B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
GIÁO TRÌNH
Môn h c: ĐI N T CÔNG SU T ọ Ệ Ử Ấ
TRÌNH Đ : CAO Đ NG Ộ Ẳ
Ban hành kèm theo Quy t ế đ nh s :120/QĐTCDN ngày 25 tháng 02 năm ị ố
2013 c a T ng c c tr ủ ổ ụ ưở ng T ng c c D y ngh ổ ụ ạ ề
Năm 2013
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th ệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o ả ặ ụ ề ạ
và tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích ọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ kinh doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Đ th c hi n biên so n giáo trình đào t o ngh Đi n t công nghi pể ự ệ ạ ạ ề ệ ử ệ trình đ Cao Đ ng Ngh và Trung C p Ngh , giáo trình Đi n t công
su t là m t trong nh ng giáo trình môn h c đào t o chuyên ngành đấ ộ ữ ọ ạ ượ c biên so n theo n i dung chạ ộ ương trình khung được B Lao đ ng Thộ ộ ươ ng binh Xã h i và T ng c c D y Ngh phê duy t. N i dung biên so n ng nộ ổ ụ ạ ề ệ ộ ạ ắ
g n, d hi u, tích h p ki n th c và k năng ch t ch v i nhau, logíc. ọ ễ ể ợ ế ứ ỹ ặ ẽ ớ
Khi biên so n, nhóm biên so n đã c g ng c p nh t nh ng ki n th cạ ạ ố ắ ậ ậ ữ ế ứ
m i có liên quan đ n n i dung chớ ế ộ ương trình đào t o và phù h p v i m cạ ợ ớ ụ tiêu đào t o, n i dung lý thuy t và th c hành đạ ộ ế ự ược biên so n g n v i nhuạ ắ ớ
c u th c t trong s n xu t đ ng th i có tính th c ti n cao. N i dung giáoầ ự ế ả ấ ồ ờ ự ể ộ trình được biên so n v i dung lạ ớ ượng th i gian đào t o 120 gi g m có:ờ ạ ờ ồ
MĐ2201: T ng quan v đi n t công su t .ổ ề ệ ử ấ MĐ2202: Công t c đi n t (Van bán d n công su t)ắ ệ ử ẫ ấ MĐ2203: Ch nh l u công su t không đi u khi n.ỉ ư ấ ề ể MĐ2204: Ch nh l u công su t có đi u khi n.ỉ ư ấ ề ể MĐ2205: Đi u ch nh đi n áp xoay chi u ề ỉ ệ ề
Trong quá trình s d ng giáo trình, tu theo yêu c u cũng nh khoaử ụ ỳ ầ ư
h c và công ngh phát tri n có th đi u ch nh th i gian và b sung nh ngọ ệ ể ể ề ỉ ờ ổ ữ kiên th c m i cho phù h p. Trong giáo trình, chúng tôi có đ ra n i dungứ ớ ợ ề ộ
th c t p c a t ng bài đ ngự ậ ủ ừ ể ườ ọi h c cũng c và áp d ng ki n th c phù h pố ụ ế ứ ợ
v i k năng. ớ ỹ
Tuy nhiên, tùy theo đi u ki n c s v t ch t và trang thi t b , cácề ệ ơ ơ ậ ấ ế ị
trường có th s d ng cho phù h p. M c dù đã c g ng t ch c biên so nề ử ụ ợ ặ ố ắ ổ ứ ạ
đ đáp ng để ứ ược m c tiêu đào t o nh ng không tránh đụ ạ ư ược nh ng khi mữ ế khuy t. R t mong nh n đế ấ ậ ược đóng góp ý ki n c a các th y, cô giáo, b nế ủ ầ ạ
đ c đ nhóm biên so n s hi u ch nh hoàn thi n h n. Các ý ki n đóng gópọ ể ạ ẽ ệ ỉ ệ ơ ế xin g i v Trử ề ường Cao đ ng ngh Lilama 2, Long Thành Đ ng Naiẳ ề ồ
Trang 4Đ ng Nai, ngày 15 tháng 6 năm 2013 ồ
Tham gia biên so n ạ
2. Ths. Tr n Minh Đ c ầ ứ
M c L c ụ ụ
TUYÊN B B N QUY N Ố Ả Ề
2
MÔ ĐUN ĐI N T CÔNG SU T Ệ Ử Ấ
5 BÀI 1
7
T NG QUAN V ĐI N T CÔNG SU T Ổ Ề Ệ Ử Ấ
7
1.5. MOSFET
61 1.6 IGBT
66 1.7 GTO
67
2. PH ƯƠ NG PHÁP B O V DIODE SILIC Ả Ệ
70
B o v quá áp do hi u ng tích t đi n tích ả ệ ệ ứ ụ ệ
70 2.1 B o v quá áp ả ệ
71
Yêu c u đánh giá k t qu h c t p ầ ế ả ọ ậ
107 Khái ni m ệ
189
3. Đi u khi n đi n áp xoay chi u 3 pha ề ể ệ ề
216
Bài th c hành s 1: L p m ch bi n đ i đi n th AC ba pha s d ng 6 SCR ự ố ắ ạ ế ổ ệ ế ử ụ
221 Bài th c hành s 2: Bi n đ i đi n th AC ba pha s d ng 3 TRIAC ự ố ế ổ ệ ế ử ụ
222 4.4 H ướ ng d n s d ng bi n t n c a Siemens ẫ ử ụ ế ầ ủ
230 230
BÀI 6
270 NGH CH L U Ị Ư
270
M c tiêu: ụ
270
N i dung c a bài: ộ ủ
270
L p b ngh ch l u trong đi u khi n đ ng c DC ắ ộ ị ư ề ể ộ ơ
281
Trang 5MÔ ĐUN ĐI N T CÔNG SU TỆ Ử Ấ
Mã mô đun: MĐ 22
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun ị ấ ủ
V trí c a mô đun ị ủ : Mô đun được b trí d y sau khi h c xong các mônố ạ ọ
h c c b n chuyên môn nh linh ki n đi n t , đo lọ ơ ả ư ệ ệ ử ường đi n t , kệ ử ỹ thu t xung s , đi n t c b n,. ậ ố ệ ử ơ ả
Tính ch t c a mô đun ấ ủ : Là mô đun chuyên môn ngh ề
Trang 6 Ý nghĩa c a mô đun ủ : giúp ngườ ọi h c có m t cách nhìn nh n m i vộ ậ ớ ề
phương pháp đi u khi n các thi t b đi n không ti p đi m. ề ể ế ị ệ ế ể
Vai trò c a mô đun ủ : giúp ngườ ọi h c bi t cách s a ch a đế ử ữ ược các thi t b đi n t công nghi p. Phán đoán đế ị ệ ử ệ ược khi có s c s y ra trongự ố ả
m ch đi u khi n. Kh c ph c và s a ch a các board đi u khi n trongạ ề ể ắ ụ ử ữ ề ể công nghi p. ệ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
+ V ki n th c:ề ế ứ
Hi u để ược c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a các linh ki n đi nấ ạ ạ ộ ủ ệ ệ
t công su tử ấ
Bi t đế ược các thông s k thu t c a linh ki nố ỹ ậ ủ ệ
Phân tích được nguyên lý làm vi c c a m ch đi n t công su t ệ ủ ạ ệ ử ấ + V k năng:ề ỹ
Ki m tra để ược ch t lấ ượng các linh ki n đi n t công su t ệ ệ ử ấ
L p đắ ược các m ch đi n t công su t ng d ng trong côngạ ệ ử ấ ứ ụ nghi pệ
Ki m tra s a ch a đ t yêu c u v th i gian v i đ chính xác.ể ử ữ ạ ầ ề ờ ớ ộ
Thay th các linh ki n, m ch đi n t công su t h h ng.ế ệ ạ ệ ử ấ ư ỏ
+ V thái đ : ề ộ
Rèn luy n tính t m , chính xác và an toàn v sinh công nghi pệ ỷ ỉ ệ ệ
Số
T ng sổ ố
Lý
thuyế
t
Th cự
ể tra
Trang 71 T ng quan v đi n tổ ề ệ ử công su tấ
2 Công t c đi n t (vanắ ệ ử bán d n công su t)ẫ ấ
3 Ch nh l u công su tỉ ư ấ không đi u khi nề ể
4 Ch nh l u công su t cóỉ ư ấ
đi u khi nề ể
chi uề
BÀI 1
Mã bài: MĐ2201
Gi i thi u ớ ệ
Trang 8Bài h c này gi i thi u v nh ng khái ni m c b n c n thi t nh tọ ớ ệ ề ữ ệ ơ ả ầ ế ấ trong lĩnh v c đi n t công su t là ng d ng c a công ngh đi n t trongự ệ ử ấ ứ ụ ủ ệ ệ ử
s n xu t công nghi p: H đi u khi n m ch h , h đi u khi n m ch kínả ấ ệ ệ ề ể ạ ở ệ ề ể ạ hay còn g i là h đi u ch nhọ ệ ề ỉ
M c tiêu ụ
Hi u để ược quá trình phát tri n, ý nghĩa và ph m vi nghiên c u ng d ngể ạ ứ ứ ụ
c a đi n t công su t.ủ ệ ử ấ
Hi u c u t o, đ c tính c a h đi u khi n h ể ấ ạ ặ ủ ệ ề ể ở
Hi u c u t o, đ c tính h đi u ch nh, c u trúc các khâu c b n trongể ấ ạ ặ ệ ề ỉ ấ ơ ả
h : Khâu quán tính, vi phân, tích phân ệ
1. Quá trình phát tri nể
M c tiêu:ụ
+ Hi u để ược quá trình phát tri n c a lĩnh v c đi n t công su tể ủ ự ệ ử ấ
+ ng d ng c a lĩnh v c đi n t công su tỨ ụ ủ ự ệ ử ấ
+ Các nghiên c u v lĩnh v c đi n t công su tứ ề ự ệ ử ấ
Đi n t công su t có th đệ ử ấ ể ược x p vào ph m vi các môn thu cế ạ ộ
v k thu t năng lề ỹ ậ ượng c a ngành k thu t đi n nói chung. Tuy nhiênủ ỹ ậ ệ
vi c nghiên c u không ch d ng l i ph n công su t mà còn đệ ứ ỉ ừ ạ ở ầ ấ ượ ứ c ng
d ng trong các lĩnh v c đi u khi n khác ụ ự ề ể
K t khi hi u ng n n đi n c a mi n ti p xúc PN để ừ ệ ứ ắ ệ ủ ề ế ược công bố
đó phát tri n thành ngành đi n t công su t chuyên nghiên c u v khể ệ ử ấ ứ ề ả năng ng d ng c a ch t bán d n trong lĩnh v c năng lứ ụ ủ ấ ẫ ự ượng
V i s thành công trong vi c truy n t i dòng đi n 3 pha vào nămớ ự ệ ề ả ệ
1891, dòng đi n m t chi u đệ ộ ề ược thay th b i dòng đi n xoay chi uế ở ệ ề trong vi c s n xu t đi n năng, do đó đ cung c p cho các t i m t chi uệ ả ấ ệ ể ấ ả ộ ề
c n thi t ph i bi n đ i t dòng đi n xoay chi u thành m t chi u, yêuầ ế ả ế ổ ừ ệ ề ộ ề
c u này có th đầ ể ược th c hi n b ng h th ng máy phát đ ng c nhự ệ ằ ệ ố ộ ơ ư
hàn đi nệ
Trang 9Hình 1.1 Nguyên lý h bi n đ i quayệ ế ổ Thay th cho h th ng máy đi n quay nói trên là vi c ng d ngế ệ ố ệ ệ ứ ụ
ch m d t b i s ra đ i c a thyristor. ấ ứ ở ự ờ ủ
Đi n t công su t nghiên c u v các phệ ử ấ ứ ề ương pháp bi n đ i dòngế ổ
đi n và c các yêu c u đóng/ng t và đi u khi n, trong đó ch y u là kệ ả ầ ắ ề ể ủ ế ỹ thu t đóng/ng t trong m ch đi n m t chi u và xoay chi u, đi u khi nậ ắ ạ ệ ộ ề ề ề ể dòng m t chi u, xoay chi u, các h th ng ch nh l u, ngh ch l u nh mộ ề ề ệ ố ỉ ư ị ư ằ
bi n đ i đi n áp và t n s c a ngu n năng lế ổ ệ ầ ố ủ ồ ượng ban đ u sang các giáầ
tr khác theo yêu c u (hình 1.2) ị ầ
đ i khác đổ ược li t kê ra nh sau: ệ ư
