1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH

100 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Nhân Tố Ảnh Hưởng Đến Quyết Định Chọn Trường Đại Học Khối Ngành Kinh Tế Của Tân Sinh Viên Trên Địa Bàn Thành Phố Hồ Chí Minh
Tác giả Quách Khả Hân, Lê Gia Huy, Trần Thủy Tiên, Nguyễn Hoàn Cát Linh
Người hướng dẫn ThS. Trần Thị Siêm
Trường học Trường Đại Học Tài Chính – Marketing
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhân t ảnh hưng da trên các nghiên cứu và đã đưc điu chỉnh cho phù hp với tân sinh viên trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.. Nghiên c ứu định lưng da vào phương pháp thảo lun

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

ĐỀ TÀI

CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHỐI NGÀNH KINH TẾ

CỦA TÂN SINH VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN

Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị kinh doanh

Thành ph H Chí Minh 2020 ố ồ –

Trang 2

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

ĐỀ TÀI

CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHỐI NGÀNH KINH TẾ

CỦA TÂN SINH VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN

Trang 3

1

LỜI CAM ĐOAN

Chúng tôi xin cam đoan bài báo cáo này chưa tng đưc np cho bt k mt chương trình nghiên cứu nào cng như cho bt k mt chương trình cp bằng nào khác Các tư liu, trích dn và s liu nghiên cứu trong đ tài đưc thu thp và s dng mt cách trung th c, rõ ràng và chính xác K t qu nghiên c  ả ứu đưc tr nh bày ìtrong nghiên c u này không sao chép c a b t cứ ủ  ứ lun v n nào và c ng chưa đưc trình bày hay công b  b t cứ công tr nh nghiên c ì ứu nào khác trước đây Trân trng!

Thành ph H Chí Minh, ngày tháng 07  ồ 12 nm 2020

Nhóm nghiên c u ứQuách Kh Hân ả

Lê Gia Huy Trần Th y Tiên ủNguyễn Hoàn Cát Linh

Trang 4

2

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên, nhóm chúng tôi chân thành g i l i chúc s c kh e và c ờ ứ ỏ ảm ơn chân thành nht đn quý Th y Cô khoa Qu n trầ ả ị kinh doanh, trường Đi h c Tài chính Marketing, đã truyn đt cho nhóm chúng tôi kin thức và kinh nghim quý báu trong thời gian nhóm theo hc ti trường

Nhóm nghiên c u chân thành cứ ảm ơn ThS Trần Th Siêm - ị Giảng viên khoa Quản tr kinh doanh, trường Đị i hc Tài chính - Marketing Cô là người đã hướng dn và truyn đt ki n th c giúp nhóm nghiên c u hi u v ứ ứ ể  phương pháp, cách thức thc hi n nghiên c u khoa h c, nh s ứ  ờ  chỉ  d y t n tình c a cô qua t ng bu i g ủ  ổ ặp nhóm nghiên cứu đã hoàn thành bài nghiên cứu khoa hc này

Nhóm nghiên cứu cng xin cảm ơn t ả những ngườt c i bn đã giúp đỡ cho nhóm chúng tôi r t nhi u trong th i gian h c t p và các cá nhân tham gia tr l i kh  ờ   ả ờ ảo sát, để chúng tôi có th hoàn thành nghiên c u ể ứ

Do trình đ lý lun cng như kin thức của nhóm sinh viên chúng tôi còn hn ch nên sẽ có nhiu điu thiu sót trong quá trình thc hin nghiên cứu khoa hc này

Vì th chúng tôi rt mong nhn s góp ý của các quý Thầy Cô để bài báo cáo đưc hoàn thin hơn

