1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tu va cau lop 5 trang 38 tu trai nghia

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Trường học Trường Tiểu Học & Trung Học Cơ Sở (thông tin không rõ cụ thể)
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài tập luyện từ và câu
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 123,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa A.. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái… đối lập nhau.. Nhận xét: Câu 1 trang 38

Trang 1

Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa

A Kiến thức cơ bản:

1 Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

VD: cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm…

2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái… đối lập nhau

B Soạn bài Từ đồng nghĩa ngắn gọn :

I Nhận xét:

Câu 1 (trang 38 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

- Phi nghĩa: trái với đạo nghĩa, trái với những lẽ phải

- Chính nghĩa: điều chính đáng, cao cả, hợp đạo lí

→ Như vậy, phi nghĩa và chính nghĩa là những từ trái nghĩa với nhau

Câu 2 (trang 38 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

Từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên là: vinh – nhục

- Vinh: là vinh dự, được mọi người tôn trọng và đánh giá cao

- Nhục: là làm những việc làm đáng xấu hổ, nhục nhã và bị khinh bỉ

Câu 3 (trang 39 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ là sự tổng kết những kinh nghiệm từ cuộc sống của cha ông ta, qua đó làm nổi bật quan niệm sống cao đẹp của người Việt ta Thà rằng chết mà được kính trọng, để lại tiếng thơm muôn đời còn hơn sống mà bị người đời chê cười, khinh bỉ

II Luyện tập

Câu 1 (trang 39 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

a Các cặp từ trái nghĩa trong câu là: gạn – khơi, đục – trong

b Các cặp từ trái nghĩa trong câu là: đen – sáng

c Các cặp từ trái nghĩa trong câu là: rách – lành, dở - hay

Câu 2 (trang 39 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

a Hẹp nhà rộng bụng

b Xấu người đẹp nết

c Trên kính dưới nhường

Câu 3 (trang 39 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

a Hòa bình >< chiến tranh, xung đột

b Thương yêu >< căm ghét, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, hận thù, thù địch, thù nghịch

c Đoàn kết >< chia rẽ, xung khắc,

Trang 2

d Giữ gìn >< phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại

Câu 4 (trang 39 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1):

- Chúng không còn yêu thương mà trở nên căm ghét nhau

- Nhân dân lương thiện ai cũng yêu hòa bình và ghét chiến tranh

Ngày đăng: 03/12/2022, 12:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm