Hai mặt phẳng phân biệt có cùng một cặp vectơ chỉ phương thì song song với nhau.. Một mặt phẳng được xác định khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương của nó.. Đường thẳng D vuông góc v
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNGCâu 1: Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz.
A Hai vectơ a
và b
không cùng phương nằm trong mặt phẳng (P) a b,
là một cặp vectơ chỉ phương của (P)
B Mặt phẳng (P) xác định bởi hai đường thẳng song song với (D) và (D’): a
và b
là hai vectơ có giá
lần lượt song song với (D) và (D’) a b,
là một cặp vectơ chỉ phương của (P)
B Hai mặt phẳng phân biệt có cùng một cặp vectơ chỉ phương thì song song với nhau
C Một mặt phẳng chỉ có một cặp vectơ chỉ phương
D Hai câu A và B
Câu 3: Câu nào sau đây sai? Trong hệ trục trực chuẩn Oxyz:
A Một mặt phẳng được xác định khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương của nó
là một cặp vectơ chỉ phương của (P)
C Đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng (P) và hai giá chéo nhau của hai vectơ a
Câu 6: Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz:
A Hai mặt phẳng (P) và (Q) có cùng một pháp vectơ thì chúng song song
B Một mặt phẳng có một pháp vectơ duy nhất
C Một mặt phẳng được xác định nếu biết một điểm và một pháp vectơ của nó
D Hai câu A và B
Câu 7: Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz:
A Hai mặt phẳng song song có chung vô số pháp vectơ
B Đường thẳng (D) cùng phương với giá (d) của pháp vectơ n
của mặt phẳng (P) thì (D) vuông góc với (P)
Trang 2C Cho đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P), nếu n có giá giá vuông góc với (d) thì n là mộtpháp vectơ của (P).
theo ba đoạn có số đo đại số khác 0 lần lượt là a, b, c:
A ax by cz 1 0 B bcx cay abz abc0
C ax by cz abc0 D abx bcy caz abc 0
Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) là:
Trang 3Câu 16: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A2, 1,3
A 12x10y21z35 0 B 12x10y21z 35 0
C 12x10y 21z 35 0 D 12x10y 21z35 0
Câu 20: Cho vectơ chỉ phương điểm A4,3, 2 , B1, 2,1 , C2, 2, 1
Phương trình tổng quát củamặt phẳng qua A và vuông góc với BC là :
A x 4y2z 4 0 B x4y 2z 4 0 C x 4y2z 4 0 D x 4y 2z 4 0Câu 21: Cho hai mặt phẳng điểm A1, 4, 4 , B3, 2,6
Phương trình tổng quát của mặt phẳng trungtrực của đoạn AB là:
,B 2,1, 1
và vuông gócvới mặt phẳng 3x2y z 5 0 là:
Trang 4A 3x3y z 2 0 B 3x3y z 2 0 C 3x3y z 2 0 D 3x3y z 2 0Câu 26: Cho hai mặt phẳng :x5y z 1 0, : 2x y z 4 0
Gọi là góc nhọn tạo bởi và thì giá trị đúng của cos là:
Câu 27: Ba mặt phẳng x2y z 6 0, 2 x y 3z13 0,3 x 2y3z16 0 cắt nhau tại điểm
và vectơ a 2, 3, 1 Mặt phẳng chứa hai điểm
A,B và song song với vectơ a
có phương trình :
A 34x 21y5z 25 0 B 34x21y 5z25 0
Trang 5C 34x21y5z25 0 D 34x 21y 5z 25 0
Câu 33: Cho hai điểm C 1, 4, 2 ,D2, 5,1 Mặt phẳng chưa đường thẳng CD và song song với Oz
có phương trình :
A 3x y 1 0 B 3x y 1 0 C x 3y 1 0 D x3y1 0
Câu 34: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M 2, 3, 1
và vuông góc với đườngthẳng (D) qua hai điểm A 3, 4, 5 ; B 1, 2, 6
1, 4, 3 ; 3, 6, 5
A x 5y z 1 0 B x 5y z 11 0
C x 5y z 11 0 D x 5y z 11 0
Câu 39: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M 2, 1, 3
và song song với mặt phẳng(Q): 2x 5y 3z 70.
A 2x 5y 3z 80 B 2x 5y 3z 70
C 2x 5y 3z 180 D 2x 5y 3z 80
Câu 40: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua hai điểm E 3, 2, 4 ; F 1, 3, 6
và songsong với trục 'y Oy
A x y z 70 B x z 70 C x y z 70 D x z 70
Câu 41: Cho tam giác ABC với A 1, 2, 6 ; B 2, 5, 1 ; C 1, 8, 4
Viết phương trình tổng quátcủa mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (ABC) song song đường cao AH của tam giác ABC
A x y z 30 B x y z 30 C x y z 30 D x y z 30Câu 42: Cho ba điểm A2,1, 1 , B0, 1,3 , C1, 2,1
Mặt phẳng qua B và vuông góc với AC cóphương trình :
A x y 2z 5 0 B x y 2z 5 0 C x y 2z 5 0 D x y 2z 5 0
Trang 6Câu 43: Cho tam giác ABC với A 1, 2, 6 ; B 2, 5, 1 ; C 1, 8, 4
Viết phương trình tổng quátcủa mặt phẳng (R) vuông góc với mặt phẳng (ABC) song song phân giác ngoài AF của góc
Câu 45: Cho tứ diện ABCD có A5,1,3 , B1,6, 2 , C5, 0, 4 , D4,0,6 Mặt phẳng chứa BC và song
song với AD có phương trình :
A 8x 7y5z 60 0 B 8x7y5z 60 0
C 8x 7y 5z 60 0 D 8x7y 5z 60 0
Câu 46: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua hai điểm M 2, 4, 1 ; N 3, 2, 4
vàvuông góc với mặt phẳng (Q): 3x 4y 2z 5 0.
A 16x 13y 2z 820 B 16x 13y 2z 820
C 16x 13y 2z 820 D 16x 13y 2z 820
Câu 47: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua E 4, 1, 2
và vuông góc với hai mặtphẳng (Q): 2x 3y 5z 40; (R):x 4y 2z 30.
A 14x 9y 11z 430 B 14x 9y 11z 430
C 14x 9y 11z 430 D 14x 9y 11z 430
Câu 48: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua A 3, 2, 1
và chứa giao tuyến của hai mặt(Q):x 2y 4z 1 0; (R): 2x y 3z 50.
Trang 7Câu 52: Cho hau điểm A 2,3, 1 , B 1, 2, 3
và mặt phẳng : 3x 2y z Mặt phẳng 9 0 chứa hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng có phương trình :
Trang 8Câu 61: Cho mặt phẳng P qua hai điểm A1, 3, 2 ; B2, 1, 4
Câu 62: Cho mặt phẳng (P) qua điểm M2, 4,1
và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo ba đoạn
có số đo đại số a, b, c Viết phương trình tổng quát của (P) khi a, b, c tạo thành một cấp số nhân có côngbội bằng 2
A 4x2y z 1 0 B 4x 2y z 1 0
C 16x4y 4z 1 0 D 4x2y z 1 0
Câu 63: Cho mặt phẳng (P) qua điểm M2, 4,1
và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo ba đoạn
có số đo đại số a, b, c Viết phương trình tổng quát của (P) biết đoạn chắn trên Ox bằng ba lần các doạnchắn trên Oy và Oz
A x 3y 3z 7 0 B x3y3z 7 0 C x3y3z 7 0 D 3x y z 7 0
Câu 64: Cho hai điểm A2, 3, 4 ; B1, 4,3
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) vuônggóc với AB, cắt ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại M, N, E sao cho thể tích O.MNE bằng
3
14 đvtt
A 3x 7y z 3 0 B 3x 7y z 3 0 C 3x 7y z 3 0 D 3x 7y z 27 0Câu 65: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1
Tính độ dài đường cao AHcủa hình chóp
Câu 66: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1
Tính cosin của góc hợp bởihai mặt phẳng ABC và ABD
Câu 67: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1
Viết phương trình của mặtphẳng (P) qua A, B và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
A 15x 4y 5z 1 0 B 15x4y 5z 1 0
C 15x4y 5z 1 0 D 15x 4y5z 1 0
Câu 68: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1
Viết phương trình tổng quátcủa mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (BCD) và chia tứ diện thành hai khối AMNF và MNFBCD
có tỉ số thể tích bằng
1
27
A 3x 3z 4 0 B y z 1 0 C y z 4 0 D 4x3z 4 0
Trang 9Câu 69: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1
Viết phương trình tổng quátcủa mặt phẳng R cứa AC và vuông góc với mặt phẳng (ABD).
A x y z 2 0 B x y z 2 0 C x y z 0 D x y z 0
Câu 70: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1
Gọi H, I, K lần lượt là hìnhchiếu vuông góc của B, C, D trên ba trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (HIK)
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đốixứng với (P) qua điểm A3, 2,1
A 3x4y2z 5 0 B 3x 4y 2z 5 0 C 3x4y 2z 5 0 D 3x4y2z 5 0Câu 74: Cho mặt phẳng P : 3x 4y2z 5 0
Câu 77: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng (P); gọi , , lần lượt là các góc tạo bởi vector
pháp tuyến của (P) với ba trục Ox, Oy, Oz Phương trình của (P) là ( OH ):p
A xcos ycos zcos p0 B xsin ysinzsin p0
C xcos ycoszcos p 0 D xsin ysin zsin p 0
Câu 78: Cho điểm M1, 4, 2
và mặt phẳng P :x y 5z 14 0
Tính khoảng cách từ M đến
( )P
Trang 10Câu 79: Cho điểm M1, 4, 2
mộtkhoảng bằng 4:
A 3x 2y 6z 23 0; 3 x 2y 6z33 0 B 3x 2y 6z23 0; 3 x 2y 6z33 0
C 3x 2y 6z 23 0; 3 x 2y 6z 33 0 D 3x 2y 6z23 0; 3 x 2y 6z 33 0Câu 82: Tìm tập hợp các điểm M x y z cách đều hai mặt phẳng: , ,
Trang 11Câu 87: Cho điểm A 1, 3, 2
và mặt phẳng ( ) :P x2y z Tính tọa độ điểm B đối xứng với A5 0qua (P):
A 5, 5, 2
B 5, 5, 2
C 2, 4, 2
D 2, 4, 2
Câu 88: Cho hai điểm di động A m m , 1,m; B3 ,m m 3,m 2
Tập hợp các trung điểm M củađoạn thẳng AB là mặt phẳng:
A x y z 3 0 B x y z 3 0 C x y z 3 0 D x y z 3 0
Câu 89: Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng sau song song:
P : (m 2)x 3my6z 6 0; Q : (m 1)x2y(3 m z) 5 0
Câu 90: Cho điểm M1, 4, 3
và mặt phẳng : 5x y 2z Gọi 8 0 là mặt phẳng chứa điểmM,song song với trục Ox và vuông góc vớimặt phẳng Phương trình mặt phẳng :
Trang 12A
32;
2
m n
B
32;
2
m n
C
32;
Trong 4 điểm sau đây: M114,18, 2 , M214, 18, 2 , M35,8, 1 , M45, 8,1
, điểm nào nằmtrên giao tuyến của và :
A 3x 4y6z 11 0 B 3x4y6z 11 0
C 3x4y6z 1 0 D 3x 3y6z11 0
Trang 13Câu 107: Cho hai mặt phẳng P x: 5y2z 4 0, Q : 2x y z Gọi là góc tạo bởi hai9 0mặt phẳng P
Câu 108: Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng sau tạo với nhau một góc 60o:
Trang 15Phương trình mặt phẳng này có dạng 12x10y 21z D 0 Điểm A thuộc mặt phẳng nên :
Đưa phương trình về dạng tổng quát
Phương trình tham số của cho biết A1, 2,1
và cặp vectơ chỉ phương
2, 1,3 ; 3,1, 2
a b
Trang 17
Mặt phẳng P thuộc chùm mặt phẳng , nên phương trình có dạng
m3x 2y1 2 m z 3 0 vì vuông góc với nên:
Trang 18Chọn n 3,1,0 làm vectơ pháp tuyến cho mặt phẳng chứa CD và song song với trục Oz.
Câu 40: P / / 'y Oy ecto chỉ phương của P là: e 2 0,1,0
Vecto chỉ phương thứ hai EF 2,5, 2 ne EF2, 2 1,0,1
Trang 21Cặp vecto chỉ phương của MNE MN: 3, 2,1 ; ME 1,1, 3
Pháp vecto của MNE n: MN ME, 7, 10, 1
Trang 22 Một cặp vecto chỉ phương của P :AB3 2, 1,0 , AC2 3,0, 2
Trang 23E
Trang 24AM AB
Trang 26Câu 86:
Trang 29Pháp vecto của yOz là: e 1 1,0,0
Trang 30-Với z 1 được x5,y8. Đó là điểm M 3 5,8, 1
-Với z 2 được x14,y18.Đó là điểm M214, 18, 2
M M là hai điểm thuộc giao tuyến của 2, 3 và
3
216
O
A
B
C H