Nhóm nghiên c u ứQuách Kh Hân ả

Lê Gia Huy Trần Th y Tiên ủNguyễn Hoàn Cát Linh

Trang 5

3

TÓM T T ẮĐ tài “Các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t c ủa tân sinh viên trên địa bàn Thành ph H Chí Minh ồ ” đưc xây dng trên n n t ng các nghiên c ả ứu trong nước và th giới v các nhân t  ảnh hưng quyt định của tân sinh viên khi la chn Đi hc khi ngành Kinh t Các nhân t ảnh hưng da trên các nghiên cứu và đã đưc điu chỉnh cho phù hp với tân sinh viên trên địa bàn Thành ph H Chí Minh Nghiên c ồ ứu đ xut có 6 nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t bao gồm: (1) Đặc điểm cá nhân sinh viên; (2) Truy n thông; (3) Danh ti ng trường Đ c; (4) Đặc i hđiểm trường Đi hc; (5) Các cá nhân ảnh hưng; (6) Cơ hi vi c làm Nghiên c ứu định lưng da vào phương pháp thảo lun nhóm tân sinh viên và giảng viên đu

đồng ý với 6 nhân t nhóm đ xu t và b ắt đầu đưa vào nghiên cứu định lưng Nhóm nghiên c u d ng ph n m m SPSS phiên bứ  ầ  ản 20 để phân tích d ữ liu đã thu thp đưc Vic đánh giá mô hình đo lường để xem xét đ tin cy của thang đo Các thang đo sẽđưc kiểm định đ tin c y, phân tích nhân t  khám phá và phân tích h i quy Mu ồkhảo sát trong nghiên cứu thu đưc n = 300 mu là những tân sinh viên đang theo hc khi ngành Kinh t trên địa bàn Thành ph H Chí Minh t i th ồ  ời điểm kh o sát ảTrong 6 nhân t đ xu ủt c a mô hình nghiên c u, k t quứ  ả khảo sát và kiểm định mô hình có 3 nhân t phù h p bao g m: Truy  ồ n thông; Cơ hi vi c làm; Danh ti ng  trường Đi hc Kt quả nghiên cứu chỉ ra nhân t vic làm tác đng mnh mẽ đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn Thành ph H Chí Minh D a vào k t qu nghiên c ồ   ả ứu “Các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn thành ph H Chí Minh ồ ” nhóm đã rút ra m  hàm ý đểt s các nhà qu n tr tham kh o, ả ị ảt đó đ xut kin nghị đặt cơ s cho vic hoch định chính sách và các gi pháp ảithu hút sinh viên Đi hc khi ngành Kinh t trên địa bàn Thành ph H Chí Minh  ồ

Trang 6

4

MỤC L C

CHƯƠNG 1 11

TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 11

1.1 LÝ DO CH N Ọ ĐỀ TÀI 11

1.2 M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ứ 12

1.3 CÂU H I NGHIÊN C U Ỏ Ứ 12

1.4 ĐỐI TƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN C U Ạ Ứ 12

1.5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ 13 U 1.6 Ý NGHĨA NGHIÊN CỨ 13 U 1.7 B C C Ố Ụ 14

TÓM TẮT CHƯƠNG 1 15

CHƯƠNG 2 16

TỔNG QUAN LÝ THUYẾT 16

2.1 CƠ SỞ LÝ THUY T Ế 16

2.1.1 La ch 16 n 2.1.2 Chn trường 16

2.1.3 Khi ngành kinh t  16

2.1.4 Lý thuyt v hành đng h p lý (TRA - Theory of Reasoned Action)  17

2.1.5 Lý thuyt v hành vi d nh (TPB - Theory of Planned Behavior)  đị 18

2.2 LƯỢC KH O CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Ả Ứ 19

2.2.1 Các nghiên cứu ngoài nướ 19 c 2.2.2 Các nghiên cứu trong nướ 22 c 2.2.3 T ng h p các nghiên c u liên quan ổ  ứ 24

2.3 GIẢ THUY T NGHIÊN C U VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CẾ Ứ ỨU ĐỀ XUẤ 25 T 2.3.1 Giả thuy t nghiên c u và xét d ứ u k v ng 25

