bằng nội thất tầng 1, mặt đứng công 1, mặt đứng công trình…”trình…”... bố trí chiếu sáng chung đều... BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG CHO BẾP + PHÒNG ĂN 1.3 Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ điển hìn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
-THUYẾT MINH
BÀI TẬP LỚN MÔN ĐIỆN KĨ THUẬT XÂY DỰNG
GVHT :: LÊ THƯỜNG DU LÊ THƯỜNG DU
SVHT :: TRỊNH CAO HUY TRỊNH CAO HUY
MSSV :: 19520100107 19520100107
LỚP LỚP HP HP :: 2111560001807 2111560001807
Trang 2
PHỤ LỤCN
Trang 3bằng nội thất tầng 1, mặt đứng công 1, mặt đứng công trình…”)trình…”)
Trang 4Trang 6
Diện tíDiện tích phòng ch phòng khách : khách : 15,51 m15,51 m22
Chiều Chiều cao cao tính tính toán toán : : hhtt=2,15 m
Độ Độ rọi rọi nhỏ nhỏ nhất nhất : : EEmin = 200 lux
Hệ số Hệ số lợi dụlợi dụng U ng U (tra (tra bảng 1.21)bảng 1.21)+ =0,8 U= 0,40
+ =1,0 U= 0,44+ =0,902 U= 0,40 + 0,44−0,40
Chiếu Chiếu sáng sáng chung chung đều đều :F:Fcđ= 0,7.13815,32= 9670,72 lm
- Dùng Dùng một một đènđèn c chùm trang trí - GP 002TT-1250D 55Whùm trang trí - GP 002TT-1250D 55W quang thông F quang thông Fx=
3500 lm bố trí chiếu sáng chung đều
- Dùng Dùng Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông F Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông Fy= 900 lm
bố trí chiếu sáng chung đều
Trang 7Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W
Trang 8
BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG PHÒNG KHÁCH
1.2 Tính toán chiếu sáng cho bếp+ phòng ăn+ Phòng bếp + phòng ăn có chiều dài 3,8m, chiều rộng 3,1m, khoảng cách từtrần thạch cao đến sàn nhà 2,950m
Diện tích Diện tích phòng bếp phòng bếp + ăn + ăn : 11,78 : 11,78 mm
22
Chiều Chiều cao cao tính tính toán toán : : hhtt= 2,15 m
Độ Độ rọi rọi nhỏ nhỏ nhất nhất : : EEmin = 200 lm
Hệ số Hệ số lợi dụlợi dụng U ng U (tra (tra bảng 1.21)bảng 1.21)+ =0,6 U= 0,31
+ =0,8 U= 0,40
Trang 9Chiếu Chiếu sáng sáng chung chung đều đều :F:Fcđ= 0,7.11127,20 = 7789,04 lm
- Dùng một đèn huDùng một đèn huỳnh quang 1,2m ;đỳnh quang 1,2m ;đèn đôi gắn tường èn đôi gắn tường -2x36W quang thô-2x36W quang thôngng
Fk = 3000 lm= 3000 lm bố trí chiếu sáng chung đều. bố trí chiếu sáng chung đều
- Dùng Dùng Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông F Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông Fl= 900 lm
bố trí chiếu sáng chung đều
Trang 10
BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG CHO BẾP + PHÒNG ĂN
1.3 Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ điển hình+ Phòng ngủ có chiều dài 3,7m, chiều rộng 1,9m, khoảng cách từ trần thạch caođến sàn nhà 2,950m
Diện tíDiện tích phòng ch phòng ngủ : ngủ : 7,03 m7,03 m22
Chiều Chiều cao cao tính tính toán toán : : hhtt=2,15 m
Độ Độ rọi rọi nhỏ nhỏ nhất nhất : : EEmin = 100 lm
Trang 11+ Trần nhà màu trắng : f tr = 0,5+ Tường nhà màu nhạt : f tg= 0,3
Hệ số Hệ số lợi dụlợi dụng U ng U (tra (tra bảng 1.21)bảng 1.21)+ =0,6 U= 0,31
+ =0,8 U= 0,40+ =0,684 U= 0,31 + 0,40−0,31
- Chiếu Chiếu sáng sáng chung chung đều đều :F:Fcđ= 0,7.3787,72= 2651,41 lm
- Dùng một đèn huDùng một đèn huỳnh quang 1,2m ;đF ỳnh quang 1,2m ;đèn đơn gắn tường -èn đơn gắn tường -1x36W quang thô1x36W quang thôngng
ii= 1500 lm= 1500 lm bố trí chiếu sáng chung đều bố trí chiếu sáng chung đều
- Dùng Dùng Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông F Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông Fn= 900 lm
bố trí chiếu sáng chung đều
Trang 12- -
BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG CHO PHÒNG NGỦ
1.4 Tính toán chiếu sáng cho phòng thờ + Phòng thờ có chiều dài 3,8m, chiều rộng 3,2m, khoảng cách từ trần thạch caođến sàn nhà 2,950m
Diện tíDiện tích phòng ch phòng ngủ : ngủ : 12,16 m12,16 m22
Chiều Chiều cao cao tính tính toán toán : : hhtt=2,15 m
Độ Độ rọi rọi nhỏ nhỏ nhất nhất : : EEmin = 200 lux
Hệ số Hệ số lợi dụlợi dụng U ng U (tra (tra bảng 1.21)bảng 1.21)+ =0,8 U= 0,40
Trang 13+ =1,0 U= 0,44+ =0,808 U= 0,40 + 0,44−0,40
Chiếu Chiếu sáng sáng chung chung đều đều :F:Fcđ= 0,7.11343,28= 7940,30 lm
- Dùng Dùng một một đènđèn c chùm trang trí - GP002TT-1250Dhùm trang trí - GP002TT-1250D quang thông F quang thông F b= 3500 lm
bố trí chiếu sáng chung đều
- Dùng Dùng Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông F Đèn LED âm trần siêu mỏng 9W MB-Y901, quang thông Fa= 900 lm
bố trí chiếu sáng chung đều
Trang 14
BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG CHO PHÒNG THỜ
Trang 152 Tính toán cung cấp điện cho công trình2.1 Sơ đồ nguyên lý cấp điện
Trang 16
2.2 Chọn sơ đồ nối đất cho công trình
2.3 Hình thức đi mạng điện cho công trìnhMạng điện công trình có 2 hình thức đi dây dẫn+ Đối với dây dẫn các đèn đi dây dẫn trên trần nhà
Trang 17+ Đối với dây từ các công tắc đèn và dây dẫn động lực đi âm tườngkết hợp đi trên trần nhà.
+ Đối với dây điện nối các ổ cắm và lên tầng đi dây dẫn âm tường
2.4 Thiết kế tuyến dây cấp điện cho ổ cắm bếp:
- Phòng bếp có các thiết bị nồi cơm điện, lò vi ba, máy xay sinh tố… nên tathiết kế tại bếp có 4 mặt nạ ổ cắm, mỗi mặt nạ có 2 ổ cắm, mỗi ổ cắm
1000W, có hệ số yêu cầu K c= 0,8; hệ số đồng thời K s = 0,5; cos = 0,9
2.4.1 Tính công suất tổng các ổ cắm bếp
- Tổng công suất định mức của bếp:
đ bếp = 4.2.1000= 8000W
- Tổng công suất tính toán của bếp:
- Tính theo điều kiện phát nóng+ Cường độ dòng điện tính toán ở bếp: ế =
+Dây điện đi trong ống PVC âm tường k 11 = 0,77, số mạch trong ống là 1
k 22=1, nhiệt độ môi trường khoảng 35ooC k 33 = 0,93
K nn = k 11.k 22.k 33= 0,77.1.0,93 = 0,7161+ Cường độ dòng điện cho phép ế >
ế
= 16,16
0,7161= 22,56A+ Chọn dây CV- 2(1x4,0) có = 28A
Trang 182.4.4 Chọn dây PE cho ổ cắm bếpDựa vào bảng 2 QC12_2014
Tiết diện dẫn của bếp 4mm22 < 16mm22 => Dây PE bằng đồng tiết diện 4mm22
2.5 Thiết kế tuyến dây cấp điện cho tầng 1, tầng 2, tầng 32.5.1 Thiết kế tuyến dây cấp điện cho tầng 1
Trang 19SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TẦNG 1
Chọn tiết diện dây theo điều kiện phát nóng
Công suất ổ định mCông suất ổ định mức ổ cắm: bố trí ức ổ cắm: bố trí 13 mặt nạ ổ cắm sinh 13 mặt nạ ổ cắm sinh hoạt mỗi mặt nạhoạt mỗi mặt nạ
Trang 20 Công suất định mCông suất định mức máy lạnh dự phòngức máy lạnh dự phòng: 1 máy lạnh dự phò: 1 máy lạnh dự phòng 1HP ks=ng 1HP ks=
0,6 (TCVN9206_2012 bảng 9, hệ số đồng thời cho động cơ khác)
k 22=1, nhiệt độ môi trường khoảng 35
oo
C k 33 = 0,93
K = k .k .k = 0,77.1.0,93 = 0,7161
Trang 21+ Cường độ dòng điện cho phép 1 > 1
= 28,79
0,7161= 40,20A+ Chọn dây CV- 2(1x10,0) có = 50A
Chọn CB tầng 1+ Ta có = = 28,79A+
= 50A+ < <
+ Chọn = 40A+ Chọn cầu dao chống dòng rò RCBO
A9R75240 - 2P 40A 300MA
SCHNEIDER
Trang 22
2.5.2 Thiết kế tuyến dây cấp điện cho tầng 2
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TẦNG 2
Chọn tiết diện dây dẫn
Công suất ổ định mCông suất ổ định mức ổ cắm: bố trí ức ổ cắm: bố trí 12 mặt nạ ổ cắm sinh 12 mặt nạ ổ cắm sinh hoạt mỗi mặt nạhoạt mỗi mặt nạ
Trang 23 Công suất định mCông suất định mức máy bơm: bố trức máy bơm: bố trí 1 máy bơm 2HP, í 1 máy bơm 2HP, ks = 1ks = 1(TCVN9206_2012 bảng 9, hệ số đồng thời cho động cơ có công suất lớnthứ nhất)
Trang 24
K nn = k 11.k 22.k 33= 0,77.1.0,93 = 0,7161+ Cường độ dòng điện cho phép 2 > 2
= 20,07
0,7161= 28,03A+ Chọn dây CV- 2(1x6,0) có = 36A
- Theo điều kiện sụt áp+
+ Công suất toàn phần tầng 2 Công suất toàn phần tầng 2: S : S tt2 = 2
++ Công suất phản kháng tầng 2: Công suất phản kháng tầng 2:
Giả sử điện áp vào Giả sử điện áp vào đồng hồ diện tại nhđồng hồ diện tại nhà Uđm= U1= 220à Uđm= U1= 220VV
Điện áp tại tủ điệĐiện áp tại tủ điện tầng 2 là U2 = n tầng 2 là U2 = 219,556 V219,556 V
Trang 25Chọn dây CV- 2(1x6,0) có = 46A
++ Chọn CB tầng 2 Chọn CB tầng 2
+ Ta có = = 20,07A+ = 46A
+ < <
+ Chọn
= 40A+ Chọn cầu dao chống dòng rò RCBO
A9R75240 - 2P 40A 300MA
SCHNEIDER
2.5.3 Thiết kế tuyến dây cấp điện cho tầng 3
Trang 26
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TẦNG 3Chọn tiết diện dây dẫn
Công suất ổ định mCông suất ổ định mức ổ cắm: bố trí ức ổ cắm: bố trí 6 mặt nạ ổ cắm sinh 6 mặt nạ ổ cắm sinh hoạt mỗi mặt nạhoạt mỗi mặt nạ
Trang 27 Công suất định mCông suất định mức máy lạnh dự phòngức máy lạnh dự phòng: 1 máy lạnh dự phò: 1 máy lạnh dự phòng 1HP ks=ng 1HP ks=0,6 (TCVN9206_2012 bảng 9, hệ số đồng thời cho động cơ khác)
k 22=1, nhiệt độ môi trường khoảng 35ooC k 33 = 0,93
K nn = k 11.k 22.k 33= 0,77.1.0,93 = 0,7161+ Cường độ dòng điện cho phép
- Theo điều kiện sụt áp+
+ Công suất toàn phần tầng 3 Công suất toàn phần tầng 3: S : S tt2 = 3
++ Công suất phản kháng tầng 3: Công suất phản kháng tầng 3:
Trang 28 Giả sử điện áp vào Giả sử điện áp vào đồng hồ diện tại nhđồng hồ diện tại nhà Uđm= U1= 220à Uđm= U1= 220VV
Điện áp tại tủ điệĐiện áp tại tủ điện tầng 2 là U2 = n tầng 2 là U2 = 219,556 V219,556 V
Chọn dây CV- 2(1x4,0) có = 38A
++ Chọn CB tầng 3 Chọn CB tầng 3+ Ta có = = 12,75A+ = 38A
+ < <
+ Chọn = 30A
Trang 29+ Cầu dao tự động chống rò RCBO 2P 40A dòng rò 30A ACầu dao tự động chống rò RCBO 2P 40A dòng rò 30A Acti9 SCHNEIDER cti9 SCHNEIDER
2.5.4 Chọn CB tổng cho cả nhàCông suất tổng:
Trang 30
=
. = 10980,792
220.0,9 = 55,45A
+Dây điện đi trong ống PVC âm tường k 11 = 0,77, số mạch trong ống là 1
k 22=1, nhiệt độ môi trường khoảng 35ooC k 33 = 0,93
K nn = k 11.k 22.k 33= 0,77.1.0,93 = 0,7161+ Cường độ dòng điện cho phép >
= 55,45
0,7161= 77,44A
++ Chọn CB tổng cho toàn nhà: Chọn CB tổng cho toàn nhà:
+ Ta có = = 55,45A+ = 77,44A
+ < <
+ Chọn = 65A
Trang 32