Bài 336 trang 62 Bài tập Toán 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Dãy phân số nào dưới đây chứa ba phân số bằng nhau?. Chữ số 2 thuộc hàng chục; chữ số 7 thuộc hàng đơn vị; ch
Trang 1Ôn tập về số tự nhiên, phân số, số thập phân, số đo đại lượng
Bài 327 (trang 60 Bài tập Toán 5):
a) Đọc các số sau: 24 356; 143 592; 6 328 457; 246 983 751
b) Nêu rõ giá trị của chữ số 2 và chữ số 3 trong mỗi số trên
Lời giải
a) Đọc các số sau: 24 356; 143 592; 6 328 457; 246 983 751
24 356: Hai mươi tư nghìn ba trăm năm mươi sáu
143 592: Một trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm chín mươi hai
6 328 457: Sáu triệu ba trăm hai mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi bảy
246 983 751: Hai trăm bốn mươi sáu triệu chín trăm tám mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi mốt
b) Nêu rõ giá trị của chữ số 2 và chữ số 3 trong mỗi số trên
24 356: Chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn
143 592: Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị, chữ số 3 thuộc hàng nghìn
246 983 751: Chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn Chẳng hạn: Số 6 328 457 đọc là “Sáu triệu ba trăm hai mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi bảy”
Bài 328 (trang 60 Bài tập Toán 5):
a) Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau:
156 998; 3 602 511; 400 070 192; 3 409 999
b) Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau:
312 836; 9 370 200; 2001; 100 100
Lời giải
a)
Số liền sau của số 156 998 là 156 999
Số liền sau của số 3 602 511 là 3 602 512
Trang 2Số liền sau của số 400 070 192 là 400 070 193
Số liền sau của số 3 409 999 là 3 410 000
b)
Số liền trước của số 312 836 là 312 835
Số liền trước của số 9 370 200 là 9 370 199
Số liền trước của số 2001 là 2000
Số liền trước của số 100 100 là 100 099
Bài 329 (trang 60 Bài tập Toán 5):
Điền dấu (>, <, =) thích hợp:
Lời giải
245 < 1002 5 670 435 < 5 670 436
25 000 > 9876 100 000 > 11 111
74 196 = 74 196 30 578 < 291 578
Bài 330 (trang 60 Bài tập Toán 5):
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
37 861; 820 012; 37 880; 82 100
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
534 182; 1 534 001; 1 543 000; 1 534 090
Lời giải
a) 37 861; 37 880; 82 100; 820 012
b) 1 543 000; 1 534 090; 1 534 001; 534 182
Bài 331 (trang 60 Bài tập Toán 5):
Trang 3Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho dãy số: 4836; 5236; 5636; … ; 6436
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Lời giải
Quy luật của dãy số 4836; 5236; 5636; … ; 6436 là số liền sau hơn số liền trước 400 đơn vị
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 6036
Chọn C
Bài 332 (trang 61 Bài tập Toán 5):
Khoanh vào chữ đặt ở câu trả lời đúng:
a) Phân số 1
3 biểu thị phần đã tô đậm của hình nào dưới đây?
b) Hỗn số 23
4 biểu thị phân số đã tô đậm của nhóm hình nào dưới đây?
Trang 4Lời giải
a) Chọn C b) Chọn B
Bài 333 (trang 61 Bài tập Toán 5):
Rút gọn các phân số:
Lời giải
6 6 : 2 3
;
25 25 : 5 5
81 81: 9 9
;
48 48 :163
12 12 : 4 3
8 8 : 4 2
Bài 334 (trang 61 Bài tập Toán 5):
Quy đồng mẫu số các phân số :
a) 3
5 và
1
;
4
7 và
9
1 2
;
2 3 và
3
5
Lời giải
a) MSC: 10
5 5 2 10
2 2 5 10
b) MSC: 14
7 7 2 14
Trang 5Giữ nguyên phân số 9
14 c) MSC: 30
1 1 15 15
2 2 15 30
3 3 6 18
5 5 6 30
Bài 335 (trang 61 Bài tập Toán 5):
Điền dấu (>; < ; =) thích hợp:
12 4
5 8
8 10
12 15
Lời giải
*) 7 3
52
MSC: 10
7 7 2 14
5 5 2 10
3 3 5 15
2 2 5 10
Vì 15 14
10 10 nên 7 3
5 2
*) 5 3
124
MSC: 12
Giữ nguyên phân số 5
12
Trang 63 3 3 9
4 4 3 12
Vì 5 9
12 12 nên 5 3
12 4
*) 2 3
MSC: 40
2 2 8 16
3 3 5 15
8 8 5 40
Vì 16 15
40 40 nên 2 3
58
*) 8 10
12 15
8 8 : 4 2
12 12 : 4 3
10 10 : 5 2
15 15 : 5 3
Vì 2 2
3 3 nên 8 10
12 15
Bài 336 (trang 62 Bài tập Toán 5):
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Dãy phân số nào dưới đây chứa ba phân số bằng nhau?
