1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai

41 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ
Người hướng dẫn Thầy Lê Bá Bảo
Trường học TP Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Thành phố TP Huế
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M thuộc trục Oy thỏa mãn tam giác MAB cân tại M.. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GA.. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GC.. Đường tròn tâm Gbán kính bằng 4GA... Quỹ tích điểm M là đườn

Trang 1

Chủ đề: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ

Cho hai vectơ uv khác vectơ 0 Từ một điểm O tuỳ ý, vẽ các vec tơ OAuOBv Khi đó

số đo của góc AOB được gọi là số đo của góc giữa hai vectơ ,u v, kí hiệu là  u v,

Chú ý

Quy ước rằng góc giữa hai vectơ u và 0có thể nhận một giá trị tuỳ ý từ 0 đến 180 

Nếu  u v,  90 thì ta nói rằng uv vuông góc với nhau, kí hiệu là uv hoặc vu.

2 Tích vô hướng của hai vectơkhác vectơ-không uv là một số, kí hiệu là u v được xác định bởi công thức sau: u vu v cos u v  ,

3 Biểu thức toạ độ và tính chất của tích vô hướng

Tích vô hướng của hai vectơ ( ; )u x y và ( ; ) v x y  được tính theo công thức:

  

u v x x u u

Nhận xét

Hai vectơ u và v vuông góc với nhau khi và chỉ khi x xy y 0

Bình phương vô hướng của vectơ ( ; )u x yu2 x2y2. Nếu u 0 và v0 thì  

Trang 2

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTO

Câu 6 Cho tam giác ABC cân tại A, góc BAC100 Số đo góc giữa hai véctơ AB và BC

Câu 9 Cho hai vecto a, b sao cho a  2, b 2 và hai vectơ x a b, y2a b vuông góc với

nhau Tính góc giữa hai véc tơ ab

Trang 3

A a ba b .cos a b, B a2.b2  a b 2

.2

Câu 17 Cho hai véctơ a b, thỏa mãn: a 4;b 3;a b 4 Gọi  là góc giữa hai véctơ a b, Khẳng

định nào dưới đây đúng?

a

2.2

Trang 4

Câu 23 Cho tam giác ABCAˆ 900, Bˆ 600 và ABa Khi đó, AC CB. bằng

Trang 5

Câu 37 Cho hình vuông ABCD cạnh 2a , M là trung điểm của cạnh CD Chọn khẳng định đúng

A

2

a

234

a

234

a

232

a

22

a

D u2; 3 

Câu 44 Cho tam giác ABC vuông tại AAB3;AC4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao

cho MB2MC Tính tích vô hướng AM BC

Dạng 3: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ

Câu 47 Cho hai vectơ u 2; 1 , v  3; 4 Tích u v bằng

Trang 6

Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(1; 2), B(4;1), C(5; 4) Tính góc A của

tam giác ABC

Câu 61 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A1; 2 ;  B 5;8 Điểm MOx sao cho tam giác MAB

vuông tại A Diện tích tam giác MAB bằng

Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A2; 3  Tìm tọa độ điểm B thuộc trục tung, biết

khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 2 5 và điểm B có tung độ dương

Trang 7

Câu 63 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3 ; 4 và B2; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục Ox

cách đều hai điểm A B; là

 

 

 

Câu 64 Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1) và B( 2; 2)  Điểm C thuộc trục Ox sao cho tam

giác ABC cân tại A

Câu 65 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1; 2 ;B1;1 Điểm M thuộc trục Oy thỏa

mãn tam giác MAB cân tại M Khi đó, độ dài đoạn OM bằng

Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1; 1 , B 4;1 , C5; 7  Tính diện

tích S của tam giác ABC

2

Câu 67 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3; 2 , B4;3 Điểm M thuộc tia Ox

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 68 Cho hai điểm A  1;3 ,B 8; 2 Gọi Clà điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông

tại COC6 Giá trị của biểu thức 2 2

5

xy  là

Câu 69 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A  1; 2 ,B 3;1  Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao

cho tam giác ABC vuông tại A

Câu 70 Cho tam giác ABCA1; 2 ,   B 0; 3 ,C 5; 2   Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của

tam giác ABC

Câu 71 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biếtA1;1, B 3;1 và C 2; 4 Tìm tọa độ trực

tâm H của tam giácABC

Câu 72 Cho tam giác ABC có A  1;3 ,B 3; 4  và C 6; 2 Trực tâm của tam giác ABC là H a b ;

Tính giá trị biểu thức T  a 2b

Câu 73 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giácABC Biết A3; 1 ,  B 1; 2 và I1; 1  là trọng tâm

tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ  a b; Tính a3 b

Trang 8

Câu 74 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD với các đáy là AB và CD Biết

Câu 75 Trong mặt phẳng Oxy , cho bốn điểm A2;3 ,      B 2; 4 , C 3; 0 , D  1; 1  Có bao nhiêu

điểm M thuộc đường thẳng d y: 2x1 sao cho MA MB MC MD  3?

