Chương 1 : TÍNH TOÁN BẢN SÀNĐỀ BÀI: Công trình có mặt bằng dầm sàn điển hình như hình vẽ, chịu tác dụng của hoạt tải P tc - Thông số đầu bài CHƯƠNG : TÍNH TOÁN BẢN SÀN Ⅰ 1.1 Phân loại bả
Trang 1 MÔN HỌC: ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BÊ TÔNG
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
GVHD : TS CHÂU ĐÌNH THÀNH SVTH : NGUYỄN ANH DUY MSSV : 20149025
NGÀNH : CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tp Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2021
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
CHƯƠNG : TÍNH TOÁN BẢN SÀN Ⅰ 2
1.1 Phân loại bản sàn tính toán 2
1.1.1 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 3
1.1.2 Sơ đồ tính và nhịp tính toán của bản sàn 4
1.2 Xác định tải trọng: 5
1.2.1 Tĩnh tải 5
1.2.2 Hoạt tải 6
1.2.3 Tổng tải tính toán: 7
1.3 Xác định nội lực: 9
1.4 Tính toán cốt thép 10
1.5 Bố trí thép 11
1.5.1 Thép chịu lực theo phương cạnh ngắn L1: 12
1.5.2 Thép cấu tạo 13
1.5.3 Thép phân bố (theo phương cạnh dài L2): 13
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN DẦM PHỤ 14
2.1 Sơ đồ tính 14
2.2 Xác định tải trọng 15
2.2.1 Tĩnh tải 15
2.2.2 Hoạt tải 16
2.2.3 Tải trọng tính toán 17
2.3 Vẽ biểu đồ bao momemt và biểu đồ lực cắt 18
2.4 Tính toán cốt thép .19
2.4.1 Tính toán cốt thép chịu uốn 19
2.4.2 Tính toán cốt thép chịu cắt 20
2.5 Tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu 21
2.6 Xác định đoạn kéo dài W 22
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH 23
Trang 33.1 Sơ đồ tính 23
3.2 Xác định tải trọng 24
3.2.1 Tĩnh tải 24
3.2.2 Hoạt tải 25
3.3 Xác định nội lực 27
3.3.1 Xét các trường hợp tải 28
3.3.2 Biểu đồ bao moment 29
3.3.3 Biểu đồ bao lực cắt 30
3.4 Tính cốt thép 31
3.4.1 Cốt thép dọc 31
3.4.2 Cốt thép ngang 32
3.4.3 Cốt thép treo 33
3.5 Biểu đồ bao vật liệu 34
3.5.1 Khả năng chịu lực của tiết diện 34
3.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết 35
3.5.3 Xác định đoạn kéo dài W 36
3.6 Xác định chiều dài neo – nối cốt thép dọc cho dầm chính 37
3.6.1 Chiều dài neo cốt thép 38
3.6.2 Chiều dài nối cốt thép 39
4.1 Tính toán theo trạng thái giới hạn 2 47
Trang 6Chương 1 : TÍNH TOÁN BẢN SÀN
ĐỀ BÀI:
Công trình có mặt bằng dầm sàn điển hình như hình vẽ, chịu tác dụng của hoạt tải P tc
- Thông số đầu bài
CHƯƠNG : TÍNH TOÁN BẢN SÀN Ⅰ
1.1 Phân loại bản sàn tính toán
- Xét tỷ số hai cạnh của ô bản: >2 => Bản thuộc loại bản dầm, vậy xem bản sàn làm việc một phương, theo phương cạnh ngắn Khi tính toán cần cắt ra một dải rộng b=1(m).
n p
Bê tông B25 (MPa)
Cốt thép (MPa) CB240-T
(∅ ≤ 10)
CB300-T (∅ > 10)
Trang 7Chiều rộng dầm chính:
(mm)
→ Chọn b = 300 (mm) dc
Kích thước dầm chính: b×h= 300×700 (mm ) 2
1.1.2 Sơ đồ tính và nhịp tính toán của bản sàn
Sàn thuộc loại bản dầm, cắt theo phương cạnh ngắn L , một dải có chiều rộng b=1 (m) 1
Sơ đồ tính là bản sàn là dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm phụ.
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa, cụ thể như sau:
- Đối với nhịp biên:
Tr ng l ọ ượ ng riêng (kN/m ) 3
H sốố v ệ ượ t
t i n ả i
Giá tr tnh ị toán (kN/m ) 2
Trang 9Nên kiểm tra điều kiện hạn chế: α ≤ α = 0.3 “thỏa điều kiện cốt đơn” m pl
a (mm) A s,ch
(mm / 2
m) Nhịp
1.5.1 Thép chịu lực theo phương cạnh ngắn L1:
Trang 10Cốt thép cấu tạo chịu moment âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được xác định như sau:
Cốt thép cấu tạo tại gối qua dầm chính có đoạn vươn: (mm)
1.5.3 Thép phân bố (theo phương cạnh dài L2):
Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:
Trang 11Dầm phụ là dầm 4 nhịp nên ta có nhịp tính toán như sau
- Đối với nhịp giữa: 6200 - 300 = 5900 (mm)
- Đối với nhịp biên: 6200 - 300 = 5750 (mm)
Trang 12Kết quả tính ghi trong bảng dưới đây:
Bảng 2.3 Kết quả Moment tính toán trong dầm phụ
Trang 141 1 2 .
2 2
' 0
b f s
Trang 15- Tính:
2 0
1 1 2
2 2
0
b s
R R
2.4.2 Tính toán cốt thép chịu cắt
Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
0 0.5R bh bt 0.5 1.05 200 400 42000 N
0 0.3R bh bt 0.3 14.5 200 400 348000 N
Vậy
Điều kiện chịu cắt của tiết diện nghiêng khi có tải phân bố điều:
Lực phân bố trong cốt ngang theo đơn vị chiều dài:
Trang 16=131.43 N/mm
Chọn đường kính cốt đai 8 ( ), số nhánh đai n = 2Ø
Bước cốt đai theo tính toán:
Kiểm tra khả năng chịu lực cắt Q của dầm sau khi bố trí cốt đai:DB
Tại vị trí bước cốt đai thiết kế: sw,ch1=150 mm
2.5 Tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu
Chọn lớp bê tông bảo vệ của cốt thép dọc a =25 (mm), khoản cách thông 0
thủy giữa các lớp thép tại mép dưới dầm phụ t =25 (mm) , khoản cách thông 1
thủy giữa các lớp thép tại mép trên t = 30 (mm) Các kết quả được tính theo quy 2
trình:
Trang 170 2 0
Hình 2.5.2 Mặt cắt lý thuyết tại gối 2
Hình 2.5.3 Mặt cắt lý thuyết tại nhịp giữa.
Trang 18Bảng 2.5 Khả năng chịu Moment của dầm phụ trên từng tiết diện.
Công thức xác định W :i
, ,
804 33 417 0.025 0.024 86.12
Cắốt 2Ø16,còn 2Ø16
616 32 418 0.132 0.123 62.501
Cắốt 2Ø14,còn 2Ø14
462 32 418 0.014 0.014 49.835
Cắốt 1Ø14,còn 2Ø14
308 32 418 0.009 0.009 33.302
Trang 202.6 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức
Trang 212q sw
Trong đó: Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của
biểu đồ bao moment
Qs,inc – khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt
dọc, mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs,inc = 0
qsw – khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết,
2 50.3
sw sw sw
R na q
s
(kN/m)Trong đoạn dầm có cốt đai ∅8a200 thì:
210
105.63200
2 50.3
sw sw sw
R na q
Bảng 2.6 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Tiết diện Thanh thép Q i (kN) q sw (kN/m) Wtính
(mm)
20d (mm) W(mm)chọn
Nhịp biên bên trái
2∅14 26.1905 140.84 70 280 280 2∅16 68.192 140.84 90 320 320
Nhịp biên bên phải
2∅16 142.159 105.63 90 320 320
Gối thứ 2 bên trái
2∅16 53.57 140.84 90 320 320 2∅14 53.937 140.84 70 280 280
Gối thứ 2 bên phải
2∅14 21.875 140.84 70 280 280 Nhịp giữa bên trái ( bên
phải lấy đối xứng )
Trang 22Hình 2.6 : Biều đồ bao vật liệu dầm phụ
Hình 2.7 : Bố trí thép dầm phụ
Trang 23Hình 2.8 : Mặt cắt thép dầm phụ
Trang 24Chương III : TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH3.1 Sơ đồ tính
- Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp tựa lên các cột, được tính theo sơ đồ đàn hồi
- Kích thước sơ bộ dầm chính : b = 300 (mm), hdc dc=800(mm)
- Giả thiết tiết diện cột : b = 300(mm), h = 300(mm)c c
- Nhịp tính toán :
+ Đối với nhịp giữa : L0=3L1= 3 × 2200 = 6600 (mm)
+ Đối với nhịp biên : L =3L – 0.5h = 3× 2200 – 0.5× 300 = 0b 1 c
6450 (mm)
Chênh lệch giữa nhịp biên và nhịp giữa không quá 10% nên xem là dầm đều nhịp
Hình 3 1 Sơ đồ tính của dầm chính
Trang 26MG = × G × L = � × 75.43 × 6.6 = � ×497.84�
MPi = � × P × L = � × 163.7 × 6.6 = � × 1080.42
Hình 3.3: Các trường hợp đặt tải của dầm 3 nhịp
Bảng 3.1 : Xác định tung độ biểu đồ moment (kNm)
M G (a)
44 1 21.47
0.156 77.66
0.267 - 132.92
-0.0 67 3 3.36
0.067 33 36
-0.267 -132.92
-0.133 -143.7
-0.133 -143.7
_ -143.70
_ -143.70
-0.133 -143.7
0.200 216.1
0.200 216.08
_ -143.70
M P2
Trang 27M P3 (d)
248.13 6
_ 136.13
-0.311 - 336.01
_ 104.08 1
_ 184.03
-0.089 -96.16
0.044 47.54
_ -32.41
_ -112.36
-0.178 -192.31
M P4
Trang 28Hình 3.4 : Biểu đồ momen cho các trường hợp tải trọng
Bảng 3.2 : Bảng tính ung độ biểu đồ bao moment
Trang 30Hình 3.5 : Biều đồ moment cho các trường hợp tổ hợp tải trọng
Trang 31Hình 3.6 : Biều đồ bao moment dầm chính
Trang 33Hình 3 7 Bi u đốề l c cắốt c a t ng trể ự ủ ừ ường h p t i (kN)ợ ả
Trang 34a Tiết diện tại nhịp
Tương ứng với giá trị moment dường, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện hình chữ T
Xác định vị trí trục trung hòa :
Giả thiết a = 50mm => h0 = h - a = 800- 50 = 750 mm nhịp nhịp
Trang 35Nhận xét : M = 468.93 kNm < M = 1380.04 kNm, nên trục trung hòa đi qua f
cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật b’ f hdc = 1500 800 mm
b Tiết diện tại gối
T ương ng v i giá tr moment ấm, b n cánh ch u kéo, tính cốốt thép theo tiềốt di n ứ ớ ị ả ị ệ
hình ch nh t ữ ậ bdc h = 300 dc 800 mm
Giả thiết a 60mm => h = h - a = 800 – 60 = 740 mmgối 0 gối
Hình 3.8 : Tiết diện tính cốt thép dầm chính a) Tiết diện ở nhịp b) Tiết diện ở gối Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng sau
Trang 360.19 9
0.02 1
1310.33
L u ý : S d ng moment mép gốối đ tính cốốt thép cho tiềốt di n gốối và do dấềm chính ư ử ụ ể ệ
tính theo s đốề đàn hốềi nền điềều ki n h n chềố ơ ệ ạ ≤ m R = 0.413
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
Cấền tính cốốt ngang ( cốốt đai và cốốt xiền ) ch u l c cắốt ị ự
Ch n cốốt đai Ø8 ( aọ sw = 50 mm ), sốố nhanh cốốt đai n = 2 2
Xác đ nh bị c cốốt đai theo điềều ki n cấốu t o : ướ ệ ạ
S ct
800266.67
500
h
mm mm
Ch n s = 200mm bốố trí trong đo n L1 = 2200 gấền gốối t a ọ ạ ự
Trang 37=> Q > Q : Không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối A và gối Cswb A,C
= >Q > QB : Không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối B swb
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép :
h x
khoảng cách giữa các cốt treo là 50 mm
3.6 Biểu đồ vật liệu
Trình tự tính như sau :
- Tại tiết diện đang xét, cốt théo bố trí có diện tích Á
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc a0,nhịp = 25mm và a0,gối =
25 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiềucao dầm t = 25 mm
- Xác định a => h = h – ath 0th dc th
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
ξ =
2 0 0
Trang 380.01
Trang 393.7 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết x, được xác địn theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q,lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment
Tiêốt di n ệ Cốốt thép cắốt V trí cắốt lý thuyêốt ị x i(mm) Q i (kN)
Bên ph i gốối ả
3.8 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức
Trong đó: Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của
biểu đồ bao moment
Qs,inc – khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt
dọc, Qs,inc = Rs,incAs,inc sin�
qsw – khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết,
Trang 408520
20
sw sw sw
R na q
Bảng 3.8 Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính
Tiết diện Thanh thép Q i (kN) As,inc
(mm2)
Qs,inc (kN)
Trang 424.1 Tính toán dầm chính theo trạng thái giới hạn thứ 2.
Tính toán võng nứt của dầm chính theo trạng thái giới hạn 2 theo sơ đồ dưới đây
Trang 434 s
3 b
Trang 44c' 1
Trang 45(do tác dụng dài hạn của tải thường xuyên
và tải trọng tạm thời dài hạn)
4 s
và tải trọng tạm thời dài hạn)
Đối với cốt thép chịu nén:
4 s
Trang 464 s
0 2
747 747
0 2
747 747
Momen quán tính quy đổi của tiết diện đối với trục trung hòa:
- Do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng:
' red b s2 s s1 s
I I I I
Trang 48Các độ cong tính toán dầm chính:
7 1
Trang 49Độ võng của dầm chính tại tiết diện tính toán do thành phần lực cắt gây ra:
s crc,i 1 2 3 s s
(đối với cấu kiện chịu uốn)
Ứng suất strong cốt thép chịu kéo tại tiết diện tính toán:
Trang 50Trường hợp tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời dàihạn: