Untitled BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH oOo TIỂU LUẬN MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN TP Hồ Chí Minh Tháng 12 Năm 2014 1 1 BỘ CÔNG THƯƠNG TR.
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
TP Hồ Chí Minh Tháng 12 Năm 2014
Trang 3DANH SÁCH NHÓM
STT Họ và tên MSSV Lớp Số điện tho i ạ Ghi chú
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GVHD
Trang 5
MỤC L C Ụ
PHẦ N MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Mục đích, nhiệ m vụ của đề tài 1
3 Phạm vi thực hi n cệ ủa đề tài 1
PHẦN NỘI DUNG 3
1 Phân tích hi n tr ng cệ ạ ủa t ổ chức 3
1.1 T ổng quan 3
1.2 Sơ đồ tổ chức và quy trình hoạt động 3
1.2.1 Sơ đồ tổ chức 3
1.2.2 Quy trình hoạt động 5
2 Phạm vi h ệ thống và phân loại người dùng 7
2.1 Phạm vi h ệ thống 7
2.2 Phân loại người dùng 8
3 Phân tích h ệ thống 8
3.1 Mô hình Use case 8
3.1.2 Nhân viên k toánế .9
3.1.3 Nhân viên bộ ph n kinh doanhậ 10
3.1.4 B ộ phận nhân sự 11
3.2 Đặc tả Use case 12
3.2.1 Use case Đăng nhập 12
3.2.2 Use case Đăng xuất 13
3.2.3 Use case Đổi m t khậ ẩu 13
3.2.4 Use case Đặt phòng 14
3.2.5 UC Ki m tra tình tr ng phòngể ạ 15
3.2.6 Use case Tra c u phòngứ 16
3.2.7 Use case Thuê phòng đặt trước 16
3.2.8 Use case Thuê phòng tr c tiự ếp 17
3.2.9 Use case Tìm thông tin đặt phòng 18
3.2.10 Use case Lập phi u d ch vế ị ụ 18
3.2.11 Use case Lập hóa đơn 19
3.2.12 Use case Tìm ki m d ch vế ị ụ 20
Trang 63.2.13 Use case Sửa dịch vụ 20
3.2.14 Use case Xóa dịch vụ 21
3.2.15 Use case Thêm d ch vị ụ 21
3.2.16 Use case Xuất danh sách dịch vụ 22
3.2.17 Use case Tìm ki m khách hàngế 22
3.2.18 Use case Xóa khách hàng 22
3.2.19 Use case Sửa thông tin khách hàng 23
3.2.20 Use case Tìm ki m phòngế 23
3.2.21 Use case Xóa phòng 24
3.2.22 Use case Sửa thông tin phòng 24
3.2.23 Use case Thêm phòng 25
3.2.24 Use case Tạo tài khoản 25
3.2.25 Use case Tìm ki m tài khoế ản 26
3.2.26 Use case Xóa tài khoản 26
3.2.27 Use case Sửa thông tin tài khoản 27
3.2.28 Use case Thống kê doanh thu 27
3.2.29 Use case Tìm kiếm hóa đơn 28
3.3 Mô hình Domain 28
3.4 Lược đồ tuần tự 29
3.4.1 Đặt phòng 30
3.4.2 Thuê phòng tr c tiự ếp 31
3.4.3 Thuê phòng đặt trước 31
3.4.4 L ập phi u dế ịch vụ 32
3.4.5 Thanh toán 32
3.5 Sơ đồ Activity 33
3.5.1 Đặt phòng 33
3.5.2 Thuê phòng 34
3.5.3 Thêm d ch vị ụ 35
3.5.4 Thanh toán 36
3.6 Sơ đồ lớ 37 p 4 Thiết k h ế ệ thống 38
Trang 74.2 Giao diệ 39 n
4.2.1 Form Đăng nhập 39
4.2.2 Form Chương trình chính 39
4.2.3 Form nh n phòngậ 40
4.2.4 Form đặt phòng 41
4.2.5 Form Phi u d ch vế ị ụ 41
4.2.6 Form Hóa đơn 42
4.2.7 Quản lý d ch vị ụ 42
4.2.8 Quản lý phòng 43
4.2.9 Quản lý Loại phòng 43
4.2.10 Quản lý hóa đơn 44
PHẦ N K T LU N 44 Ế Ậ Tóm t t k t quắ ế ả thực hiện 44
Trang 8PHẦN MỞ ĐẦU
Phân tích thi t k hế ế ệ thống là môn học được đào tạo h u h t các tầ ế ại trường đạ ọc i h