A 1 2 3; ;
; ;
4 8 32 C
; ;
4 8 16 D
2 3 4
; ;
4 6 8
Lời giải
Trang 7Câu A: Vì 2 3
4 4 nên dãy phân số1 2 3; ;
2 4 4 không chứa ba phân số bằng nhau Câu B:
Ta có:
2 2 : 2 1
4 4 : 2 2
4 4 : 4 1
8 8 : 4 2
8 8 : 8 1
32 32 : 8 4
Vì 1 1
2 4 nên 4 8
8 32
Do đó, dãy phân số 2 4; ; 8
4 8 32 không chứa ba phân số bằng nhau
Câu C:
Giữ nguyên phân số 3
4
6 6 : 2 3
8 8 : 2 4
6 6 : 2 3
16 16 : 2 8
Vì 3 3
48 nên 6 6
8 16
Do đó, dãy phân số 3 6; ; 6
4 8 16 không chứa ba phân số bằng nhau
Câu D:
2 2 : 2 1
4 4 : 2 2
Trang 83 3: 3 1
6 6 : 3 2
4 4 : 4 1
8 8 : 4 2
Do đó, dãy phân số 2 3 4; ;
4 6 8 chứa ba phân số bằng nhau Chọn D
Bài 337 (trang 62 Bài tập Toán 5):
a) Viết các phân số 1 1 3; ;
2 3 8 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết các phân số 2 3; ; 7
3 4 12 theo thứ tự từ lớn đến bé
Lời giải
a) Viết các phân số 1 1 3; ;
2 3 8 theo thứ tự từ bé đến lớn
1 1 12 12
3 3 8 24
3 3 3
9
Vì 8 9 12
24 24 24 nên 1 3 1
3 8 2
Sắp xếp: 1 3 1; ;
3 8 2
b) Viết các phân số 2 3; ; 7
3 4 12 theo thứ tự từ lớn đến bé
Ta có:
Trang 92 2 4 8
3 3 4 12
4 4 3 12
12 12
12 1212 nên 7 2 3
12 3 4
Sắp xếp: 3 2; ; 7
4 3 12
Bài 338 (trang 62 Bài tập Toán 5):Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó có:
0,3; 2,75 ; 15,6; 5,126; 27,055
Lời giải
Số 27,055 có thể đọc là “Hai mươi bảy phẩy không trăm năm mươi lăm”
Phần nguyên gồm cả 2 chục và 7 đơn vị (hay 27); phần thập phân gồm 5 phần trăm
và 5 phần nghìn (hay 55 phần nghìn)
Chữ số 2 thuộc hàng chục; chữ số 7 thuộc hàng đơn vị; chữ số 0 thuộc hàng phần mười; chữ số 5 thứ nhất thuộc hàng phẩn trăm và chữ số 5 thứ hai thuộc hàng phần nghìn
Bài 339 (trang 62 Bài tập Toán 5):Viết số thập phân có:
a) Mười sáu đơn vị, ba phần mười một phần trăm (tức là mười sáu đơn vị và ba mươi mốt phần trăm)
b) Năm đơn vị, không phần mười, ba phần trăm, tám phần nghìn (tức là năm đơn vị
và ba mươi tám phần nghìn)
c) Không đơn vị, không phần mười, hai phần trăm, năm phần nghì (tức là không đơn
vị và ba mươi tám phần nghìn)
d) Không đơn vị và năm phần nghìn
Lời giải
Trang 10a) 16,31
b) 5,038
c) 0,038
d) 0,005
Bài 340 (trang 62 Bài tập Toán 5):Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
a) 3,5000; 0,8700; 70,0200 b) 0,0030; 0,01010; 5,3400
Lời giải
a) 3,5; 0,87; 70,02 b) 0,003; 0,0101; 5,34
Bài 341 (trang 62 Bài tập Toán 5): Điền dấu (>; <; =) thích hợp:
Lời giải:
5,35 > 3,53 12,1 = 12,100 0,25 < 0,3 17,183 > 17,09
Bài 342 (trang 63 Bài tập Toán 5): Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 22,86; 23,01; 22,68; 21,99
b) 0,93; 0,853; 0,914; 0,94
c) 0,09; 0,111; 0,1; 0,091
Lời giải
a) 21,99; 22,68; 22,86; 23,01
b) 0,853; 0,914; 0,93; 0,94
c) 0,09; 0,091; 0,1; 0,111
Bài 343 (trang 63 Bài tập Toán 5): Viết ba số thập phân lớn hơn 9,61 và nhỏ hơn
9,62
Lời giải: Chẳng hạn: 9,611; 9,612; 9,613
Trang 11Bài 344 (trang 63 Bài tập Toán 5): Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2,75 < x < 4,05 b) 1,08 < x < 5,06
c) 10,478 < x < 11,006 d) 12,001 < x < 16,9
Lời giải:
a) x = 3; x = 4 b) x = 2; x = 3; x = 4; x = 5
c) x = 11 d) x = 13; x = 14; x = 15; x = 16
Bài 345 (trang 63 Bài tập Toán 5): Tìm hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp x và y sao cho:
a) x < 3,7 < y b) x < 5,01 < y
c) x < 9,18 < y d) x < 4,206 < y
Lời giải
a) 3 < 3,7 < 4 b) 5 < 5,01 < 6
c) 9 < 9,18 < 10 d) 4 < 4,206 < 5
Bài 346 (trang 63 Bài tập Toán 5): Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho:
a) 2,7 < … < 2,8 b) 1,2 < … < 1,3 c) 0,8 < …… < 0,9
Lời giải:
a) 2,7 < 2,75 < 2,8 b) 1,2 < 1,26 < 1,3 c) 0,8 < 0,87 < 0,9 (bài tập có nhiều đáp án)
Bài 347 (trang 63 Bài tập Toán 5): Tìm một phân số thích hợp để viết vào chỗ
chấm sao cho: 0,1 < … < 0,2
Lời giải
Đổi các số thập phân ra phân số:
3
20
(vì 0,1 1 2
10 20
và 0, 2 2 4
10 20
Bài 348 (trang 63 Bài tập Toán 5): Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
Trang 12a) 1; 1; 1; 1 ; 1
4 5 5 20 25
Lời giải
a)
2 2 5 10
4 4 25 100
5 5 2 10
20 20 5 100
125 125 8 1000
b)
4 4 25 100
5 5 2 10
5 5 2 10
11 11 5 55
20 20 5 100
25 25 4 100
Bài 349 (trang 63 Bài tập Toán 5): Chuyển các phân số thập phân sau thành số
thập phân :
Trang 133 23 7 457 21
10 100 100 1000 1000
Lời giải
Bài 350 (trang 63 Bài tập Toán 5): Viết các hỗn số sau thành số thập phân :
Lời giải
Bài 351 (trang 63 Bài tập Toán 5): Viết các hỗn số sau thành số thập phân:
3 ; 3 ; 5 ; 2
Lời giải
1
2
2
3 3, 4
5
3
5 5,75
4
4
25
Bài 352 (trang 64 Bài tập Toán 5):
a) Viết các số thập phân sau thành hỗn số:
1,3; 10,1; 256,73; 1,01; 3,009; 1,021
Trang 14b) Viết các số thập phân sau thành phân số:
0,9; 0,123; 0,03; 0,77; 0,021
Lời giải:
a) 1,3 1 3 ; 10,1 10 1 ; 256,73 256 73
1,01 1 ; 3,009 3 ; 1,021 1
b) 0,9 9 ; 0,123 123 ; 0,03 3
0,77 ; 0,021
Bài 353 (trang 64 Bài tập Toán 5):
a) Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,48 = … ; 0,06 = … ; 1,25 = ……
b) Viết tỉ số pần trăm dưới dạng số thập phân:
50% = …… ; 4% = … ; 120% = …
Lời giải
a) 0, 48 48 48%
100
100
100
b) 50% 50 0,5
100
100
100
Bài 354 (trang 64 Bài tập Toán 5): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị là mét: 4m 7dm; 1m 8cm; 3dm 9mm; 6cm
b) Có đơn vị là đề-xi-mét: 8dm 2cm; 3dm 4mm; 72dm 6cm; 45mm
Lời giải
