1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN

52 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần Mềm Quản Lý Khách Sạn
Tác giả Nguyễn Thanh Huy, Lê Trọng Nghĩa, Trần Thị Bích Ngọc
Người hướng dẫn TS. Phạm Xuân Kiên
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2014
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH oOo TIỂU LUẬN MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN TP Hồ Chí Minh Tháng 12 Năm 2014 1 1 BỘ CÔNG THƯƠNG TR.

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

Trang 2

BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

TP Hồ Chí Minh Tháng 12 Năm 2014

Trang 3

DANH SÁCH NHÓM

STT Họ và tên MSSV Lớp Số điện tho i Ghi chú

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GVHD

Trang 5

MỤC L C

PHẦ N MỞ ĐẦU 1

1 Lý do chọn đề tài 1

2 Mục đích, nhiệ m vụ của đề tài 1

3 Phạm vi thực hi n của đề tài 1

PHẦN NỘI DUNG 3

1 Phân tích hi n tr ng cệ ạ ủa t ổ chức 3

1.1 T ổng quan 3

1.2 Sơ đồ tổ chức và quy trình hoạt động 3

1.2.1 Sơ đồ tổ chức 3

1.2.2 Quy trình hoạt động 5

2 Phạm vi h ệ thống và phân loại người dùng 7

2.1 Phạm vi h ệ thống 7

2.2 Phân loại người dùng 8

3 Phân tích h ệ thống 8

3.1 Mô hình Use case 8

3.1.2 Nhân viên k toánế .9

3.1.3 Nhân viên bộ ph n kinh doanhậ 10

3.1.4 B ộ phận nhân sự 11

3.2 Đặc tả Use case 12

3.2.1 Use case Đăng nhập 12

3.2.2 Use case Đăng xuất 13

3.2.3 Use case Đổi m t khẩu 13

3.2.4 Use case Đặt phòng 14

3.2.5 UC Ki m tra tình tr ng phòngể ạ 15

3.2.6 Use case Tra c u phòngứ 16

3.2.7 Use case Thuê phòng đặt trước 16

3.2.8 Use case Thuê phòng tr c tiếp 17

3.2.9 Use case Tìm thông tin đặt phòng 18

3.2.10 Use case Lập phi u d ch vế ị ụ 18

3.2.11 Use case Lập hóa đơn 19

3.2.12 Use case Tìm ki m d ch vế ị ụ 20

Trang 6

3.2.13 Use case Sửa dịch vụ 20

3.2.14 Use case Xóa dịch vụ 21

3.2.15 Use case Thêm d ch vị ụ 21

3.2.16 Use case Xuất danh sách dịch vụ 22

3.2.17 Use case Tìm ki m khách hàngế 22

3.2.18 Use case Xóa khách hàng 22

3.2.19 Use case Sửa thông tin khách hàng 23

3.2.20 Use case Tìm ki m phòngế 23

3.2.21 Use case Xóa phòng 24

3.2.22 Use case Sửa thông tin phòng 24

3.2.23 Use case Thêm phòng 25

3.2.24 Use case Tạo tài khoản 25

3.2.25 Use case Tìm ki m tài khoế ản 26

3.2.26 Use case Xóa tài khoản 26

3.2.27 Use case Sửa thông tin tài khoản 27

3.2.28 Use case Thống kê doanh thu 27

3.2.29 Use case Tìm kiếm hóa đơn 28

3.3 Mô hình Domain 28

3.4 Lược đồ tuần tự 29

3.4.1 Đặt phòng 30

3.4.2 Thuê phòng tr c tiếp 31

3.4.3 Thuê phòng đặt trước 31

3.4.4 L ập phi u dế ịch vụ 32

3.4.5 Thanh toán 32

3.5 Sơ đồ Activity 33

3.5.1 Đặt phòng 33

3.5.2 Thuê phòng 34

3.5.3 Thêm d ch vị ụ 35

3.5.4 Thanh toán 36

3.6 Sơ đồ lớ 37 p 4 Thiết k h ế ệ thống 38

Trang 7

4.2 Giao diệ 39 n

4.2.1 Form Đăng nhập 39

4.2.2 Form Chương trình chính 39

4.2.3 Form nh n phòngậ 40

4.2.4 Form đặt phòng 41

4.2.5 Form Phi u d ch vế ị ụ 41

4.2.6 Form Hóa đơn 42

4.2.7 Quản lý d ch vị ụ 42

4.2.8 Quản lý phòng 43

4.2.9 Quản lý Loại phòng 43

4.2.10 Quản lý hóa đơn 44

PHẦ N K T LU N 44 Ế Ậ  Tóm t t k t quắ ế ả thực hiện 44

Trang 8

PHẦN MỞ ĐẦU

Phân tích thi t k hế ế ệ thống là môn học được đào tạo h u h t các tầ ế ại trường đạ ọc i h