2.3.2 Mô hình nghiên c ứu đ xu 28 t TÓM T ẮT CHƯƠNG 2 29

CHƯƠNG 3 30

THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU 30

3.1 QUY TRÌNH NGHIÊN C U Ứ 30

3.2 NGHIÊN CỨU SƠ BỘ 31

Trang 7

5

3.2.1 Tin trình th c hi n   31

3.2.2 Thang đo nháp 34

3.2.3 Điu chỉnh thang đo 38

3.2.4 Thang đo chính thứ 39 c 3.3 NGHIÊN C U CHÍNH TH C Ứ Ứ 43

3.3.1 Kích thước m 43 u 3.3.2 Phương pháp ch n m u và thu th p d u    ữ li 44

3.3.3 Làm s ch và mã hoá d u  ữ li 45

3.3.4 Phương pháp x lý s u  li 46

CHƯƠNG 4 52

PHÂN TÍCH DỮ LIỆ U VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 52

4.1 ĐẶ ĐIỂM MẪU NGHIÊN C U C Ứ 52

4.2 KIỂM ĐỊNH HA T NG ĐO 54

4.2.1 Kiể định Cronbach’s Alpha i v i c thang m đ ớ ác đo 54

4.2.2 Phân tích nhân t kh ám phá EFA 60

4.3 PHÂN TÍCH Ồ H I QUY TUYẾN TÍNH Ộ 66 B I 4.3.2 Kiể định mô hình h i quy m ồ và các giả thuy t nghiên c u  ứ 68

4.3.3 Kiểm tra s vi ph m các gi nh mô hình h i quy   ả đị ồ 72

TÓM TẮT CHƯƠNG 4 74

CHƯƠNG 5 75

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 75

5.1 THẢO LU N K T QU Ậ Ế Ả NGHIÊN C U Ứ 75

5.1.1 Ảnh hưng của đặc điểm cá nhân sinh viên 76

5.1.2 Ảnh hưng c a truyủ n thông 77

5.1.3 Ảnh hưng của danh ting trường Đi hc 77

5.1.4 Ảnh hưng c a ủ đặc điểm trường Đi hc 78

5.1.5 Ảnh hưng c a các cá nhân ủ ảnh hưng 78

5.1.6 Ảnh hưng của cơ hi vic làm 78

5.2 M T S Ộ Ố KIẾN NGH Ị 80

5.2.1 Nâ cao danh ting ng hà trường 80 n 5.2.2 Truy n thông  81

Trang 8

6

5.3 H N CH C A Ạ Ế Ủ ĐỀ TÀI VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TI P THẾ EO 81

5.3.1 Hn ch ủ c a nghiên cứu 81

5.3.2 G i ý cho nghiên c u ti ứ p theo 82

TÀI LIỆU THAM KHẢO 83

PHỤ LỤC 85

Ph l c 1: Ph ng v ỏ n tân sinh viên trường Đi hc Tài chính - Marketing 85

Ph l c 2: Ph ng v n gi ỏ  ảng viên 86

Ph l c 3: N i dung ph ng v n   ỏ  87

Ph l c 4: B ng câu h i kh o sát chính th c  ả ỏ ả ứ 94

Trang 10

8

DANH M C HÌNH

Hình 2.1 Mô hình thuyt hành đng h p lý TRA  17

Hình 2.2 Mô hình thuy t hành vi d   định TPB 18

Hình 2.3 Mô hình c a D.W.Chapman (1981) ủ 19

Hình 2.4 Mô hình c a Geoffrey & Julia (2002) ủ 20

Hình 2.5 Mô hình c a IIhan và các c ng s (2013) ủ   20

Hình 2.6 Mô hình c a Kee Ming (2010) ủ 21

Hình 2.7 Mô hình c a Nguyủ ễn Phương Toàn (2011) 22

Hình 2.8 Mô hình c a Trủ ần Vn Quý & Cao Hào Thi (2009) 23

Hình 2.9 Mô hình nghiên c ứu đ xu 28 t Hình 3.1 Quy trình nghiên c u ứ 30 Hình 4.1 Phân ph i chu n c ẩ ủa phần

dư……… Error! Bookmark not defined

Hình 4.2 Đồ thị phân tán gi a các phữ ần dư và giá trị  đoán đã chuẩn hóa Error! d

Bookmark not defined

Trang 11

9

DANH M C BẢNG

Bảng 2.1 Đánh giá các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường 24

