CÂU 7: Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 33 Variable Coefficient Std.. Error t-Stat Prob.. CÂU 8: Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included o
Trang 1CÂU 2:
1.Hàm h ồi quy:
Y = 31.9807 + 0.65X2 + 1.1099X3
Ta có Beta2 > 0, beta3 > 0, nên khi phân bón và thuốc trừ sâu tăng thì năng suất cây trồng sẽ tăng =>> kết quả ước lượng là phù hợp với thực tế
Ý nghĩa của các hệ s nhố ận được:
Beta1 = 31.9807, có nghĩa là nếu không dùng phân bón và thu c trố ừ sâu thì năng suất trung bình/ha là 31.9807 tấn
Beta2 = 0.65, có ý nghĩa là trong điều kiện thuốc trừ sâu không đổi, nếu lượng phân hóa học tăng 1 Đv/ Ha thì sản lượng tăng 0.66 ha
Beta3 = 1.1099, có ý nghĩa là trong điều kiện lượng phân bón không đổi, nếu tăng lượng thuốc trừ sâu tăng 1đv/Ha thì sản lượng tăng 1.1099 ha
2.Kiểm định nh ả hưởng c ủa bi ến X trong mô hình
Trang 2Đặt giả thuyết:
= 0
0
Với α=0,05 T = = 2,365
t = = 2,5985
t >T suy ra Bác bỏ V y phân bón có ậ ảnh hưởng đến năng suất cây tr ng ồ Đặt giả thuyết :
= 0
0
t =
= 4,1501
| | > T suy ra Bác bỏ V y thuậ ốc trừ sâu có ảnh hưởng đến năng su t cây tr ng ấ ồ
3 Kh ảng o tin cậ y
Cách 1
0,6501-2,365.0,2502 0,6501+2,365.0,2502
Khoảng tin c y cậ ủa
1,1099-2,365.0,2674 1,1099+2,365.0,2674
Cách 2
4 Ý nghĩa R 2
=
Trang 3
Ý nghĩa cho biết sự biến thiên c a phân bón và thuủ ốc trừ sâu giải thích được 99,164%
sự bi n thiên cế ủa năng suất
+ = 0,98925
5 Có ải phân bón và th ốc trừ sâu không ph u ảnh hưởng năn suấ g t
+Dặt giả thiết
Với
+F =
Vì F > C nên bác bỏ V y mô hình phù h p ậ ợ
6.Kiểm định loại bỏ biến ra khỏi mô hình
Hệ s ố xác định c a mô hình gủ ốc:
Hệ s ố xác định c a mô ủ hình đã loại bỏ ế bi n : =0,971
Đặt giả thiết: 0
Với = 5,59
F
Vì F > C nên bác bỏ
7 phân bón và thuốc trừ sâu ả nh hưởng như nhau
Đặt giả thuyết: : - 0, : - 0
Với = 5% suy ra T = = 2,365
Giá trị quan sát
Var ( - ) = Var Var ( ) – 2 Cov( , = 2( - –
0,0651)
= 0,2643
t =
= √ = - 0,8944
| | < T, suy ra ch p nh n ấ ậ
Vậy: v i mớ ức ý nghĩa 5%, phân bón và thuốc tr ừ sâu ảnh hưởng như nhau đến cây trồng
Trang 48 Khoả ng d báo c a biự ủ ến phụ thuộ c:
+ = 61,63
C = t 0,025(10 – 3) = 2,365
Khoảng d báo cho giá tr trung bình Y : ự ị 0
– Cse ( ) E(Y/X0) + Cse ( )
61,63 2,365.0,555 – E(Y/X0) 61,63 + 2,365.0,555
60,317 E(Y/X0) 62,943
Khoảng d báo cho giá trự ị cá biệt Y0:
– Cse ( ) + Cse ( )
61,63 2,365.1,5 – 61,63 + 2,365.1,5
58,0825 65,1775
CÂU 3:
1 Hàm h ồi quy
Y = 4,368 + 0,347X2 +0,7026X3
2 Các giá tr ị thống kê
TSS = 62,6; σ2 = 0,28718
ESS = 60,5897; ( ) = 0,9513
RSS = 2,0103; ( ) =0,0706
R2= 0,9683; ( ) =0,077
Trang 53 Ý nghĩa của các h s h i quy và h sệ ố ồ ệ ố xác định
= 4,368: khi không có thu nhập thì mức chi tiêu tối thiểu trung bình khoảng 4,368 triệu đồng/tháng
= 0,347: khi thu nhập ngoài lương không đổi, nếu thu nhập từ lương tăng 1 triệu đồng/tháng thì chi tiêu bình quân tăng 0,347 triệu đồng /tháng
= 0,7026 : khi thu nhập từ lương không đổi, nếu thu nhập ngoài lương tăng 1 triệu đồng /tháng thì chi tiêu bình quân tăng 0,7026 triệu đồng/tháng
Nếu cả thu nhập từ lương và thu nhập ngoài lương cùng tăng như nhau 1 triệu đồng/tháng thì chi tiêu tổng cộng tăng (0,347067+0,702565)
R2= 0, 96789: sự biến thiên của thu nhập từ lương và thu nhập ngoài lương giải thích được 96,789% sự biến thiên của chi tiêu
4 Kiểm định sự phù h p c a mô hình: ợ ủ
Đặt giả thuyết:
Với
+F =
106,91
Vì F > C nên bác bỏ V y mô hình phù h p ậ ợ
5 Kiể đị m nh nh ả hưởng c a biủ ến X trong mô hình
* Kiểm nh đị β
1 : = 0
: 0
Với α=0,05 T = = 2,365
t =
= 4,5916
t >T suy ra Bác bỏ V y h s ậ ệ ố chặn có ý nghĩ thốa ng kê
* Kiểm nh đị
= 0
: 0
Với α=0,05 T = = 2,365
Trang 6t =
= 4,915
t >T suy ra Bác bỏ V y h s ậ ệ ố chặn có ý nghĩ thốa ng kê
* Kiểm nh đị
: = 0
: 0
t =
= 9,1247
| | > T suy ra Bác bỏ V y h s ậ ệ ố chặn có ý nghĩ thốa ng kê
6 Kiểm định
Đặt giả thuyết: : - 0, : - >0
Với = 5% suy ra T = = 2,365
Var ( - ) = Var Var ( ) – 2 Cov( , = 0,0706 +0,077 -2(-2 2
0,0028)=0,0165
t =
= √ -2,7683 =
| | >T, suy ra bác bỏ V y ậ c s l n n thự ự ớ hơ
7 Khoảng d ự báo c a biủ ến ph ụ thuộc:
+ = 15,8802
C = t 0,025(10 – 3) = 2,365
Khoảng d báo cho giá tr trung bình Y : ự ị 0
– Cse ( ) E(Y/X0) + Cse ( )
15,8802 2,365.0,2955 E(Y/X0) 15,8802 +2,365.0,2955 –
15,1813 E(Y/X0) 16,579
Khoảng d báo cho giá trự ị cá biệt Y0:
– Cse ( ) + Cse ( )
– –
17,3276
CÂU 4:
Trang 71.Ý nghĩa hệ số hồi quy:
Khi ốc độ tăng trưởng GDP không đổ t i, lãi suất tăng hoặc giảm 1% thì vốn đầu tư trung bình giảm hoặc tăng 1,012 tỉ đồng
Khi lãi suất không đổi, tốc đ tăng trưởộ ng của GDP tăng hoặc giảm 1% thì vốn đầu
tư trung bình tăng hoặc giảm 2,123 tỉ đồng
2.Khoảng tin c ậy củ a các h s h ệ ố ồi quy:
– C.se( + C.se(
Ta có: C = = 2,11
=> ( ) ( ) =
; ( ) =
( ) =
Khoảng tin c y cậ ủa
40,815 2,11.14,8526 – 40,815 + 2,11.14,8526
⇒ 9,476 72,154
Khoảng tin c y cậ ủa
1,012 −2,11.0,3561 ≤ ≤ −1,012 + 2,11.0,3561
⇒ −1,763 ≤ ≤ −0,26063
Khoảng tin c y cậ ủa
2,123 −2,11.0,6092 ≤ ≤ 2,123 + 2,11.0,6092
⇒0,838 ≤ ≤ 4083
3.Hệ số xác định có hiệu chỉnh:
= 1 – (1 − 0,901)
= 0,889
4.Kiểm định sự phù hợp của mô hình:
Đặt giả thiết:
H0: = 0
H1: 0
Ta có: α = 0,05 C = ; (2; 17) = 3, 59
F =
= 77,36
Vì F > C nên bác b H0 V y mô hình phù h p ỏ ậ ợ
CÂU 5:
1.Khoảng tin c ậy củ a các h s h ệ ố ồi quy:
– C.se( + C.se(
Ta có: C = = 2,998
Trang 8
=> ( )
( ) = 2,11
Khoảng tin c y cậ ủa
-0,39-2,998.2,11 -0,39+2,998.2,11
⇒ 5,9358
2 Kiểm định ến X bi
Đặt giả thuyết: : = -12
: -12
Với α=0,05 T = = 2,365
t =
= -0,0896
| | <T suy ra p nh n H chấ ậ 0
CÂU 6:
Cho bảng kết quả hồi quy:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Sample: 1 33
Included observations: 33
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 1.357046 0.742424 1.827860 0.1103 X2 0.753892 a 16.05393 0.0000 X3 0.205748 0.070063 b 0.0218
R-squared 0.974669 Mean dependent var 14.40000
a
=
b =
=
= 2.9081
b
Đặt giả thiết
Với
+F =
577.1598
Vì F > C nên bác bỏ V y mô hình phù h p ậ ợ
Trang 9CÂU 7:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Included observations: 33
Variable Coefficient Std Error t-Stat Prob
C 5.217760 0.061939 84.24065 0.0000
X2 0.093336 0.036770
X3 0.166571 4.360497 0.0047 X4 -0,45361 0.119516 -3.795391 0.0000 a
b Đặt giả thuyết: ,
Vì | |
c
Từ kết quả mô hình hồi quy phù hợp với mức ý nghĩa 5% =>
Bác bỏ H0, chấp nhận H1: với Vậy chưa thể khẳng định
CÂU 8:
Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 33 Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 34.50857 1.760490 19.60169 0.0000 X2 0.824700 0.299071 2.757643 0.0282
Trang 10X3 1.280775 0.335490 3.817630 0.0066 R-squared 0.992634 Mean dependent var 62.70000
Trong đó Y là sản lượng (đơn vị tính: kg)
X 2là lượng phân bón (đơn vị tính: kg/ha)
X 3là lượng thuốc trừ sâu (đơn vị tính: kg/ha)
a Đặt giả thuyế t:
: = 0
: 0
Ta có: =
= 2,042
t =
=
= 2,7573
Do | | > , bên bác bỏ V y v i mậ ớ ức nghĩa 5%, X2 có tác động đến Y
b
Ước lư ng khoảng cho ợ
( ) ( )
0,8247 2,042*0,2991 – 0,8247 2,042*0,2991 –
0,2139 1,4354
Nếu giữ lượng thuốc saau không đổi, khi lượng phân bón tăng 1kg/ha thì sản lượng cây tr ng bình quân sồ ẽ tăng từ 0,2139 kg đến 1,4354
c Kiểm định cặp giả thuyết:
Kiểm định đối thuyết:
Bác bỏ nếu | |
Chấp nh n ậ nếu | |
Công thức tính giá trị thống kê T:
Trang 11Với ( ) √ √