Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuân hoàn Muôn xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn, nên theo 2 bước: a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố - Nguy
Trang 3NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: (04) 39724852; (04) 39724770 Fax: (04) 39714899
* Ok OK
Chịu trách nhiệm xuất ban:
Giám đốc - Tổng bién tap: TS PHAM THI TRAM
Biên tập: THU HANG Sửa bài: NHÀ SÁCH HỒNG ÂN
Chế bản: NGUYEN KHGI MINH
Trinh bay bia: VÕ THỊ THỪA
Quyết định xuất bản số: 97LK-TN/QĐ-NXBĐHQGHN, ngày 1/4/2013
In xong và nộp lưu chiểu quý II năm 2013.
Trang 4TÀI LIỆU ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC THEO CHỦ ĐỀ MÔN HOÁ HỌC -
Một cuốn sách tham khảo rất hữu ích cho các em học sinh lớp 12 chuẩn bị
thi vào các trường đại học và cao đẳng khi thời điểm kì thi đang cận kể,
thời gian ôn thi gấp rút cùng lúc cho nhiều môn học Sách được trình bày dưới dạng chủ để, các chủ để này gắn với cấu trúc và nội dung Để thi
tuyển sinh vào Đại học và Cao đẳng môn Hoá học qua nhiều năm Để
giúp đỡ các em học sinh mất thời gian nhiểu trong quá trình ôn tập môn Hoá học, trong mỗi chủ để sẽ có phần Tóm lược ngắn gọn và có hệ thông các kiến thức có liên quan, đồng thời mỗi chủ để đều minh hoạ bằng các
bài tập mẫu được trích từ để thi tuyển sinh đại học và cao đẳng trong các
năm gần đây (từ năm 2007 đến 2012)
Sách gồm 2 phần:
Phần 1: Ôn tập theo chủ để (có 11 chủ để)
Mỗi chủ để có hai mục chính
A Tóm lược kiến thức cần nhớ
B Bai tap mau từ các để thi
Chủ để:1: Nguyên tử - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định
luật tuần hoàn - Liên kết hoá học
Chủ để 2: Phản ứng hoá học - Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
Chủ để 3: Nhóm Halogen - Nhóm Oxi - Nhóm Nitơ - Nhóm Cacbon
Chủ đề 4: Sự điện l¡
Chủ để 5: Đại cương về kim loại
Chủ để 6: Kim loại kiểm, Kim loại kiểm thổ, nhôm
Chủ để 7: Crom - Sắt - Đồng
Trang 5Có phần đáp án và hướng dẫn với những bài tập khó
Sau khi luyện tập theo từng chủ để, thông qua đó các em sẽ rèn
luyện và nắm vững được những phương pháp giải nhanh các bài tập trắc nghiệm theo từng nội dung kiến thức, tiếp theo học sinh sẽ được
giải thử nghiệm các để thi để nghị Các để thi để nghị được biên soạn
bám sát câu trúc để thi đại học và cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
trong những năm gần đây Hi vọng cuốn sách sẽ là tài liệu tham khảo
hữu ích đối với các em học sinh, chúc các em đạt được thành tích cao
trong kì thi đại học sắp đến
Mặc dù đã có nhiều nỗ lực trong quá trình biên soạn, song không thể tránh khỏi những thiếu sót Tác giả rất mong nhận được những ý kiến
đóng góp của bạn đọc và các em học sinh Xin chân thành cảm ơn
TÁC GIẢ
Trang 6pHẦn ¡: ON TAP THEO CHU DE
[ chủ để 1: NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HOÁ HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN - LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Ví dụ: Một nguyên tố X có tổng số hạt là 21 Xác định tên nguyên tố,
Huong din: 2 s p< 2 =p =6 hoặc p = 7
Với p = e nên n = Tổng số hạt - 2p
Khi p= 7 =n=21-2x7=7= A=p+n=7+7 = 14 (it)
Vậy X là nguyên tố nitơ
9 Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
a) Nguyên tử khối trung bình tính theo tỉ lệ phân trăm mỗi đồng 0‡
Đồng vị X; có tổng số hạt là 20 Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X
bằng nhau và các loại hạt trong X; cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là
Trang 7Hướng dẫn: Các hạt trong đồng vị X.: 18 =p +e+n
Các loại hạt bằng nhau, vậy số hạt mỗi loại: 18 : 3 = 6
Nguyên tử khối của đông vị X¡ = 12
Nguyên tử khối của đồng vị Xạ = 20 - 6 = 14
(Số hạt electron của Xị và X; bằng nhau)
~x_ 2xõð0)+(14x50) _ Aare ree T00 = 18 = Đáp án C đúng úng
8 Xác định nguyên tố là kim loại hay phi kim
* Muốn xác định nguyên tố là kim loại hay phi kim, ta nên viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố
e Với 20 nguyên tố đầu, cấu hình electron phù hợp với thứ tự năng lượng
s Với nguyên tố thứ 21 trở đi, cấu hình electron không trùng với mức năng lượng do có sự chèn mức năng lượng nên mức năng lượng 3d lớn hơn 4s
Ví dụ: Fe có mức năng lượng: 1s22s22p83s?3p54s23d8
Cấu hình electron: 1s°2s22p83s23p83d54s2
(do có sự sắp xếp các phân lớp theo từng lớp)
« Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, Pd, có sự ngoại lệ với sự sắp xếp lớp electron ngoài cùng để cấu hình electron bền nhất
Ví dụ: Cu có Z = 29: 1s?2s°2p°3s?3p°3d'94s' hoặc viết gọn là [Ar]3d!94s!
