Viên nén là dạng thuốc rắn, mỗi viên là một đơn vị phân liều, dùng để uống, nhai, ngậm hoặc hòa với nước để uống, để súc miệng,….. Có thể chưa một hoặc nhiều dược chất Viên có thể
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM VÀ DƯỢC PHẨM
ĐỀ TÀI
KIỂM NGHIỆM DẠNG THUỐC VIÊN
ASPIRIN
Sinh viên thực hiện: Phạm Bạch Tuyết Anh B1904958
Phạm Thị Minh Thư B1905034 Trần Thị Phương B1905022
Lê Hoàng Minh Ngọc B1905002
Lý Thị Quỳnh Nhi B1905010 Nguyễn Thị Trúc Linh B1904988 Nguyễn Thị Minh Thư B1905033
Đỗ Hoàng Hiệp B1904972
Trang 2 Viên nén là dạng thuốc rắn, mỗi viên là một đơn vị phân
liều, dùng để uống, nhai, ngậm hoặc hòa với nước để
uống, để súc miệng,…
Có thể chưa một hoặc nhiều dược chất
Viên có thể được bao hoặc không
Có thể thêm tá dược: độn, rã,… và nén thành nhiều hình
dạng khác nhau
Các loại viên nén
Viên nén bao
Viên nén không bao
Viên nén sủi bọt
Viên nén bao tan trong ruột
Viên ngậm
Viên nén tan trong nước
Viên nén phân tán trong nước
Viên nén thay đổi giải phóng hoạt chất
GIỚI THIỆU
Cách bảo quản
Không chất vật cứng, nhiều góc
cạnh lên bao bì mềm chứa thuốc
viên, không nén chặt khi đóng gói
Viên có hoạt chất dễ bay hơi thì
không đóng gói trong túi PE
Trang 3Tính chất
Độ đồng đều khối lượng
Độ đồng đều hàm lượng
Định tính
Độ hòa tan
Độ rã
Định lượng
Các yêu cầu kỹ thuật khác
(tạp chất,…)
YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG
Trang 4KIỂM NGHIỆM THUỐC VIÊN NÉN
1 ASPIRIN
2 PIOGLITAZONE
Trang 5Aspirin cũng hoạt động bằng cách ức chế enzym
cyclooxygenase
dẫn đến ức chế tổng hợp các chất hóa học gây viêm, đau như prostaglandin, thromboxan và các sản phẩm chuyển
hóa khác
Một loại thuốc giảm đau và sưng do viêm khớp, hạ nhiệt
đồng thời có khả năng chống viêm
Tinh thể không màu, bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng
Khó tan trong nước, dễ tan trong ethanol 96 %
Điểm chảy ở khoảng 143°C
ASPIRIN
Trang 6TÍNH CHẤT
Bằng cảm quan
ĐỘ ĐỒNG ĐỀU KHỐI LƯỢNG
Cân riêng biệt 24 đơn vị lấy ngẫu nhiên
Kiểm tra khối lượng từng đơn vị so với
thông số giới hạn ( 5%)
=
ASPIRIN
Trang 7Lấy một lượng dung
dịch hòa tan, lọc, bò 10
ml dịch lọc đầu
So môi trường hòa tan
Đo độ hấp thụ ánh sáng ngav lập tức ờ bước sóng 265 nm
Viên đã thử độ hòa tan thì không phải thử độ rã
Phép thử độ hòa tan Viên nén Aspirin
Môi trường hòa tan 500ml đệm pH 4,5
Cực đại hấp thụ (đo quang) 265 nm
Yêu cầu 70 % lượng hoạt chất ghi trên nhãn.
ĐỘ HÒA TAN
ASPIRIN
Trang 8Cân 0,27g bột
Aspirin
50 mL dịch lọc vào ống so màu Nessler
4 ml ethanol 96 %
Lắc
Pha loãng
So màu
1 ml dung dịch phèn
sắt amoni 0,2 % (TT)
Trộn
Để yên 1p
Lọc
Dung dịch này không được có màu tím đậm
hơn màu của dung dịch mẫu
Trang 9ĐỊNH LƯỢNG ASPIRIN
Trang 10Tiến hành mẫu trắng như trên
Hiệu số giữa 2 lần chuẩn độ biểu thị lượng dung dịch natri hydroxyd 0,5N (CĐ) đã dùng
để định lượng 1ml dung dịch natri hydroxyd 0,5N tương ứng với 45,04mg C 9 H 8 O 4
Thể tích acid HCl 0,5N dùng chuẩn
độ mẫu trắng
=
X% =
Đem chuẩn độ lượng natri hydroxyd thừa
bằng dung dịch acid hydrocloric 0,5N
Khối lượng trung bình bột thuốc
=
Thể tích acid HCl 0,5N dùng chuẩn độ
mẫu thử
=
Trang 11Một loại thuốc tiểu đường giúp kiểm soát lượng đường cao trong máu ở những bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường tuýp
2
Hoạt động bằng cách giúp phục hồi phản ứng thích hợp của cơ thể với insulin, do đó làm giảm lượng đường
trong máu
Chứa một lượng Pioglitazone Hydrochloride
với NLT 95,0% và NMT 105,0% của lượng pioglitazone được ghi nhãn
Bột tinh thể trắng, không mùi
Hòa tan trong N, N-dimethylformamide, ít tan trong etanol dạng
đặc, rất ít tan trong axeton, axetonitril, không tan trong ete
Trang 12ĐỊNH LƯỢNG
DD chuẩn: 0,5mg/ml dd USP Pioglitazone Hydrochloride RS trong methanol Pha loãng với pha động
50µg/ml Pioglitazone Hydrochloride
DD gốc: 0,5mg/ml USP Pioglitazone Hydrochloride RS trong methanol và 0,13mg/ml benzo phenone
trong methanol
DD mẫu: Cân 1 lượng bột thuốc cho vào bình có nút thủy tinh thêm 50 mL methanol Đánh siêu âm
khoảng 2 phút Ly tâm Pha loãng DD pioglitazone 45 µg / mL
Pha động: Acetonitril 0,1M, amoni axetat và acid axetic băng ( 25:25:1)
Chạy sắc kí Tính phần trăm lượng C 19 H 20 N 2 O 3 S được ghi trên nhãn
Chế độ: LC
Máy dò: UV 269nm
Cột: 4,6nm x 15cm
Nhiệt độ cột: 25 ± 2,5º
Tốc độ dòng: 0,7 mL / phút
Kích thước tiêm: 20µL
(rU/rS) × (CS/Cu) × (Mn/Ma) × 100
Trang 13KIỂM TRA HIỆU SUẤT
Môi trường: Acid HCl và KCl, pH=2
DD chuẩn: 23 mg USP Pioglitazone Hydrochloride RS cho vào bình định mức 50ml
thêm 10 mL methanol Pha loãng DD cuối cùng có nồng độ L / 900
DD mẫu : Cho 1 phần dd đi qua Bộ lọc có kích thước 0,45 µm
%Pioglitazon hoà tan = (AU/AS) × (CS/L) x (Mr1/Mr2) × V × 100
ĐỒNG ĐỀU HÀM LƯỢNG
DD chuẩn: 26 µg/mL USP Pioglitazone Hydrochloride RS và HCl 0,1N ( 9:1)
DD mẫu : Cho 1 viên vào bình định mức Thêm HCl 0,1N và lắc Thêm
methanol, lắc Pha loãng DD Pioglitazone có nồng độ 24 µg/mL
%C19H20N2O3S = (AU/AS) × (CS/Cu) x (Mr1/Mr2) × 100
Sắc kí
Quang phổ UV-Vis Bước sóng: 269nm
Tính phần tram
C 19 H 20 N 2 O 3 S trong viên nén
Trang 14TẠP CHẤT HỮU CƠ
DD chuẩn : 1µg/ml Pioglitazone Hydrochloride RS trong dd pha loãng
DD đồng nhất: Pha loãng dd gốc DD chứa 25 µg/mL Pioglitazone Hydrochloride và 6,5 µg/mL
benzophenone
DD mẫu : Cân lượng bột cho vào bình định mức 100mL Thêm 20 mL methanol Đánh siêu âm khoảng 1
phút Pha loãng Lấy phần dd phía trên
Chất pha loãng : Pha động và methanol (4:1)
Chạy sắc kí Phần trăm của mỗi tạp chất trong một lượng bột viên nén được lấy