b Một thùng trứng được chia thành bốn phần bằng nhau, đã bán đi 3 phần... Hai lăm phần ba mươi tư B.. Hai mươi lăm phần ba tư C.. Hai mươi lăm phần ba mươi tư D.
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1:
Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:
a) Một sợi dây chia thành 6 phần bằng nhau, đã cắt đi một phần
b) Một thùng trứng được chia thành bốn phần bằng nhau, đã bán đi 3 phần
Câu 2:
a) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3: 4
2: 5
1: 2
8: 3
4: 3
7: 5
b) Rút gọn các phân số: 3; 2 ; 7 ; 69 ; 11
2 20 10 500 1000
Câu 3:
a) Khoanh vào phân số thập phân: 3; 2 ; 7 ; 69 ; 11
5 20 10 500 1000
b) Viết các phân số sau thành số thập phân: 1 6; ; 3 ; 41
2 5 25 200
Câu 4:
So sánh các phân số:
a) 4 và 7
7 4 b)
và
12 15 c)
và
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Tìm x:
a) 5 20
120= 5
Câu 2:
a) Nối hai phân số bằng nhau:
Trang 2b) Nối mỗi phân số với phân số thập phân bằng nó:
Câu 3: So sánh các phân số:
a) 12 và 22
và
123 124124 và
124 125125
Câu 4: Cho phân số có tổng của tử số và mẫu số là 136 Tìm phân số đó, biết rằng phân
số đó có thể rút gọn thành 3
5
ĐỀ SỐ 3 Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1: Phân số 25
34 đọc là:
A Hai lăm phần ba mươi tư
B Hai mươi lăm phần ba tư
C Hai mươi lăm phần ba mươi tư
D Hai mươi năm phần ba mươi tư
Câu 2: Số 32 được viết dưới dạng phân số là
A 1
32
32
32 0
Câu 3: Số thích hợp viết chỗ chấm để 1= 8
là
Câu 4: Phân số 40
56 được rút gọn về phân số tối giản là:
A 20
5
10
5 14
Câu 5: Dấu thích hợp viết vào chỗ chấm 5 1
7 là:
A < B > C =
Câu 6: Trong các phân số 3 34; ; 13 ; 73
5 20 100 200 phân số thập phân là:
A 3
34
13
73 200
Trang 3Câu 7: Phân số 13
26 bằng phân số nào dưới đây?
A.13
1 26
C 1
Phần 2: Tự luận
Câu 1: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) 2 và 4
và
Câu 2: Mẹ có một số quả táo, mẹ cho chị 1
4 số quả táo đó, cho em
2
5 số quả táo đó Hỏi ai được mẹ cho nhiều táo hơn?
Câu 3: Viết các phân số 1 3 5; ;
2 4 8 theo thứ tự từ bé đến lớn (nêu cách làm)?