L: lượng không khi khô đi trong máy sấy kg/h.W: lượng ẩm tách ra khỏi vật liệu kg/h.. Y 0: hàm ẩm ban đầu của tác nhân sấy kg/kghhh.. Y 1: hàm ẩm sau khi được đốt nóng của tác nhân sấy
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN THỰC HÀNH QUÁ TRÌNH & THIẾT BỊ HÓA HỌC
BÀI TH: SẤY ĐỐI LƯU
GVHD: Trương Văn MinhSinh viên: Phan Thị Nguyễn NhiLớp: DHHC14A
MSSV:18077131 – Tổ 4Ngày thực hành: 14/03/2022
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 3 năm 2022
1
Trang 2L: lượng không khi khô đi trong máy sấy (kg/h).
W: lượng ẩm tách ra khỏi vật liệu (kg/h)
Y 0: hàm ẩm ban đầu của tác nhân sấy (kg/kghhh)
Y 1: hàm ẩm sau khi được đốt nóng của tác nhân sấy (kg/kgkkk)
Y 2: hàm ẩm sau khi được đốt nóng và sấy của tác nhân sấy (kg/kgkkk)
2.2. Lượng nhiệt cung cấp cho quá trình:
QS =L.(H1-H0)Trong đó:
QS: lượng nhiệt cung cấp cho quá trình sấy (kJ/h)
Ho: hàm nhiệt ban đầu của tác nhân sấy (kg/kgkkk)
H1: hàm nhiệt sau khi được đốt nóng của tác nhân sấy (kg/kgkkk)
Trang 33.1 Kết quả khảo sát động lực cho quá trình sấy khi thay đổi nhiệt độ
Trang 4Bảng 3.2 Kết quả thu được khi sấy ở 50OC
Trang 5Bảng 3.3 Kết quả thu được khi sấy ở 60OC
3.2 Kết quả khảo sát động lực cho quá trình sấy khi thay đổi tốc độ sấy
Bảng 3.4 Kết quả thu được khi sấy ở 60OC v = 2,2 m/s
Trang 7Bảng 3.7 Các giá trị hàm ẩm và hàm nhiệat của không khí tại 50OC
Trang 818 0,0185 80 0,0248 105 0,0255 100
Trang 10Bảng 3.8 Các giá trị hàm ẩm và hàm nhiệat của không khí tại 60℃, v= 2,5 (m/s)
Trang 118
Trang 12Bảng 3.10 Các giá trị hàm ẩm và hàm nhiệat của không khí tại 50OC, v = 1,9 (m/s)
Vì phòng sấy có dạng hình hộp chữ nhật nên ta có : F = a.b
a Chiều rộng mặt bên của phòng sấy ( a=0,25 m)
b Chiều cao mặt bên của phòng sấy ( b=0,39 m) F= 0,25 0,39 = 0,0975 m2
Lượng ẩm tách ra khỏi vật liệau:
Trang 13Cường độ bay hơi:
3.5 Kết quả tính toán và biểu đồ
Bảng 3.11 Các giá trị của quá trình sấy tại 40OC
Trang 1424 33 28.33 0.019 4.22 42.22 40 140 2429.4 0.0008338 0.1792
Trang 1527 33 28.33 0.02 4.44 44.44 37.77 137.77 2429.4 0.0008338 0.1792
30 32.66 28.33 0.02 4.39 43.95 37.77 137.77 2429.4 0.0007747 0.1663
33 32.33 28 0.023 3.80 57.02 31.11 131.11 2430.1 0.0007749 0.1666
11
Trang 1712
Trang 18Độ ẩm cân bằng dựa vào đường cong tốc độ sấy, từ điểm tốc độ sấy đẳng tốc, xác định được
Vì X c= X cb nên không có thời gian sấy giảm tốc
Bảng 3.12 Các giá trị của quá trình sấy ở 50℃
Trang 1913
Trang 20Hình 3.3 Đồ thị biểu diễn độ ẩm vật liệau X% theo thời gian t = 50 ℃
40 35
Độ ẩm tớ́i hạn dựa vào đường cong tốc độ sấy, xác định được X k= 0,4%
Vì X c< X k nên thời gian sấy đẳng tốc là τ1= X1− X k
= 26,667−0,4
= 312,7 (p)
Trang 2114
Trang 2416
Trang 25thuyết có sai lệch.
Trong quá trình sấy ta nhận thấy nhiệt độ tăng thì tốc độ sấy cũng tăng theo va thời gian giảm xuống, tốc độ dòng khi được cố định nên không ảnh hưởng
ma em đã được học trên lớp
6 TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Văn Lụa, kỹ thuật sấy vật liệu, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM, 2014
[2] Nguyễn Văn May, Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm, NXB KHTN, 2007[3] Nguyễn Bin, Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm, tập 4: Phân riêng dưới tác dụng của nhiệt, NXB KHTN, 2013
17