Thêm điểm: Muốn chứng minh ba điểm A B C, , thẳng hàng ta chứng minh ba điểm Gọi H là giao điểm của BE và CF, D là giao điểm của AH và BC, M là điểm đối xứng của F qua đường thẳng BC...
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC
Bài 1: Chứng minh ba điểm thẳng hàng
A Các phương pháp chứng minh ba điểm thẳng hàng
Giả sử chứng minh 3 điểm A B C, , thẳng hàng
1 Chứng minh 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng d
2 Chứng minh đường thẳng AB đi qua C
3 Diện tích ABC 0 (đvdt)
4 Sử dụng các tính chất cách đều (2 đường thẳng cắt nhau, song song)
5 Dùng phương pháp phản chứng
1 Chứng minh hai góc kề nhau có tổng bằng 180 0
2 Sử dụng tiên đề Ơclit về đường thẳng song song:
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng
đã cho
3 Sử dụng vuông góc, song song:
+ ABd và ACd
+ AB d/ / và AC d/ /
4 Sử dụng hai tia trùng nhau
5 Sử dụng điểm (hình) duy nhất (trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, trực tâm tam giác)
6 Thêm điểm: Muốn chứng minh ba điểm A B C, , thẳng hàng ta chứng minh ba điểm
Gọi H là giao điểm của BE và CF, D là giao
điểm của AH và BC, M là điểm đối xứng của
F qua đường thẳng BC Chứng minh 3 điểm
, ,
E D M thẳng hàng
Lời giải
Ta có F đối xứng với M qua BC·FDB MDB·
Tứ giác FHDB nội tiếp (tổng hai góc đối bằng 180 0)
Trang 2FDH EDH FDM FDE BDF FDH ADB
Bài 2: Sử dụng tiên đề ƠclitCho tam giác ABC có I là tâm đường
tròn nội tiếp tam giác ABC AI cắt
đường tròn ( )I ở D Gọi E F, lần lượt
là điểm chính giữa các cung AB
(không chứa C), AC (không chứa B),
M là giao điểm của DE và AB, N là
giao điểm của DF và AC Chứng minh
Trang 3Cho hình vuông ABCD I, là điểm trên cạnh BC
Vẽ BE vuông góc với DI tại E, BE cắt CD
ở F Gọi K là giao điểm của AE và BD
Vì ABCD là hình vuông ·ADB DBC· 450
Tứ giác ADEB nội tiếp ·AEB ADB· 450·KEI ·BED KEB· 450
· · 45 0
là nội tiếp IKB· 90 0 IK BD 2
Từ (1)(2) K I F, , thẳng hàng
Bài 4: Sử dụng hai tia trùng nhauCho hình thang cân ABCD AB CD AB CD / / ,
Điểm E bất kì trên CD Vẽ đường tròn ( )I
tiếp xúc với AC tại C và đi qua E, đường tròn
tâm ( )O tiếp xúc với AD tại D và đi qua D, E
Trang 4Từ (1)(2)(3) ·DFE DFB· FE trùng tia FB.
Bài 5: Sử dụng điểm (hình) duy nhấtCho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường
cao Vẽ hai đường tròn ( )O , ( )I có đường kính
lần lượt là BH, HC Vẽ DE là tiếp tuyến
chung ngoài của hai đường tròn ( )O , ( )I (
C O , D I ), D và E nằm trên nửa mặt
phẳng bờ BC không chứa A Gọi M là trung
điểm đoạn thẳng CD Chứng minh A, H, M
thẳng hàng
Lời giải
Kéo dài AH cắt DE tại M'
Chứng minh M' M
Vì AH OH AH, O H' AH là tiếp tuyến chung của O và O'
Theo tính chất tiếp tuyến
Trang 5Cho tam giác ABC, AD là đường cao, H là
trực tâm Vẽ DEAB tại E và DF AC tại F
, DKHB tại K Chứng minh rằng 3 điểm
Tứ giác EKDB nội tiếp BDE EKB· ·
Vậy EKB HKI· · E K I, , thẳng hàng
Chứng minh tương tự ta có K I F, , thẳng hàng
Vậy E F K, , thẳng hàng
Bài 7:
Đường thẳng Simson
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )O và
M là điểm bất kì trên ( )O Gọi D, E, F lần
lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các
đường thẳng AB BC CA, , Chứng minh D E F, ,
thẳng hàng Đường thẳng đi qua D E F, , có
tên là đường thẳng Simson ứng với điểm M
của tam giác ABC
Lời giải
Xét trường hợp tam giác ABC nhọn và ·MBA MCA· (các trường hợp khác chứng minh tương tự)
Khi đó D thuộc tia đối của tia BA, E và F ương ứng nằm trên cạnh BC, CA
Vì các tứ giác MDBE và ABMC nội tiếp MED MBD ACM· · · 1800MEF·
Trang 6Cho tam giác ABC và một điểm M Gọi D,
E, F tương ứng là hình chiếu vuông góc của
M trên các đường thẳng AB BC CA, , Biết rằng
ba điểm D E F, , thẳng hàng Chứng minh rằng
M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác
Lời giải
Không mất tính tổng quát, ta xét trường hợp điểm M nằm trong góc ·BAC
Các tứ giác BEMD CMEF, là tứ giác nội tiếp nên BMD BED CMF CEF· · ;· ·
Ta lại có BED CEF· · ·BMD CMF·
Tứ giác ADMF nội tiếp nên µA DMF· 1800
Do đó tứ giác ABMC nội tiếp
Suy ra M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 9:
Cho tứ giác ABCD nội tiếp
đường tròn ( )O Gọi E là
giao điểm của AB CD, ; F
là giao điểm của AC BD,
Các tiếp tuyến với ( )O tại
B, C cắt nhau tại M
Chứng minh E M F, , thẳng
hàng
Lời giải
Trang 7Gọi K là giao điểmcủa đường tròn qua B D E, , và đường tròn qua F C D K, , D
Cho tam giác ABC AB AC Đường tròn ( )O
đường kính BC cắt AB AC, lần lượt tại D và E
Gọi H là giao điểm của BE và CD Đường
thẳng qua O và vuông góc với CE cắt đường
thẳng vuông góc với BC tại C ở M Gọi N là
trung điểm của AH Chứng minh M N E, ,
thẳng hàng
Lời giải
Ta có ·BDC ·BEC 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Trang 8 là đường trung trực của ECME MC
Do đó OEM OCM ccc OEM· OCM OEM· ; · 90 0 EM OE
Ta có NEOE EM; OEM N E, , thẳng hàng
Bài 11:
Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội
tiếp đường tròn ( )O , các đường cao AD
và CE cắt nhau tại H Đường tròn ( )I
ngoại tiếp tam giác BDH cắt đường tròn
Trang 9Ta có ·BAF 90 ;0 ·BCF 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
có N O, lần lượt là trung điểm của HF và BF
Suy ra ON là đường trung bình của / / ; 2
thẳng qua F song song với BC cắt DE tại
K Gọi M là trung điểm của FK Chứng
minh A M D, , thẳng hàng
Lời giải
Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt DE, DF lần lượt tại S, L
Trang 10Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn
( )O (ABAC), H là trực tâm tam giác ABC
Đường tròn đường kính AH cắt đường tròn
( )O ở K (K khác A) Gọi M là trung điểm
của cạnh BC Chứng minh rằng M H K, , thẳng
hàng
Lời giải
Vẽ đường kính AD của đường tròn ( )O
Ta có ·AKD 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)DK AK
·AKH 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)HK AK
Do đó D H K, , thẳng hàng (1)
Ta có ·ACD 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) DC AC
Mà BH AC (H là trực tâm của tam giác ABC)
Trang 11kì trên ( )O H là trực tâm của tam
giác ABC Chứng minh rằng H và
các điểm đối xứng của M qua
, ,
AB BC CA thẳng hàng
Lời giải
Cách 1: Xét điểm M thuộc cung nhỏ BC
Gọi E I F, , là hình chiếu của M trên đường thẳng AB BC CA, ,
Gọi P Q R, , là các điểm đối xứng của M qua AB BC CA, ,
Kéo dài AB cắt BC tại D
Ta có ·APB ·AMB ·ACB BHD· APBH là tứ giác nội tiếp
Chứng minh tương tự ta có CHQ· CAM· 2
Từ (1)(2) suy ra PHB· ·BHC CHQ· ·BAM ·BHC CAM· 1800 P H Q, , thẳng hàngTương tự ta có H P Q R, , , thẳng hàng
Cách 2: Gọi BH CH, cắt đường tròn ( )O tại điểm G, J
Khi đó dễ dàng chứng minh được G J, đối xứng với H
Trang 12Từ (1)(2) suy ra P H Q R, , , thẳng hàng.
*) Nhận xét: Đường thẳng PR này có tên là đường thẳng Steniner
Bài 15:
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn
O R; , M là điểm thuộc cung BC không
chứa đỉnh A Gọi D E H, , là hình chiếu của
Hướng dẫn: Hình vẽ có dạng đường thẳng Simson, do đó ba điểm H D E, , thẳng hàng
Do yêu cùa của kết luận, nên ta cần tìm cặp tam giác đồng dạng để suy ra được
Trang 13Cho ABCD là một tứ giác nội tiếp Gọi P Q, và
R tương ứng là chân đường vuông góc hạ từ
D xuống các đường thẳng BC CA AB, , Chứng
minh rằng PQ QR khi và chỉ khi các đường
phân giác của các góc ABC và ADC cắt nhau
tại một điểm nằm trên đường thẳng AC
Lời giải
Từ đề bài ta có P Q R, , thuộc một đường thẳng (đường thẳng Simson)
Trên tia đối của tia DA lấy điểm M sao cho DM DA
Theo tính chất đường phân giác của tam giác, ta có E thuộc AC khi và chỉ khi
Mặt khác ·ABC MDC· (cùng bù với ·ADC )
nên ABC∽ MDC ·ACB MCD CAB· ;· CMD·
Mà tứ giác AQDR nội tiếp
Điều đó tương đương với chân đường phân giác của các góc ·ABC và ·ADC cắt nhau ở
tại một điểm nằm trên đường thẳng AC
Bài 17:
Trang 14Từ điểm P trên cung BC của đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC, kẻ PM PL PK, , lần
lượt vuông góc với AB AC BC, , Gọi P' là
điểm đối xứng với P qua O Kẻ
Tứ giác AM P L' ' ' là tứ giác nội tiếp ·AM L' ' ·AP L' ' 1
nằm ngoài đường tròn O sao cho tam giác
ABC nhọn Từ A kẻ 2 tiếp tuyến AM , AN với
O (M , N là các tiếp điểm) Gọi H là trực
tâm của ABC, F là giao điểm của AH và BC
a) Chứng minh rằng 5 điểm A O M N F, , , , cùng
thuộc 1 đường tròn
b) Chứng minh rằng 3 điểm M H N, , thẳng
hàng
Trang 15, DE là tiếp tuyến chung ngoài D O E, O' AD cắt BE tại M
a) Tam giác MAB là tam giác gì
b) Chứng minh MC là tiếp tuyến chung của ( )O và O'
c) Kẻ Ex By, vuông góc với AE AB, Ex cắt By tại N Chứng minh D N C, , thẳng hàngd) Về cùng phía của nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ nửa đường tròn đường kính AB và OO' Đường thẳng qua C cắt hai nửa đường tròn trên tại I K, Chứng minh OI/ /AK
Trang 16Mặt khác, chứng minh được tứ giác ABED nội tiếp
Suy ra 5 điểm A D E B N, , , , ' thuộc đường tròn đường kính AN' N E' AE
d) (ghi chú: Đường thẳng qua C cắt nửa đường tròn đường kính OO' tại I và cắt nửa đường tròn đường kính AB tại K)
Gọi S S, ' lần lượt là tâm của nửa đường tròn đường kính AB và OO'
Gọi R R, ' lần lượt là bán kính của đường tròn ( )O và O'
Không mất tính tổng quát, giả sử R R '
CS S I
S I SK
CS SK
và I là trung điểm của CK
Trong tam giác CAK có OI là đường trung bình nên ta có OI / /AK
Trang 17Bài 20:
Cho ABC có 3 góc nhọn, trực tâm H và
nội tiếp đường tròn ( )O Vẽ đường kính AK
c) Gọi A B C;, ', ' là chân các đường cao thuộc
các cạnh BC CA AB, , của ABC Khi BC cố
b) OM BCM là trung điểm của BC
Vì BHCK là hình bình hành, M là trung điểm của HK nên M H K, , thẳng hàng
AHK
có OM là đường trung bình AH 2OM
c) Ta có ·AC C BB C' · ' 900BC B C' ' nội tiếp đường tròn ·AC B' ' ·ACB
mà ·ACB BAx · (Ax là tiếp tuyến tại A) Ax B C/ / ' '
Trang 18Bài 21:
Cho đường tròn ( )O ngoại tiếp ABC có H
là trực tâm Trên cung nhỏ BC lấy điểm M
Gọi N I K, , lần lượt là hình chiếu của M trên
a) Tứ giác MNKB nội tiếp được (vì K Nµ µ 1800)
Tứ giác MNCI cũng nội tiếp được (vì MNC MIC· · 900) ·BNK BMK INC IMC· ; · · 1
Mặt khác ta có ·BMK IMC· 2 (vì BMK KMC KMC IMC· · · · do cùng bù với góc A
của tam giác ABC)
Vẽ HP AS P MS/ / HQMP là hình thang cân, có BN là trục đối xứng (vì Q và H
đối xứng qua BC) N là trung điểm của PM, mà HPP KN/ / (vì KN/ /AS do
SACAIN vì cùng bằng ·NMC) KN đi qua trung điểm của HM
Trang 19Bài 2: Chứng minh ba đường thẳng đồng quy
*) Các phương pháp chứng minh ba điểm thẳng hàng
1 Ba đường thẳng cùng đi qua một điểm hoặc có 1 điểm thuộc cả 3 đường thẳng
2 Một đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng còn lại
3 Ba đường đang xét là ba đường đặc biệt trong tam giác: Ba đường cao, trung trực, trung tuyến, phân giác trong
4 Đưa đồng quy về thẳng hàng
5 Sử dụng định lí Mênnauyt và Ceva
Bài 1:
Cho ABC, vẽ đường cao AA1 Gọi D E, là
điểm đối xứng của A1 qua AB và AC DE cắt
Suy ra tứ giác ADBA1 là tứ giác nội tiếp (3)
Vì AC là trung trực của A E1 A A AE AA B1 ; 1 AEB ccc1 ·AA B1 1 ·AED 1
Vì AD AA 1 AE ADE cân tại A·AED ·ADE 2
Từ (1)(2) ·AA B1 1 ·ADB1 ADA B1 1 nội tiếp (4)
Từ (3)(4) ta có 5 điểm A D B A B, , , , 1 1 cùng nằm trên một đường tròn
Trang 20Bài 2:
Cho ba điểm A B C, , thẳng hàng và theo thứ tự
Vẽ hai đường tròn O1 , O2 có đường kính
AB và BC Gọi FE là tiếp tuyến chung ngoài
của O1 , O2 với F O1 ,E O2 Chứng
minh rằng đường thẳng đi qua C vuông góc
với AC, đường thẳng đi qua E vuông góc với
AE và BF đồng quy
Lời giải
Gọi M là giao điểm của đường thẳng qua E và vuông góc với AE và qua C vuông góc với AC
Ta chứng minh F B M, , thẳng hàng ta chứng minh ·AFM 90 0
Từ giả thiết ·AEM ·ACM 900 AECM nội tiếp (1)
Trang 21Cho đường tròn ( )O và điểm M nằm
ngoài ( )O Kẻ cát tuyến MAB tùy ý
Gọi CD là đường kính vuông góc
có ba đường cao là CD DC MB1 , 1 , đồng quy tại H
Gọi E là trung điểm của MH Ta chứng minh EC1 là tiếp tuyến của đường tròn ( )O1
là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
Chứng minh tương tự ta có ED1 là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
Vậy ba đường thẳng đồng quy
Trang 22Bài 5:
Cho hai đường tròn
O R1 ; 1 , O R2 ; 2 có R1 R2
và có tiếp tuyến chung
ngoài Chứng minh rằng hai
tiếp tuyến chung ngoài của
chúng luôn cắt nhau trên
đường thẳng nối tâm
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC
và đường cao AH Trên tia HC lấy điểm D
sao cho HD HA , vẽ hình vuông AHDE
Gọi F là giao điểm của DE và AC Đường
thẳng qua F song song với AB cắt đường
thẳng qua B song song với AC tại G
Chứng minh ba đường thẳng AG BF HE, ,
đồng quy
Lời giải
Ta có ·BAH FAE· do cùng phụ với ·HAC AHB AEFAB AF
Hay tam giác ABF vuông cân tại A Dễ dàng chứng minh được AFGB là hình vuông nên hai đường chéo BF, AG cắt nhau tại trung điểm K của mỗi đường
Mặt khác ta cũng có
1 2
KA KD BF K
nằm trên đường thẳng trung trực của AD
Do AHDE là hình vuông nên K HE
Trang 23Như vậy ba đường thẳng AG BF DE, , đồng quy tại K.
Bài 7:
Cho ba điểm A B C, , thẳng hàng và theo
thứ tự Vẽ hai đường tròn O1 , O2 có
đường kính AB và BC Gọi DE là tiếp
tuyến chung ngoài của O1 và O2 với
1 , 2
D O E O Chứng minh rằng
đường thẳng đi qua C và vuông góc với
AC và đường thẳng đi qua E vuông góc
với AE cắt nhau trên đường thẳng BD
Lời giải
Giả sử hai đường thẳng đang xét cắt nhau tại M Ta phải chứng minh D B M, , thẳng hàngTheo giả thiết tứ giác ACEM nội tiếp được trong đường tròn đường kính AM
Xét tứ giác ADEC, ta có DE là tiếp tuyến chung ngoài O1 và O2 nên O D O E1 / / 2
Suy ra DO B· 1 ·EO C2 DBO· 1 ·ECO2 DE BC/ / ·BDE CEx·
Mặt khác ·BAD ·BDE ADCE nội tiếp đường tròn.
Vì hai tứ giác ADEC và AECM đều nội tiếp được nên ngũ giác ADECM nội tiếp được trong đường tròn đường kính AM
Suy ra ·ADM 900, nhưng ·ADB 90 0
Do đó D B M, , thẳng hàng
Bài 8:
Trang 24Cho ABC, về phía ngoài vẽ ba tam giác
đều ABC BCA CAB1 , 1 , 1 Chứng minh
Thật vậy, do AC C1 ABB1 MBA· MC A MCA· 1 ;· ·MB A1
Nên các tứ giác AMBC AMCB1 , nội tiếp ·AMB ·AMC 1200
Do đó BMA· 1200 BMCA1 nội tiêp được
Do tính chất của góc nội tiếp nên MAC· 1 MCA· 1 600
Vì hai góc này ở vị trí đối đỉnh nên A M A, , 1 thẳng hàng
Bài 9: Tuyển sinh vào 10 chuyên PTNK – ĐHQG Hồ Chí MinhCho điểm C thay đổi trên nửa đường
tròn đường kính AB 2R C A C B,
Gọi H là hình chiếu vuông góc của C
lên AB; I và J lần lượt là tâm đường
tròn nội tiếp các tam giác ACH và BCH
Các đường thẳng CI CJ, cắt AB lần
lượt tại M và N Chứng minh rằng
, ,
MJ NI CH đồng quy
Trang 25Lời giải
Gọi O là tâm của đường tròn đường kính AB Ta có ·ACB 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Mà ·BCN HCN· (J là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CHB)
Do đó ·ACN ·ANC nen tam giác ANC cân tại A Suy ra AN AC
Chứng minh tương tự ta có tam giác BCM cân tại B nên BM BC
Xét ACN cân tại A, AL là đường phân giác nên đồng thời là đường cao, trung tuyến
Trang 26Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc
với BC AC, tại A B', ' Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của AB AC, Chứng minh rằng
Hạ các đường cao IE IF ND, , lần lượt vuông góc BC CA AB, , Ta chứng minh BI là phân
giác góc ·ABC Tức là ta chứng minh IE IF IF 12h a
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp ( )O đường
tròn có trực tâm H Gọi A B C1 , , 1 1 lần lượt là
điểm đối xứng với H qua BC, CA, AB Xét
một đường thẳng d đi qua H Gọi d d d1 , , 2 3
lần lượt là các đường thẳng đối xứng với d
qua BA CA AB, , Chứng minh rằng d d d1 , , 2 3
đồng quy
Lời giải
Trang 27Do A B C1 , , 1 1 lần lượt đối xứng với H qua BC CA AB, , nên chúng nằm trên đường tròn ngoại tiếp ABC
Giả sử ( )O cắt d tại M N, Gọi I là giao điểm của d d2 , 3
Suy ra tứ giác AC IB1 1 nọi tiếp, hay I thuộc đường tròn ( )O
Tương tự các cặp đường thẳng d d1 , 2 và d d1 , 3 cũng cắt nhau tại một điểm thuộc ( )OCác đường thẳng này không phải là các cạnh của tam giác ABC nên nó cắt nhau tại một điểm I
Bài 12:
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O)
Gọi A B C1 , , 1 1 lần lượt là trung điểm của các
cung BC CA AB, , Các cạnh của tam giác
ABC và A B C1 1 1 cắt nhau tạo thành một lục
giác Chứng minh ba đường chéo chính của
lục giác đồng quy
Lời giải
Từ giả thiết ta có AA BB CC1 , 1 , 1 là ba đường phân giác của tam giác ABC nên chúng đồng quy tại I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Kí hiệu lục giác tạo thành là M M M M M M1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6
Xét một đường chéo chính, chẳng hạn M M2 , 5 Theo tính chất của phân giác, ta có:
Theo trên ta có
' ' '