Hình 1.2 Dòng năng lượng trong h bi n đ i tinh. Q: Ngu n ; V: T iệ ế ổ ồ ả
Trang 10• Hi u su t làm vi c caoệ ấ ệ
Kích thước nh g n ỏ ọ
V n hành và b o trì d dàng ậ ả ễ
Không b nh hị ả ưởng b i khí h u, đ m nh các linh ki n đ u ở ậ ộ ẩ ờ ệ ề
được b c trong v kín ọ ỏ
Làm vi c n đ nh v i các bi n đ ng c a đi n áp ngu n cung ệ ổ ị ớ ế ộ ủ ệ ồ
c p ấ
D d phòng, thay th ễ ự ế
Tu i th cao ổ ọ
Không có ph n t chuy n đ ng trong đi u ki n t a nhi t t ầ ử ể ộ ề ệ ỏ ệ ự nhiên, có th làm mát b ng qu t gió đ kéo dài tu i th ể ằ ạ ể ổ ọ
Đáp ng đứ ược các giá tr đi n áp và dòng đi n theo yêu c u b ngị ệ ệ ầ ằ cách ráp song song và n i ti p các thyristor l i v i nhau. ố ế ạ ớ
Ch u đị ược ch n đ ng cao, thích h p cho các thi t b l u đ ng ấ ộ ợ ế ị ư ộ
Ph m vi nhi t đ làm vi c r ng, thông s ít thay đ i theo nhi t ạ ệ ộ ệ ộ ố ổ ệ
đ ộ
Đ c tính đi u khi n có nhi u u đi mặ ề ể ề ư ể
2. Nguyên t c bi n đ i tĩnhắ ế ổ
M c tiêuụ
+ Hi u để ược tác d ng c a m t s các lo i t i ụ ủ ộ ố ạ ả
2.1 S đ kh i ơ ồ ố
Trong lĩnh v c đi n t công su t, đ bi u di n các kh i ch cự ệ ử ấ ể ể ể ố ứ năng ngườii ta dùng các ký hi u s đ kh i, đi n năng truy n t ngu nệ ơ ồ ố ệ ề ừ ồ (có ch s 1) đ n t i (có ch s 2)ỉ ố ế ả ỉ ố
a. Kh i ch nh l u ố ỉ ư
Hình 1.3 S đ kh i h ch nh l uơ ồ ố ệ ỉ ư
Trang 11Nhi m v c a m ch ch nh l u nh m bi n đ i năng lệ ụ ủ ạ ỉ ư ằ ế ổ ượng ngu nồ xoay chi u m t pha ho c ba pha sang d ng năng lề ộ ặ ạ ượng m t chi u (hìnhộ ề 1.3)
b. Kh i ngh ch l uố ị ư
Nhi m v m ch ngh ch l u nh m bi n đ i năng lệ ụ ạ ị ư ằ ế ổ ượng dòng m tộ
Hình 1.4 S đ kh i h ngh ch l uơ ồ ố ệ ị ư
c. Các h bi n đ i ệ ế ổ
Các m ch bi n đ i nh m thay đ i: ạ ế ổ ằ ổ
Dòng xoay chi u có đi n áp, t n s và s pha xác đ nh sang các ề ệ ầ ố ố ị giá tr khác (hình 1.5) ị
Hình 1.5 S đ kh i h bi n đ iơ ồ ố ệ ế ổ Dòng m t chi u có đi n áp xác đ nh sang dòng m t chi u có giáộ ề ệ ị ộ ề
tr đi n áp khác (converter DC to DC) ị ệ
Trang 12M ch bi n đ i thạ ế ổ ường là s k t h p t m ch ch nh l u và m chự ế ợ ừ ạ ỉ ư ạ ngh ch l u. Do đó, l i đị ư ạ ược chia làm hai lo i: Bi n đ i tr c ti p vàạ ế ổ ự ế
bi n đ i có khâu trung gianế ổ
2.2 Các lo i t iạ ả
Tính ch t c a t i có nh hấ ủ ả ả ưởng r t quan tr ng đ n ch đ làmấ ọ ế ế ộ
vi c c a các m ch đ i đi n, ngệ ủ ạ ổ ệ ười ta chia t i thành các lo i nh sau:ả ạ ư 2.2.1 T i th đ ng ả ụ ộ
T i thu n tr ch bao g m các đi n tr thu n, đây là lo i t i đ nả ầ ở ỉ ồ ệ ở ầ ạ ả ơ
gi n nh t, dòng đi n qua t i và đi n áp r i trên t i cùng pha v i nhau.ả ấ ệ ả ệ ơ ả ớ
Lo i này đạ ượ ức ng d ng ch y u trong lĩnh v c chi u sáng và trong cácụ ủ ế ự ế
lò nung.
T i c m kháng có đ c tính l u tr năng lả ả ặ ư ữ ượng, tính ch t nàyấ
được th hi n hi n tể ệ ở ệ ượng san b ng thành ph n g n sóng có trongằ ầ ợ
đi n áp m t chi u ngõ ra c a m ch n n đi n và xung đi n áp caoệ ộ ề ở ủ ạ ắ ệ ệ
xu t hi n t i th i đi m c t t i ấ ệ ạ ờ ể ắ ả
Các ng d ng quan tr ng c a lo i t i này là: Các cu n kích tứ ụ ọ ủ ạ ả ộ ừ trong máy đi n (t o ra t trệ ạ ừ ường), trong các thi t b nung c m ng vàế ị ả ứ
m c song song v i đi n dung đ t o thành m t khung c ng hắ ớ ệ ể ạ ộ ộ ưởng song song
2.2.2 T i tích c c ả ự
Các lo i t i này thạ ả ường có kèm theo m t ngu n đi n áp (hìnhộ ồ ệ 1.6) nh các van ch nh l u ch đ phân c c ngh ch. Ví d : Quá trìnhư ỉ ư ở ế ộ ự ị ụ
n p đi n bình c quy và s c ph n đi n c a đ ng c đi nạ ệ ắ ứ ả ệ ủ ộ ơ ệ
Hình 1.6 S đ tơ ồ ương đương c a m t t i tr kháng v i s c ph n đi nủ ộ ả ở ớ ứ ả ệ 2.3 Các van bi n đ i ế ổ
Các van đi n là nh ng ph n t ch cho dòng đi n ch y qua theoệ ữ ầ ử ỉ ệ ả
m t chi u nh t đ nh. Trong lĩnh v c đi n t công su t đó chính là cácộ ề ấ ị ự ệ ử ấ diode bán d n và thyristor k c nh ng transistor công su t ẫ ể ả ữ ấ
Trang 132.3.1 Van không đi u khi n đề ể ược (diode)
anode dương h n cathode, đi n áp ngõ ra c a diode ch ph thu c theoơ ệ ủ ỉ ụ ộ
đi n áp ngõ vào c a diode đó ệ ủ
Môt ch nh l u có đi u khi n lý tỉ ư ề ể ưởng v n không d n đi n m cẫ ẫ ệ ặ
dù gi a anode và cathode đữ ược phân c c thu n (anode dự ậ ương h nơ cathode). Đi u ki n đ các van này d n đi n là đ ng th i v i ch đề ệ ể ẫ ệ ồ ờ ớ ế ộ
mà còn ph thu c theo th i đi m xu t hi n xung kích (đ c tr ng b iụ ộ ờ ể ấ ệ ặ ư ở góc kích )α
3. C b n v đi u khi n m ch h ơ ả ề ề ể ạ ở
Mô t đả ược các ph n t trong h th ng đi u khi n ầ ử ệ ố ề ể
khi n gián đo nể ạ
Bi t đế ược các ph n t ch p hành trong h th ng đi u khi n ầ ử ấ ệ ố ề ể
3.1 Khái ni m c b nệ ơ ả
Vào th k trế ỷ ước đây, nh ng d ng c a c khí hóa vào k thu tờ ứ ụ ủ ơ ỹ ậ
mà s phát tri n lúc b y gi ch y u là hự ể ấ ờ ủ ế ướng v kh năng t đ ngề ả ự ộ hóa.
hi n theo m t chệ ộ ương trình đ t s n nào đó n u h i đ m t s đi uặ ẳ ề ộ ủ ộ ố ề
ki n cho trệ ước không c n s tham gia c a con ngầ ự ủ ườ Ưi. u đi m c a kể ủ ỹ thu t t đ ng hóa là đ an toàn, đ chính xác và tính kinh t r t cao. Kậ ự ộ ộ ộ ế ấ ỹ
khi n và k thu t đi u ch nh. Tuy nhiên, trong th c t cũng thể ỹ ậ ề ỉ ự ế ường g pặ
trường h p k t h p c hai. Ví d : Phợ ế ợ ả ụ ương pháp đi u ch nh t c đ đ ngề ỉ ố ộ ộ
c m t chi u b ng c u ch nh l u có đi u khi n.ơ ộ ề ằ ầ ỉ ư ề ể
T s mô t các van ch nh l u ph n trên có x d ng khái ni mừ ự ả ỉ ư ở ầ ử ụ ệ van có đi u khi n Các thyristor đề ể ược đi u khi n b ng cách d chề ể ằ ị chuy n pha c a xung kích và d n đ n là đi n áp ra cũng nh công su tể ủ ẫ ế ệ ư ấ
r i trên t i cũng thay đ i theo. ơ ả ổ
Thu t ng ‘đi u khi n’ cũng đã nói lên m t quá trình mà trong đóậ ữ ề ể ộ
m t ho c nhi u đ i lộ ặ ề ạ ượng vào c a h th ng có nh hủ ệ ố ả ưỡng đ n các đ iế ạ
lượng ra c a h th ng đó. ủ ệ ố
Trang 14Khi các đ i lạ ượng ra không được h i ti p tr l i ngõ vào, ngồ ế ở ạ ườ i
ta g i là quá trình h , họ ở ướng tác đ ng c a quá trình là c đ nh và độ ủ ố ị ượ c
bi u di n b ng các mũi tên nh trong hình 1.7 ể ể ằ ư
Trong th c t , các khái ni m và tên g i trong k thu t đi u khi nự ế ệ ọ ỹ ậ ề ể
được đ nh nghĩa và x d ng theo tiêu chu n DIN 19226 nh sau: ị ử ụ ẩ ư
Đ i l ạ ượ ng ra Xout: là m t đ i lộ ạ ượng v t lý c a h th ng, đ iậ ủ ệ ố ạ
lượng này b nh hị ả ưởng theo m t quy lu t đi u khi n nh t đ nh ộ ậ ề ể ấ ị
Đ i t ố ượ ng đi u khi n: ề ể là m t khâu trong quá trình đi u khi n, làộ ề ể
n i xu t phát đ i lơ ấ ạ ượng ra, trong h th ng truy n đ ng đi u ch nh b ngệ ố ề ộ ề ỉ ằ thyristor: Đ ng c và thyristor là đ i tộ ơ ố ượng đi u khi n, t c đ vàề ể ố ộ
Ph n t ch p hành ầ ử ấ là m t b ph n c a đ i tộ ộ ậ ủ ố ượng đi u khi n tácề ể
đ ng tr c ti p đ n năng lộ ự ế ế ượng ho c kh i lặ ố ượng c n đi u khi n, cóầ ề ể
lo i ph n t tác đ ng gián đo n nh : r le, công t c t và cũng có lo iạ ầ ử ộ ạ ư ờ ắ ơ ạ tác đ ng liên t c nh : Con trộ ụ ư ượt, van ti t l u, transistor và m ch n nế ư ạ ắ
đi n có đi n áp ra thay đ i đệ ệ ổ ược
Tín hi u đi u khi n y ệ ề ể : là tín hi u tác đ ng vào ph n t ch pệ ộ ầ ử ấ hành, đây chính là tín hi u ra c a ph n t đi u khi n. ệ ủ ầ ử ề ể
Ph n t đi u khi n: ầ ử ề ể có nhi m v t o ra tín hi u đi u khi n, c uệ ụ ạ ệ ề ể ấ trúc c a ph n t đi u khi n ph thu c theo đ i lủ ầ ử ề ể ụ ộ ạ ượng vào.
Đ i l ạ ượ ng vào w : được đ a t ngoài vào h th ng, đ c l pư ừ ệ ố ộ ậ
v i quá trình đi u khi n, gi a đ i lớ ề ể ữ ạ ượng vào v i đ i lớ ạ ượng ra t n t iồ ạ
m t quan h xác đ nh ộ ệ ị
Nhi u z ễ : có ngu n g c t nhi u nguyên nhân khác nhau, có thồ ố ừ ề ể
t o ra nh ng tác đ ng ngoài ý mu n đ n k t qu đi u khi nạ ữ ộ ố ế ế ả ề ể
Hình 1.7 Đ nh nghĩa h đi u khi n hị ệ ề ể ở