(đáng lẽ là 1s22s°2p°3s”3p534°4s? nhưng electron lớp ngoài cùng nhảy vào lớp
trong để đạt trạng thái bão hoà)
* Sau khi viết cấu hình eleetron trên nguyên tử thì xét:
« Các nguyên tử có 1, 9,3 electron lớp ngoài cùng là kim loại (trừ các nguyên
tố Bo, Heli, Hidro)
se Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim
e Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng nếu ở chu kì nhỏ là phi kim, ở chu kì lớn là kim loại
Lưu ý: Đề thi ra thường dùng cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
ở dạng viết gọn Nên phải nhớ Z từ 8 —› 9 cấu hình electron nguyên tử tương ứng là [He]2s! -› [He]2s°2p° Z từ 11 -> 18 cấu hình electron nguyên tử tương
ứng là [Ne]3s' —› [Ne]3s?3pÊ Z từ 19 -› 36 cấu hình electron nguyên tử tương ứng là [Ar]4s! —› [Ar]8d'94s?4p5,
4 Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuân hoàn
Muôn xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn, nên theo 2 bước:
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
- Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns"np° thì nguyên tố
thuộc nhóm A và n là số thứ tự của chu kì, a + b là số thứ nhóm
Trang 8— Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là (n — 1)d^nsP thì nguyên
tố thuộc nhóm B, n là số thứ tự chu kì Tổng số (a + b) có 3 trường hợp:
« a+b <8 thì tổng số này là số thứ tự của nhóm B
« a+b=8 hoặc 9 hoặc 10 thì nguyên tố thuộc nhóm VIIIB
« a+b >10 thì tổng (a + b — 10) là số thứ của nhóm B
Lưu ý: (1) Với nguyên tử có cấu hình electron (n - 1)d^ns°, b luôn là 2 và a có
các giá trị từ 1 đến 10 trừ hai trường hợp:
»a+b=6, thay vì a = 4 và b = 2 thì phải viết a = ð và b = 1
»a+b= 11, thay vì a = 9 và b = 2 thì phải viết a = 10 và b = 1
Ví dụ: Một nguyên tố có Z = 29 có cấu hình electron 1s°2s?2p°3s3p°3d'94s'
đáng lẽ là 1s22s?2p°3s23p°3d°4s? nhưng có 1 electron ở phân lớp 4s nhảy vào
phân lớp 3d để phân lớp này bão hoà (có 10 electron)
(2) Với nguyên tử có từ 4 lớp electron trở lên, các phân lớp sau cùng sẽ phân
bố sao cho các phân lớp đạt tới mức bão hoà hoặc bán bão hoà (s?p°d!°f'* hoặc
sip*d°f")
b) Vị trí của nguyên tố trong bằng tuân hoàn
se Nguyên tố ở nhóm A: Electron sau cùng thuộc phân lớp s hoặc p:
Nhém IA, IIA: nguyên tử có electron hoá trị là ns
Nhóm IIIA, VHA: nguyên tử có electron hoá trị là ns, np
« Nguyên tố ở nhóm B: Electron sau cùng thuộc phân lớp d:
Nhóm B: nguyên tử có electron hoá trị là ns, (n-1)d
« Số thứ tự chu kì = Số lớp electron trong nguyên tử
se Số thứ tự của nhóm = Số electron hoá trị = Hoá trị cao nhất
Các nguyên tố có Z < 20 đều thuộc nhóm A
Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
5 Xác định liên kết ion, liên kết cộng hoá trị
Trên thực tế, trong hầu hết các trường hợp, trạng thái liên kết vừa mang tính chất cộng hoá trị vừa mang tính chất ion Dựa vào hiệu số độ âm điện giữa hai
nguyên tử của một liên kết ta có thể biết loại liên kết nào chiếm ưu thế:
3 Mang tinh thể kim loại
Các kim loại tổn tại dưới ba dạng tinh thể phổ biến sau:
Trang 9
a) Lập phương tâm khối : Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương
Vt du: Cac kim logi Li, Na, K, Pb, V, Nb, Ta, Cr, Mo, Fes Eu
b) Lép phuong tam dign
Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lập
phương Vi du: Các kim loại Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Cu, Ag, Al, Ti, Pb, Rh, Ir,
Ni, Pd; Pt, Ce, Th, Yb, Am
c) Luc phuong Các nguyên tử, ion kim loại đều nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lục giác đứng và ba nguyên tử, ion nằm phía trong của hình lục giác
Ví dụ: Các kim loại Zn, Cd, Ti, Co, Sc, Y, La, Tc, Re, Pr, Ru, Os
Người ta dùng độ đặc khít p là phần trăm thể tích mà các nguyên tử chiếm
trong tinh thể để đặc trưng cho từng kiểu cấu trúc
p = 68% -> kiểu cấu trúc lập phương tâm khối `
p = 74% -› kiểu cấu trúc lập phương tâm diện và kiểu cấu trúc lục phương Phần trăm còn lại trong tinh thể là không gian trống `
B BAI TAP MAU TU DE THI
Nguyên tử Câu 1 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: sLi, 50, oF, uNa dugc xết theo thứ
tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li € F, Li, O, Na _D Li, Na, O, F
(Trích để thì tuyển sinh Đại học năm 2008, khối A)
Hướng dẫn
“Trong chu kì đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dân theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân, vậy bán kính nguyên tử của các nguyên tố ạLÄ,
sO, sF, ¡Na được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là: F, O, Li,
Na (riêng Na ở chu kì khác và có bán kính nguyên tử lớn hơn Li, O, F)
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns”np' Trong hợp chất khí của nguyên tố với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Trang 10=X=32 Vậy X là lưu huỳnh và oxit cao nhất của nó là SOa
%8 = 3 «100% = 40%
Câu 8 Một ion MỂ* có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của
nguyên tử M là
A [Ar]3d°4s' B [Ar}3d%4s" C [Ar}3d°4s', D [Ar]3d°4s”,
(Trích đề thí tuyển sinh Đại học năm 2010, khối B)
Hướng dẫn
2Z-3+N=79 2Z-3-N=19
C&u hinh electron của Fe là [Ar]3d°4s”
Câu 4 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:
1822s°2pS3s!; 1s?2s?2p°3s?, 1s°2s?2p°3s?3p!, Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, Y, X B X, Y, Z C Y, Z, X D Z, X, Y
(Trích đề thị tuyển sinh Cao đẳng năm 2010)
Theo dé bai ta có hệ: { => Z2=26 > MlaFe
Hướng dẫn
Tinh kim loại tăng dần theo chiểu Z, Y, X Cả 3 kim loại ở cùng chu kì 3 và xếp theo chiểu tăng dần điện tích hạt nhân là X, Y, Z cũng là chiều tăng dần
Câu B Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyén tt: 73x, Sy, 2872
A X và Z có cùng số khối
B.X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
© X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D X và Y có cùng số nơtron
(Trích đề thì tuyển sinh Đại học năm 2010, khối A) Hướng dẫn
18x va 382 c6 cing số khối 26
Câu 6 Khéi lugng riéng cia canxi kim loai 1a 1,55 g/em®, Gia thiét rang, trong
tỉnh thể canxi các nguyên tử là những hình câu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
Trang 11Câu 7 Nguyên tử R tạo được cation R* Cấu hình electron ở phân lớp ngoài của R*
(ở trạng thái cơ bản) là 2pŠ Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
(Trích dé thi tuyén sinh Dai hoc ndm 2012, khối A)
Hướng dẫn
Cấu hình của cation R* là 1s22s?2p®
Suy ra cấu hình của nguyên tử R là 1s2s?2p°3s!