Câu 77 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A    2; 4 ,B 1;1 ,C 7; 1  Biết M a b  ; a0

là điểm nằm trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị

m  ; 1

2

n n

  

Câu 79 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , biết H a b ; là toạ độ chân đường cao đỉnh

A của tam giác ABC , biết toạ độ B  3;1 ,C 4; 4  và trọng tâm G của tam giác ABC có toạ

Câu 80 Cho a , b có a2b vuông góc với vectơ 5a4b và ab Tính góc giữa vectơ a và b

Câu 82 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm M    3; 4 ,N 2;1 ,P  2; 3 Tìm điểm I trên

đường thẳng NP sao cho góc MIN 135

Câu 83 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, a0 Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,

CA, AB sao cho BMa, CN2a, APx 0 x 3a Tìm x để AMPN

Trang 9

C.ABC vuông tại C D ABC vuông cân tại C

Câu 88 Cho hình thang vuông ABCD với đường cao AB2 ,a các cạnh đáy ADaBC3 a Gọi

M là điểm trên đoạn AC sao cho AMk AC . Tìm k để BM và CD vuông góc

Câu 89 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CBCM2 là

A đường tròn đường kínhBC B đường trònB BC; 

C đường tròn C CB;  D đường tròn C; 2CB

Câu 90 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm MCM CBCA CB

A đường tròn đường kínhAB

B đường thẳng đi qua A và vuông góc vớiBC

C đường thẳng đi qua B và vuông góc vớiAC

D đường thẳng đi qua C và vuông góc vớiAB

Câu 91 Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK3KJ, I là trung điểm của cạnh AB,điểm K thỏa

mãn KA KB 2KC0 Một điểm M thay đổi thỏa mãn 3MKAK  MA MB 2MC0

Tập hợp điểm M

A đường tròn đường kính IJ B đường tròn đường kính IK

C đường tròn đường kính JK D đường trung trực đoạn JK

Câu 92 Cho tam giác ABCG là trọng tâm Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thoả mãn

4

MAMBMCGAGBGC

A.Đường tròn tâm Gbán kính bằng GB B Đường tròn tâm Gbán kính bằng GA

C. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GC D Đường tròn tâm Gbán kính bằng 4GA

Trang 10

Câu 93 Cho ABC đều, cạnh bằng a0 Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn

27

4

a

MA MBMB MCMC MA

A.Quỹ tích điểm M là đường trung trực của AB

B. Quỹ tích điểm M là đường thẳng đi qua trọng tâm của ABC và song song với BC

C. Quỹ tích điểm M là đường tròn có bán kính bằng 6

Trang 11

III LỜI GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTO

Trang 12

A

Ta có AB AC; BAC 60

Trang 13

Câu 9 Cho hai vecto a, b sao cho a  2, b 2 và hai vectơ x a b, y2a b vuông góc với

nhau Tính góc giữa hai véc tơ ab

Trang 14

C 1 2 2 2

.2

Trang 15

a b

a b

a b

Câu 17 Cho hai véctơ a b, thỏa mãn: a 4;b 3;a b 4 Gọi  là góc giữa hai véctơ a b, Khẳng

định nào dưới đây đúng?

a

Trang 16

Lời giải:

Tam giác ABC vuông cân tại A

Câu 21 Cho tam giác ABC vuông tại A, ABa BC, 2a Tích vô hướng BA BC bằng

a

2.2

Trang 17

Gọi D là điểm đối xứng với A qua C

Xét ABC vuông cân tại A , cạnh AB5 suy ra BC 5 2 và ABC45

Ta có BC BABC BA .cosBC BA; BC BA .cosABC 5.5 2.cos 45 25.

Câu 25 Góc tạo bởi m và n là 90 và m 2021, n 2022 Khi đó, m n bằng

Trang 20

Ta có C là trung điểm của DEnên DE2.36

Khi đó: AE CD ADDE CD AD CDDE CD

 0

Trang 21

A

2

a

234

a

234

Trang 22

232

a

22

Câu 44 Cho tam giác ABC vuông tại AAB3;AC4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao

cho MB2MC Tính tích vô hướng AM BC

Trang 23

Dạng 3: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ

Câu 47 Cho hai vectơ u 2; 1 , v  3; 4 Tích u v bằng

Trang 24

Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u i 3jv2j2i Tính u v

Trang 25

Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(1; 2), B(4;1), C(5; 4) Tính góc A của

tam giác ABC

AB AC BAC

Trang 26

 

Câu 61 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A1; 2 ;  B 5;8 Điểm MOx sao cho tam giác MAB

vuông tại A Diện tích tam giác MAB bằng

Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A2; 3  Tìm tọa độ điểm B thuộc trục tung, biết

khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 2 5 và điểm B có tung độ dương

Câu 63 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3 ; 4 và B2; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục Ox

cách đều hai điểm A B; là

Câu 64 Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1) và B( 2; 2)  Điểm C thuộc trục Ox sao cho tam

giác ABC cân tại A

Trang 27

A B C thẳng hàng, loại trường hợp này

Câu 65 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1; 2 ;B1;1 Điểm M thuộc trục Oy thỏa

mãn tam giác MAB cân tại M Khi đó, độ dài đoạn OM bằng

Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1; 1 , B 4;1 , C5; 7  Tính diện

tích S của tam giác ABC

Câu 67 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3; 2 , B4;3 Điểm M thuộc tia Ox

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Vậy x2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 68 Cho hai điểm A  1;3 ,B 8; 2 Gọi Clà điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông

tại COC6 Giá trị của biểu thức 2 2

5

xy  là

Trang 28

A 9 B 14 C 21 D 30

Lời giải:

Gọi C x ; 0 là điểm thuộc trục hoành Ta có: AC x 1; 3 , BC x 8; 2

Do tam giác ABC vuông tại C nên AC BC 0

Câu 69 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A  1; 2 ,B 3;1  Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao

cho tam giác ABC vuông tại A

AB AC

Câu 70 Cho tam giác ABCA1; 2 ,   B 0; 3 ,C 5; 2   Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của

tam giác ABC

Nhận thấy rằng AB BC 1.5 1.( 5) 0   nên tam giác ABC vuông tại B.

Vậy chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC trùng với đỉnh B 0; 3

Câu 71 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biếtA1;1, B 3;1 và C 2; 4 Tìm tọa độ trực

tâm H của tam giácABC

Lời giải:

Gọi H x y ; 

Trang 29

H là trực tâm của tam giácABC nên ta có . 0

Câu 73 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giácABC Biết A3; 1 ,  B 1; 2 và I1; 1  là trọng tâm

tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ  a b; Tính a3 b

A

H

Giả sử C x yC; Cvà H xH; yH Có I là trọng tâm tam giác ABC nên ta có

Trang 30

43

I

C C

Câu 75 Trong mặt phẳng Oxy , cho bốn điểm A2;3 ,      B 2; 4 , C 3; 0 , D  1; 1  Có bao nhiêu

điểm M thuộc đường thẳng d y: 2x1 sao cho MA MB MC MD  3?

Lời giải:

Trang 31

Gọi M a b ; là tọa độ điểm cần tìm

Trang 32

Giải (2): Vô nghiệm

Vậy có hai điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán và T   1 3 3.3 6

Câu 77 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A    2; 4 ,B 1;1 ,C 7; 1  Biết M a b  ; a0

là điểm nằm trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị

Vậy toạ độ điểm M2; 2, suy ra T 3a4b2

Câu 78 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 4; 6 ; B 5;1 ; C n ; 3  Tìm m, n để 1;

m  ; 1

2

n n

Trang 33

t m n

  

Câu 79 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , biết H a b ; là toạ độ chân đường cao đỉnh

A của tam giác ABC , biết toạ độ B  3;1 ,C 4; 4  và trọng tâm G của tam giác ABC có toạ

G

A A

G

x x x x

x y

y y y y

Trang 34

+ Theo đề aba2  b2

+ Từ (1) ta được

2

.2

Câu 82 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm M    3; 4 ,N 2;1 ,P  2; 3 Tìm điểm I trên

đường thẳng NP sao cho góc MIN 135

Trang 35

Câu 83 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, a0 Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,

Trang 37

C.ABC vuông tại C D ABC vuông cân tại C

Lời giải:

Gọi M là trung điểm của AB

Trang 38

Ta có CA CB 2CM Nên (CA CB AB )  0 2CM AB  0 CMAB.

Vậy ABC cân tại C

Câu 88 Cho hình thang vuông ABCD với đường cao AB2 ,a các cạnh đáy ADaBC3 a Gọi

M là điểm trên đoạn AC sao cho AMk AC . Tìm k để BM và CD vuông góc

Câu 89 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CBCM2 là

A đường tròn đường kínhBC B đường trònB BC; 

Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC

Câu 90 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm MCM CBCA CB

A đường tròn đường kínhAB

B đường thẳng đi qua A và vuông góc vớiBC

C đường thẳng đi qua B và vuông góc vớiAC

D đường thẳng đi qua C và vuông góc vớiAB

Trang 39

Câu 91 Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK3KJ, I là trung điểm của cạnh AB,điểm K thỏa

mãn KA KB 2KC0 Một điểm M thay đổi thỏa mãn 3MKAK  MA MB 2MC0

Tập hợp điểm M

A đường tròn đường kính IJ B đường tròn đường kính IK

C đường tròn đường kính JK D đường trung trực đoạn JK

Lời giải:

J

K I

C B

Từ đó suy ra điểm M thuộc đường tròn đường kính

Vì , là các điểm cố định nên điểm luôn thuộc một đường tròn đường kính là đường tròn cố định

Câu 92 Cho tam giác ABCG là trọng tâm Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thoả mãn

4

MAMBMCGAGBGC

A.Đường tròn tâm Gbán kính bằng GB B Đường tròn tâm Gbán kính bằng GA

C. Đường tròn tâm Gbán kính bằng GC D Đường tròn tâm Gbán kính bằng 4GA

Trang 40

Vậy tập hợp điểm M thoả mãn đề bài là đường tròn tâm G bán kính bằng GA

27

4

a

MA MBMB MCMC MA

A.Quỹ tích điểm M là đường trung trực của AB

B. Quỹ tích điểm M là đường thẳng đi qua trọng tâm của ABC và song song với BC

C. Quỹ tích điểm M là đường tròn có bán kính bằng 6

a

Ngày đăng: 03/12/2022, 06:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ. - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ (Trang 2)
Câu 19. Cho hình vng ABCD cạnh 2a. Khi đó AB AC. bằng - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 19. Cho hình vng ABCD cạnh 2a. Khi đó AB AC. bằng (Trang 3)
Câu 37. Cho hình vng ABCD cạnh 2a, M là trung điểm của cạnh CD. Chọn khẳng định đúng. - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 37. Cho hình vng ABCD cạnh 2a, M là trung điểm của cạnh CD. Chọn khẳng định đúng (Trang 5)
Câu 74. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD với các đáy là AB và CD. Biết - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 74. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD với các đáy là AB và CD. Biết (Trang 8)
Câu 85. Cho hình chữ nhật ABCD thỏa AB 2 a, AD a. Gọi N, là hai điểm thỏa mãn - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 85. Cho hình chữ nhật ABCD thỏa AB 2 a, AD a. Gọi N, là hai điểm thỏa mãn (Trang 9)
Câu 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ. - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ (Trang 11)
Theo tính chất hình bình hành ta có BC  AD. - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
heo tính chất hình bình hành ta có BC  AD (Trang 12)
Câu 5. Cho hình bình hành ABC D. Góc giữ a2 vectơ AB và BC là - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 5. Cho hình bình hành ABC D. Góc giữ a2 vectơ AB và BC là (Trang 12)
Câu 19. Cho hình vng ABCD cạnh 2a. Khi đó AB AC. bằng - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 19. Cho hình vng ABCD cạnh 2a. Khi đó AB AC. bằng (Trang 15)
Câu 27. Cho hình bình hành ABCD , với AB  2, BC 1 , BAD  60. Tích vơ hướng AB AD. bằng - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 27. Cho hình bình hành ABCD , với AB  2, BC 1 , BAD  60. Tích vơ hướng AB AD. bằng (Trang 17)
A. 52. B. 25. C. 20. D. 2 0. - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
52. B. 25. C. 20. D. 2 0 (Trang 17)
Câu 29. Cho hình bình hành ABCD , với AB  2, AD 1 , BAD  60. Tích vơ hướng AB AD. bằng - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 29. Cho hình bình hành ABCD , với AB  2, AD 1 , BAD  60. Tích vơ hướng AB AD. bằng (Trang 18)
Câu 31. Cho hình bình hành ABCD , với AB  2, AD 1 , BAD  60. Độ dài đường chéo AC bằng - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 31. Cho hình bình hành ABCD , với AB  2, AD 1 , BAD  60. Độ dài đường chéo AC bằng (Trang 19)
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD có AB 2 ,a AD  3, a BAD  60. Điểm K thuộc AD thỏa mãn - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 34. Cho hình bình hành ABCD có AB 2 ,a AD  3, a BAD  60. Điểm K thuộc AD thỏa mãn (Trang 20)
Câu 43. Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a2 và ABD  60. Gọi I là điểm thỏa mãn - 94 bai tap trac nghiem tich vo huong cua hai vecto co dap an va loi giai
u 43. Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a2 và ABD  60. Gọi I là điểm thỏa mãn (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm