1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO

71 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề QUẢN LÝ QUÁN PHOTO MIAO
Tác giả NGUYỄN MI MINH DŨNG
Người hướng dẫn LÊ THỊ TRANG LINH
Trường học TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
Chuyên ngành CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Thể loại BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng quản lý nhân viênChức năng này được thực hiện khi: quản lý lý thông tin nhân viên Bước 1: Người quản lý chọn đăng nhập vào hệ thốngBước 2: Điề

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰCKHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ HỌC PHẦNPHÂN TÍCH THIẾT KẾ

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Trên thực tế không có sự thành công nào mà không gắn liền với những sự

hỗ trợ, giúp đỡ dù ít hay nhiều, dù trực tiếp hay gián tiếp của người khác Trongsuốt thời gian đã và đang học tập tại trường đến nay, em đã nhận được rất nhiều

sự quan tâm, giúp đỡ của quý Thầy Cô, gia đình và bạn bè

Và đặc biệt, trong học kỳ này Em xin cảm ơn cô Lê Thị Trang Linh đãhướng dẫn, góp ý, thảo luận để

thời gian được học tập và thực hành dưới sự hướng dẫn của cô, chúng em khôngnhững thu được rất nhiều kiến thức bổ ích, mà còn được truyền sự say mê vàthích thú đối với bộ môn: Phân

Cùng với những tiến bộ của xã hội và dân số ngày một tăng cao, nhu cầu

về các ngành như

vụ cho những nhu cầu đó thì in ấn là một ngành rất quan trọng dóng vai trò làcông cụ của các ngành khác Như vậy có thể thấy vai trò của in ấn là vô cùngquan trọng

Mặc dù đã rất cố gắng hoàn thiện đồ án với tất cả sự nỗ lực, tuy nhiên, do bước đầu

lượng kiến thức còn hạn chế, nhiều bỡ ngỡ, nên đề tài “Quản lý quán photoMiao” chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhậnđược sự quan tâm, thông cảm và những đóng góp quý báu của các thầy cô vàcác bạn

Trân trọng!

Trang 5

Chương 1: Khảo sát hiện trạng và xác lập dự án1.1

Phân tích hệ thống là một công việc rất quan trọng đòi hỏi sự chính xác vềmặt thông tin dữ liệu Mà hiện tại đa phần các doanh nghiệp không có các phầnmềm để quản lý một các tối ưu Qua quá trình khảo sát một số cách doanhnghiệp vừa và nhỏ, họ thực sự chưa chú trọng đến vấn đề quản lý nhân sự này.Việc quản lí một cách thủ công, trong khi dữ liệu cần quản lí lại là rất lớn,việc lưu trữ cũng chỉ trên giấy tờ hoặc các bản word Chưa thực sự quy về mộtchỗ để dễ dàng thuận tiên trong quản lí Cần

làm một công việc này, độ chính xác trong các thông tin là chưa cao Để lưu trữtrong thời gian dài thì khá là bất tiện, dễ bị thất lạc trong quá trình lưu trữ, khókhăn trong việc muốn tìm lại dữ liệu Nên việc phát triển một phần mềm dànhriêng cho quá trình quản lí là một việc vô cùng cấp thiết và quan trọng

Tên đơn vị áp dụng: Quán photo MiaoĐịa chỉ: 322 Mỹ Đình

Tổng số nhân viên: 4Thời gian

Hình 1.1: Hình ảnh về quán photo

Trang 6

 Những khó khăn hiện tạiTốc độ chậm: khi muốn tra cứu thông tin của một đơn mà khách

nhân viên cửa hàng phải đi tìm lại trong các phiếu thông tin việc nhập nhàngnhiều phiếu thông tin gây khó khăn, hoặc tìm kiếm 1 cách chậm chạp từ sổ sáchghi chép lại Nhiều khi không thể tìm ra thông tin một cách nhanh chóng, gây