viên nh ng ki n th c n n t ng vữ ế ứ ề ả ề các giai đoạn phân tích thi t k trong m t d án công ế ế ộ ựnghệ ph n mầ ềm cũng như là cách th c th c hi n và tri n khai m t d án cứ ự ệ ể ộ ự ụ thể như thế

việc phân tích thiết k khi phát tri n ph n mế ể ầ ềm

hiện cho bài ti u lu n môn hể ậ ọc của mình

Quản lý khách s n là m t kh i nghi p v h t s c ph c tạ ộ ố ệ ụ ế ứ ứ ạp, đòi hỏi m t h ộ ệ thống quản

lý ch t ch , thu n ti n và có hi u quặ ẽ ậ ệ ệ ả cao Đề tài v a có giá tr trong ừ ị thực t v a có giá ế ừ

kiến th c v nghi p v qu n lý trong các doanh nghi p, công ty góp ph n nâng cao trình ứ ề ệ ụ ả ệ ầ

độ chuyên môn của mỗi cá nhân

em th c hi n hự ệ ệ thống v i các nhi m vớ ệ ụ cơ bản: th c hi n viự ệ ệc đặt phòng, làm th tủ ục

Trang 9

cũng như là kinh nghiệm vẫn còn ít Tuy nhiên, với những nghiệp vụ trong đ tài đã đủ ề

Trang 10

PHẦN NỘI DUNG

1.1 Tổng quan

Sau khi kh o sát m t vài khách s n v a và nh trong thành ph nhóm th c hiả ộ ạ ừ ỏ ố ự ện đã

Tất c ả các phòng được trang bị tùy thu c vào lo i phòng, các thi t b ộ ạ ế ị như: máy điều hòa, truy n hình cáp, truy n hình v tinh, mi-ni bar, bàn làm vi c, di n thoề ề ệ ệ ệ ại, internet…

khó khăn sau:

 Những x lý th từ ủ ục đặt phòng, nh n phòng, tr phòng m t th i gian và v n còn ậ ả ấ ờ ẫ

hóa đơn, thông tin phiếu đăng ký phòng, đăng ký dịch vụ…

1.2.1 Sơ đồ ổ t ch ức

Trang 11

Hình 1 Sơ đồ ổ chứ t c c a khách s n ủ ạ

tin x lý trong khách sử ạn

quản lý thông tin v ề phòng, đưa ra chiến lược kinh doanh c ụ thể cho khách sn

tiêu cho vấn đề ử s a ch a ho c mua s m ph c v vi c kinh doanh Hàng tháng ử ặ ắ ụ ụ ệnhân viên k toán ph i ti n hành kiế ả ế ểm kê tài chính thu chi và đóng thuế kinh

doanh cho khách sạn

- Nhân viên b o vệ: bảo v có nhi m v gi xe, gi gìn an ninh tr t t trong khách ệ ệ ụ ữ ữ ậ ựsạn Theo dõi các thi t b c a khách s n và ch u trách nhi m v h ế ị ủ ạ ị ệ ề ệ thống ánh sang

khách hàng yêu c u Ki m tra hi n trầ ể ệ ạng cơ sở vật ch t trong phòng khi khách tr ấ ả

phòng

Trang 12

1.2.2 Quy trình hoạt động

- Hoạt động đặt phòng:

hoặc tr c ti p t i khách s n, thông báo cự ế ạ ạ ụ thể ề v nhu c u c a mìnầ ủ h (ngày đến, ngày đi,

với nhu c u c a khách và tr lầ ủ ả ời N u có thế ể đáp ứng được nhu c u cầ ủa khách, l tân s ễ ẽ

khách đặt phòng

nhận hệ thống s c p nh t lẽ ậ ậ ại trang thái là “đã hủy”, bình thường tr ng thái sạ ẽ là “chưa

tin phiếu đặt phòng)

Thông tin khách hàng: tên người nh n phòng, ậ CMND, số điện tho i, gi i tínhạ ớ , địa chỉ;

ại), ngày đi

Trang 13

Sau đó lễ tân s c p nh t thêm vào s ghi thuê phòng và th c hi n th t c giao phòng ẽ ậ ậ ổ ự ệ ủ ụcho khách hàng.Khi giao phòng cho khách lễ tân sẽ lưu lại các thông tin trên vào sổ ghi

- Đăng ký sử d ng d ch v : ụ ị ụ

Trong quá trình t i khách s n m i yêu c u v d ch v c a khách s n sở ạ ạ ọ ầ ề ị ụ ủ ạ ẽ được báo

trực ếp cho l tân và nhân viên l tân s ghi vào phi u d ch v v i các thông tin: mã ti ễ ễ ẽ ế ị ụ ớdịch vụ, mã phi u nh n phòng, s ế ậ ố lượng, t ng ti n (cổ ề ủa phiếu dịch v này) ụ

Sau đó lễ tân sẽ yêu cầu bộ phận dịch vụ thực hiện (ví dụ: giặt ủi, massage, thức uống…) Những d ch v khi khách s d ng s ị ụ ừ ụ ẽ được thanh toán chung vào kho n ti n khi ả ềtrả phòng

Khi khách hàng trả phòng, khách hàng ph i thanh toán ti n t i qu y l ả ề ạ ầ ễ tân Lễ tân s ẽ

tổng ti n, ngày l p, nhân viên l p ề ậ ậ

Lễ tân s in chi tiẽ ết hóa đơn(Thông tin phòng, chi tiết các d ch vị ụ đã sử ụ d ng, t ng ổ

- Thống kê doanh thu:

khách cũng như doanh thu của khách sạn

Trang 14

- Hoạ t đ ng qu n lý d ch v : ộ ả ị ụ

với khách sạn nữa hoặc các dịch vụ mà khách s n mạ ới đư c b ợ ổ sung sẽ do b ph n dộ ậ ịch

vụ qu n lý ả

xong s n sang phẵ ục vụ nhu c u khách hàng s do b ph n kinh doanh qu n lý ầ ẽ ộ ậ ả

khách hàng đó đã quá cũ và không còn dùng nữa và nhân viên kinh doanh là người quản

lý danh sách khách hàng

2.1 Phạm vi hệ thống

Trang 15

Nhằm vào m c tiêu m r ng quy mô khách s n cho phép ban qu n lý có cái nhìn ụ ở ộ ạ ả

cho khách sạn

2.2 Phân loại người dùng

- Bộ ph n lậ ễ tân

- Quản lý b ph n nhân s ộ ậ ự

3.1 Mô hình Use case

Trang 16

3.1.2 Nhân viên kế toán

Trang 17

3.1.3 Nhân viên bộ ph n kinh doanh

Trang 18

3.1.4 Bộ ph n nhân s ậ ự

Trang 19

3.2 Đặc tả Use case

3.2.1 Use case Đăng nhập

Use case Đăng nhập

Actor Lễ tân, nhân viên kinh doanh, nhân viên nhân sự, nhân viên

kế toán, nhân viên dịch vụ

Athor Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này mô tả các bước đăng nhập c a actor vào h ủ ệ

thống

Pre-conditions Không có

Basic Flows 1 Hệ thống yêu c u actor nhầ ập tên đăng nhập, mật khẩu;

nút đăng nhập;

viên

Trang 20

Alternative Flows 5 Tên đăng nhập ho c m t khẩu không đúng, hệ thống hiện ặ ậ

Post-conditions Cho phép actor đăng nhập vào hệ thống nếu đăng

Special Requirements Không có

3.2.2 Use case Đăng xuất

Use case Đăng xuất

Actor Lễ tân, nhân viên kinh doanh, nhân viên nhân sự, nhân viên

kế toán, nhân viên d ch vị ụ

Athor Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này môt tả việc đăng xuất khỏi hệ thống

Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công

Basic Flows 1 Actor chọn chức năng đăng xuất khỏi hệ thống

nút đăng nhập;

3 Hệ thống hi n th yêu c u xác nh n t ể ị ầ ậ ừ actor

4 Actor dùng xác nhận đăng xuất

Alternative Flows 3.1 Actor không xác nhận đăng xuất thì hệ thống sẽ giữ

Use case Đổi mật kh u ẩ

Actor Lễ tân, nhân viên kinh doanh, nhân viên nhân sự, nhân viên

kế toán, nhân viên dịch vụ

Athor Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này môt tả việc đổi m t kh u c a nhân viên ậ ẩ ủ

Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công

Basic Flows 1 Actor chọn chức năng đổi mật khẩu

3 Actor điền các thông tin như:

+ Mật khẩu m i ớ+ Xác nh n l i m t kh u ậ ạ ậ ẩ

Trang 21

5 Actor xác nhận đổi mật khẩu

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân ti p nh n viậ ễ ế ậ ệc đ t ặ

phòng trước của khách hàng

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống

Basic Flows Use case được thực hiện khi khi khách hàng muốn đặt

phòng trước bằng cách gọi điện thoại cho bộ phận lễ tân

hàng

2 Hệ thống hi n th form yêu c u nh p thông tin khách ệ ị ầ ậ

gồm:

+ Địa chỉ;

+ S ố điện thoại

phòng và các phòng tương ứng mà khách hàng có thể thuê vào ngày đó

phòng cho khách hàng

8 Hệ thống lưu lại thông tin đặt phòng của khách hàng

9 Kết thúc Use case

Alternative Flows 3.1 Loại phòng mà khách hàng yêu cầu đã hết phòng tr ng ố

Trang 22

3.1.1 Hệ thống thông báo h t phòng vế ới loại phòng đã chọn và yêu cầu chọn loại phòng khác

3.1.2 Lễ tân thông báo cho khách hàng và yêu cầu

hàng t ừ chối tiế ụ đặt phòng.p t c 3.2 Hết phòng

việc đăng ký n u khách hàng tế ừ chối tiế ục đặt p tphòng

7.1 Dữ u nh p không h p l liệ ậ ợ ệ7.1.1 Hệ thống thông báo và yêu c u thầ ực hiệ ại.n l

sẽ không lưu thông tin khách hàng lại nữa mà chỉ lưu thông tin đặt phòng

Post-conditions Lưu thông tin đăng ký đặt phòng vào hệ thống nếu use case

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này do hệ thống thực hiện để cung cấp cho b ộ

phận l tân bi t tình tr ng phòng c a m t phòng bễ ế ạ ủ ộ ất kỳ nào

đó

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân ải đăng nhập vào hệ thống ph

Basic Flows Use case thực hi n khi l ệ ễ tân chọn chức năng “Đặt phòng”

và ph n h i l i tình tr ng hi n t i cả ồ ạ ạ ệ ạ ủa phòng (đang ở, đã được đặt trước hay còn trống)

2 Kết thúc Use case

Alternative Flows Không có

Post-conditions Cho biết được tình trạng phòng của phòng

Special Requirements Không có

Trang 23

3.2.6 Use case Tra cứu phòng

Use case Tra cứu phòng

Actor Lễ tân

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Descript ion Use case này cho phép bộ ph n l tân ki m tra phòng nào ậ ễ ể

đó có trống hay không tại một thời điểm cụ thể để thực hiện đặt phòng hoặc thuê phòng cho khách hàng

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống

Basic Flows Use case thực hi n khi l ệ ễ tân chọn chức năng “Tra cứu

phòng”

3 Hệ thống s kích hoẽ ạt Use case “Kiểm tra tình tr ng ạ

được đặt trước hay còn trống)

