Điểm M thuộc trục Oy thỏa mãn tam giác MAB cân tại M.. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GA.. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GC.. Đường tròn tâm Gbán kính bằng 4GA... Quỹ tích điểm M là đườn
Trang 1Chủ đề: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ
Cho hai vectơ u và v khác vectơ 0 Từ một điểm O tuỳ ý, vẽ các vec tơ OAu và OBv Khi đó
số đo của góc AOB được gọi là số đo của góc giữa hai vectơ ,u v, kí hiệu là u v,
Chú ý
Quy ước rằng góc giữa hai vectơ u và 0có thể nhận một giá trị tuỳ ý từ 0 đến 180
Nếu u v, 90 thì ta nói rằng u và v vuông góc với nhau, kí hiệu là uv hoặc vu.
2 Tích vô hướng của hai vectơkhác vectơ-không u và v là một số, kí hiệu là u v được xác định bởi công thức sau: u v u v cos u v ,
3 Biểu thức toạ độ và tính chất của tích vô hướng
Tích vô hướng của hai vectơ ( ; )u x y và ( ; ) v x y được tính theo công thức:
u v x x u u
Nhận xét
Hai vectơ u và v vuông góc với nhau khi và chỉ khi x xy y 0
Bình phương vô hướng của vectơ ( ; )u x y là u2 x2y2. Nếu u 0 và v0 thì
Trang 2II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTO
Câu 6 Cho tam giác ABC cân tại A, góc BAC100 Số đo góc giữa hai véctơ AB và BC là
Câu 9 Cho hai vecto a, b sao cho a 2, b 2 và hai vectơ x a b, y2a b vuông góc với
nhau Tính góc giữa hai véc tơ a và b
Trang 3A a b a b .cos a b, B a2.b2 a b 2
.2
Câu 17 Cho hai véctơ a b, thỏa mãn: a 4;b 3;a b 4 Gọi là góc giữa hai véctơ a b, Khẳng
định nào dưới đây đúng?
a
2.2
Trang 4Câu 23 Cho tam giác ABC có Aˆ 900, Bˆ 600 và ABa Khi đó, AC CB. bằng
Trang 5Câu 37 Cho hình vuông ABCD cạnh 2a , M là trung điểm của cạnh CD Chọn khẳng định đúng
A
2
a
234
a
234
a
232
a
22
a
D u2; 3
Câu 44 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3;AC4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao
cho MB2MC Tính tích vô hướng AM BC
Dạng 3: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
Câu 47 Cho hai vectơ u 2; 1 , v 3; 4 Tích u v bằng
Trang 6Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(1; 2), B(4;1), C(5; 4) Tính góc A của
tam giác ABC
Câu 61 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A1; 2 ; B 5;8 Điểm MOx sao cho tam giác MAB
vuông tại A Diện tích tam giác MAB bằng
Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A2; 3 Tìm tọa độ điểm B thuộc trục tung, biết
khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 2 5 và điểm B có tung độ dương
Trang 7Câu 63 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3 ; 4 và B2; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục Ox
cách đều hai điểm A B; là
Câu 64 Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1) và B( 2; 2) Điểm C thuộc trục Ox sao cho tam
giác ABC cân tại A là
Câu 65 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1; 2 ;B1;1 Điểm M thuộc trục Oy thỏa
mãn tam giác MAB cân tại M Khi đó, độ dài đoạn OM bằng
Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 1 , B 4;1 , C5; 7 Tính diện
tích S của tam giác ABC
2
Câu 67 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3; 2 , B4;3 Điểm M thuộc tia Ox
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 68 Cho hai điểm A 1;3 ,B 8; 2 Gọi Clà điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông
tại C và OC6 Giá trị của biểu thức 2 2
5
x y là
Câu 69 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1; 2 ,B 3;1 Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao
cho tam giác ABC vuông tại A
Câu 70 Cho tam giác ABC có A1; 2 , B 0; 3 ,C 5; 2 Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của
tam giác ABC
Câu 71 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biếtA1;1, B 3;1 và C 2; 4 Tìm tọa độ trực
tâm H của tam giácABC
Câu 72 Cho tam giác ABC có A 1;3 ,B 3; 4 và C 6; 2 Trực tâm của tam giác ABC là H a b ;
Tính giá trị biểu thức T a 2b
Câu 73 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giácABC Biết A3; 1 , B 1; 2 và I1; 1 là trọng tâm
tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ a b; Tính a3 b
Trang 8Câu 74 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD với các đáy là AB và CD Biết
Câu 75 Trong mặt phẳng Oxy , cho bốn điểm A2;3 , B 2; 4 , C 3; 0 , D 1; 1 Có bao nhiêu
điểm M thuộc đường thẳng d y: 2x1 sao cho MA MB MC MD 3?
Câu 77 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A 2; 4 ,B 1;1 ,C 7; 1 Biết M a b ; a0
là điểm nằm trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị
m ; 1
2
n n
Câu 79 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , biết H a b ; là toạ độ chân đường cao đỉnh
A của tam giác ABC , biết toạ độ B 3;1 ,C 4; 4 và trọng tâm G của tam giác ABC có toạ
Câu 80 Cho a , b có a2b vuông góc với vectơ 5a4b và a b Tính góc giữa vectơ a và b
Câu 82 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm M 3; 4 ,N 2;1 ,P 2; 3 Tìm điểm I trên
đường thẳng NP sao cho góc MIN 135
Câu 83 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, a0 Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,
CA, AB sao cho BMa, CN2a, APx 0 x 3a Tìm x để AMPN
Trang 9C. ABC vuông tại C D ABC vuông cân tại C
Câu 88 Cho hình thang vuông ABCD với đường cao AB2 ,a các cạnh đáy ADa và BC3 a Gọi
M là điểm trên đoạn AC sao cho AM k AC . Tìm k để BM và CD vuông góc
Câu 89 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CM2 là
A đường tròn đường kínhBC B đường trònB BC;
C đường tròn C CB; D đường tròn C; 2CB
Câu 90 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm M mà CM CB CA CB là
A đường tròn đường kínhAB
B đường thẳng đi qua A và vuông góc vớiBC
C đường thẳng đi qua B và vuông góc vớiAC
D đường thẳng đi qua C và vuông góc vớiAB
Câu 91 Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK3KJ, I là trung điểm của cạnh AB,điểm K thỏa
mãn KA KB 2KC0 Một điểm M thay đổi thỏa mãn 3MKAK MA MB 2MC0
Tập hợp điểm Mlà
A đường tròn đường kính IJ B đường tròn đường kính IK
C đường tròn đường kính JK D đường trung trực đoạn JK
Câu 92 Cho tam giác ABCcó G là trọng tâm Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thoả mãn
4
MA MB MC GA GB GC là
A.Đường tròn tâm Gbán kính bằng GB B Đường tròn tâm Gbán kính bằng GA
C. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GC D Đường tròn tâm Gbán kính bằng 4GA
Trang 10Câu 93 Cho ABC đều, cạnh bằng a0 Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn
27
4
a
MA MBMB MCMC MA
A.Quỹ tích điểm M là đường trung trực của AB
B. Quỹ tích điểm M là đường thẳng đi qua trọng tâm của ABC và song song với BC
C. Quỹ tích điểm M là đường tròn có bán kính bằng 6
Trang 11III LỜI GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTO
Trang 12A
Ta có AB AC; BAC 60
Trang 13Câu 9 Cho hai vecto a, b sao cho a 2, b 2 và hai vectơ x a b, y2a b vuông góc với
nhau Tính góc giữa hai véc tơ a và b
Trang 14C 1 2 2 2
.2
Trang 15 a b
a b
a b
Câu 17 Cho hai véctơ a b, thỏa mãn: a 4;b 3;a b 4 Gọi là góc giữa hai véctơ a b, Khẳng
định nào dưới đây đúng?
a
Trang 16
Lời giải:
Tam giác ABC vuông cân tại A
Câu 21 Cho tam giác ABC vuông tại A, ABa BC, 2a Tích vô hướng BA BC bằng
a
2.2
Trang 17Gọi D là điểm đối xứng với A qua C
Xét ABC vuông cân tại A , cạnh AB5 suy ra BC 5 2 và ABC45
Ta có BC BA BC BA .cosBC BA; BC BA .cosABC 5.5 2.cos 45 25.
Câu 25 Góc tạo bởi m và n là 90 và m 2021, n 2022 Khi đó, m n bằng
Trang 20Ta có C là trung điểm của DEnên DE2.36
Khi đó: AE CD ADDE CD AD CD DE CD
0
Trang 21A
2
a
234
a
234
Trang 22232
a
22
Câu 44 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3;AC4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao
cho MB2MC Tính tích vô hướng AM BC
Trang 23Dạng 3: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
Câu 47 Cho hai vectơ u 2; 1 , v 3; 4 Tích u v bằng
Trang 24Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u i 3j và v2j2i Tính u v
Trang 25Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(1; 2), B(4;1), C(5; 4) Tính góc A của
tam giác ABC
AB AC BAC
Trang 26
Câu 61 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A1; 2 ; B 5;8 Điểm MOx sao cho tam giác MAB
vuông tại A Diện tích tam giác MAB bằng
Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A2; 3 Tìm tọa độ điểm B thuộc trục tung, biết
khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 2 5 và điểm B có tung độ dương
Câu 63 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3 ; 4 và B2; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục Ox
cách đều hai điểm A B; là
Câu 64 Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1) và B( 2; 2) Điểm C thuộc trục Ox sao cho tam
giác ABC cân tại A là
Trang 27A B C thẳng hàng, loại trường hợp này
Câu 65 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1; 2 ;B1;1 Điểm M thuộc trục Oy thỏa
mãn tam giác MAB cân tại M Khi đó, độ dài đoạn OM bằng
Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 1 , B 4;1 , C5; 7 Tính diện
tích S của tam giác ABC
Câu 67 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3; 2 , B4;3 Điểm M thuộc tia Ox
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Vậy x2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 68 Cho hai điểm A 1;3 ,B 8; 2 Gọi Clà điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông
tại C và OC6 Giá trị của biểu thức 2 2
5
x y là
Trang 28A 9 B 14 C 21 D 30
Lời giải:
Gọi C x ; 0 là điểm thuộc trục hoành Ta có: AC x 1; 3 , BC x 8; 2
Do tam giác ABC vuông tại C nên AC BC 0
Câu 69 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1; 2 ,B 3;1 Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao
cho tam giác ABC vuông tại A
AB AC
Câu 70 Cho tam giác ABC có A1; 2 , B 0; 3 ,C 5; 2 Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của
tam giác ABC
Nhận thấy rằng AB BC 1.5 1.( 5) 0 nên tam giác ABC vuông tại B.
Vậy chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC trùng với đỉnh B 0; 3
Câu 71 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biếtA1;1, B 3;1 và C 2; 4 Tìm tọa độ trực
tâm H của tam giácABC
Lời giải:
Gọi H x y ;
Trang 29Vì H là trực tâm của tam giácABC nên ta có . 0
Câu 73 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giácABC Biết A3; 1 , B 1; 2 và I1; 1 là trọng tâm
tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ a b; Tính a3 b
A
H
Giả sử C x y C; Cvà H x H; yH Có I là trọng tâm tam giác ABC nên ta có
Trang 3043
I
C C
Câu 75 Trong mặt phẳng Oxy , cho bốn điểm A2;3 , B 2; 4 , C 3; 0 , D 1; 1 Có bao nhiêu
điểm M thuộc đường thẳng d y: 2x1 sao cho MA MB MC MD 3?
Lời giải:
Trang 31Gọi M a b ; là tọa độ điểm cần tìm
Trang 32Giải (2): Vô nghiệm
Vậy có hai điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán và T 1 3 3.3 6
Câu 77 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A 2; 4 ,B 1;1 ,C 7; 1 Biết M a b ; a0
là điểm nằm trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị
Vậy toạ độ điểm M2; 2, suy ra T 3a4b2
Câu 78 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 4; 6 ; B 5;1 ; C n ; 3 Tìm m, n để 1;
m ; 1
2
n n
Trang 33t m n
Câu 79 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , biết H a b ; là toạ độ chân đường cao đỉnh
A của tam giác ABC , biết toạ độ B 3;1 ,C 4; 4 và trọng tâm G của tam giác ABC có toạ
G
A A
G
x x x x
x y
y y y y
Trang 34+ Theo đề a b a2 b2
+ Từ (1) ta được
2
.2
Câu 82 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm M 3; 4 ,N 2;1 ,P 2; 3 Tìm điểm I trên
đường thẳng NP sao cho góc MIN 135
Trang 35Câu 83 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, a0 Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,
Trang 37C. ABC vuông tại C D ABC vuông cân tại C
Lời giải:
Gọi M là trung điểm của AB
Trang 38Ta có CA CB 2CM Nên (CA CB AB ) 0 2CM AB 0 CM AB.
Vậy ABC cân tại C
Câu 88 Cho hình thang vuông ABCD với đường cao AB2 ,a các cạnh đáy ADa và BC3 a Gọi
M là điểm trên đoạn AC sao cho AM k AC . Tìm k để BM và CD vuông góc
Câu 89 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CM2 là
A đường tròn đường kínhBC B đường trònB BC;
Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC
Câu 90 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm M mà CM CB CA CB là
A đường tròn đường kínhAB
B đường thẳng đi qua A và vuông góc vớiBC
C đường thẳng đi qua B và vuông góc vớiAC
D đường thẳng đi qua C và vuông góc vớiAB
Trang 39Câu 91 Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK3KJ, I là trung điểm của cạnh AB,điểm K thỏa
mãn KA KB 2KC0 Một điểm M thay đổi thỏa mãn 3MKAK MA MB 2MC0
Tập hợp điểm Mlà
A đường tròn đường kính IJ B đường tròn đường kính IK
C đường tròn đường kính JK D đường trung trực đoạn JK
Lời giải:
J
K I
C B
Từ đó suy ra điểm M thuộc đường tròn đường kính
Vì , là các điểm cố định nên điểm luôn thuộc một đường tròn đường kính là đường tròn cố định
Câu 92 Cho tam giác ABCcó G là trọng tâm Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thoả mãn
4
MA MB MC GA GB GC là
A.Đường tròn tâm Gbán kính bằng GB B Đường tròn tâm Gbán kính bằng GA
C. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GC D Đường tròn tâm Gbán kính bằng 4GA
Trang 40Vậy tập hợp điểm M thoả mãn đề bài là đường tròn tâm G bán kính bằng GA
27
4
a
MA MBMB MCMC MA
A.Quỹ tích điểm M là đường trung trực của AB
B. Quỹ tích điểm M là đường thẳng đi qua trọng tâm của ABC và song song với BC
C. Quỹ tích điểm M là đường tròn có bán kính bằng 6
a