mất thời gian cho người đặt hàng cũng như với các nhân viên bán hàng

Quá tải: Khi số lượng khách hàng đến mua hàng quá đông khách hàng phải

cửa hàng thì có hạn, không thể thay đổi theo số lượng công việc được

Quản lý khó khăn: công việc kiểm soát các đơn, quá trình nhập xuất cácloại vật liệu không được dễ dàng cho lắm Khi khối lượng thông tin dữ liệu ngàycàng nhiều, việc tìm kiếm và đưa ra

có khả năng sẽ bị sai sót do các công việc diễn ra thủ công, hay bị ảnh hưởng bởi

năng suất làm việc, giảm thời gian, tăng hiệu quả, giảm bớt nhân công Việcnâng cấp hệ thống quản lý là vô cùng thiết thực và cấp bách

1.2

Dự án phần mềm quản lý quán photo Miao này sẽ là một phần mềm hữu ích

và mang tính thực tế cao cho chủ quán

Được xây dựng nhằm giúp cho nhân viên hoặc người quản lý có thể quản lýtốt hơn về mọi mặt mà không phải mất quá nhiều thời gian cũng như công sức

để quản lý so với cách thông thường là ghi chép bằng bản ghi và tìm kiếm thôngtin trên giấy tờ Hệ thống giúp cho việc quản lý cũng như xuất nhập thông tin trở lên đơn giản hóa

Trang 7

Tất cả các thông tin này sẽ được nhập vào cơ sở dữ liệu của phần mềm quản

lý rồi từ đó có thể tạo các

hệ thống, quản lý hệ thống an ninh

 Người đứng

hàng tồn kho, v.v… Xóa thêm cập nhật một các dễ dàng Thông tin sẽ được

hiển thị đầy đủ và chính xác nhất

1.3 Phân tích và đặc tả các nghiệp vụ của hệ thống

1.3.1 Quản lý nhân viên

 Nhân viên

lại bao gồm: tên, ngày sinh, số

làm, số điện thoại, quê quán, email, … (nhân viên xin việc phải đầy đủ lý lịch)

Quản lý nhân viên là bộ phận

trong cửa hàng, phân chia ca trực Full time hoặc Part time việc sắp xếp lịch làmviệc cho nhân sự, chấm công và trả lương cho nhân viên trong cửa hàng theoquyết định và chỉ thị phía trên của quản lý cửa hàng

1.3.2 Quản lý hóa đơn

Ở chức năng này chúng ta sẽ kiểm soát được số lượng đơn hàng khách đãđặt, quản lý các đơn đã thanh toán và chưa thanh toán Hiển thị đầy đủ thông tinnhư địa chỉ giờ giao hàng,

Định kì mỗi tháng, kì, năm các bộ phận quản lí sẽ tổng hợp thông tin báocáo thống kê:

+) Thống kê hàng tồn kho+) Báo cáo theo dõi tình hình hoạt động của nhân viên thoe hóa đơn bánhàng, nhập hàng

+) Báo cáo doanh thuBáo cáo –

cửa hàng, hàng tháng các bộ phận lập ra các báo cáo gửi cho ban quản lý cửahàng về doanh thu trong tháng

1.3.3 Quản lý khách hàng

Khách mua hàng đến quầy thanh toán, nhân viên tìm hiểu thông tin khách

Trang 8

Khách hàng có thể thanh toán bằng hình thức thanh toán qua thẻ

thể thanh toán tiền mặt trực tiếp

Quản lý khách hàng là phương pháp giúp các doanh nghiệp dễ dàng tiếpcận và giao tiếp với khách hàng hiệu quả hơn Nhờ đó có thể thấu hiểu đượchành vi của người mua, đồng thời có những phương pháp chăm sóc phù hợp

nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh

Việc chăm sóc khách hàng đối với quán vô cùng quan trọng, khi cơ sở tồntại được là nhờ việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho khách hàng và chính họ

sẽ là nguồn thu chính Vì vậy có thể nói rằng khách hàng chính là sự sống cònđối với quán, nên việc quản lý để giữ chân và tạo thiện cảm cho khách hàng làđiều vô cùng quan trọng cho cơ sở

1.3.4 Quản lý đơn nhập

Việc quản lý đơn nhập nhằm xác định rõ được tên nguyên vật liệu mứcgiá nhập và ngày nhập Mục đích chính là tránh được sự tồn kho và sẽ không bịthiếu hụt nguyên liệu cho thời

1.4 Xác định các yêu cầu của hệ thống

1.4.1 Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết các chức năng của hệ thống:

thống Đảm bảo xác thực thông tin người sử dụng và an toàn bảo mật hệ thống

- Mỗi người muốn tham gia vào hệ thống đều cần có một tài khoản và password

 phải đăng ký ở trang chủ và được Chủ Shop phân quyền thì mới đăng nhập đượcvào hệ thống bên trong (Hệ thống bên trong chỉ dành cho những người có chức

Chức năng quản lý khách hàngThêm khách hàng

Sửa thông tin khách hàng

Trang 9

Xóa khách hàngTìm kiếm khách hàngChức năng quản lý nhân viên-Chức năng quản lý nhân viên+ Lưu thông tin nhân viên

+ Sửa thông tin nhân viên+ Xóa thông tin nhân viên+ Tìm kiếm nhân viên-Chức năng quản lý hóa đơn+ Thêm hóa đơn

+ Sửa thông tin hóa đơn+ Xóa thông tin hóa đơn+ Tìm kiếm hóa đơn-Chức năng quản lý khách hàng

+ Thêm khách hàng+ Sửa thông tin khách hàng+ Xóa thông tin khách hàng+ Tìm kiếm khách hàng1.4.2 Yêu cầu phi chức năng:

1.4.2.1 Yêu cầu bảo mật

- Điều quan trọng cần chú ý nhất đó là thông tin khách hàng do khách hàng cungcấp phải được bảo mật tuyệt đối Tránh tình trạng thông tin dữ liệu của kháchhàng bị mất hoặc bị sửa đổi

- Mọi thông tin quan trọng cần phải được kiểm duyệt qua quản lý hoặc chủ cửahàng

1.4.2.2 Yêu cầu về sao

- Phải có giải pháp đảm bảo sự an toàn dữ liệu: Có khả năng backup dữliệu và phục hồi dữ liệu khi có sự cố

1.4.2.3 Yêu cầu về tính năng sử dụng

- Sử dụng được đầy đủ tính năng trên phần mềm

- Đảm bảo có thể

- Cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết

1.4.2.4 Yêu cầu ràng buộc thiết kế

Trang 10

- Hệ thống được xây dựng chủ yếu bằng ngôn ngữ lập trình NET hoặcngôn ngữ khác thông dụng.

- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2019

1.4.2.5 Yêu cầu phần cứng

hiệu năng quá cao

1.4.2.6 Phần mềm được sử dụng

- Cơ sở dữ liệu: SQL Server 2019

- Ngôn ngữ NET

1.4.2.7 Yêu cầu khi sử dụng phần

- Người dùng sẽ được quản lý giới thiệu về chức năng của phần mềm khiđược sử dụng

1.4.2.8 Các yêu cầu khác

- Hệ thống phải dễ sử dụng, dễ sửa lỗi, có khả năng tái sử dụng

- Có hướng dẫn chi tiết cho người mới sử dụng

Trang 11

Chương 2: Quản lý dự án2.1 Ước lượng dự án

2.1.1 Ước lượng chi phí Bảng 2.1: Ước lượng chi phíGiai

lập project charter 

2.500.000VNDL

tổng kết

Tổng kết lại toàn bộ công

hơn về những yêu cầu cầnthiết của phần mềm

2.500.000VND

2.000.000-Mô tả kiến trúc

các sơ đồ Useca

(dùng Rational rose)

2.500.000VND

2.000.000-Thiết kế cơ sở 

dữ liệu hệ thống

Xây dựng cấu trúc cơ sở dữ

các bảng cụ thể)

6.500.000VND

Trang 12

550000 000000 tích hệ thống chitiết

cho ra bản phân tích thiết kếhoàn chỉnh

1.000.000VND

Modulethống

Từ những thông tin đã thuthập ở trên lập kế hoạch xâydựng chi tiết những nhiệm

vụ của quản lý

1.000.000VND

500.000-Th

nhập xuất hàng, hình thứcthống kê hàng hóa - xâydự

thống kê, in phiếu TK 

6.500.000VND

có bố trí hợp lý hay không kiểm thử khả năng thống kênhập xuất hàng…

-2.500.000VND

2.000.000-Viết báo cáo vềmodule

Xây dựng báo cáo mô tả chitiết về module

0 VND

Tích

hoànthiệnsản

2.500.000VND

Trang 13

 phầnmềm vàchuyểngiao

Quản lý dựán

P

và thiết kế

Đặc tả chi tiếtcác yêu cầu

Từ yêu cầu thu được từ phầnkhảo sát, mô tả cụ thể hơn vềnhững yêu cầu cần thiết của phần

2 ngày

Trang 14

Xây dựng kiến trúc phần mềm bằng các

hoạt động (dùng Rational rose)

Từ những thông tin đã thu thập ở trên lập kế hoạch xây dựng chitiết những nhiệm vụ của quản

xuất, hàng bán chạy theo thángcho kế toán kho

3 ngày

Trang 15

Fix các lỗi phát sinh trong khitest

1 ngày

Lên kế hoạch bảo

Trang 16

2.1.3 Ước lượng người tham gia

Số lượng người tham gia là: 1 ngườiBảng 2.3: Ước lượng người tham giaG

Quản lý dựán

K

của dự ánK

 project charter Lập kế hoạch phạm vi dự

án

Lập bản kế hoạch phạm vi dự án

V

thành báo cáo cuối cùngR

sát, mô tả cụ thể hơn về những yêucầu cần thiết của phần mềm

Mô tả kiến trúc hệ thống bằng

trình tự, hoạt động…

X

 bằng

hoạt động (dùng Rational rose)Thiết kế cơ sở dữ liệu hệ

thống

Xây dựng cấu trúc cơ sở dữ liệucho phần mềm (gồm các bảng cụthể)

thống chi tiết

Tổng hợp các báo cáo để cho ra bản phân tích thiết kế hoàn chỉnhModule

dự

hàng, hình thức thống kê hàng hóa

Trang 17

- xây dựng các nút chức năng:thống kê, in phiếu TK 

V

số lượng hàng tồn, nhập xuất, hàng bán

khoC

dựngK

giao diện có đạt yêu cầu không, vềhình thức bố trí giao diện của phầnmềm có bố trí hợp lý hay không -kiểm thử khả năng thống kê nhậpxuất hàng…

V

moduleTích hợp và

Kiểm thử tích hợp toàn hệthống

Test tổng quan toàn bộ hệ thống

Thực hiện fix các lỗi tồntại

Fix các lỗi phát sinh trong khi test

Lên kế hoạch bảo trì phầnmềm

Chuyển giao các sản phẩm của dự

án cho khách hàngBàn giao sản phẩm cũng

Trang 18

2.2 Lập lịch và theo dõiBảng 2.4: Lập lịch và theo dõi

Cấutrúc phânviệc

kế hệthống

các sơ đồ thiếtkế

Lập

cơ sở dữ

Trang 19

lliiệệuu tthhuuộộc c ttíínnh h vvớớii

hệ thống

đăng kí, đăngnhập

Xâydựngchứcnănghệthống

Kiểmthử phầnmềm

Trang 20

hợpvà bảotrì

Người dùng:

nhập vào hệ thống quản trị bằng tài khoản và mật khẩu đã được tạo Sau khiđăng nhập thành công, họ có thể sử dụng tất cả các chức năng hệ thống như: cậpnhật (thêm, sửa, xóa) dữ li

3.1.2 Biểu đồ Usecase của hệ thống

Hình 3.1 Biểu đồ Use case tổng quan hệ

thống

Trang 21

3.2 Phân tích chi tiết từng chức năng của hệ thống3.2.1 Chức năng đăng nhập, đăng xuất

3.2.1.1 Biểu đồ Usecase chức năng đăng nhập

Hình 3.2 Biểu đồ Use case chức năng đăng

nhập, đăng xuất3.2.1.2 Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập

Hình 3.3 Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập+) Tác nhân:

+) Mô tả:

Trang 22

thực hiện

+) Dòng sự kiện chính:

Trang 23

3.2.2 Quản lý nhân viên3.2.2.1 Biểu đồ Use case

Hình 3.3 Biểu đồ usecase quản lý nhân viên3.2.2.2 Biểu đồ hoạt động

Hình 3.4 Biểu đồ hoạt động quản lý nhân viên

Trang 24

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng quản lý nhân viênChức năng này được thực hiện khi: quản lý

lý thông tin nhân viên

Bước 1: Người quản lý chọn đăng nhập vào hệ thốngBước 2: Điền thông tin đăng

- Tài khoản

- Mật khẩuBước 3: Kiểm tra thông tin đăng

- Tài khoản

- Mật khẩuBước 4: Chọn đăng nhập

- Thông tin hợp lệ, đăng nhập thành công, hiển thị giao diện các chứcnăng của hệ thống

- Thông tin không hợp lệ, thông báo đăng nhập thất bại, hỏi đăng nhậplại

 - Chọn đăng nhập lại sẽ quay lại thao tac từ bước 2Bước 5: Chọn chức năng Quản lý nhân viên

Bước 6: Chọn một trong số các chức năng:

- Thêm nhân viên

- Sửa nhân viên

- Xóa nhân viên

- Tìm kiếm nhân viênBước 7: Nhập thông tinBước 8: Hệ thống thực hiện yêu cầu nhập vàoBước 9: Quản lý đóng chức năng của quản lý nhân viênBước 10: Kết thúc

Trang 25

3.2.2.2.1 Biểu đồ hoạt động chức

Hình 3.5 Biểu đồ hoạt động của chức năng thêm nhân viên

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng thêm nhân viênBước 1: Quản lý chọn chức năng thêm nhân viên

Bước 2: Hệ thống hiển thị giao diện của chức năng thêm nhân viênBước 3: Nhập thông tin cần

- Thông tin thêm vào hợp lệ: hiện thị ra thông tin vừa thêm của nhânviên gồm:

 • Mã nhân viên

 • Tên nhân viên

 • Số điện thoại

Trang 26

 • Địa chỉ

 • Năm sinh

 • Giới tính

- Thông tin tìm kiếm không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

 - Quay lại tao tác nhập thông tin cần thêm từ bước 3Bước 6: Người quản lý đóng chức năng thêm nhân viênBước 7: Kết thúc

3.2.2.2.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên

Hình 3.6 Biểu đồ hoạt động của chức năng sửa nhân viên

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên

Bước 1: Người quản lý chọn chức năng quản lý nhân viênBước 2: Hệ thống hiển thị các chức năng của quản lý nhân viênBước 3: Chọn chức năng tìm kiếm nhân viên

Bước 4: Nhập thông tin tìm kiếm gồm:

- Mã nhân viên

- Tên nhân viênBước 5: Chọn tìm kiếm thông tinBước 6: Hệ thống kiểm tra

Trang 27

- Thông tin tìm kiếm hợp lệ: hiện thị ra chi tiết thông tin củanhân viên cần tìm

- Thông tin tìm kiếm không hợp

- Quay lại tao tác nhập

Bước 7: Chọn chức năng sửa nhân viênBước 8: Hiển thị giao diện thông tin nhân viên cần sửaBước 9: Thực hiện sửa thông tin

Bước 10: Kiểm tra thông tin sửa đổi

 - Thông tin sửa đổi hợp lệ: Thông tin mới được lưu vào cơ sở dữliệu và đồng bộ hiển thị

- Thông tin sửa đổi không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

- Quay lại thao tác thực hiện sửa thông tin ở bước 9Bước 11: Người quản lý đóng năng sửa thông tin nhân viênBước 12: Kết thúc

3.2.2.2.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa nhân viên

Hình 3.7 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa nhân viên

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng xóa nhân viênBước 1: Người quản lý chọn chức năng quản lý nhân viênBước 2: Hệ thống hiển thị các chức năng của quản lý nhân viên

Trang 28

Bước 3: Chọn chức năng tìm kiếm nhân viênBước 4: Nhập thông tin gồm:

- Mã nhân viênBước 5: Chọn tìm kiếm thông tinBước 6: Hệ thống kiểm tra

- Thông tin tìm kiếm hợp lệ: hiện thị ra chi tiết thông tin của nhân viêncần tìm

- Thông tin tìm kiếm không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

- Quay lại tao tác

Bước 7: Chọn chức năng xóa nhân viênBước 8: Hiển thị chi tiết thông tin nhân

 - Thông tin hợp lệ: thông báo xóa thành công, thông tin nhân viên cũngđược xóa trong dữ liệu

 - Thông tin không hợp lệ: thông báo xóa thất bại và quay lại thực hiện

Trang 29

Hình 3.8 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm nhân viên

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm nhân viênBước 1: Quản lý chọn chức năng quản lý nhân viên

Bước 2: Hệ thống hiển thị các chức năng của quản lý nhân viênBước 3: Chọn chức năng tìm kiếm nhân viên

Bước 4: Nhập thông tin tìm kiếm gồm:

-Tên nhân viênBước 5: Chọn tìm kiếm thông tinBước 6: Hệ thống kiểm tra

 - Thông tin tìm kiếm hợp lệ: hiện thị ra chi tiết thông tin của nhân viêncần tìm như:

 • Tên nhân viên

- Thông tin tìm kiếm không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

 - Quay lại tao

Bước 7: Người quản lý đóng chức năng tìm kiếm nhân viênBước 8: Kết thúc

3.2.3 Quản lý hóa đơn

Trang 30

3.2.3.1 Biểu đồ Use case

Hình 3.9 Biểu đồ use case quản lý hóa đơn

3.2.3.2 Biểu đồ hoạt động

Hình 3.10 Biểu đồ hoạt động quản lý hóa đơn

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng quản lý hóa đơnBước 1: Người dùng chọn đăng nhập vào hệ thống

Bước 2: Điền thông tin đăng nhập

- Tài khoản

Trang 31

- Mật khẩuBước 3: Kiểm tra thông tin đăng

- Tài khoản

- Mật khẩuBước 4: Chọn đăng nhập

- Thông tin hợp lệ, đăng nhập thành công, hiển thị giao diện các chứcnăng của hệ thống

- Thông tin không hợp lệ, thông báo đăng nhập thất bại, hỏi đăng nhậplại

 - Chọn đăng nhập lại sẽ quay lại thao tác từ bước 2Bước 5: Chọn chức năng quản lý hóa đơn

Bước 6: Chọn một trong số các chức năng:

- Thêm hóa đơn

- Sửa hóa đơn

- Xóa hóa đơn

- Tìm kiếm hóa đơnBước 7: Nhập thông tinBước 8: Hệ thống thực hiện yêu cầu nhập vàoBước 9: Quản lý đóng chức năng của quản lý hóa đơnBước 10: Kết thúc

3.2.3.2.1 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm hóa đơn

Trang 32

Hình 3.11 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm hóa đơn

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng thêm hóa đơnBước 1: Người dùng chọn chức năng thêm hóa đơn

Bước 2: Hệ thống hiển thị giao diện của chức năng thêm hóa đơnBước 3: Nhập thông tin cần

- Thông tin thêm vào hợp lệ: hiện thị ra thông tin vừa thêm của hóa đơngồm:

 • Mã hóa đơn

 • Mã nhân viên

 • Ngày nhập

Trang 33

 • Mã khách hàng

 • Số lượng

 • Đơn giá

• Thành tiền

- Thông tin tìm kiếm không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

 - Quay lại tao tác nhập thông tin cần thêm từ bước 3Bước 6: Người dùng đóng chức năng thêm hóa đơnBước 7: Kết thúc

3.2.3.2.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa hóa đơn

Hình 3.12 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa hóa đơn

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng sửa hóa đơn

Bước 1: Người dùng chọn chức năng quản lý hóa đơn

Bước 3: Chọn chức năng tìm kiếm hóa đơnBước 4: Nhập thông tin tìm kiếm gồm:

- Mã hóa đơn

- Số lượngBước 5: Chọn tìm kiếm thông tinBước 6: Hệ thống kiểm tra

Trang 34

- Thông tin tìm kiếm hợp lệ: hiện thị ra chi tiết thông tin của hóađơn cần tìm

- Thông tin tìm kiếm không hợp

- Quay lại tao tác nhập

Bước 7: Chọn chức năng sửa hóa đơnBước 8: Hiển thị giao diện thông tin hóa đơn cần sửaBước 9: Thực hiện sửa thông tin

Bước 10: Kiểm tra thông tin sửa đổi

 - Thông tin sửa đổi hợp lệ: Thông tin mới được lưu vào cơ sở dữliệu và đồng bộ hiển thị

- Thông tin sửa đổi không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

- Quay lại thao tác thực hiện sửa thông tin ở bước 9Bước 11: Người dùng đóng năng sửa thông tin hóa đơnBước 12: Kết thúc

3.2.3.2.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa hóa đơn

Hình 3.13 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa hóa đơn

*Mô tả chi tiết biểu đồ hoạt động chức năng xóa hóa đơnBước 1: Nhân viên chọn chức năng quản lý hóa đơn

Bước 2: Hệ thống hiển thị các chức năng của quản lý hóa đơn

Trang 35

Bước 3: Chọn chức năng tìm kiếm hóa đơnBước 4: Nhập thông tin tìm kiếm gồm:

- Mã hóa đơnBước 5: Chọn tìm kiếm thông tinBước 6: Hệ thống kiểm tra

- Thông tin tìm kiếm hợp lệ: hiện thị ra chi tiết thông tin của hóa đơn cầntìm

- Thông tin tìm kiếm không hợp lệ: Hệ thống thông báo lỗi

- Quay lại tao tác

Bước 7: Chọn chức năng xóa hóa đơnBước 8: Hiển thị chi tiết thông tin hóa đơn muốn xóa bao gồm:

 - Thông tin hợp lệ: thông báo xóa thành công, thông tin hóa đơn cũngđược xóa trong dữ liệu