4 Kết thúc Use case

Alternative Flows Không có

Post-conditions Lưu thông tin đăng ký đặt phòng vào hệ thống nếu use case

thực hiện thành công

Special Requirements Không có

3.2.7 Use case Thuê phòng đặt trước

Use case Thuê phòng đặt trước

Actor Lễ tân

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân thậ ễ ực hiện đăng ký

thuê phòng cho khách đã có đăng ký trước

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống

Basic Flows Use case được thực hiện khi khi khách hàng đến thuê

phòng trực tiế ại quầ ễ tân trong khách sạp t y l n

3 Hệ thống hi n th form yêu c u nh p thông tin khách ệ ị ầ ậhàng đặt phòng trước (CMND, số điện thoại)

hành tìm thông tin đặt phòng của khách

5 Hệ thống kích hoạt Use case “Tìm thông tin đặt phòng”

để lễ tân thực hiện thuê phòng cho khách

Trang 24

6 Lễ tân đối chi u gi y t tùy thân và thế ấ ờ ực hiện c p nhậ ật lại thông tin khách hàng nếu có sai sót và click chọn

7 Hệ thống lưu lại thông tin thuê phòng của khách và cập

thời hiển th thông báo viị ệc hoàn tất thủ ục thuê phòng th

8 Kết thúc Use case

Alternative Flows 5.1 Không tìm thấy thông tin đặt phòng của khách hàng

5.1.2 Use case đăng ký mới được kích hoạt

Exception Flows Không có

Post-conditions Lưu thông tin nhận phòng (trực tiếp) của khách vào hệ

Special Requirements Không có

3.2.8 Use case Thuê phòng trực tiếp

Use case Thuê phòng trực tiếp

Actor Lễ tân

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân thậ ễ ực hiện đăng ký

thuê phòng cho khách

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống

Basic Flows Use case được thực hiện khi khi khách hàng đến thuê

phòng trực tiế ại quầ ễ tân trong khách sạp t y l n

4 Hệ thống hi n th các phòng có th ể ị ể thuê hiệ ại.n t

và click “Thuê phòng” để hoàn tất thủ thục thuê phòng cho khách hàng

6 Hệ thống lưu lại thông tin khách hàng và thông tin thuê

Trang 25

4.1.1 Hệ thống thông báo h t phòng vế ới loại phòng đã chọn và yêu cầu chọn loại phòng khác

4.1.2 Lễ tân thông báo cho khách hàng và yêu cầu

hàng t ừ chối tiế ục đặt phòng.p t4.2 Hết phòng

việc đăng ký n u khách hàng tế ừ chối tiế ục đặt p tphòng

5.1 Dữ u nh p không h p l liệ ậ ợ ệ5.1.1 Hệ thống thông báo và yêu c u thầ ực hiệ ại.n l

sẽ không lưu thông tin khách hàng lại nữa mà chỉ lưu thông tin đặt phòng

Post-conditions Lưu thông tin thuê phòng của khách vào hệ thống nếu use

case th c hiự ện thành công

Special Requirements Không có

3.2.9 Use case Tìm thông tin đặt phòng

Use case Tìm thông tin đặt phòng

Actor Hệ thống

Brief Description Use case này phép lấy thông tin đặt phòng của một khách

đó

Pre-conditions Thực hiện chức năng đăng ký phòng đặt trước

Basic Flows Use case thực hi n khi l ệ ễ tân chọn chức năng “Tìm thông

Alternative Flows Không có

Post-conditions Thông tin đặt phòng của khách hàng được tr v ả ề

Special Requirements Không có

Trang 26

Use case Lập phi u dế ịch vụ

Actor Lễ tân

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l tân ậ ễ tiếp nh n yêu c u và ậ ầ

lập phi u s d ng dế ử ụ ịch v c a khách hàng ụ ủ

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống

Basic Flows 1 Bộ ph n lậ ễ tân chọn chức năng lập phi u dế ịch v ụ

2 Hệ thống s t o ra phi u dẽ ạ ế ịch vụ ứ ng v i thông tin nh n ớ ậphòng tương ứng và hiện hiện thị thông tin ra lễ tân xem

đồng th i yêu c u l tân ch n các d ch mà khách hàng ờ ầ ễ ọ ịyêu c u ầ

3 Nhân viên click chọn “Thêm phiếu dịch vụ”

4 Hệ thống lưu lại phiếu sử ụ d ng d ch vị ụ, đồng thời lưu thông tin chi tiết xuống “Chi tiết phi u d ch vế ị ụ”

5 Kết thúc Use case

Alternative Flows Không có

Post-conditions Lưu thông tin phiếu sử dụng dịch vụ của khách vào hệ

Special Requirements Không có

3.2.11 Use case Lập hóa đơn

Use case Lập hóa đơn

Actor Lễ tân

Author Nguyễn Thanh Huy

Brief Description Use case này cho phép bộ ph n l lậ ễ ập hóa đơn tính tiền khi

Pre-conditions Bộ ph n lậ ễ tân phải đăng nhập vào h ệ thống

Basic Flows Use case được thực hiện khi khách hàng có yêu c u tr ầ ả

CSDL

Ngày đăng: 03/12/2022, 02:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Sơ đồ ổt chức ca khách ạ - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
Hình 1. Sơ đồ ổt chức ca khách ạ (Trang 11)
3.3. Mơ hình Domain - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
3.3. Mơ hình Domain (Trang 35)
3.2.29. Usecase Tìm kiếm hóa đơn - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
3.2.29. Usecase Tìm kiếm hóa đơn (Trang 35)
Sơ đồ tuần tự được biểu diễn theo đúng góc nhìn dựa trên mơ hình 3 tầng khi triển - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI PHẨN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
Sơ đồ tu ần tự được biểu diễn theo đúng góc nhìn dựa trên mơ hình 3 tầng khi triển (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm