Phần lớn Tây Nam Á có cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc là do nguyên nhân nào?Đáp án: Khí hậu khắc nghiệt... - Đặc điểm khác biệt giữa địa hình trên đất liền và trên hải đảo.- Kể tên
Trang 2Đất nước A-rập Xê-ut thuộc khu vực nào của châu Á?
Đáp án: Tây Nam Á
Trang 3Đồng bằng có diện tích rộng lớn nhất khu vực Nam Á có tên là gì?
Đáp án: Đồng bằng Ấn - Hằng
Trang 4Địa hình khu vực Trung Á có đặc điểm nổi bật là
Đáp án: thấp dần từ đông sang tây.
Trang 5Đáp án: Dầu mỏ
Trang 6Sông ngòi khu vực Bắc Á đổ ra đại dương nào?
Đáp án: Thay đổi
Trang 7Đáp án: Thảo nguyên
Trang 8Tên một đồng bằng có diện tích rộng lớn ở Bắc Á là gì?
Đáp án: Đồng bằng Tây Xi-bia.
Trang 9Tên một bán đảo rộng lướn nhất khu vực Tây Nam Á là gì?
Đáp án: Bán đảo A-ráp
Trang 10Dãy núi Hi-ma-lay-a ở khu vực Nam Á chạy theo hướng nào?
Đáp án: tây bắc - đông nam
Trang 11Đặc điểm đặc trưng về thời tiết vào mùa đông ở Nam Á là…
Đáp án: hơi lạnh và khô
Trang 12Nằm ở khu vực Trung Á là hoang mạc nào?
Đáp án: Hoang mạc Ca-ra Cưm
Trang 13Chiếm phần lớn diện tích cảnh quan ở Bắc Á là loại rừng nào?
Đáp án: Rừng lá kim
Trang 14Phần lớn lãnh thổ khu vực Trung Á thuộc kiểu khí hậu nào?
Đáp án: ôn đới lục địa.
Trang 15Thảm thực vật chủ yếu ở khu vực Nam Á là gì?
Đáp án: Rừng nhiệt đới gió mùa
và xa van.
Trang 16Phần lớn Tây Nam Á có cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc là do nguyên nhân nào?
Đáp án: Khí hậu khắc nghiệt
Trang 17các khu vực của châu Á
(tiết 4)
Trang 18e Khu vực Đông Á
Quan sát H.1.SGK, cho biết vị trí tiếp giáp của khu vực
Đông Á và Đông Nam Á.
Hình 1 Bản đồ chính trị châu Á
Trang 19H.5 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Trang 20- Đặc điểm khác biệt giữa địa hình trên đất liền và trên hải đảo.
- Kể tên một số dãy núi, đồng bằng, cao nguyên, sơn nguyên.
Trang 21Yếu tố Đặc điểm tự nhiên
+ Phía tây: núi, sơn nguyên cao và bồn địa rộng lớn
+ Phía đông: núi trung bình, núi thấp và đồng bằng rộng lớn
- Phần hải đảo:
+ Phần lớn là đồi núi
+ Có nhiều núi lửa, thường xuyên có động đất, sóng thần
Trang 22H.5 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Trang 23Sơn nguyên Tây Tạng Đồng bằng Hoa Bắc (Trung Quốc)
Trang 24e Khu vực Đông Á
H.5 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á
* Khí hậu và sông ngòi.
- Trình bày đặc điểm khí hậu giữa các khu vực.
- Giải thích nguyên nhân của đặc điểm khí hậu đó.
- Kể tên các con sông lớn.
- Nêu đặc điểm chế độ nước của các sông lớn.
Trang 25Yếu tố Đặc điểm tự nhiên
Khí hậu
Sông ngòi
- Phía đông đất liền và hải đảo: khí hậu gió mùa, mùa đông lạnh, khô; mùa hè nóng ẩm
- Phía tây phần đất liền: quanh năm khô hạn
- Rất phát triển, nguồn nước dồi dào, mùa mưa có ngập lụt
- Sông lớn: Hoàng Hà, Trường Giang
Trang 26Sông Trường Giang Sông Hoàng Hà
Trang 27H.5 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á
* Tài nguyên và cảnh quan
- Kể tên các khoáng sản ở khu vực.
- Cho biết các kiểu cảnh quan tiêu biểu của Đông Á.
- Cảnh quan nào chiếm diện tích lớn? Giải thích tại sao?
- Tại sao cảnh quan Đông Á đa dạng.
Trang 28e Khu vực Đông Á
Khoáng sản
Cảnh quan
- Đa dạng: Than đá, dầu mỏ, sắt, thiếc, đồng, man-gan…
- Phía đông đất liền và hải đảo: những nơi rừng bao phủ có hệ động vật đa dạng
- Phía tây phần đất liền: thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc
Trang 29H.5 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á
+ Một số khoáng sản.
+ Hoang mạc, sa mạc.
Trang 30Sông Hoàng Hà
Ốc đảo, thiên đường giữa sa mạc Gô-bi
Trang 31Hoàn thành bảng kiến thức về đặc điểm tự nhiên Đông
Trang 32g Khu vực Đông Nam Á
H.7 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Lãnh thổ
- Diện tích: 4,5 triệu km2
- Gồm bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai
Xác định trên H.7 SGK các biển và đại dương, hai bộ phận
của Đông Nam Á.
Trang 33H.7 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Địa hình
- Phần đất liền:
+ Các dải núi cao trung bình xen kẽ thung lũng sông cắt
xẻ sâu
+ Đồng bằng phù sa ở ven biển và hạ lưu sông
- Phần hải đảo: nhiều đồi núi, ít đồng bằng
Xác định trên H.7 SGK các dãy núi, đồng bằng, cao nguyên
ở Đông Nam Á.
Trang 34Núi lửa Bromo (In-đô-nê-xi-a) Đồng bằng sông Mê-nam (Thái Lan)
Trang 35H.7 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Khí hậu
- Phần đất liền: khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Phần hải đảo: quanh năm nóng ẩm, mưa nhiều
- Có nhiều cơn bão nhiệt đới
Trang 36Mùa hè oi ả Mưa lũ ở In-đô-nê-xi-a
Trang 37H.7 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Khoáng sản - Phong phú: dầu mỏ, khí đốt, than đá, sắt, thiếc,
đồng
Xác định trên H.7 SGK các mỏ dầu, khí đốt, than đá, sắt của
Đông Nam Á.
Trang 38g Khu vực Đông Nam Á
H.7 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Sông ngòi
- Tương đối dày, chế độ nước theo mùa
- Sông lớn: Mê Công, Mê-nam, Sông Hồng
Xác định trên H.7 SGK các dòng sông Mê Công, Mê-nam,
Sông Hồng, Xa-lu-en
Trang 39H.7 Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Cảnh quan
- Rừng mưa nhiệt đới, thành phần loài phong phú
Trang 40Vườn quốc gia Kinabalu - Malaysia Mưa lũ ở In-đô-nê-xi-a
Trang 41Yếu tố Đặc điểm tự nhiên
Trang 42Về nhà về nhà tìm kiếm thông tin, sưu tầm tài liệu về nền kinh tế của Trung Quốc.