Kiến thức: Ôn tập cộng nhiều STP và tính chất kết hợp của phép cộng.. Kĩ năng: Biết tính tổng nhiều số thập phân.. Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số TP và biết vận dụng cá
Trang 1Giáo án Toán lớp 5 Tổng nhiều số thập phân
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập cộng nhiều STP và tính chất kết hợp của phép cộng
2 Kĩ năng:
Biết tính tổng nhiều số thập phân
Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số TP và biết vận dụng các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
3 Thái độ: Yêu thích môn học và tích cực tham gia các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn BT2
2 Học sinh: SGK, vở, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Nội dung kiến thức và kĩ
năng cơ bản
Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Ổn định tổ chức
II KTBC
- Cho HS hát
- Gọi HS chữa bài
- Phát biểu quy tắc cộng 2 số
TP
→ n.xét, nhận xét
- HS hát đầu giờ
- 1 HS lên bảng → nx
Trang 21 Giới thiệu - Nêu mục đích, yêu cầu giờ
học
+ Hướng dẫn HS tự tính
tổng nhiều số TP
Thùng 1: 27,5 lít
Thùng 2: 36,75 lít
Thùng 3: 14,5 lít
3 thùng: ? lít
- GV nêu đề toán SGK và tóm tắt lên bảng
- Gọi HS đọc lại đề
- Có n.xét gì về 3 số hạng
- Khi đặt tính + các số TP cần đặt nt.nào
- 1 HS đọc Cả lớp đặt phép tính giải
- 2-3HS nêu n.xét (đều
là các số TP)
- 2-3 HSTL
* GV lưu ý HS: tính tổng nhiều số TP tương tự như tính tổng 2 số TP
→ n.xét
- 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm nháp → n.xét
- Gọi HS nhắc lại cách tính tổng nhiều số thập phân
- Vài HS TL
+ VD2: Các cạnh hình tam
giác có độ dài 8,7dm,
6,25dm, 10dm
Tính chu vi
- Gọi HS đọc đề
- Nêu quy tắc tính chu vi D
Gọi HS lên bảng giải
- Khi đặt tính cần chú ý gì ?
- Nêu cách tính tổng nhiều số
TP
- 1 HS đọc
- 2 HS nêu 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm nháp → n.xét
- 1 HS TL
- Vài HS TL
Trang 3* Luyện tập:
+ Bài 1: Tính
MT: HS đặt tính rồi tính
đúng tổng của nhiều STP
- Yêu cầu HS tự làm bài
→ n.xét
- Nêu cách tính tổng nhiều số
TP
- HS tự làm bài 2 HS lên bảng → n.xét
- 2-3 HS TL
+ Bài 2: Tính rồi so sánh giá
trị của
(a+b)+c và a+(b+c)
MT: HS nhận biết t/c kết
hợp của phép cộng các STP
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ BT2 và gọi
HS lên bảng → nhận xét
- So sánh giá trị của (a + b) + c và a + (b + c)
- Đây là tính chất gì của phép cộng
- Phát biểu t/c kết hợp của phép cộng và viết c.thức t.quát
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng Cả lớp làm vở → nx
- 2-3 HS so sánh
- 1 HS TL (t/c kết hợp)
- Vài HS TL
Bài 3:
MT: HS sử dụng tính chất
kết hợp và giao hoán để tính
thuận tiện
- Gọi HS đọc yêu cầu và lên bảng
→ n.xét
- 1 HS lên bảng → n.xét
IV Củng cố
V Dặn dò
- Yêu cầu hs nhắc lại nội dung tiết học
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nắm vững và hiểu nội dung bài học
- 1,2 học sinh trả lời
Trang 4IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
V BÀI TẬP TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN
Câu 1: Kết quả của phép tính 356,23+25,8 bằng:
A 372,03
B 358,81
C 382,03
D 381,03
Câu 2: Kết quả của phép tính 4,78−2,08 bằng:
A 2,78
B 2,7
C 2,07
D 2,08
Câu 3: Tiến cao 1,65m Kiên cao hơn Tiến 13cm Chiều cao của Kiên là:
A 1,78m
B 1m75
C 1m87
Trang 5D 176cm
Câu 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 44,8m vải Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 5,62m vải Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
A 93,22
B 50,42
C 95,22
D 83,98
Câu 5: Kết quả của phép tính 23,75+78,5+76,25=? là:
A 168,75
B 178,5
C 205,5
D 176,5
Câu 6: 138,36−x=85 Giá trị của x là:
A 53,36
B 54,36
C 55,36
D 223,36
Câu 7: Tổng của ba số bằng 102 Tổng của số thứ nhất và số thứ hai bằng 75,8 Tổng
của số thứ hai và số thứ ba là 64,1 Ba số lần lượt là:
Trang 6A 37,8; 26,2 và 26,2
B 37,9; 26,2 và 37,9
C 37,9; 37,9 và 26,2
D 37,9; 26,1 và 37,8
Câu 8: Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được 25,8m vải Ngày thứ hai dệt nhiều
hơn ngày thứ nhất 3,2m Ngày thứ ba dệt được ít hơn ngày thứ hai 1,2m Hỏi cả ba ngày người đó dệt được bao nhiêu mét vải?
A 82,6m
B 72,2m
C 92,4m
D 101,8m
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a) 12,5+23,8
b) 173,9+42,5+30,8
c) 897,3−45,8
d) 538,1−67,05
Câu 10: Tìm x biết: 2×x+9,5−12,5=100,75−7,75