R có Z = 11 vậy R là nguyên tử Na có tổng hạt mang điện Z + E = 2Z = 22
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
CAu 8 Anion X va cation Y** đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s°3p® Vị
trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
A X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA
B X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA
© X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA) Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA
(Trích đề thì tuyển sinh Đại học năm 2007, khối A)
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dân, độ âm điện tăng dần
Ơ độ âm điện giảm dẫn, tính phi kim tăng dân
D tính kim loại tăng dân, bán kính nguyên tử giảm dần
(Trích dé thi tuyén sinh Đại học năm 2007, khối B)
10
Trang 12Hướng dẫn
Trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, điện tích hạt nhân tăng dần, đồng thời số lớp electron tăng nhanh, do đó bán kính nguyên tử các
nguyên tố tăng theo và tinh phi kim giầm dần
Câu 10 Cho các nguyên tố M (2 = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dân theo thứ tự
— Trong cùng một nhóm, theo chiều tăng dân điện tích hạt nhân, giá trị độ
âm điện giảm dân Do đó độ âm điện các nguyên tố tăng dẫn theo thứ tự:
A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại
C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại
(Trích dé thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2009)
Hướng dẫn
— X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p
- Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng
vậy electron này nằm ở mức năng lượng 4s (cấu hình lớp ngoài cùng là 4s')
- X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 nên nếu cấu hình electron lớp
ngoài cùng của Y là 4s thì cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là 3s?3p”
Vay X là phi kim và Y là kim loại
Câu 12 Cho các nguyên tố K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Day gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái
sang phải là
AN, Si, Mg, K B K, Mg, Si,N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
(Trích đê thi tuyển sinh Đại học nởm 2009, khôi B)
Hướng dẫn
Chiều giảm dân bán kính nguyên tử: K, Mg, Si, N
11
Trang 13
Câu 13 Cấu hình electron của ion X”' là 1s?2s?2pS3s?3p$3d° Trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu ki 4, nhém VIIIA B chu ki 4, nh6ém ITA
C chu ki 3, nhém VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB
(Trích để thi tuyển sinh Đại học năm 2009, khối A)
Hướng dẫn
Cấu hình electron của ion X?* là 1s2s?2p°3s23p°3dÊ
= X có cấu hình electron là 1s°2s°2p°3s°3p°3đ°4s” Vậy X thuộc chu kì 4,
nhóm VIIIB trong bảng tuân hoàn
Câu 14 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010, khối A) Hướng dẫn
Từ Li đến F theo chiều tăng dân điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử giảm dân, độ âm điện tăng dân Do trong cùng một chu kì, có cùng số lớp
electron, khi electron lớp ngoài cùng tăng lên làm tăng khả năng liên kết
dẫn đến bán kính nguyên tử giảm
Câu 1ð Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
B Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
© Tính khử của ion Br” lớn hơn tính khử cda ion CI
D Tính axit của HE mạnh hơn tính axit của HCI
(Trích dé thì tuyển sinh Đại học năm 2011, khối A)
Hướng dẫn
Tinh axit của HF yếu hơn tính axit của HƠI (đáp án D sai)
Câu 16 Cấu hình electron cia ion Cu và CrẺ* lần lượt là
A [Ar]3d° va [Ar]3d2 B [Ar]3d° va [Ar]3d"4s*
Ơ [Ar]3d”4s” và [Ar]3d'4s° D [Ar]3d74s? và [Ar]3d3
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học năm 2011, khối A)
Hướng dẫn
Cấu hình electron ;gCu?* và z;Cr'* lần lượt là [Ar]3d° và [Ar]3d Tương ứng
với cấu hình nguyên tử đẩy đủ của ;Cu và ;¿Cr là 1s22s?2p°3s°3p83d194s! và
1s2s"2p°3s"3p°3d"4s'
12
Trang 14Câu 17 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA,
nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dang la
A XoYs B X:Yụ G XsY¿ D X;Ya
(Trích đề thí tuyển sinh Đại học năm 2011, khối A) Hướng dẫn
Hợp chat cé dang X;Y2 (X là nguyên tố kim loại nhóm IHIA và Y là nguyên tố phi kim nhém VA)
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 3 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
€ Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên
Trong cùng một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân (từ trái
sang phải), hay chiều chuyển từ kim loại sang phi kim thì bán kính nguyên
tử giảm dân Do vậy bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên
tử phi kim hay đáp án C sai
Câu 19 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là VO¿
Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% vẻ khối lượng Kim loại M là
A Zn B Cu C Mg D Fe
(Trích đề thị tuyển sinh Đại học năm 2019, khối B)
Hướng dẫn
Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YOạ nên
Y thuộc nhóm VIA Vậy Y là lưu huỳnh
M
Theo dé bai ta có: %M (+ 3m * 100 = 63,64 = M = 56
Vậy kim loại M là Fe
Câu 20 Phân trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có
số oxi hoá thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a:b=11: 4 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phan tử oxit cao nhất của R không phân cực
B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
€ Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, R thuộc chu kì 3
D Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
(Trích đề thí tuyển sinh Đại học năm 2012, khối A)
Trang 15Vậy R là cacbon, hợp chất khí với hiđro là CH¡ và oxit là CO¿
CO; có cấu tạo đối xứng không phân cực nên chọn đáp án A
Câu 91 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì, hai nhóm A liên tiếp
Téng sé hat proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về
X, Y là đúng ?
A Don chất X là chất khí ở điều kiện thường
B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bần) có ð electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
(Trích đề thi tuyến sinh Đại học năm 2012, khối A)
"Theo đề bài X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì, hai nhóm A liên tiếp nên Y hơn X một proton trong hạt nhân
Cũng theo để bài ta có: 22x + 1 = 33 => Zx = 16
Vậy X là lưu huỳnh và Zy = 16 + 1 = 17 là clo
Cau hình electron ngoài cùng của X ở trang thái cơ bản là [Ne]3s°3p'
Như vậy phân lớp ngoài cùng 8pf có 4 electron
Liên kết hoá học
Câu 22 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s”2s°2p°3s?3p?4s', nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p Liên kết hoá học
giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2008)
Hướng dẫn
—————————
Nguyên tử của nguyên tố X nhường 1 electron có cấu hinh electron la
18°2s°2p53s?3p® ŒX*) Nguyên tử của nguyên tế Y thu 1 electron có cấu hình electron 1s’2s"2p* (Y-) Do đó liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử
Y thuộc loại liên kết ion
14
Trang 16Câu 93 Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A NH,Cl B NH3 C HCI D H;O
(Trích để thi tuyển sinh Đại học năm 2008, khôi A)
Hướng dẫn
Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là NH„C1 (NH,*CI')
Câu 24 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
A O;, H:O, NHạ B HạO, HF, H8
C HCl, Oạ, H;S D HF, Cl;, HạO
(Trích đề thí tuyển sinh Cao đẳng năm 2009)
Hướng dẫn
Các chất có liên kết cộng hoá trị phân cực là: HạO, HF, H8
Các chất có liên kết cộng hoá trị không phân cực là: Oz, Os, Clo
Câu 2ð Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Photpho trắng có cấu trúc tỉnh thể nguyên tử
B Ở thể rắn, NaCl tén tại dưới dạng tỉnh thể phân tử
C Nước đá thuộc loại tỉnh thể phân tử
D Kim cương có cấu trúc tỉnh thể phân tử
(Trích để thì tuyển sinh Đại học năm 2009, khối B)
Hướng dẫn
P trắng có cấu trúc mạng tỉnh thể phân tử (không phải nguyên tử)
Ở thể rắn, NaCl tôn tại dưới dạng tinh thé ion
Nước đá thuộc loại tỉnh thể phân tử
im cương thuộc loại tỉnh thể nguyên tử
Câu 26 Các chất mà phân tử không phân cực là:
A HBr, CO¿, CHy B Cla, COs, CoH2
G NHạ, Brạ, C;H, D HOI, C;H;, Brạ
(Trích để thì tuyển sinh Đại học năm 2010, khối B)
Hướng dẫn
Cl;, CO, C;H; đều là các phân tử không phân cực
CI-Cl: liên kết cộng hoá trị không phân cực
O=O=O: liên kết C-O có phân cực, do 3 nguyên tử O-C-O nằm trên cùng một,
đường thẳng nên độ phân cực bị triệt tiêu
H-OzC-H: tương tự C;Hạ có 4 nguyên tử nằm trên cùng một đường thẳng, độ phân cực bị triệt tiêu dẫn đến phân tử không phân cực
Câu 27 Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử HO là liên kết
A lon B cộng hoá trị phân cực
(Trích dé thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010)
Trang 17
Hướng dẫn
Liên kết trong phân tử nước có cấu tạo góc Góc liên kết H“O~H = 108° nén
liên kết trong phân tử nước phân cực Vì vậy, liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H;O là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 28 Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tỉnh thể lập phương tâm khối là:
A Be, Mg, Ca B Li, Na, K C Na, K, Mg D Li, Na, Ca
(Trích để thì tuyển sinh Cao đẳng năm 2010)
Hướng dẫn
Kim loại kiểm có cấu trúc mạng tỉnh thể lập phương tâm khối (tương đối rỗng nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng và độ cứng thấp)
Câu 29 Số liên kết ơ (xich-ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3- đien lần lượt là:
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2011) Hướng dẫn
Các kim loại kiểm đều có cấu tạo mạng tỉnh thể lập phương tâm khéi (Li,
“Na, K, Rb)
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Trong tỉnh thé NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược đấu gần nhất
B Tất cả các tỉnh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi
© Tinh thể nước đá, tỉnh thể iot đều thuộc loại tỉnh thể phân tử
D Trong tỉnh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị
(Trích dé thi tuyén sinh Dai hoc nam 2011, khối B)
Hướng dẫn
Phát biểu B sai: Tất cả các tỉnh thể phân tử đều dễ nóng chảy và dễ bay hơi
đo lực liên kết giữa các phân tử yếu
16
Trang 18
Chủ đề 2: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC - TỐC BO PHAN UNG
VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
A TOM LƯỢC KIẾN THỨC CÂN NHỚ
I CÁC LOẠI PHAN UNG HOA HOC
Các phản ứng hoá học được chia theo cách sau:
1 Phân chỉa phản ứng theo sự thay đổi số oxi hoá
Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
Ví dụ: CaO + HạO —> Ca(OH);
CO + 2Hạ —*5”2_„ CHẠOH
CH;=CH; + HạO —Š9!9#%_› CH,.CH;-OH
e) Phản ứng thế
Trong phần ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố
Ví dụ: Mg + CuSO, —> MgSO, + Cul
Fe + 2HC] —» FeCl, + H.t Nhận xét: Trong các phản ứng hoá học trên, phản ứng có số oxi hoá của các nguyên tố thay đổi là phản ứng oxi hoá-khử
2 Phan chia theo phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá
Phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hoá-khử
Ví dụ: CuSO, + 2NaOH -—> Cu(OH)2) + NagSO,
Fes0, + 8HC] —-+ FeCl, + 2FeCl; + 4H2,O
Trang 19II HIỆU ỨNG NHIỆT PHẢN ỨNG
s Phản ứng toả nhiệt thì các chất phản ứng phải mất bớt năng lượng nên
AH < 0 (hay con được kí hiệu là +Q) Ngược lại, ở phản ứng thu nhiệt, các
chất phản ứng này phải lấy thêm năng lượng để biến thành sản phẩm vì thế
AH >0 (hay còn được kí hiệu là -Q) Nhiệt phản ứng tính bing kJ
2 Cách tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng hoá học
a) Dựa uào nhiệt tạo thành
ll TOC DO PHAN UNG HOA HOC
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Nông độ tính theo moll, còn đơn vị thời gian có thể là giây, phút, giờ
1 Tốc độ trung bình của phản ứng
18
Xét phản ứng: A —>› B
Tốc độ phản ứng tính theo chất A trong khoảng thời gian t¡ đến tạ được xác
định như sau (C; < C¡ vì trong quá trình diễn ra phản ứng nồng độ chất A
giảm dần):
g~+0i-Ò Ca T—Oi AC te tg-t At
'Tốc độ phản ứng tính theo sản phẩm B trong khoảng thời gian t; đến tạ được xác định như sau (C¿' > C¡' vì nồng độ chất B tăng theo thời gian diễn ra phan tng):
Trang 20Vane 2G AC
te tị At
? Bậc phần ứng
'Tốc độ của phản ứng được tính theo biểu thức: V = k.[A]*.[B]
"Trong đó: x là bậc của phản ứng đối với chất A và y là bậc phần ứng đối với
chất B
Di(x+ y) = bậc của phần ứng trên
"Thông thường ta gặp phản ứng bậc 1, bậc 2, bậc 3 và các số mii x, y trùng với
giá trị a, b nên tốc độ phần ứng (1) là: V = k.[A]“.[BI
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học
a) Ảnh hưởng của nông độ
Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng Khi tăng nông độ các chất phản ứng thì tần số va chạm tăng dẫn đến số va chạm có hiệu quả tăng lên nên tốc độ phản ứng sẽ tăng lên
'Tốc độ của phản ứng hoá học ớ nhiệt độ không đổi tỉ lệ thuận với tích nồng
b) Ảnh hưởng của nhiệt độ
- Nhiệt độ có ảnh hưởng lớn đến tốc độ phản ứng hoá học, khi tăng nhiệt độ
thì tốc độ phản ứng tăng do động năng của các phân tử tăng lên, đồng thời
số lần va chạm có hiệu quả cũng tăng lên, tần số va chạm tăng nên tốc độ
phản ứng tăng
~ Thực nghiệm cho thấy khi nhiệt độ tăng lên 10°C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 đến 4 lần Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nhiệt độ được biểu điễn bằng phương trình:
Vụ, =V,,k,.10%-
Trong đó Vụ, Vụ là tốc độ phản ứng ở nhiệt độ tị, tạ và k, là hệ số nhiệt độ
cho biết tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng lên 109G ce) Ánh hưởng của áp suất
Rhi tăng áp suất, khoảng cách giữa các phân tử khí càng nhỏ, tân số va chạm tăng, nên tốc độ phản ứng tăng
Trang 21đ) Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc
Ỉ Khi tăng diện tích tiếp xúc các chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
phần ứng (xúc tác âm) nhưng vẫn còn lại sau khi phản ứng kết thúc
trộn, tác dụng của các tia bức xạ, cũng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
| _
1 Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hoá học
tị a) Hằng số cân bằng trong hệ đông thể
ti Khi ở trạng thái cân bằng, ta có: Ko _ (chy
[af [By
Trong đó [A], [B], [C], [D] là nông độ mol/1 của các chất A, B, C, D ở trạng thái cân bằng ; a, b, c, d là hệ số tỉ lượng các chất trong phương trình hoá học của phản ứng
Trang 224 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học
a) Ảnh hưởng của nông độ
Khi tăng hoặc giảm nồng độ của một chất trong cân bằng, thì cân bằng bao giờ cũng dịch chuyển theo làm giảm tác động của việc tăng hoặc giảm nông
độ của chất đó
b) Ảnh hưởng của áp suất
Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của hệ cân bằng thì bao giờ cân bằng cũng dịch chuyển theo chiều giảm tác động của việc tăng hoặc giảm áp suất đó Lưu ý: Khi hệ cân bằng có số mol khí ở hai vế của phương trình hoá học bằng nhau hoặc trong hệ không có chất khí thì việc tăng hay giảm áp suất chung không làm cho cân bằng chuyển dịch
Ví dụ: Áp suất không ảnh hưởng đến các cân bằng hoá học sau:
Fedo + Clea = 2HCl wy
BF e203 (2) + COny KP 2FesO4 (x) + CO2 ay
CrạO; + 2Al = 2Cr + AlzO;
e©) Ảnh hưởng của nhiệt độ
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt, nghĩa là chiều làm giảm tác động của việc tăng nhiệt độ và khi giảm nhiệt
độ, cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều phản ứng toả nhiệt, chiêu làm
giảm tác động của việc giảm nhiệt độ
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng (Nguyên lí Lơ-sa-tơ-li-ê):
Một phản ứng thuận đang ở trang thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài, như biến đổi nổng độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ dich chuyển theo chiêu làm giảm tác động bên ngoài đó
Vai trò chất xúc tác: Chất xúc tác không làm biến đổi nồng độ các chất trong cân bằng và cũng không làm biến đổi hằng số cân bằng nên không làm cân bằng chuyển dịch
B BÀI TẬP MẪU TỪ ĐỀ THỊ
Phản ứng hoá học Câu 1 Trường hợp không xẩy ra phản ứng hoá học là
A 30, + 2H,S —" > 2H,0 + 280,
B FeCl + HaS —> FeS + 2HC1
© O; + 2KI + H;O —> 2KOH + I, + Op
D Clz + 2NaOH —> NaCl + NaClO + HO
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2008)
Trang 23Hướng dẫn
Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là phản ứng:
PeCl; + Hạ8 ——> FeS + 2HCI
Câu 2 Cho phan tng hod hoc: Fe + CuSO, —~» FeSO, + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe?* và sự oxi hoá Cu B sự khử Fe?' và sự khử CuÊ*
€ sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu D sự oxi hoá Fe và sự khử Cu"
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2008)
Hướng dẫn
Cho phan ting hod hoc: Fe + Cu** —> Fe** + Cu
Fe là chất khử: sự oxi hoá ; Cu?* là chất oxi hoá: sự khử
Câu 3 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A, Cu + dung dich FeCls B Fe + dung dich HCl
© Fe + dung dich FeCls D Cu + dung dich FeCl
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2008)
Hướng dẫn
Cặp chất không xảy ra phản ứng oxi hoá-khửlà: Cu + FeCl,
chất khử = avenge Câu 4 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng
hoá học sau:
X + 2YGI —> XCI; + 2ŸYCI; ; Y + XCl, > YCI; + X
Phát biểu đúng là:
A lon Y?* có tính oxi hoá mạnh hơn ion X?!,
B Kim loại X khử được ion Y?*,
€ Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
D Ion Y* cé tính oxi hoá mạnh hon ion X”*
(Trich dé thi tuyén sinh Cao ddng nam 2008)
Hướng dẫn
X + 2YGIạ ——› XƠI; + 2YCl;
lon Y#* có tính oxi hoá mạnh hơn ion X?',
Trang 246HCI + 2A] —-+ 2AlCls + 3H;
16HCI + 2KMnO, —> 2KCl + 2MnCl, + 5Cl, + 8H2O
Số phần ứng trong đó HCI thể hiện tính oxi hoá là
Số phản ứng trong đó HCI thể hiện tính oxi hoá là 2:
2HCI + Fe —>› FeCl; + H; ; 6HCI + 2Al —-> 2AlCl; + 3H
Câu '7 Cho biết các phần ứng xảy ra sau:
2FeBr; + Brạ—› 2FeBrs
2NaBr + Clạ——> 2NaCl1 + Br;
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl” manh hon cia Br
B Tinh oxi hoá của Brạ mạnh hơn của Cla
C Tính khử của Brˆ mạnh hơn của Fe?*,
D Tính oxi hoá của Cl¿ mạnh hơn của Fe'!,
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học năm 2008, khối B)
Hướng dẫn
Ol; + 2FeCls——y2FeCh — (Clạ+ 3Fe””—›2Fe”" + 2CL)
lo có tính oxi Boá mạnh hơn Fe**, Phản ứng oxi hoá-khử chỉ xảy ra khi tạo
ra chất khử và chất oxi hoá yếu hơn
Trang 25NH,HCO; + HCI loãng —>› Khí Z + NH„CI + HạO Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là
(Trích để thi tuyển sinh Đại học năm 2008, khốt B)
Hướng dẫn
2H;8 + 8O; „ ——Ý—› 2§O; (khí X) + 2H;O
ANH; + 6O; —#89€.Pt 4NO (khí Y) + 6HạO
NH/HCO; + HCl —> CO; (khí Z) + NH„C1 + HạO Câu 10 Trong các chất: FeCl,, FeClạ, Fe(NOa);, Fe(NO¿);, FeSO,, Fe(SO,); Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
"Trong õ chất trên, 3 chất đầu Fe?* vừa đóng vai trò chất oxi hoá và chất khử
9 chất sau Fe'' đóng vai trò chất oxi hoá Với FeCls, CF đóng vai trò chất khử Riêng Fe(NO¿)s, O?ˆ đóng vai trò chất khử (trong phản ứng nhiệt phân muối nitrat tạo thành khí O;)
Câu 11 Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở dktc), sau phan ứng thu được 0,84 gam Fe va 0,02 mol khí CO; Công thức của X và giá trị V lần lượt là
(Trich dé thi tuyén sinh Cao ddng nam 2009)
24
Trang 26Hướng dẫn
TQ trọng oxitsác = co = ncọ, =0,02 (mol) => V = 0,448 (lit)
nạ, = SEE =0,016 (mol) =s nụ, : nọ =0,016 : 0,08 = 8 : 4
=> Oxit sắt là FezO¿
Câu 12 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOClạ, KMnO,, K;CrzO;, MnO; lần lượt phản
ứng với lượng dư dung dịch HCI đặc, chất tạo ra lượng khí Clạ nhiều nhất là
(Trích đề thị tuyển sinh Đại học năm 8009, khối A)
Câu 13 Cho phuong trinh hod hoc: Fes0, + HNO; —> Fe(NOs;)5 + N,O, + H20 Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những
số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO; là
A 18x - Sy B 46x - 18y € 45x - 18y D 23x - 9y
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học năm 2009, khối A)
Hướng dẫn
+ 2y/
Fe* —> Fe* +e x (5x — 2y)
(5x — 2y)FesO, + (46x - 18y)HNO; —> (15x - 6y)Fe(NOs)5 + N,O, +
Trang 278 thể hiện tính oxi hoá: 8 + Fe —f—› Fe8
FeO thé hiện tính khử: 2FeO + 4H¿SO —> Fes(SO,); + SO; + 4H¿O
FeO thé hiện tính oxi hoá: FeO + CO —f——¬ Fe + CO;
SO, thể hiện tính khử: 2SO; + O¿ —**”—› 2SO;
SO, thé hién tinh oxi hod: SO, + 2H,S —+ 3S + 2H,0
HCI thể hiện tính khử: 16HC1 + 2KMnO, ——› 5Cl; + 2KCl + 2MnCl, + 8H,0
HCI thể hiện tính oxi hoá: 2HCI + Zn ——> ZnClạ + Hz
N¿ thể hiện tính khử: N; + Oy + 2NO
Ny thé hign tinh oxi hod: No + 3H, 22> aNHy
Câu 15 Trudng hgp nao sau day không xảy ra phản ứng hoá học ?