 - Thông tin không hợp lệ: thông báo xóa thất bại và quay lại thực hiện

từ thao tác thứ 7

Bước 11: Nhân viên đóng năng xóa thông tin hóa đơnBước 12: Kết thúc

Ngày đăng: 02/12/2022, 22:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Hình ảnh về quán photoHình 1.1: Hình ảnh về quán photo - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 1.1 Hình ảnh về quán photoHình 1.1: Hình ảnh về quán photo (Trang 5)
Hình 3.1 Biểu đồ Usecase tổng quan hệHình 3.1 Biểu đồ Use case tổng quan hệ - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.1 Biểu đồ Usecase tổng quan hệHình 3.1 Biểu đồ Use case tổng quan hệ (Trang 20)
Hình 3.2 Biểu đồ Usecase chức năng đăngHình 3.2 Biểu đồ Use case chức năng đăng - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.2 Biểu đồ Usecase chức năng đăngHình 3.2 Biểu đồ Use case chức năng đăng (Trang 21)
Hình 3.4 Biểu đồ hoạt động quản lý nhân viênHình 3.4 Biểu đồ hoạt động quản lý nhân viên - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.4 Biểu đồ hoạt động quản lý nhân viênHình 3.4 Biểu đồ hoạt động quản lý nhân viên (Trang 23)
Hình 3.3 Biểu đồ usecase quản lý nhân viênHình 3.3 Biểu đồ usecase quản lý nhân viên 3.2.2.2 Biểu đồ hoạt động - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.3 Biểu đồ usecase quản lý nhân viênHình 3.3 Biểu đồ usecase quản lý nhân viên 3.2.2.2 Biểu đồ hoạt động (Trang 23)
Bảng 4: Chỉ tiêu ngày trung bình của một khách - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Bảng 4 Chỉ tiêu ngày trung bình của một khách (Trang 28)
Hình 3.8 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm nhân viênHình 3.8 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm nhân viên - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.8 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm nhân viênHình 3.8 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm nhân viên (Trang 29)
Hình 3.9 Biểu đồ usecase quản lý hóa đơnHình 3.9 Biểu đồ use case quản lý hóa đơn - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.9 Biểu đồ usecase quản lý hóa đơnHình 3.9 Biểu đồ use case quản lý hóa đơn (Trang 30)
Hình 3.10 Biểu đồ hoạt động quản lý hóa đơnHình 3.10 Biểu đồ hoạt động quản lý hóa đơn - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.10 Biểu đồ hoạt động quản lý hóa đơnHình 3.10 Biểu đồ hoạt động quản lý hóa đơn (Trang 30)
Hình 1.4: Kim ngạch xuất khẩu của Khu vực FDI tại HàN ội qua các năm - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 1.4 Kim ngạch xuất khẩu của Khu vực FDI tại HàN ội qua các năm (Trang 31)
Hình 1.5. Thu ngân sách từ khu vực FDI tại HàN ội qua các năm - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 1.5. Thu ngân sách từ khu vực FDI tại HàN ội qua các năm (Trang 32)
Hình 3.15 Biểu đồ usecase quản lý khách hàngHình 3.15 Biểu đồ use case quản lý khách hàng 3.2.4.2 Biểu đồ hoạt động - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.15 Biểu đồ usecase quản lý khách hàngHình 3.15 Biểu đồ use case quản lý khách hàng 3.2.4.2 Biểu đồ hoạt động (Trang 37)
Hình 3.18 Biểu đồ hoạt động sửa khách hàngHình 3.18 Biểu đồ hoạt động sửa khách hàng - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.18 Biểu đồ hoạt động sửa khách hàngHình 3.18 Biểu đồ hoạt động sửa khách hàng (Trang 40)
Hình 3.19 Biểu đồ hoạt động xóa khách hàngHình 3.19 Biểu đồ hoạt động xóa khách hàng - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.19 Biểu đồ hoạt động xóa khách hàngHình 3.19 Biểu đồ hoạt động xóa khách hàng (Trang 41)
Hình 3.20 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm khách hàngHình 3.20 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm khách hàng - BÁO cáo CHUYÊN đề học PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT kế PHÂN TÍCH THIẾT kế HƯỚNG đối TƯỢNG HƯỚNG  QUẢN lý QUÁN PHOTO MIAO
Hình 3.20 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm khách hàngHình 3.20 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm khách hàng (Trang 43)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w