viên nh ng ki n th c n n t ng vữ ế ứ ề ả ề các giai đoạn phân tích thi t k trong m t d án công ế ế ộ ựnghệ ph n mầ ềm cũng như là cách th c th c hi n và tri n khai m t d án cứ ự ệ ể ộ ự ụ thể như thế
việc phân tích thiết k khi phát tri n ph n mế ể ầ ềm
hiện cho bài ti u lu n môn hể ậ ọc của mình
Quản lý khách s n là m t kh i nghi p v h t s c ph c tạ ộ ố ệ ụ ế ứ ứ ạp, đòi hỏi m t h ộ ệ thống quản
lý ch t ch , thu n ti n và có hi u quặ ẽ ậ ệ ệ ả cao Đề tài v a có giá tr trong ừ ị thực t v a có giá ế ừ
kiến th c v nghi p v qu n lý trong các doanh nghi p, công ty góp ph n nâng cao trình ứ ề ệ ụ ả ệ ầ
độ chuyên môn của mỗi cá nhân
em th c hi n hự ệ ệ thống v i các nhi m vớ ệ ụ cơ bản: th c hi n viự ệ ệc đặt phòng, làm th tủ ục
Trang 9cũng như là kinh nghiệm vẫn còn ít Tuy nhiên, với những nghiệp vụ trong đ tài đã đủ ề
Trang 10PHẦN NỘI DUNG
1.1 Tổng quan
Sau khi kh o sát m t vài khách s n v a và nh trong thành ph nhóm th c hiả ộ ạ ừ ỏ ố ự ện đã
Tất c ả các phòng được trang bị tùy thu c vào lo i phòng, các thi t b ộ ạ ế ị như: máy điều hòa, truy n hình cáp, truy n hình v tinh, mi-ni bar, bàn làm vi c, di n thoề ề ệ ệ ệ ại, internet…
khó khăn sau:
Những x lý th từ ủ ục đặt phòng, nh n phòng, tr phòng m t th i gian và v n còn ậ ả ấ ờ ẫ
hóa đơn, thông tin phiếu đăng ký phòng, đăng ký dịch vụ…
1.2.1 Sơ đồ ổ t ch ức
Trang 11Hình 1 Sơ đồ ổ chứ t c c a khách s n ủ ạ
tin x lý trong khách sử ạn
quản lý thông tin v ề phòng, đưa ra chiến lược kinh doanh c ụ thể cho khách sạ n
tiêu cho vấn đề ử s a ch a ho c mua s m ph c v vi c kinh doanh Hàng tháng ử ặ ắ ụ ụ ệnhân viên k toán ph i ti n hành kiế ả ế ểm kê tài chính thu chi và đóng thuế kinh
doanh cho khách sạn
- Nhân viên b o vả ệ: bảo v có nhi m v gi xe, gi gìn an ninh tr t t trong khách ệ ệ ụ ữ ữ ậ ựsạn Theo dõi các thi t b c a khách s n và ch u trách nhi m v h ế ị ủ ạ ị ệ ề ệ thống ánh sang
khách hàng yêu c u Ki m tra hi n trầ ể ệ ạng cơ sở vật ch t trong phòng khi khách tr ấ ả
phòng
Trang 121.2.2 Quy trình hoạt động
- Hoạt động đặt phòng:
hoặc tr c ti p t i khách s n, thông báo cự ế ạ ạ ụ thể ề v nhu c u c a mìnầ ủ h (ngày đến, ngày đi,
với nhu c u c a khách và tr lầ ủ ả ời N u có thế ể đáp ứng được nhu c u cầ ủa khách, l tân s ễ ẽ
khách đặt phòng
nhận hệ thống s c p nh t lẽ ậ ậ ại trang thái là “đã hủy”, bình thường tr ng thái sạ ẽ là “chưa
tin phiếu đặt phòng)
Thông tin khách hàng: tên người nh n phòng, ậ CMND, số điện tho i, gi i tínhạ ớ , địa chỉ;
ại), ngày đi
Trang 13Sau đó lễ tân s c p nh t thêm vào s ghi thuê phòng và th c hi n th t c giao phòng ẽ ậ ậ ổ ự ệ ủ ụcho khách hàng.Khi giao phòng cho khách lễ tân sẽ lưu lại các thông tin trên vào sổ ghi
- Đăng ký sử d ng d ch v : ụ ị ụ
Trong quá trình t i khách s n m i yêu c u v d ch v c a khách s n sở ạ ạ ọ ầ ề ị ụ ủ ạ ẽ được báo
trực ếp cho l tân và nhân viên l tân s ghi vào phi u d ch v v i các thông tin: mã ti ễ ễ ẽ ế ị ụ ớdịch vụ, mã phi u nh n phòng, s ế ậ ố lượng, t ng ti n (cổ ề ủa phiếu dịch v này) ụ
Sau đó lễ tân sẽ yêu cầu bộ phận dịch vụ thực hiện (ví dụ: giặt ủi, massage, thức uống…) Những d ch v khi khách s d ng s ị ụ ừ ụ ẽ được thanh toán chung vào kho n ti n khi ả ềtrả phòng
Khi khách hàng trả phòng, khách hàng ph i thanh toán ti n t i qu y l ả ề ạ ầ ễ tân Lễ tân s ẽ
tổng ti n, ngày l p, nhân viên l p ề ậ ậ
Lễ tân s in chi tiẽ ết hóa đơn(Thông tin phòng, chi tiết các d ch vị ụ đã sử ụ d ng, t ng ổ
- Thống kê doanh thu:
khách cũng như doanh thu của khách sạn
Trang 14- Hoạ t đ ng qu n lý d ch v : ộ ả ị ụ
với khách sạn nữa hoặc các dịch vụ mà khách s n mạ ới đư c b ợ ổ sung sẽ do b ph n dộ ậ ịch
vụ qu n lý ả
xong s n sang phẵ ục vụ nhu c u khách hàng s do b ph n kinh doanh qu n lý ầ ẽ ộ ậ ả
khách hàng đó đã quá cũ và không còn dùng nữa và nhân viên kinh doanh là người quản
lý danh sách khách hàng
2.1 Phạm vi hệ thống
Trang 15Nhằm vào m c tiêu m r ng quy mô khách s n cho phép ban qu n lý có cái nhìn ụ ở ộ ạ ả
cho khách sạn
2.2 Phân loại người dùng
- Bộ ph n lậ ễ tân
- Quản lý b ph n nhân s ộ ậ ự
3.1 Mô hình Use case
Trang 163.1.2 Nhân viên kế toán
Trang 173.1.3 Nhân viên bộ ph n kinh doanh ậ
Trang 183.1.4 Bộ ph n nhân s ậ ự
Trang 193.2 Đặc tả Use case
3.2.1 Use case Đăng nhập
Use case Đăng nhập
Actor Lễ tân, nhân viên kinh doanh, nhân viên nhân sự, nhân viên
kế toán, nhân viên dịch vụ
Athor Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này mô tả các bước đăng nhập c a actor vào h ủ ệ
thống
Pre-conditions Không có
Basic Flows 1 Hệ thống yêu c u actor nhầ ập tên đăng nhập, mật khẩu;
nút đăng nhập;
viên
Trang 20Alternative Flows 5 Tên đăng nhập ho c m t khẩu không đúng, hệ thống hiện ặ ậ
Post-conditions Cho phép actor đăng nhập vào hệ thống nếu đăng
Special Requirements Không có
3.2.2 Use case Đăng xuất
Use case Đăng xuất
Actor Lễ tân, nhân viên kinh doanh, nhân viên nhân sự, nhân viên
kế toán, nhân viên d ch vị ụ
Athor Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này môt tả việc đăng xuất khỏi hệ thống
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng đăng xuất khỏi hệ thống
nút đăng nhập;
3 Hệ thống hi n th yêu c u xác nh n t ể ị ầ ậ ừ actor
4 Actor dùng xác nhận đăng xuất
Alternative Flows 3.1 Actor không xác nhận đăng xuất thì hệ thống sẽ giữ
Use case Đổi mật kh u ẩ
Actor Lễ tân, nhân viên kinh doanh, nhân viên nhân sự, nhân viên
kế toán, nhân viên dịch vụ
Athor Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này môt tả việc đổi m t kh u c a nhân viên ậ ẩ ủ
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng đổi mật khẩu
3 Actor điền các thông tin như:
+ Mật khẩu m i ớ+ Xác nh n l i m t kh u ậ ạ ậ ẩ
Trang 215 Actor xác nhận đổi mật khẩu
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân ti p nh n viậ ễ ế ậ ệc đ t ặ
phòng trước của khách hàng
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống
Basic Flows Use case được thực hiện khi khi khách hàng muốn đặt
phòng trước bằng cách gọi điện thoại cho bộ phận lễ tân
hàng
2 Hệ thống hi n th form yêu c u nh p thông tin khách ệ ị ầ ậ
gồm:
+ Địa chỉ;
+ S ố điện thoại
phòng và các phòng tương ứng mà khách hàng có thể thuê vào ngày đó
phòng cho khách hàng
8 Hệ thống lưu lại thông tin đặt phòng của khách hàng
9 Kết thúc Use case
Alternative Flows 3.1 Loại phòng mà khách hàng yêu cầu đã hết phòng tr ng ố
Trang 223.1.1 Hệ thống thông báo h t phòng vế ới loại phòng đã chọn và yêu cầu chọn loại phòng khác
3.1.2 Lễ tân thông báo cho khách hàng và yêu cầu
hàng t ừ chối tiế ụ đặt phòng.p t c 3.2 Hết phòng
việc đăng ký n u khách hàng tế ừ chối tiế ục đặt p tphòng
7.1 Dữ u nh p không h p l liệ ậ ợ ệ7.1.1 Hệ thống thông báo và yêu c u thầ ực hiệ ại.n l
sẽ không lưu thông tin khách hàng lại nữa mà chỉ lưu thông tin đặt phòng
Post-conditions Lưu thông tin đăng ký đặt phòng vào hệ thống nếu use case
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này do hệ thống thực hiện để cung cấp cho b ộ
phận l tân bi t tình tr ng phòng c a m t phòng bễ ế ạ ủ ộ ất kỳ nào
đó
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân ải đăng nhập vào hệ thống ph
Basic Flows Use case thực hi n khi l ệ ễ tân chọn chức năng “Đặt phòng”
và ph n h i l i tình tr ng hi n t i cả ồ ạ ạ ệ ạ ủa phòng (đang ở, đã được đặt trước hay còn trống)
2 Kết thúc Use case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Cho biết được tình trạng phòng của phòng
Special Requirements Không có
Trang 233.2.6 Use case Tra cứu phòng
Use case Tra cứu phòng
Actor Lễ tân
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Descript ion Use case này cho phép bộ ph n l tân ki m tra phòng nào ậ ễ ể
đó có trống hay không tại một thời điểm cụ thể để thực hiện đặt phòng hoặc thuê phòng cho khách hàng
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống
Basic Flows Use case thực hi n khi l ệ ễ tân chọn chức năng “Tra cứu
phòng”
3 Hệ thống s kích hoẽ ạt Use case “Kiểm tra tình tr ng ạ
được đặt trước hay còn trống)
4 Kết thúc Use case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Lưu thông tin đăng ký đặt phòng vào hệ thống nếu use case
thực hiện thành công
Special Requirements Không có
3.2.7 Use case Thuê phòng đặt trước
Use case Thuê phòng đặt trước
Actor Lễ tân
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân thậ ễ ực hiện đăng ký
thuê phòng cho khách đã có đăng ký trước
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống
Basic Flows Use case được thực hiện khi khi khách hàng đến thuê
phòng trực tiế ại quầ ễ tân trong khách sạp t y l n
3 Hệ thống hi n th form yêu c u nh p thông tin khách ệ ị ầ ậhàng đặt phòng trước (CMND, số điện thoại)
hành tìm thông tin đặt phòng của khách
5 Hệ thống kích hoạt Use case “Tìm thông tin đặt phòng”
để lễ tân thực hiện thuê phòng cho khách
Trang 246 Lễ tân đối chi u gi y t tùy thân và thế ấ ờ ực hiện c p nhậ ật lại thông tin khách hàng nếu có sai sót và click chọn
7 Hệ thống lưu lại thông tin thuê phòng của khách và cập
thời hiển th thông báo viị ệc hoàn tất thủ ục thuê phòng th
8 Kết thúc Use case
Alternative Flows 5.1 Không tìm thấy thông tin đặt phòng của khách hàng
5.1.2 Use case đăng ký mới được kích hoạt
Exception Flows Không có
Post-conditions Lưu thông tin nhận phòng (trực tiếp) của khách vào hệ
Special Requirements Không có
3.2.8 Use case Thuê phòng trực tiếp
Use case Thuê phòng trực tiếp
Actor Lễ tân
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân thậ ễ ực hiện đăng ký
thuê phòng cho khách
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống
Basic Flows Use case được thực hiện khi khi khách hàng đến thuê
phòng trực tiế ại quầ ễ tân trong khách sạp t y l n
4 Hệ thống hi n th các phòng có th ể ị ể thuê hiệ ại.n t
và click “Thuê phòng” để hoàn tất thủ thục thuê phòng cho khách hàng
6 Hệ thống lưu lại thông tin khách hàng và thông tin thuê
Trang 254.1.1 Hệ thống thông báo h t phòng vế ới loại phòng đã chọn và yêu cầu chọn loại phòng khác
4.1.2 Lễ tân thông báo cho khách hàng và yêu cầu
hàng t ừ chối tiế ục đặt phòng.p t4.2 Hết phòng
việc đăng ký n u khách hàng tế ừ chối tiế ục đặt p tphòng
5.1 Dữ u nh p không h p l liệ ậ ợ ệ5.1.1 Hệ thống thông báo và yêu c u thầ ực hiệ ại.n l
sẽ không lưu thông tin khách hàng lại nữa mà chỉ lưu thông tin đặt phòng
Post-conditions Lưu thông tin thuê phòng của khách vào hệ thống nếu use
case th c hiự ện thành công
Special Requirements Không có
3.2.9 Use case Tìm thông tin đặt phòng
Use case Tìm thông tin đặt phòng
Actor Hệ thống
Brief Description Use case này phép lấy thông tin đặt phòng của một khách
đó
Pre-conditions Thực hiện chức năng đăng ký phòng đặt trước
Basic Flows Use case thực hi n khi l ệ ễ tân chọn chức năng “Tìm thông
Alternative Flows Không có
Post-conditions Thông tin đặt phòng của khách hàng được tr v ả ề
Special Requirements Không có
Trang 26Use case Lập phi u dế ịch vụ
Actor Lễ tân
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân ậ ễ tiếp nh n yêu c u và ậ ầ
lập phi u s d ng dế ử ụ ịch v c a khách hàng ụ ủ
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống
Basic Flows 1 Bộ ph n lậ ễ tân chọn chức năng lập phi u dế ịch v ụ
2 Hệ thống s t o ra phi u dẽ ạ ế ịch vụ ứ ng v i thông tin nh n ớ ậphòng tương ứng và hiện hiện thị thông tin ra lễ tân xem
đồng th i yêu c u l tân ch n các d ch mà khách hàng ờ ầ ễ ọ ịyêu c u ầ
3 Nhân viên click chọn “Thêm phiếu dịch vụ”
4 Hệ thống lưu lại phiếu sử ụ d ng d ch vị ụ, đồng thời lưu thông tin chi tiết xuống “Chi tiết phi u d ch vế ị ụ”
5 Kết thúc Use case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Lưu thông tin phiếu sử dụng dịch vụ của khách vào hệ
Special Requirements Không có
3.2.11 Use case Lập hóa đơn
Use case Lập hóa đơn
Actor Lễ tân
Author Nguyễn Thanh Huy
Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l lậ ễ ập hóa đơn tính tiền khi
Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống
Basic Flows Use case được thực hiện khi khách hàng có yêu c u tr ầ ả
CSDL