chọn số răng đĩa xích:
Theo bảng 5.4[1] , với u x 2, 4 chọn số răng đĩa xích nhỏ ( đĩa xích dẫn ) z 1 25
Số răng đĩa xích lớn ( đĩa bị dẫn ) z2 u x z1 2, 4 25 60
Trang 5Chọn z2 60zmax 120
Tỉ số truyền thực tế :
2 1
60
2, 425
t
z u z
u
sai số nhỏ hơn sai số tỉ số truyền cho phép
25125
Z
z K
- k đ 1,35 (tãi trọng động làm việc 2ca/ ngày)
- k 0 1 ( đường nối tâm hai đĩa xích < 60 độ )
- k bt 1( môi trường làm việc không bụi che kín bôi trơn đạt tiêu chuẩn )
- k đc 1,1( vị trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích )
vậy chọn 1 dãy xích có bước xích P =25,4mm là hợp lý
4 Tính đường kính vòng chia các đĩa xích.
- Đường kính vòng chia đĩa xích nhỏ:
Trang 6- Đường kính vòng chia đĩa xích lớn:
Trang 7Lực căng: F0 9,81 Kf q a 9,81 4 2, 6 1, 022 104, 27 N
Hệ số an toàn:
56700
34,311,35 1119,36 36,95 104, 27
Theo bảng 5.10[1] với P = 25,4 ; n1 =356,25 (vg/ph) [S]=9,3
Vậy S = 34,31 > [S] = 9,3, bộ truyền xích đảm bảo độ bền
8 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc đĩa xích.
Trang 8Thông số Ký hiệu Giá trị Đơn vị
Đường kính vòng chia đĩa xích nhỏ d1 202,66 mmĐường kính vòng chia đĩa xích lớn d2 485,33 mmĐường kính vòng đỉnh răng bánh nhỏ da1 213,76 mmĐường kính vòng đỉnh răng bánh lớn da2 497,36 mmĐường kính vòng chân răng bánh nhỏ df1 186,6 mmĐường kính vòng chân răng bánh lớn df2 469,27 mm
*Thông số đầu vào
- Công suất trên trục bánh răng dẫn: P1 = 4,39(Kw)
- Tôc độ quay trục bánh răng dẫn: n1 = 1425(vg/ph)
- Tỉ số truyền u = ubr =4
- Momen xoắn trên trục bánh răng dẫn: T1 =29420 (Nmm)
Trang 9- Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca )
Trang 109
9 1
1,539.10
0,38475.104
YS – hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KXF – hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
Trang 11Ka – hệ số phụ thuộc loại răng Ka = 49,5
T1 – momen xoắn trên trục dẫn = 29420 Nmm
H - ứng suất tiếp cho phép H 490,91(MPa)
4 Xác định các thồng số ăn khớp , môdun.
Theo ct 6.17[1] modun được xác định
0, 01 0, 02 w 0, 01 0, 02 120 1, 2 2, 4
Theo tiêu chuẩn 6.8[1] ta chọn m = 2 mm
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng: 00
Trang 12t
Z u Z
Trang 135 Kiểm nghiệm độ bền ứng suất tiếp xúc
ZM – hệ số cơ tính vật liệu ZM = 274 MPa
ZH – hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
2 cos
1, 76 sin 2
ZR = 0,95 với da < 700mm , KXH =1
Trang 14 Thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc.
6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
17,57 36 48
F w w FV
Trang 15Hệ số dạng răng
1 2
3,973,6
F F
Y Y
56,17 3,97
F
F F
MPa MPa
Vậy thỏa điều kiện bền uốn
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Hệ số quá tải
max 1
qt
T K T
Trang 16Bảng thông số bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Trang 17- Chọn khớp nối: nối trục vòng đàn hồi vì cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo và thay đổi
- Mômen xoắn danh nghĩa truyền qua khớp nối trục là mômen của trục động cơ vì khớp nối nằm trên trục động cơ Tđc = 29688 Nmm
Mô men xoắn tính toán: T t k T T 2 29688 59376 Nmm59,376Nmm
Trong đó:
T – 29688 mômen xoắn danh nghĩa
k – 2 hệ số an toàn làm việc, phụ thuộc vào loại máy công tác, cho trong bảng (5.1) Chọn và kiểm nghiệm nối trục vòng đàn hồi, được sử dụng để nối trục động cơ và trụchộp
giảm tốc trong hệ thống truyền động vít tải với P1 = 4,43 kW, số vòng quay n1 = 1425vg/ph
Vật liệu chốt - thép 45 với ứng suất uốn cho phép [σ]u = 75 MPa, ứng suất dập giữa chốt]u = 75 MPa, ứng suất dập giữa chốt
[σ]u = 75 MPa, ứng suất dập giữa chốt]d = 3,5 MPa
1 Từ mômen xoắn ta có kích thước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi
125 32 12
5
65 165
2. Kích thước cơ bản của vòng đàn hồi, tra bảng 9.2 ta có:
Trang 18Thõa điều kiện bền.
4 Điều kiện sức bền của chốt.
Thõa điều kiện bền
5 Phân tích lực tác dụng lên khớp nối:
Trang 19T d
Với Ti – mômen xoắn trục thứ i
- ứng suất xoắn cho phép , vật liệu trục là thép 15 30 MPa
ta chọn 1 2 20MPa
Mômen xoắn trên các trục I và trục II:
1 2
29420 113125
Trang 20Từ bảng 10.2 ta suy ra chiều rộng ổ lăn b0
01 02
1721
b mm
b mm
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
+ k1 = 10mm :khoảng cách từ chi tiết quay đến thành trong hộp giảm tốc hoặc giữa các chi tiết quay
+ k2 = 10mm :khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong hộp
+ k3 = 15mm :khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ
+ hn = 20mm :chiều cao nắp ổ và đầu bu lông
Trang 22+Theo công thức tính đường kính: 3 0,1
tdj j
M d
Trang 23- Như vậy để tăng khả năng công nghệ trong quá trình chế tạo trục, yêu cầu về độ bền,
lắp ghép (dễ tháo lắp và cố định các chi tiết trên trục), và đồng bộ khi chọn ổ lăn, ta chọn kích thước của đường kính các đoạn trục như sau:
dA =20 (khớp nối) ; dC = 28 mm ( bánh răng )
dB = dD = 25 mm ( ổ lăn )
Biểu đồ nội lực trục I:
Trang 24 Kết cấu trục I:
Trang 256 Tính toán thiết kế trục II:
Phân tích lực tại các gối đỡ:
+Theo công thức tính moment: M tdj M2j 0, 75T j2 M Yj2 M Xj2 0,75T j2
+Theo công thức tính đường kính:
3
0,1
tdj j
M d
- Theo bảng 10.5 [1] ta có 63MPa ; đường kính d2 35mm
Trang 26Do mặt cắt tại E có đĩa xích có rãnh then nên đường kính trục cần tăng thêm 4%, theo
đó ta tính được đường kính của trục tại mặt cắt E là:
dE = 24,96 + 0,04 24,96 = 25,96 (mm)
Trang 27- Như vậy để tăng khả năng công nghệ trong quá trình chế tạo trục, yêu cầu về độ bền,
lắp ghép (dễ tháo lắp và cố định các chi tiết trên trục), và đồng bộ khi chọn ổ lăn, ta chọn kích thước của đường kính các đoạn trục như sau:
dB = dD = 30 mm ( ổ lăn)
dC = 38 (bánh răng) ; dE = 28 mm (đĩa xích)
Trang 28 Biểu đồ nội lực trục II:
Kết cấu trục II:
Trang 29MPa d
T
MPa d
Trang 30Với đường kính trục d kn=20 mm Chọn then có kích thước (mm):
τ c=2T
dlb=
2 ×29420
20 × 48× 6=10 22( MPa )≤[τ c]=90(MPa)
=> Thỏa đều kiện bền
Với đường kính trục d br 1=30 mm Chọn then có kích thước (mm):
τ c=2T
dlb=
2× 113125
28 × 40× 8=25.25 ( MPa) ≤[τ c]=90 (MPa)
=> Thỏa đều kiện bền
Với đường kính trục d br 2=40 mm Chọn then có kích thước (mm)
Trang 31τ c=2T
dlb=
2× 113125
38 × 40× 10=14.88 (MPa )≤[τ c]=90(MPa)
=> Thỏa đều kiện bền
9 Kiểm nghiệm độ bền mỏi
Kết cấu vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hệ số an toàn thỏa:
S j= S σ j S τ j
√S2σ j
+S τ2j ≥[S]
S σ j−S τ j :hệ số an toànchỉ xét ứng suất pháp−ứng suất tiếp
Xét trục I: tiết diện nguy hiểm ở vị trí C.
Thông thường [S]=1.5−2.5; để khỏi kiểm nghiệm độ cứng trục [S]=2.5−3 Ta chọn [S]=3
Trang 32Xét trục II: tiết diện nguy hiểm ở vị trí D.
Thông thường [S]=1.5−2.5; để khỏi kiểm nghiệm độ cứng trục [S]=2.5−3 Ta chọn [S]=3
Trang 34Độ đảo hướng tâm: 20μmm
Giá thành tương đối: 1
Trang 35Ổ chỉ chịu lực hướng tâm => X=1, Y=0.
Vòng trong quay nên V=1
Trang 36Ổ chỉ chịu lực hướng tâm => X=1, Y=0.
Vòng trong quay nên V=1
Trang 37=> Ổ dảm bảo thỏa điều kiện
Phần 8: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC
1 Chọn vật liệu và phương pháp gia công hộp
Chọn vật liệu để đúc thân và nắp hộp là gang xám GX 15-32 Bề mặt lắp ghép nắp vàthân đi qua tâm trục, song song mặt đáy
d2=(0.7÷ 0.8 )d1
¿11.2÷ 12.8
Chọn d2=12 M12Bulong ghép bích nắp
d3
d3=(0.8÷ 0.9 )d2
¿9.6 ÷ 10.8
Chọn d3=10 M10Vít ghép nắp ổ d4 d4=(0.6 ÷ 0.7) d2=7.2 ÷ 8.4
Vít ghép nắp cửathăm d5
K3=K2−(3 ÷5 )
Kích thước Đường kính ngoài và Trục I: D I=62 Trục I
Trang 38∆ >(1÷ 1.2) δ=8 ÷ 9 6
Đỉnh bánh răng lớnvới đáy ∆ j
Khoảng cách C1 từ mặt ngoài của vỏ hộp đến tâm bulong nền và khoảng cách C2
từ tâm bulông nền đến mặt ngoài của đế
C1=1,2d +(5÷8) = 1,2.16+ (5÷8) = (24,2÷ 27,2)mm Chọn C1 = 27mm
C2=1,3d=1.3.16=20,8mm Chọn C2 = 22mm
Khoảng cách C1 từ mặt ngoài của vỏ hộp đến tâm bulông cạnh ổ và khoảng cách
C2 từ tâm bulông cạnh ở đến mặt ngoài của mặt bích
Trang 39C1=1,2d1+(5÷8) = 1,2.12+ (5÷8) (19,4÷22,4)mm Chon C1 =24mm
C2= 1,3d1 =1,3.12=15,6mm Chọn C2 = 20mm
Khoảng cách C1 từ mặt ngoài của vỏ hộp đến tâm bulông ghép mặt bích của nắp
và thân và khoảng cách C2 từ tâm bulông ghép mặt bích của nắp và thân đến mặtngoài của mặt bích
Trang 42Sau thời gian làm việc thì dầu bôi trơn bị bẩn, hoặc biến chất nên cần thay dầu mới Tháodầu cũ bằng nút tháo dầu ở đáy hộp.
Kích thước nút tháo dầu
M16x
2
Que thăm dầu:
Kích thước que thăm dầu như hình vẽ
Trang 43 Bôi trơn ngoài hộp giảm tốc
Do bộ truyền ngoài làm việc tiếp xúc với môi trường không được che đậy kỹ càng nên thường bị bám bụi bẩn, ta tiến hành bôi trơn bằng mỡ
Tên dầu hoặc mỡ Thiết bị cần bôi trơn Lượng dầu hoặc mỡ Thời gian thay
dầu hoặc mỡDầu ô tô máy kéo
AK- 15 Bộ truyền trong hộp 0,6 lít/Kw 5 tháng
Mỡ T Tất cả các ổ và bộtruyền ngoài 2/3 chỗ rỗng bộ phậnổ 1 năm
4 Xác định mối lắp ghép giữa các chi tiết
Stt Tên mối ghép Kiểu lắp Sai lệch giới hạn Ghi chú
1 Bánh răng 1 với trục I +250
Trang 44ϕ 30 H 7
k 6
+15+2
2 Khớp nối với trục I ϕ 20 H 7
k 6
+210+15+2
3 Vòng trong ổ lăn với trụcI ϕ 25 k 6 +15+2 2 ổ lắp giống
8P 9
h 9
−15
−510
−36
7 Bánh răng 2 với trục II ϕ 38 H 7
k 6
+250+18+2
8 Đĩa xích với trục II ϕ 30 H 7
k 6
+210+15+2
9 Vòng trong ổ lăn với trục
+18+2 2 ổ lắp giống
−36
−15
−51
Trang 45−36