A Sue khí Clạ vào dung dịch FeCl; B Sục khí H;S vào dung dịch CuCl
© Sục khí HạS vào dung dịch FeCl; D Cho Fe vào dung dịch H;SO¿ loãng
(Trích đề thì tuyển sinh Đại học năm 2009, khối A) Hướng : dẫn
Sục khí H;S vào dung dich FeCl, khéng có phản ứng hoá học xảy ra
Câu 16 Khi nhiệt phân hoàn toàn 100g mỗi chất sau: KC1O; (xúc tác MnQ;),
KMnO¿, KNO; và AgNO¿ Chất tạo ra lượng O¿ lớn nhất là
A KCIO¿ B KMnO, C KNO¿ D AgNO¿
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học nam 2009, khối B)
Hướng dẫn
2KCIO; —*—> 3KCI + 3O;
KCIO; khi nhiệt phân cho số mol O¿ lớn nhất
Câu 17 Có các thí nghiệm sau:
() Nhúng thanh sắt vào dung dịch H;SO; loãng, nguội
(II) Sục khí SO; vào nước brom
(II) Sục khí CO; vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch HạSO¿ đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
Nước Gia-ven luôn có lượng dư NaOH nên có phản ứng:
CO, + NaOH —> NaHCO; hoac CO¿ + 2NaOH ——> NazCO; + HạO
26
Trang 28Câu 18 Cho phan ứng:
Na,SO; + KMnO, + NaHSO, —> NazSO, + MnSO, + K,SO, + H20
“Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình
A.S +2Na —“_+ Na,S
B S + 6HNOs cay) —“ > HzS0, + 6NO2 + 2H,0
C 4S + 6NaOH,¿¿ —Ÿ— 2Na§ + NazS;O; + 8H¿O
A AlCls B CuSQ, © Ca(HCO¿);: D Fe(NOs)3
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010)
AICI; + 3NaOH ——> Al(OH)sÌ + 3NaCl Sau đó: AlI(OH); + NaOH ——>y Na[Al(OH);}
CuSO, + 2NaOH —>› Cu(OH)z| + NaaSO, Ca(HCO¿); + 2NaOH —> CaCO¿\ + Na;CO; + 2H¿O Fe(NO¿); + 8NaOH —> Fe(OH)s| + 3NaNO;
27
Trang 29
Câu 21 Cho sơ đổ chuyển hoá sau:
CaO —*%_5 CaCl, —+¥-+ Ca(NO;), —*2-> CaCO,
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
(Trich dé thi tuyén sinh Cao ddng nam 2010)
Hướng dẫn
X là HCl, ¥ 1a AgNO va Z 1a (NH,)2COs
CaO + 2HCl —> CaCl, + H.O
CaCt; + 2AgNOs——> Ca(NOs)2 + 2AgCN (nếu HCI còn dư sẽ phần ứng với AgNO; tạo AgCH) Ca(NO;); + (NH¿);CO;——> CaCOz| + 2NH„NO;
Câu 22 Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCI có lẫn trong khí H;S là: Cho hỗn hợp lội từ từ qua một lượng dư dung địch
A Pb(NO¿); B NaHS C AgNOs D NaOH
(Trích để thi tuyển sinh Đại học năm 2010, khối B)
{a) FesOx và Cu (1 : 1); (b) 8n và Zn (1 : 1); (c) Zn và Cu (1: 1); (d) Fez(SO¿)ạ và Cu (1: 1); (e) FeCl; và Cu (2: 1); (g) FeCls va Cu (1: 1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCI loãng nóng là
(Trích đề thi tuyển sinh Đại hoc nam 2010, khối B)
Hướng dẫn
Số cặp tan hoàn toàn trong dung dịch HCI loãng, nóng, dư là 3
(a) FesO, va Cu (1: 1); (b) Sn va Zn (2 : 1) ; (đ) Fez(SO,); và Cu (1 : 1) Trudng hgp (a) và (d) Cu đều bi hoa tan hết bằng ion Fe'*;
2Fe* + Cu— > 2Fe** + Cu*
Trudng hgp (b) cd hai kim logi Sn va Zn déu bi dung dich HCI hoa tan
Trudng hgp (c) và (e) Cu không bị hoà tan Trường hợp (g) Cu bị hoà tan một nửa nên sau phản ứng Cu không tan hoàn toàn
Câu 24 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Œ) Sục khí SO¿ vào dung dịch KMnO¿
(ID Sục khí SO¿ vào dung dịch Hạ8
(II) Sục hỗn hợp khí NO; và O; vào nước “
28
Trang 30(IV) Cho MnO; vào dung dịch HƠI đặc, nóng
(V) Cho Fe¿Os vào dung dịch H;SO¿ đặc, nóng
(VI) Cho SiO, vao dung dich HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là
Số phản ứng hoá học không phải là phần ứng oxi hoá khử là 2 (không thay
đổi số oxi hoá):
TezO; + 3H;SO, ——> Fez(SO¿); + 3H;O 8iO¿ + 4HF —> SiF¿ + 2H;O
Câu 2ð Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:
(1) Fe + S (x) ; (2) EezO; + CO (Œ) ; (3) Au + O¿ (K) ;
(4) Cu + Cu(NOg)z (r) ; (5) Cu + KNOs (r) ; (6) Al + NaCl (r)
Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi boá kim loại là:
Khí oxi sinh ra sẽ phần ứng với Cu kìm loại:
2Cu + O; —*_, 2cu0
Tương ty: 2KNO; (x) —" + 2KNOz + 0,7
Khí oxi sinh ra sẽ phản ứng với Cu kim loại
Câu 26 Trong phần ứng: K;Cr¿O; + HCI —> CrCl; + Clạ + KCI + HạO
Số phân tử HCI đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCI tham
gia phản ứng Giá trị của k là
(Trích để thi tuyển sinh Đại học năm 2010, khối A)
Trang 31Hướng dẫn
RaCr¿zO; + 14HCI —› 2CrCl; + 3Cl¿ + 2KCI + 7H;O
Số mol Cl tao thanh Cl, 1a 6 Tỉ lệ mol HƠI đóng vai trò chất khử và tổng số mol HCI tham gia phản ứng là:
3n, 3x2 _ 3
ng 14 7
(2) Sục khí HạS vào dung dich FeSO, ;
(2) Sục khí H;S vào dung dịch CuSO, ;
(3) Sục khí CO; (dư) vào dung dich Naz8iO; ; (4) Sục khí CO; (dư) vào dung dịch Ca(OH); ; (ð) Nhỏ từ từ dung dịch NHạ đến dư vào dung dịch Alz(SO,); ;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH); đến dư vào dung dịch Alz(SOu)a
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Có 4 trường hợp tạo kết tủa là (1), (2), (3), ()
Câu 28 Cho các chất: KBr, S, SiO;, P, Na;PO,, FeO, Cu và FezOa Trong các chất
trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H;SO¿ đặc, nóng là
(Trích đê thì tuyển sinh Cao đẳng năm 2011)
Hướng dẫn
Có 5 chất: KBr, 8, P, FeO và Cu bị oxi hoá bởi dung dịch H;SOx đặc, nóng
Câu 29 Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ông nghiệm chứa
một trong các dung dịch AgNO¿, ZnClạ, HI, Na;CO; Biết rằng:
~— Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí
— Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 khống phản ứng được với nhau
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
(Trích đề thì tuyển sinh Cao đẳng năm 2011)
— Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất
khí vậy ống nghiệm 2 và 3 có thể là HI và NazCO; hoặc ngược lại
Trang 32
~ Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau Trong
bai chất còn lại chỉ có ZnClạ không phản ứng được HI Vậy ống nghiệm 2
chứa dung dịch HI, ống nghiệm 3 là NazCO; và ống nghiệm 4 là ZnCla
'Thứ tự 4 ống nghiệm như sau: AgNO¿, HI, NazCO;, ZnCl;
Gâu 30 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO;); dư thì thấy
xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy
có khí nào sau đây ?