a) Có đơn vị là mét: 4m 7dm; 1m 8cm; 3dm 9mm; 6cm
Trang 1510
8
100
9
100
6
100
b) Có đơn vị là đề-xi-mét: 8dm 2cm; 3dm 4mm; 72dm 6cm; 45mm
2 8dm2cm 8dm dm 8, 2dm
10
4
100
6
10
45
100
Bài 355 (trang 64 Bài tập Toán 5): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
1kg 400g; 2kg 50g; 1kg 5g; 780g
b) Có đơn vị đo là tấn:
3 tấn 200kg; 4 tấn 25 kg; 5 tấn 6kg; 930kg; 2034 kg
Lời giải
a)
4 1kg400g 1kg kg 1,004kg
1000
50
1000
Trang 165 1kg5g 1kg kg 1,005kg
1000
780
1000
b)
3 tấn 200kg = 3 tấn + 200
1000 tấn = 3,2 tấn
4 tấn 25 kg = 4 tấn + 25
1000 tấn = 4,025 tấn
5 tấn 6kg = 5 tấn + 6
1000 tấn = 5,006 tấn
930kg 930
1000 tấn = 0,93 tấn
2034 kg = 2034
1000 tấn = 2,034 tấn
Bài 356 (trang 64 Bài tập Toán 5): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có
đơn vị đo là héc-ta:
a) 1 m ; 18 m ;2 2 300 m2 b)
1ha5678 m ; 12ha800 m ; 45ha5000 m
Lời giải:
a) 1 m2 0,0001 ha; 2
18 m 0,0018 ha; 300 m2 0,03 ha
2
45 ha 5000 m 45,5 ha
Bài 357 (trang 64 Bài tập Toán 5): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là mét khối :
37 m 125dm ; 1530dm ; 74 m 38dm ; 6 m 9dm b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối :
Trang 173 3 3 3 3 3 3
1dm 584 cm ; 12dm 40 cm ; 4dm 5 cm ; 1566 cm
12000 cm ; 1 cm ; 27 cm ; 504 cm
Lời giải
a) 37 m 125dm3 3 37,125 m ;3 1530dm3 1,53 m ;3
74m 38dm 74,038m 6m 9dm =6,009m 3 3 3
b) 1dm 584 cm3 3 1,584dm ;3 12dm 40 cm3 3 12,04dm3
4dm 5 cm 4,005dm ; 1566 cm3 1,566dm3
12000 cm 12dm ; 1 cm3 0,001dm3
27 cm 0,027dm ; 504 cm3 0,504dm3
Bài 358 (trang 65 Bài tập Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
c) 24 cm2 dm ;2 7800 m2 ha
d) 2 cm3 dm ;3 35dm3 m3
e) 7ha 68 m2 ha 13ha 25 m2 ha
g) 6 tấn 500 kg = … tấn; 4 tạ 38 kg = … tấn
Lời giải
a) 2mm = 0,02 dm 250 m = 0,25 km
b) 35 kg = 0,35 tạ 450 kg = 0,45 tấn
c) 24 cm2 0,24dm ;2 7800 m2 0,78ha
d) 2 cm3 0,002 dm ;3 35dm3 0,035m3
e) 7ha 68 m2 7,0068ha 13ha 25 m2 13,0025 ha
g) 6 tấn 500 kg = 6,5 tấn; 4 tạ 38 kg = 0,438tấn
Trang 18Bài 359 (trang 65 Bài tập Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1m 25 cm = … cm; 1m 25 cm = … m
b) 1 m 25 cm2 2 cm ;2 1 m 25 cm2 2 m 2
c) 1 m 25 cm3 3 cm ;3 1 m 25 cm3 3 m 3
Lời giải
a) 1m 25 cm = 125 cm; 1m 25 cm = 1,25 m
b) 1 m 25 cm2 2 10 025 cm ;2 1 m 25 cm2 2 1,0025 m 2
c) 1 m 25 cm3 3 1 000 025 cm ;3 1 m 25 cm3 3 1,000025 m 3
Bài 360 (trang 65 Bài tập Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 3,4 giờ = … giờ … phút b) 6,2 giờ = … giờ … phút c) 1,6 giờ = … giờ … phút d) 4,5 giờ = … giờ … phút
Lời giải:
a) 3,4 giờ = 3 giờ 24 phút b) 6,2 giờ = 6 giờ 12phút
c) 1,6 giờ = 1 giờ 36 phút d) 4,5 giờ = 4 giờ 30 phút