Tìm sơ đồ tương đương Thevenin bên trái ab... Tìm sơ đồ Thevenin ho c Norton bên trái ab ặ... Tại t=0 đóng khóa K, hãy xác định điện áp trên t... Tìm dòng điện & điện áp trên cu n dây...
Trang 1N ỘI DUNG THI LÝ THUY T M Ế ẠCH
M ụ ục l c l c l c ụ c
Bài 1 2
Bài 2 4
Bài 3 5
Bài 4 6
Bài 5 8
Bài 6 9
Bài 7 10
Bài 8 11
Bài 9 13
Bài 10 16
Bài 11 18
Bài 12 19
Bài 13 21
Bài 14 22
Bài 15 23
Trang 2Bài 1: Cho mạch điện như hình 1 ở chế xác lđộ ập v i các ớ
nguồn điện áp: e t1( )=E1msin , ( )t e t6 =E6msin(t+)
1 Vi t h ế ệ phương trình điện thế nút (nút 4 làm g c) vố ới:
- Viết phương trình cho các nút, với ẩn s ố là điện th các nút: ế
+ V trái: Lế ấy điện áp nút đang xét nhân vớ ổi t ng d n n p thuẫ ạ ộc nút đó, rồi trừ đi các tích giữa điện áp nút lân cận v i dớ ẫn n p chung c a nút lân c n và nút ạ ủ ậ đang xét + V ế phải: Tổng đại s các nguố ồn dòng được biến đổi t các nguừ ồn áp được n i vào ốnút đang xét
Dấu (+) khi chi u c a nguề ủ ồn dòng ch ỉvào nút đang xét
Dấu (-) khi chi u c a nguề ủ ồn dòng đi ra khỏi nút đang xét
2 – Thành l p các vòng cho mậ ạch
- Thành l p h gậ ệ ồm phương trình cho mạch tương ứng v i các vòng ớ kín, trong đó ẩn
số là các dòng điện vòng giả định, dựa trên cơ sở áp dụng định lu t Krichhoff ậ II
Trang 4Bài 2: Cho mạch điện xác lập như hình 2, biết
+ Nguồn làm vi c riêng lệ ẽ e1(t) làm vi c, J h m ch; ệ 4 ở ạ phức hóa sơ đồ
+ Nguồn J4 làm vi c, e (t) ng n mệ 1 ắ ạch; phức hóa sơ đồ
Trang 52 2
5
2Áp dụng pp điện thế nút:
Trang 6Bài 4: Cho mạch điện như hình 4 ở trạng thái xác
lập điều hòa biết: j t( ) 2sin100 ( ),= t A
a Tìm sơ đồ tương đương Thevenin bên trái ab
b V i giá tr nào c a Z thì công su t tác d ng lên Zớ ị ủ t ấ ụ t
Trang 7- Tri t tiêu các nguệ ồn độ ậc l p bên trái ab: ngu n áp ->ng n m ch, ngu n dòng -ồ ắ ạ ồ >hởmạch, xác định trở kháng Thevenin Z th.
b Để công su t tác d ng lên Zt cấ ụ ực đại thì: Rt=R0 và Xt=X ; hay Z0 t=Zth*
52
Trang 8Bài 5: Cho mạch điện như hình 5, biết:
=
( ) 40sin(100 )
a Tìm sơ đồ Thevenin ho c Norton bên trái ab ặ
b Hãy tìm công su t tiêu th trên R ấ ụ t
Cách làm:
a Chuy n các thông s v d ng ph c, ể ố ề ạ ứ khử hỗ c m và hở m ch ab ả ạ
b - Tính U , tr hm ở kháng Thevenin, tìm dòng điện qua R t
- Tính công suất tiêu th ụ
Trang 9= − = − +
Bài 6: Cho mạch điện như hình 6 ở trạng thái
xác lập điều hòa biết: e t( ) 10cos100 = t V
a Tìm sơ đồ Thevenin ho c Norton bên trái ab ặ
Trang 10Bài 7: Cho mạch điện như hình 7, biết: R1=10Ω,
R2=90Ω, C=2μF, E=100V Tại t=0 đóng khóa K,
hãy xác định điện áp trên t ụ
Cách làm:
- Xác định điều kiện đầu c a bài toán (t<0) ủ
- Lập sơ đồ tương đương toán tử cho các phần tử của mạch điện (t0)
- Dùng định luật, phương pháp phân tích mạch l p h ậ ệ phương trình cho đáp ứng mạch, tìm U(s)
- Biến đổi laplace ngược tìm u(s)
Trang 116 6 2
1 2 6
6 6
5.10 100
1018
( )
1018Biến đổi Laplace ngược ta có: ( ) 90 10 t
- Xác định điều kiện đầu c a bài tốn ủ
- Khi khĩa K đĩng dung pp dịng điệ: n vịng tìm i (0) L
Trang 12- Khi khĩa K mở: V l i mẽ ạ ạch, áp dụng định lu t Krichhoff , tìm I (s), biậ II L ến đổi Laplace ngược I (s) tìm i (t) L L
Bài làm:
*Khi K đóng: mạch xác lập 1 chiều
Áp dụng pp dòng điện vòng:
*Khi K mở: ta có mạch tương đương
Áp dụng định luật Krichhoff II:
4
4 4
3 10Thay số ta được: ( )
1010
10 4
Trang 13Bài 9: Cho mạch điện như hình 9a, có nguồn tác động như hình 9b Tìm dòng điện
& điện áp trên cu n dây ộ
Cách làm:
- 0 t t : + L0 ập sơ đồ tương đương toán tử, tìm I (s) L
+ Suy ra, i(t) và u(t)
- t t :0 Dịch g c th i gian v tố ờ ề ại t=t 0, đặt = t-t 0
Dùng pp dòng điện vòng tìm I (s), suy ra i(t) và u(t) L
Trang 14− +
R R L
R R t
Trang 15− − +
2 2 2
1 2
2 2
2 2
.Thay số, ta được:
ER E
R Ls R
R R t
Trang 16Bài 10: Cho mạch điện như hình 10
Tìm iL(t), bi t t i t =0 khĩa K chuy n t 1->2 và ế ạ 1 1 ể ừ
tại t =-ln0,2 khĩa K 2 2 đĩng, biết E2=10V; R=1Ω;
* Ở thời điểm t<t :
* Ở thời điểm t t<t :
Trang 17* Ở thời điểm t t ,
dụng pp dòng điện vòng:
Li t s
t L
t t
s s
Trang 18Bài 11: Cho m ng b n cạ ố ực (M4C) như hình 11
a Tìm ma tr n truyậ ền đạt A c a M4C ủ
b V ẽ định tính đặc tuyến biên độ và đặc tuyến
Trang 19=+
Trang 21Bài 13: Cho m ng b n cạ ố ực như hình 13
Trang 22Bài 14: Cho m ng b n cạ ố ực như hình 14
a Xác định ma trận thông số truyền đạt [A]
b V ẽ định tính đặc tuy n t n s cế ầ ố ủa hàm truyền
( )
U j
K j
U j khi Zt=R Điều kiện
tần s U & U có pha vuông góc? ố để 1 2
Cách làm:
a Vi t ma tr n thông s truyế ậ ố ền đạt [A]
Do M4C mắc liên thông Lần lượt xét 2 M4C hình Γ: [A] = [AΓ1].[AΓ2]
1( )
Trang 23Bài 15: M ng b n cạ ố ực (M4C) như hình 15
a Xác định ma trận thơng số truyền đạt [A]
b V ẽ định tính đặc tuy n t n s cế ầ ố ủa hàm truyền đạt phức
Tính hàm truyền đạt
Trang 24RL tg