(Trích đề thi tuyển sinh Cao ddng nam 2011)
Hướng dẫn
H,S + Pb(NOs3)2 —> PbSJ (mau den) + 2HNOs
Câu 31 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO; tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO; tác dụng với khí Hạ8
(8) Cho khí NHạ tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl, tác dụng với dung dịch HCI đặc
(5) Cho S¡ đơn chất tác dụng với đung dịch NaOH
(6) Cho khí Os tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH,CI tác dụng với dung dịch NaNO; đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
(8) 2NHạ + 8CuO —Í—> Nạ + 8Cu + 3H¿O
(4) CaOCl; + 2HƠI q ——› Cl; + CaCl; + HạO
(ð) S¡ + 2NaOH + HạO ——› Na;SiO; + 2H;
(6) Oạ + 2Ag —> O¿ + AgaO
(1) NH,Cl + NaNO, -—"-> Ny + 2H,0 + NaCl
Câu 32 Cho dãy các chất va ion: Fe, Clz, SOz, NOz, C, AI, Mg?*, Na", Fe?', Fe3' Số
chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là
Các chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là: Cl;, SO;, NO;, C,
Fe?' Œe, Al chỉ có tính khử còn Mg?*, Na", Fe* chỉ có tính oxi hoá)
Trang 33
Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH,NO; ran
(b) Dun nóng NaCl tỉnh thể với dung dịch HSO¿ (đặc)
(c) Sục khí Cl; vào dung dịch NaHCQ¿
(d) Sục khí CO¿ vào dung dịch Ca(OH); (dư)
(e) Sục khí SOạ vào dung dich KMnQ,
(g) Cho dung dich KHSO, vao dung dich NaHCOs
(h) Cho Pb8 vào dung dịch HCI (loãng)
() Cho Na;S§O; vào dung dịch HạSO¿ (dư), đun nóng
(c) Suc khi Cl, vao dung dich NaHCO; có các phản ứng:
Clạ + HạO —> HƠI + HCIO HCI + NaHCOạ——> NaCl + CO;† + HạO
(g) KHSO, + NaHCO; —> KNaSQ, + CO;† + HạO
(i) NagSO3 + HyS0, —“> NagSO, + SO,f + HO
Câu 34 Cho các phản ứng:
(a) Sn + HƠI (loãng) —> (b) FeS + H;SO¿ (loãng) —>
(e) MnO, + HCI (aiic) “> (4) Cu + H;SO/ (đặc) —f +
(e) AI + H¿SO¿ (loãng) —> (g) FeSO, + KMnO, + H,S0, —>
Số phản ứng mà H* của axit đóng vai trò chất oxi hoá là A.3 B.5 C.2 D.6
(Trích dé thi tuyển sinh Đại học năm 2011, khối B)
Hướng dẫn
Chỉ có 2 phản ứng mà H* đóng vai trò chất oxi hoá:
(a) 8n + 2HCI (loãng) —> SnCl; + H;†`
(e) 2AI + 8H;SO¿ (loãng) —> Alz(SO,); + 3H;†
Câu 3ö Cho dãy các chất: SiO;, Cr(OH)s, CrO, Zn(OH);, NaHCO;, AlzO3 Số chat trong đãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học năm 2011, khối B) 32
Trang 34Zn(OH); + 2ANaOH — Naz[Zn(OH)}4]
NaHCO; + NaOH eo Na,CO; + HO Al,O; + 2NaOH + 3H,0 —+ 2Na[Al(OH)„]
Câu 36 Cho phản ứng:
CzH;-CH=CH; + KMnO, ——> CsH;-COOK + K,CO; + MnO, + KOH + H,0 'Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
x10 |Mn + 8e->» Mn
Cân bằng chất oxi hoá và chất khử trong phương trình ta có:
8C¿H;CH=CH; + 10KMnO,„ ——> 3C¿H;COOK + 3R;CO; + 10MnO; +
+ KOH + 4H2,0 Vậy tổng hệ số (nguyên, tối giản) trong phương trình trên là 34
Câu 37 Cho m gam bột Zn vào 500ml dung dịch Fez(SO,); 0,24M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Trang 35
Theo đề bài khối lượng dung dịch tăng 9,6g vậy khối lượng còn lại:
9,6 — 7,8 = 1,8 (g) do có phản ứng sau:
Fe* + Zn —> Fe} + ZnÊ* (2)
Theo (2) cứ 1 mol Zn hoà tan tạo thành 1 mol Fe kết tủa làm khối lượng dung dịch tăng: 6ð - ð6 = 9 (g)
Vậy số mol Zn tham gia phản ứng (2) là 1,8 : 9 = 0,2 (mol) Suy ra lượng Zn tham gia tổng cộng ở hai phản ứng là 0,12 + 0,2 = 0,32 (mol)
Vậy m = 0,32 x 65 = 20,8 (g)
Câu 88 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO;
(b) Nung FeSa trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO:
(d) Cho dung dịch CuSO, vao dung dich NHạ (dư)
(e) Cho Fe vào dung dich CuSQ,
(g) Cho Zn vao dung dich FeCls (du)
(h) Nung Ag,S trong không khí
(i) Cho Ba vao dung dịch CuSQ, (du)
Số thí nghiệm thư được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A.3 B.5 C 2 D 4
(Trích để thị tuyển sinh Đại học năm 2011, khối B)
Hướng dẫn
Các thí nghiệm thu được kim loại sau khi phản ứng kết thúc là:
(a) Nhiét phân AgNO; ; (e) Cho Fe vào dung dich CuSO, ; (h) Nung Ag2S trong khéng khí
Câu 39 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Dét khí HạS trong O¿ dư (@®) Nhiệt phân KCIO; (xúc tác MnO;) (c) Dẫn khí F¿ vào nước nóng (d) Dé&t P trong Oz du
(e) Khí NH; cháy trong O¿ (g) Dẫn khí CO¿ vào dung dịch Na;S¡iO;
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
(Trich dé thi tuyển sinh Đại học năm 2012, khối B)
Hướng dẫn
Các phản ứng tạo ra chất khí là (a), (b), (e), (e)
Câu 40 Cho các chất riêng biệt sau: FeSOu, AgNO;, Na;SO¿, HạS, HI, FesO¿, FezO; tác dụng với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là
(Trích để thì tuyển sinh Đại học nam 2012, khối B)
34
Trang 36Hướng dẫn
Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá-khử với HạSO, đặc, nóng là: FeSO,,
Hạ8, HI, FezO¿ Tất cả 4 trường hợp
Câu 41 Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (II1) clorua
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(c) Cho dung dich bac nitrat vao dung dich s&t (III) clorua
(đ) Cho bột lưu huỳnh vào thuỷ ngân
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
(Trích để thị tuyển sinh Đại học năm 2013, khôi A)
Hướng dẫn
Có 3 thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học 1a: (a), (b), (d)
Câu 42 Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với SO; ?
A Dung dịch BaCl;, CaO, nước brom
B Dung dich NaOH, Oz, dung dịch KMnO,
C Oz, nước brom, dung dịch KMnO,
D H,S, Oz, nước brom
Cân bằng hoá học Câu 43 Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
tt
Now + 8Ha¿o CC 2NHs
Khi tăng nồng độ hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 8lần B giảm đi 2lần C tăng lên 6lần D tăng lên 2 lần
(Trích đề thì tuyển sinh Cao đẳng năm 2007)
Hướng dẫn
Phương trình téng hgp NHs: Nz + 3H, 2“ 2NH,
Gọi nông độ cia Nz và Hp lan lugt 1a a va b, ta c6: V,, = k,ab®
Khi nông độ biđro tăng lên 2 lần thi: V,, = k,a(2b)° = 8k,ab®
Vậy tốc độ phản ứng thuận tăng lên 8 lần
Trang 37A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O¿
C Can bang chuyén dich theo chiéu thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng,
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO;
(Trích để thi tuyển sinh Đại học năm 2008, khối A)
Hướng dẫn
Can bling hod hoc: 2802 + Or => 2SO,
Phan ứng thuận là phản ứng toả nhiệt (AH < 0), trong các phát biểu của để bài, phát biểu đúng là: Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm
nỗng độ oxi (chiều làm tăng nồng độ oxi)
Câu 4ð Cho cân bang hoa hoc: Nz a + 3H; q¿ ——> 2NH; ạ, phản ứng thuận
nghịch là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hố học kbơng bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nơng độ Nạ
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe
(Trích đề thì tuyển sinh Đại học năm 2008, khối B) Hướng dẫn
xu
Cân bằng hố học: Nạ + 8Hạ Ý—> 2NH;
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt (AH < 0) Cân bằng hố học khơng bị
chuyển dịch khi thêm chất xúc tác Fe Chất xúc tác khơng làm thay đổi nơng
độ các chất trong cân bằng nên khơng làm cân bằng chuyển dịch Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch với số lần bằng nhau, nên nĩ cĩ tác dụng làm cho phản ứng đạt đến trạng thái cân
bằng nhanh hơn
Câu 46 Cho các cân bằng hố học:
Nà + 8Haq C——> 2NH; ø (1) Haq + lao ——‡ 2HHlq (2)
28O¿ q + Ozqo CC——+ 2802 ạọ (3) Đ2NO¿q ——> N;O¿ø (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hố học bị chuyển dịch là:
Trang 38Câu 47 Cho các cân bằng sau:
(1) 2802 a) + O2 a0 FE 280509
Tu
(9) Naao + 8Haqy CC 2NHag
(3) COz ao + He ao = COg + H2009
(4) 2H E— Hedy + lea
Rhi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển
Câu 48 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
COạ¿ + HaOạ¿ —+ CO¿qg + Hạ ạy AH<0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng Hạ; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
Trang 39
Câu 50 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NOsq› ——> NzO¿q
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỗ nhạt dân Phản ứng thuận nghịch có
A AH > 0, phan ứng toả nhiệt B AH < 0, phan ứng toả nhiệt
C AH > 0, phan tng thu nhiét D AH <0, phản ứng thu nhiệt
(Trích để thí tuyển sink Dai học năm 2009, khối A)
Hướng dẫn
2NO2 (x) ——> 2N;O¿w› AH <0, phản ứng toả nhiệt
Câu ð1 Cho chất xúc tác MnO; vào 100ml dung dịch H;O¿, sau 60 giây thu
được 33,6ml khí O; (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo HạO;) trong 60 giây trên là
A 5,0.107^ mol/(1.8) B 5,0.107° mol/(1.s)
Ơ 1,0.1072 mol/(1.s) D 2,5.10~ mol/(1.s)
(Trich dé thi tuyển sinh Đại học năm 2009, khối B)
Hướng dẫn
2H,O;¿ — 29; _; 2H,O + Oz
8.103 1,5.10% (mol)
TH2Ô2]z án» ng = ¬ = 3.10? moll => Ve, = a = 5.10 mol/(.s) ,
Câu 52 Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N; và H¿ với nông độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH; đạt trạng thái cân bằng ở t°C, Hạ chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng Kc ở t°C của phản ứng có giá trị là
Trang 40(IV) 2802 (Ik) + O; &) > 2SO; Ể&)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị dịch chuyển theo chiều nghịch là
A.4 8.3 G.2 D.1
(Trắch đê thi tuyển sinh Đại hoc nam 2010, khối B)
Hướng dẫn
Chỉ có duy nhất trường hợp (IV): 28O; (k) + Oz (k) 280; Ể), khi giảm áp
suất thì cân bằng chuyển địch theo chiều nghịch, chiều chống lại sự giám áp
suất hay chiều làm tăng số mol khắ
Câu 54 Xét can bing: N20, (k) + 2NOƯ (k) ở 2đồC Khi chuyển địch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N;O, tăng lên 9 lần thì nồng độ
của NO;
A tăng lên 9 lần B tăng lên 3 lần
Ơ tăng lên 4,5 lần D giảm 3 lần
(Trắch đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010, khối A)
Cau 55 Cho cân bằng hoá học: N; (k) + 8H; (k) <2 2NH; AH<0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng nhiệt độ của hệ phần ứng B giảm áp suất của hệ phản ứng
C tăng áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
(Trắch đê thi tuyến sinh Cao đẳng năm 2011)
Hướng dẫn
Cân bằng hoá học Nz q + 3H ạy c> 2NH;qƯ với AH < 0 (hay phản ứng toá
nhiệt) sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hệ (đồng nghĩa làm tăng số mol chất khắ lúc đó cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol
khắ, tức chiều thuận từ trái sang phải) :
Câu đ6 Cho cân bằng hoá học: Hạ (k) + Ip (k) @ 2HI (k) ; AH > 0
Cân bằng không bị dịch chuyển khi
A tang nhiệt độ của hệ B giảm nông độ HI
ẹ giảm áp suất chung của hệ D tăng nồng độ Hạ
(Trắch để thi tuyển sinh Đại học năm 2011, khối A)
Hướng dẫn
Cân bằng hoá học: Hạạo + lạq c> 2H1 a) ; AH>0
Cân bằng trên không bị dịch chuyển khi giảm áp chung của hệ (vì tổng số
mol khắ trong 2 vế của cân bằng là bằng nhau và bằng 2)
Câu đ7 Cho cân bằng hoá học: 28O; (k) + O; (k) <= 280s (k) ; AH<0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác VƯOƯ, (5) giảm nông độ 8Oa,
39