Đặng Quốc Thái Nguyễn Kim Hồng Phúc... Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 11... Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 13- Vẽ đường cong liền nét đi qua các ô sai số cho đồ thị
Trang 1Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 1
BÀI 2
KHẢO SÁT ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
TRÊN ĐỆM KHÔNG KHÍ
Họ và tên : Võ Hoàng Vũ ; mssv: 20113181 Lớp học: DHCK16B ; Tiết học : 2-6 (sáng chủ nhật )
Mã HP: 420300218005 Ngày bắt đầu học: 05/09/2021
1 MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
- Khảo sát định luật bảo toàn động lượng trong quá trình va chạm của hai xe trượt trên đệm không khí
2 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
2.1 Các đại lượng có trong bài thực hành :
- Khối lượng xe trượt và cờ chắc hồng ngoại:
m x+c = (166 000± 1 ).10-6 (kg)
- Khối lượng cung chắn đàn hồi:
- Khối lượng gia trọng:
- Khối lượng miếng dính:
m md = ( 3 195 ± 1 ).10-6 (kg)
- Quãng đường :
s = ( 47,00 ± 0,04 ).10-3 (m)
Trang 2Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 2
2.2 Va chạm đàn hồi:
2.2.1 Động lượng của xe một X 1 và xe hai X 2 trước va chạm:
+ Xe X 1 :
- Khối lượng tổng cộng của X 1 :
m¯1 = m¯ x+c +2 m¯ gtm + m¯ ccdh=(166 000+2 49855+3 610) 10−6=269320 10−6 (kg )
m1=(269 320 ± 4).10−6 ( kg)
- Vận tốc của xe X 1 trước va chạm :
¯v1t =0 (m/ s )
- Động lượng của xe X1 trước va chạm :
¯p1t=m¯1 ¯v1t =0( kgm/ s)
+ Xe X 2 :
- Khối lượng tổng cộng của X 2 :
Δ m2 =Δ mx+c + Δ mccdh=(1+1) 10−6 =2 10 −6 (kg ) m2=m¯2 ± Δ m2 =(169 610
±2).10−6 ( kg)
- Vận tốc của xe X 2 trước va chạm :
¯v 2t = ¯s = 47,00 .10 −3 =1,044444 (m/ s )
¯t2t 0,0450
¯s ¯t2t47,00 10−3 0,0450
Δ v2t =|¯v2t|.δ v2t =0,01249382716 ≈ 0,012494 (m/ s )
v2t=v¯2t ± Δv2t=(1,044444 ± 0,01249382716)=(1044 444 ± 12494) 10−6 (m/s )
- Động lượng của xe X2 trước va chạm :
¯p2t = m¯ 2 ¯v 2t =169 610.10−6 1044444 10−6=0,1771481468 (kg m/ s )
Trang 3Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 3
δ p
2t=(
Δm2 Δ v2t
)=(
2 10−6 0,01249382716
)=1,197397179 %
m¯2 ¯v2t 169610 10−6 1044444.10−6
p2t=¯p2t ± Δ p2t=(0,1771481468 ±0,00 21211669)=(177 148± 2 121) 10−6 (kg m/s )
- ĐỘNG LƯỢNG CỦA HỆ (2 XE) TRƯỚC VA CHẠM:
p (he)t =¯p( he)t ± Δ p( he)t =¯p2t ± Δ p2t=(177 148 ± 2121) 10−6 (kg m/ s )
- Động lượng của hệ (2 xe) trước va chạm có giá trị trong khoảng:
=179
( he ) t
¯(he)t
(
¯p (he)t =177148.10−6
2.2.2 Động lượng của xe một X 1 và xe hai X 2 sau va chạm:
+ Xe X 1 :
- Khối lượng tổng cộng của X 1 :
m1=m¯1 ± Δ m1=(269320 ± 4) 10−6 (kg)
- Vận tốc của xe X 1 sau va chạm :
Trang 4Đặng Quốc Thái Nguyễn Kim Hồng Phúc
Trang 5Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 4
+ Δt1s )=( 0,04 10−3
+ 0,0005 )=0,8787571766 %
¯s ¯t1s 47,00 10−3 0,0630
Δ v1s = v¯ 1s δ v1s=0,746031746.0,008787571766=0,006555807508 ≈ 0,006556 (m/ s)
v1s=v¯1s ± Δ v1s=(0,746031746 ± 0,006555807508)=(746 032 ± 6 556) 10−6 (m/ s )
- Động lượng của xe X1 sau va chạm :
¯p1s = m¯ 1 v¯1s =269320 10−6 0,746031746=0,2009212698≈ 0,200921 (kg m/ s )
δ p
1s =(Δm m¯1
−6
−6 +0,0065558075080,746031746 )=0,8802423986 %
1
+ Δ
¯ v1s )=(269320.104.10
Δ p1s = p¯ 1s δ p1s=0,2009212698.0,8802423986=0,001768594205 ≈ 0,001769(kg m/ s)
p1s=¯p1s ± Δ p1s=(0,2009212698 ± 0,001768594205)=(200 921 ±1 769) 10−6 (kg m/ s )
+ Xe X 2 :
- Khối lượng tổng cộng của X 2:
- Vận tốc của xe X 2 sau va chạm :
¯t2s=¯t s −¯t2t =0,3700−0,0450=0,3250 (s )
Δ t2s=Δ t s+ Δt2t=0,0005+0,0005=0,0010 (s )
¯v2s =−¯s
= −47,00.10−3
=−0,1446153846≈−0,144615 (m/ s )
+ Δt2s )=( 0,04.10−3
+ 0,0010 )=0,3927986907 %
¯s ¯t2s 47,00.10−3 0,3250
Δ v2s = |¯v2s | δ v2s = | −0,1446153846 |.0,003927986907=0,0005680473373 ≈ 0,000568( m/ s)
v2s=v¯2s ± Δ v2s=(−0,1446153846± 0,0005680473373)¿(−144 615 ±568) 10−6 (m/ s)
- Động lượng của xe X2 sau va chạm :
¯p2s = m¯ 2 v¯2s =169610 10−6 (−0,1446153846 )=−0,02452821538≈−0,024528 (kg m/ s )
δ p
2s
=(
Δm2 Δ v2s
)=(
2 10−6 0,0005680473373
)=0,3939778664 %
m¯2 |¯v2s| 169610 10−6 |−0,1446153846|
Trang 6Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 5
Δ p2s = |p¯2s | δ p2s = | −0,02452821538 |.0,3939778664=0,00009663573965≈ 0,00009 7 (kg m/ s )
p2s=¯p2s ± Δ p2s=(−0,02452821538 ± 0,00009663573965)=(−24 528± 97).10−6 (kg m/ s )
Δ p( he )s = Δ p1s +Δ p2s=0,001768594205+0,00009663573965=0,001865229945 ≈ 0,001865(kg m/ s) p( he)
s =¯p( he)s ± Δ p( he)s =(0,1763930544 ± 0,001865229945)=(176 393 ± 1865) 10−6 (kg m/ s)
- Động lượng của hệ (2 xe) sau va chạm có giá trị trong khoảng:
p −Δ p =174
p + Δ p =178
¯(he)s ( he ) s
¯p (he)s =176 393.10−6
2.2.3 Nghiệm định luật bảo toàn động lượng đối với va chạm đàn hồi:
( he)
(he )
=178 258.10−6
¯p(he) =176643.10−6
p he =¯p he ± Δ p he =(176 643 ± 1615) 10−6
- KẾT LUẬN: Định luật bảo toàn động lượng đã được nghiệm đúng với
độ chính xác :
¯p
(he)
= 176643 10
−6
=109,3764706
δ p (he) Δ p (he) 1615 10−6
Trang 8Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 6
2.3 Va chạm mềm:
2.3.1 Động lượng của xe một X 1 và xe hai X 2 trước va chạm:
+ Xe X 1 :
- Khối lượng tổng cộng của X 1 :
±2) 10−6 (kg )
- Vận tốc của xe X 1 trước va chạm :
¯v1t =0 (m/ s )
- Động lượng của xe X1 trước va chạm :
¯p1t=m¯1 ¯v1t =0( kgm/s)
+ Xe X 2 :
- Khối lượng tổng cộng của X 2 :
m¯2=m¯x+c +2 m¯ gtm + m¯ md =(166000+ 2 49855+ 3195) 10−6=268905 10−6 (kg )
Δ m2= Δmx+c +2 Δmgtm + Δmmd=(1+2.1+1) 10−6=4 10−6 (kg) m2=m¯2 ±
- Vận tốc của xe X 2 trước va chạm :
¯v = ¯s
= 0,0470
=1,175000 (m/ s )
2t ¯t2t 0,0400
+ Δt2t )=( 0,04 .10−3
¯s ¯t2t47,00 10−3 0,0400
Δ v2t = |¯v2t |.δ v2t =1,175000.0,01335106383=0,0156875 ≈ 0,015688(m/ s)
Trang 9Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 7
- Động lượng của xe X2 trước va chạm :
¯p2t=m¯2 v¯2t =268905 10−6 1175000 10−6=0,315963375≈ 0,315963 (kg m/ s )
δ p
2t=(
Δm2 Δ v2t
)=(
4.10−6 0,0156875
)=1,336593897 %
m¯2 ¯v2t 268905 10−6 1175000.10−6
Δ p2t = p¯ 2t δ p2t=0,315963375 0,01336593897=0,004223147188=0,004223 (kg m/ s )
p2t=¯p2t ± Δ p2t=(0,315963375 ±0,004223147188)=(315 963 ± 4223) 10−6 (kg m/ s )
- ĐỘNG LƯỢNG CỦA HỆ (2 XE) TRƯỚC VA CHẠM:
p (he)t =¯p( he ) t ± Δ p( he )t =¯p2t ± Δ p2t=(315 963 ± 4 223) 10−6 (kg m/ s )
- Động lượng của hệ (2 xe) trước va chạm có giá trị trong khoảng:
¯p (he)t −Δ p
( he )t
( he ) t
=320
¯(he)t
¯p
(he)t =¿
315963 10−6
2.2.2 Động lượng của xe một X 1 và xe hai X 2 sau va chạm:
+ Xe X 1 :
- Khối lượng tổng cộng của X 1 :
m1=m¯1 ± Δ m1 ¿
- Khối lượng tổng cộng của X 2:
m2=m¯2 ± Δ m2 =(268 905 ± 4) 10−6 (kg)
Trang 10Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 8
- Khối lượng tổng cộng của hệ 2 xe:
m¯ (h e) =m¯1 + m¯ 2=(169195+ 268905) 10−6=438100 10−6 ( kg)
Δ m¯ (he) =Δm1 + Δm2=(2+4 ) 10−6 =6.10−6 (kg) m (he) =m¯ (he) + Δm (he)=(438
100 ± 6) 10−6 (kg )
- Vận tốc của hệ 2 xe sau va chạm:
t (he )s =¯t(he )s ±Δ t(he) s =0,0660 ± 0,0005( s )
−3
= 47=0,7121212121(m/ s )
¯
¯(he)s
t (he)s
+ Δt
(he)s )=( 0,04 ×10−3
¯s ¯t (he)s 47,00 ×10−3 0,0660
Δ v(he)s = v¯(he)s δ v(he)s= 6647 0,008426821406=0,006000918274 ≈ 0,006001(m/ s)
v (he)s =¯v(he)s ± Δv(he) s =(0,7121212121± 0,006000918274)¿(712 121 ±6 001) 10−6 (m/ s)
- Động lượng tổng cộng của hệ 2 xe sau va chạm :
¯p (he)s = m¯(he) v¯(he)s=438100.10−6 712121.10−6=0,311980303 ≈ 0,311980 (kg m/s )
δ p
(he) s
=(
Δm (he) Δ v (he )s
)=(
6×10−6 0,006000918274
)=0,8440516909 %
m¯
(he)
¯v
Δ p2s=¯p(he )s δ p(he )s =0,311980303× 0,00 8440516909=0,002633275023 ≈ 0,002633 (kg m / s )
p (he)s =¯p (he)s ± Δ p(he)s =(0,311980303 ± 0,002633275023)¿(311980 ± 2633) 10−6 (kg m/ s )
- Động lượng của hệ (2 xe) sau va chạm có giá trị trong khoảng:
( he ) s
(he) s
=314
¯p (he)s =311980 10−6
2.2.3 Nghiệm định luật bảo toàn động lượng đối với va chạm đàn hồi:
Trang 12Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 9
( he)
( he )
=314613 10−6
¯p(he) =313177.10−6
p he =¯p he ± Δ p he =(313177 ± 1436) 10−6
- KẾT LUẬN: Định luật bảo toàn động lượng đã được nghiệm đúng với
