ĐỒ ÁN THIẾT KẾ PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN... CHƯƠNG I TÍNH TOÁN PHỤ TẢI VÀ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CHỌN PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY 1.1.. Chọn máy phát điện: Theo nhiệm vụ thiết kế nhà máy điện gồ
Trang 1ĐỒ ÁN THIẾT KẾ PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
Trang 2CHƯƠNG I TÍNH TOÁN PHỤ TẢI VÀ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
CHỌN PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY 1.1 Chọn máy phát điện:
Theo nhiệm vụ thiết kế nhà máy điện gồm 5 tổ máy công suất mỗi máy là
100 MW
Để thuận tiện cho việc xây dựng cũng như vận hành ta chọn các máy phát điện cùng loại:
Chọn máy phát điện đồng bộ tua bin hơi có các thông số sau:
MVA
P
MW
U
kV
I
1.2 Tính toán phụ tải và cân bằng công suất:
Từ bảng biến thiên phụ tải ngày ta xây dựng đồ thị phụ tải ở các cấp điện
áp theo công thức:
100
% )
ϕ
Cos
t P t
)
Trong đó:
S(t): Công suất biểu kiến của phụ tải tại thời điểm t
P(t): Công suất tác dụng của phụ tải tại thời điểm t
Cosϕ : Hệ số công suất phụ tải
1.2.1 Phụ tải các cấp điện áp:
+ Phụ tải cấp điện áp máy phát(địa phương):
100
% )
ϕ
Cos
t P t
)
Sau khi tính toán ta có bảng số liệu:
t(h) 0 - 8 8 - 12 12 -14 14 -16 16 - 18 18 - 22 22 - 24
P(MW) 11.2 9.8 11.2 12.6 14 12.6 11.2 S(MVA) 13,2 11.5 13,2 14.8 16.5 14.8 13,2
Trang 3Đồ thị phụ tải địa phương:
+ Phụ tải trung áp:
Uđm = 110 (kV); Pmax = 160 (MW); Cosϕ = 0,88
100
% )
ϕ
Cos
t P t
)
Kết quả tính toán cân bằng công suất ở phụ tải trung áp
Thời gian 0 - 6 6 -10 10 -14 14 -16 16 - 20 20 - 24
P(MW) 144 128 144 160 144 128 S(MVA) 163.6 145.5 163.6 181.8 163.6 145.8
Đồ thị phụ tải cấp điện áp trung áp:
0 8 1 2 1 4 1 6 1 8 2 2 2 4
1 0
1 5
2 0
S ( M V A )
t ( h )
1 3 ,2
1 1 ,5
1 3 ,2
1 6 ,5
1 4 ,8
1 3 ,2
1 4 ,8
0
1 0 0
1 5 0
2 0 0
6 1 0 1 4 1 6 2 0 2 4
S (M V A )
t(h )
1 6 3 6
1 4 5 5
1 6 3 6
1 8 1 8
1 6 3 6
1 4 5 8
Trang 4+ Phụ tải cao áp:
100
% )
ϕ
Cos
t P t
)
Kết quả tính toán cân bằng công suất ở phụ tải cao áp
Thời gian 0 - 8 8 - 12 12 - 16 16 - 24
P(MW) 180 200 180 160
Đồ thị phụ tải cấp điện áp cao áp:
+ Phụ tải toàn nhà máy:
100
% )
ϕ
Cos
t P t
)
Kết quả tính toán cân bằng công suất phụ tải toàn nhà máy
Thời gian 0 - 10 10 - 14 14 -18 18 - 22 22 - 24
P(MW) 400 450 500 450 400 S(MVA) 470.6 529.4 588 529.4 470.6
0
1 0 0
1 5 0
2 0 0
S (M V A )
t(h )
2 0 0
2 2 2 2
2 0 0
1 7 7 8
Trang 5Đồ thị phụ tải:
1.2.2 Phụ tải tự dùng:
Nhà máy nhiệt điện thiết kế có lượng điện tự dùng chiếm 6% công suất định mức của toàn nhà máy, cosϕ = 0,83
Phụ tải tự dùng của nhà máy tại các thời điểm có thể tính theo biểu thức sau:
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛ +
=
Σ
Σ
F dm TNM td
F dm td
S
t S P
t
cos
100 ) (
φ
α
Trong đó:
S(t) : Công suất nhà máy phát ra ở thời điểm t
α : Số phần trăm lượng điện tự dùng Sau khi tính toán ta có bảng kết quả:
S (M V A )
t(h )
1 8 2 2
3 0 0
4 5 0
6 0 0
4 7 0 6 5 2 9 4
5 8 8
5 2 9 4
4 7 0 6
Trang 66.2.Chọn khí cụ điện tự dùng
* Chọn máy cắt hợp bộ:
biến áp tự dùng cấp I, với nguồn cung cấp là cả hệ thống và các máy phát điện của nhà máy
XHT = ''
4
N
cb I
I
4
3 dm N
cb
I U
S
=
9 , 66 5 , 10 3
100
= 0,082
- Điện kháng máy biến áp tự dùng
10
100 100
14
100
% m
=
= d
cb N
S
S U
KA X
X
I I
B HT
cb
) 4 , 1 082 , 0 (
3 , 6 3
100
''
+
= +
=
8DA10 có các thông số kỹ thuật sau:
(kV)
Iđm
(A)
Icđm
(kA)
Iiđđ
(kA)
XHT XB
E®t
N4 N7
Trang 7sơ đồ nối điện tự dùng toàn nhà máy
6,3KV
Dù phßng
0,4 KV
Trang 8TàI LIỆU THAM KHẢO