1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4: Phân số và phép chia số tự nhiên

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Toán 4: Phân số và phép chia số tự nhiên
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đây, Thư viện điện tử đã giới thiệu tới các bạn Bài giảng Toán 4: Phân số và phép chia số tự nhiên. Bài giảng được thiết kế công phu trên phần mềm PowerPoint kèm theo các hình ảnh minh họa sống động. Mẫu Bài giảng điện tử lớp 4 được thầy cô giáo nhấn mạnh trên slide cụ thể, dễ dàng cho học sinh ghi nhớ các kiến thức cần thiết. Thư viện điện tử hy vọng, đây là bộ tài liệu tham khảo hữu ích cho việc soạn giáo án trực tuyến lớp 4 của các thầy cô. Mời quý thầy cô giáo tham khảo.

Trang 2

* Đọc các phân số sau :

8 17

79 100

16 55

Trang 3

Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quả cam ?

Mỗi bạn được: 8 : 4 = 2 (quả cam)

Thứ ngày tháng năm 2021

Trang 4

B¹n

1

B¹n

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?

Ta thực hiện phép chia 3 : 4

Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 5

Thứ ba ngày 04 tháng 02 năm 2020

B¹n

1

B¹n

* Ví dụ 2 : Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?

Toán: Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 6

Mỗi bạn được cái bánh 3

4

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?

•Nhận xét : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên

( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 7

Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:

7 : 9 = 5 : 8 =

1 : 3 =

7 9

5 8 1 3

3 7

Bài 1 :

6 : 19 = 6 19

15 4 : 15

Viết mỗi phân số sau dưới dạng thương :

Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 8

Viết theo mẫu:

24

8 =

36 : 9 = 88 : 11 =

0 : 5 = 7 : 7 =

36

9 = 4

88

11 = 8

0

5 = 0

7

7 = 1

3

Bài 2 :

24 : 8 =

Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 9

Mẫu: 9 =

a) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1 (theo mẫu):

9 1

0 = …

1 = …

6 = …

3 =

6 1

1 1 0

1

3 1

b) Nhận xét:Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân

số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1

Bài 3 :

27 =

27 1 Phân số và phép chia số tự nhiên

Trang 10

Ô CỬA BÍ MẬT

4

100 : 25

=

2 7 1 5

9 = 1

5 : 9 = 5

91

Trang 11

RUNG CHU¤NG VµNG

Trang 12

C©u 1: ĐÚNG hay SAI

0

34 56 789 10 11 12

13 9

?

ĐÚNG

13 : 9 =

Trang 13

C©u 2: ĐÚNG hay SAI

0

34 56 789 10 11 12

43 71

?

ĐÚNG

43 : 71 =

Trang 14

C©u 4: ĐÚNG hay SAI

0

34 56 789 10 11 12

?

ĐÚNG Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có

Tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1

Trang 15

34 56 789 10 11 12

?

ĐÚNG

C©u 3: ĐÚNG hay SAI

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên

( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

Trang 16

C©u hái phơ: SAI VÌ SAO?

0

34 56 789 10

9 0

9 : 0 =

SAI VÌ SAO?

Không có phép chia

số tự nhiên cho

0, nên không thể viết được phân

số.

Ngày đăng: 03/12/2022, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w