độ chính xác
δ p (he) Δ p (he) 1436 10−6
BÀI 3
XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG
CON LẮC THUẬN NGHỊCH
Họ và tên : Võ Hoàng Vũ ; mssv: 20113181 Lớp học: DHCK16B ; Tiết học : 2-6 (sáng chủ nhật )
Mã HP: 420300218005 Ngày bắt đầu học: 05/09/2021
3.1 MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
- Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịch
3.2 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
TỔNG HỢP TT - TN CỦA 6 BẢNG
Trang 13Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 10
¯
ΔT T ( s) ¯ ΔT N (s)
3.3 VẼ ĐỒ THỊ
Căn cứ vào số liệu tổng hợp của 6 bảng, vẽ trên cùng một đồ thị hai đường biểu diễn
T T =f T (a) và T N =f N ( a)
- Các giá trị của T đặt trên trục tung theo tỉ lệ : 1 ô vuông ứng với bao nhiêu giây ? = 23/150000=0,000153333
- Các giá trị của a đặt trên trục hoành theo tỉ lệ : 1 ô vuông ứng với bao nhiêu mét ?
¿1,25 10−3
Trang 14Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 11
Trang 15Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 12
Độ rộng của ô sai số:
+ 2.∆a1 = 2.∆ a2 = 2.∆ a3 = 2.∆ a4 = 2.∆ a5 = 2.∆ a6 = 0,04 mm tương ứng độ rộng là
0,032 ô.
* Độ cao của ô sai số:
+ Độ cao ô sai số của đồ thị con lắc thuận :
- 2.∆TT1 = 0,000488 (s) tương ứng độ cao là 3,18 ô.
- 2.∆TT2 = 0,000552 (s) tương ứng độ cao là 3,6 ô.
- 2.∆TT3 = 0,000648 (s) tương ứng độ cao là 4,23 ô.
- 2.∆TT4 = 0,000616 (s) tương ứng độ cao là 4,02 ô.
- 2.∆TT5 = 0,000392 (s) tương ứng độ cao là 2,55 ô.
- 2.∆TT6 = 0,000328 (s) tương ứng độ cao là 2,14 ô.
+ Độ cao ô sai số của đồ thị con lắc nghịch :
- 2.∆TN1 = 0,000552 (s) tương ứng độ cao là 3,6 ô.
- 2.∆TN2 = 0,000456 (s) tương ứng độ cao là 2,97 ô.
- 2.∆TN3 = 0,000392 (s) tương ứng độ cao là 2,55 ô.
- 2.∆TN4 = 0,000360 (s) tương ứng độ cao là 2,35 ô.
- 2.∆TN5 = 0,000392 (s) tương ứng độ cao là 2,55 ô.
- 2.∆TN6 = 0,000360 (s) tương ứng độ cao là 2,35 ô.
Trang 16Báo cáo thực hành Vật lý kỹ thuật _ trang 13
- Vẽ đường cong liền nét đi qua các ô sai số cho đồ thị chu kỳ con lắc thuận và đồ thị chu kỳ con lắc nghịch Từ đồ thị suy ra vị trí giao điểm của hai đường biễu diễn :
T¯ =T¯ T =T¯ N =1,618030( s)
a=a±¯ Δa(dc)=(33,75 ± 0,02) 10−3 (m)
3.4 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
- L= O1 O2=¯L ± Δ L(dc )=( 788,0± 0,5) 10−3 (m)
- Giá trị trung bình của gia tốc trọng trường:
¯g= 4 π2
2¯L
= 4.(3,141)2 788,0
2. 10−3
=11,87815 375=11,878154 (m/ s2)
- Sai số :
Δg=¯g (2
)=11,87815375 (2.
0,001 0,5.10−3 0,000196
)=0,017977913 29=0,017978(m/ s
¯π L¯ T¯ 3,141 788,0.10−3 1,618030
KẾT QUẢ :
g=g±¯ Δg=(11,87815375± 0,01797791329)=(11878154 ±17978) 10−6 ( m/ s2 )