Bảng 4.1 Đặc điểm v  trường hc của các đáp viên……… 52

Bảng 4.2 Đặc điểm v các nhóm ngành c ủa đáp viên 53

Bảng 4.3 Đặc điểm v  giới tính của đáp viên 53

Bảng 4.4 Đặc điểm v h   khẩu thường trú của đáp viên 54

Bảng 4.5 Kt qu ả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân t đặc điểm cá nhân sinh viên 55

Bảng 4.6 Kt qu ả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân t truyn thông 56

Bảng 4.7 Kt qu ả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân t danh ting trường Đi hc 56

Bảng 4.8 Kt qu ả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân t đặc điểm trường Đi hc 57

Bảng 4.9 Kt qu ả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân t các cá nhân ảnh hưng 58

Bảng 4.10 K t qu  ả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân t cơ hi vic làm 58

Bảng 4.11 K t qu Cronbac ả h’s Alpha của thang đo quyt định chn trường 59

Bảng 4.12 KMO và Barlett’s Test cho các bin đc lp 61

Bảng 4.13 Total Variance Explained cho bin đc l 61 p Bảng 4.14 Rotated Component Matrix cho bin đc l 62 p Bảng 4.15 KMO và Barlett’s Test cho bin ph thuc 64

Bảng 4.16 Total Variance Explained cho bi n ph thu c    65

Bảng 4.17 Component Matrix cho bi n ph thu c    65

Bảng 4.18 Ma tr h n  s tương quan giữa các n đc lp với bi bin ph huc 66 t Bảng 4.19 Chỉ tiêu đánh giá phù đ hp ủ c a mô hình 68

Bảng 4.20 Kiểm định đ phù hp ủ c a mô hình 69

Trang 12

10

Bảng 4.21 Các thông s  thng kê của tng bi n trong mô hình h i quy b i  ồ  69 Bảng 4.22 T ng h p k t qu ổ   ả kiểm định giả thuyt nghiên c u ứ 70

Trang 13

11

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI

1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Ngày nay, xã h i ngày m t phát tri n và h i nh p kinh t v i   ể    ớ th giới, n n kinh t tri th c ngày càng chiứ m ưu th Có thể nói, nâng cao cht lưng nguồn nhân lc chính là gia tng khả nng cnh tranh, góp phần cho s tng trưng kinh t của quc gia Không những v y, kinh t ngày càng phát tri  ển, cơ hi vi c làm c a kh i ngành  ủ Kinh t ngày m t đa dng Vì v y, xã h i r t c n nh ng cá nhân có chuyên môn cao    ầ ữv khi ngành Kinh t 

Thc t đã ghi nhn có không ít h c sinh cu i c p 3     Vit Nam chưa xác định

rõ ngành hc và trường s d thi Theo k t quẽ   ả khảo sát của Báo Người Lao Đng có trên 60% h c sinh th a nh n r   ằng mình không đưc hướng nghi p khi ch n ngành  ngh đng ký tuyển sinh đi hc (Theo Người Lao Đng online: Trên 64% người tìm vic không xác định mc tiêu ngh nghip) Vic định hướng như th nào cho các công dân trẻ tuổi này nh n th y s quan tr ng c a công vi    ủ c mình đã chn, tương lai của h s ẽ như th nào với s la chn đó cng như to ra mt lòng nhit tâm trong công vic là mt trong nh ng vữ n đ đã và đang tồn ti

Vy tân sinh viên đã l a ch n như th nào? Vì sao tân sinh viên l a ch n kh  i ngành Kinh t mà không ph i các kh i ngành khác? Nh ng nhân t nào s ả  ữ  ẽ ảnh hưng đn quy t đ nh la ch ị n trường của h?

Đã có rt nhiu nghiên cứu nói v các yu t chn trường Đi hc của hc sinh Trên th giới có D.W.Chapman (1981) “Nghiên cứu các y u t  ảnh hưng đn vic chn trường của hc sinh” Ở Vit Nam thì có Nguyễn Phương Toàn (2011)

“Khảo sát các y u t tác đng đn vi c ch  n trường của hc sinh lớp 12 THPT trên

địa bàn t nh Tiỉ n Giang” Tuy nhiên, chưa có tác giả nào nghiên cứu v các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM - khi ngành mà hi n t i chúng em đang theo hc

Trang 14

12

Với những lý do nêu trên, chúng em r t quan tâm và mong  mun ti n hành nghiên cứu đ tài "Các nhân t ố ảnh hưởng đế n quyết định ch ọn trường Đạ i h ọc

khối ngành Kinh t c ế ủa tân sinh viên trên địa bàn Thành ph H Chí Minhố ồ ”

1.2 M C TIÊU NGHIÊN CỨU

Mc tiêu nghiên c u cứ ủa đ tài là:

- Xác định các nhân t chính  ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc thuc khi ngành Kinh t c a tân sinh viên ủ

- Đo lường mức đ ảnh hưng (t m quan tr ng) c a các nhân tầ  ủ  ảnh hưng đn quy ịt đ nh chn trường đi hc thuc kh i ngành Kinh t c a tân sinh viên   ủ

- Đưa ra các kin ngh nh m nâng cao hi u qu công tác tuy n sinh t i các ị ằ  ả ể trường Đi hc thu c khi ngành Kinh t  trên địa bàn TP.HCM

1.3 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU

Vic th c hi n đ tài này góp phần trả lời cho các câu h i sau: ỏ

- Nhân t nào  ảnh hưng đn quyt định chn trường Đ i h c kh i ngành Kinh t của sinh viên nm nht trên địa bàn thành ph H Chí Minh  ồ

- Mức đ tác đng của các nhân t trên đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t c a tân sinh viên  ủ trên địa bàn thành ph H Chí Minh  ồ như thnào?

- Các trường Đi hc khi ngành Kinh t cần làm gì để thu hút tân sinh viên chn trường mình để hc tp?

1.4 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

- Đi tưng nghiên c u: quyứ t định chn trường c a ủ tân sinh viên và các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn thành ph Hồ Chí Minh

- Phm vi nghiên cứu: các trường Đi hc kh i ngành Kinh t a bàn TP.HCM   đị

- Đi tưng kh o sát: nhả ững tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM

Trang 15

Phương pháp định lượng

S d ng ph n m m x lý s  ầ    liu SPSS 20 để  x lý, phân tích d u và tiữ li n hành các kiểm định Trình t n hành g m:  ti ồ

- Thng kê m u nghiên c ứu;

- Kiểm định Cronbach’s alpha để ểm tra đ ki tin cy của các thang đo;

- Phân tích nhân t khám phá EFA; 

- Phân tích tương quan Pearson;

- Phân tích h i quy b i; ồ 

- Kiểm định mô hình và kiểm định giả thit;

- Kiểm định s khác bi  t

1.6 Ý NGHĨA NGHIÊN CỨU

- Thứ nhất, k t qu nghiên c u t ả ứ o cơ s để các trường Đ i h c kh i ngành Kinh t hiểu rõ đưc những nhân t quan trng tác đng đn quyt định chn trường của các tân sinh viên thu c kh i ngành Kinh t t i TP.HCM    

Trang 16

14

- Thứ hai, giúp các trường Đi h c kh i ngành Kinh t có nh ng chi   ữ n lưc đúng đắn hoch định chính sách, chin lưc phát triển đúng đắn và các giải pháp thu hút sinh viên cng như dáp ứng đầy đủ những mong mun của các tân sinh viên

1.7 BỐ CỤC

Kt c u c ủa đ tài bao g m ph n m c l c, danh m c tài li u tham ồ ầ     khảo, danh mc bảng/biểu đồ, danh m c các t  vit t t và n i dung chính cắ  ủa đ tài g m 5 ồchương:

Chương 1: Tổng quan v đ tài

Giới thi u lý do l a ch  n đ tài, mc tiêu, đi tưng của đ tài, ph m vi nghiên cứu của đ tài ý nghĩa nghiên cứu và b c ,  c của đ tài

Chương 2: Tổng quan lý thuyt

Trình bày các cơ s lý thuyt v hành vi, hành vi d định, hành đng hp Bên cnh đó, chương này sẽ trình bày các nghiên cứu trước đây nhằm làm cơ s cho vic xây khung phân tích và xác định mô hình nghiên cứu trong chương 3

Chương 3: Thit k nghiên cứu

Chương này sẽ trình bày phương pháp thu nhp thông tin, xác định và cách

thức đo lường các bin cng như xác định khung phân và mô hình nghiên cứu c ể thcho đ tài

Chương 4: Kt quả nghiên cứu

Chương 5: Kt lun và hàm ý quản trị

Trang 17

15

TÓM TẮT CHƯƠNG 1

Nghiên cứu các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đ i h c khi ngành Kinh t c ủa tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM là m t v n đ quan trng đi với t t c ả sinh viên vì điu này ảnh hưng không nhỏ đn tương lai của mỗi người Trong chương 1, nhóm tác giả đã nêu ra mc tiêu nghiên cứu c thể, xác định các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đ i h c kh i ngành Kinh t c a tân   ủsinh viên trên địa bàn TP.HCM Đồng thời, đ xut các hàm ý quản trị Ngoài ra trên

cơ s mc tiêu nghiên cứu, đ tài cng đã xác định đi tưng nghiên cứu, phm vi nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu cho phù h p Nhóm tác gi ả cng đã trình bày

ý nghĩa của đ tài Trong chương 2 tip theo, nhóm tác giả sẽ trình bày cơ s lý thuyt và mô hình nghiên cứu

Trang 18

16

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN LÝ THUYẾT

2.1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1.1 Lựa chọn

Là thu t ng ữ đưc dng để nhn m nh vi c ph i cân nh  ả ắc, tính toán để quyt

định s d ng lo i phương thức hay cách thức ti ưu trong s những điu kin hay cách th c hi n để có thể đt đưc mc tiêu trong các điu ki n khan hi m ngu n l c   ồ (Theo Nguyễn Vn H, Nguy n Th Thanh Huy n, 2006) ễ ị 

2.1.2 Chọn trường

Là m t quá trình ph c t ứ p, đa giai đon trong đó mt cá nhân phát tri n nh ng ể ữnguyn vng để tip t c giáo d c chính quy sau khi h c trung h c, tip theo sau đó bi m t quy t định theo h c m t trường Đ i h c c thể, cao đẳng hoặc quá trình đào to của m ổ chức hướt t ng nghip tiên ti n (Theo Hossler và các c ng s , 1989)   Ti cu c h p t i Lahabana (Cu Ba), trong khuôn kh H i ngh l n th   ổ  ị ầ ứ 9 (Tháng 10/1980) những người đứng đầu cơ quan giáo dc ngh nghi p các nước xã hi chủ nghĩa đã thng nh t v khái ni  m hướng nghip như sau: Hướng nghi p là h  thng nh ng bi n pháp dữ  a trên cơ s tâm lý hc, sinh lý hc, y hc và nhi u khoa hc khác để giúp đỡ hc sinh chn ngh phù hp với nhu cầu xã hi, đồng thời thoả mãn ti đa nguyn v ng, thích h p v i nh  ớ ững nng lc, s trường và tâm sinh lý cá nhân, nh m mằ c đích phân b  h p lý và s d ng có hi u qu l   ả c lưng lao đng d trữ có s n cẵ ủa đt nước

2.1.3 Khối ngành kinh tế

Theo thông tư s 24/2017/TT-BGDĐT, “ngành đào to là tp hp những kin thức, kỹ nng chuyên môn liên quan đn mt lĩnh vc khoa h c hay m t lĩnh vc hot đng ngh nghip nht định” Vì vy, khi ngành kinh t có th đưc định nghĩa  ể

là ngành h c cung c p cho người h c t t c  ả những ki n th c, k ứ ỹ nng chuyên môn liên quan đn lĩnh vc kinh t hay mt lĩnh vc hot đng ngh nghip liên quan đn kinh doanh, quản lý, Trường đ i h c Tài chính - Marketing cng là 1 trong những

Trang 19

17

trường đào to v khi ngành kinh t bao gồm 11 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kinh doanh quc t, K toán,

2.1.4 Lý thuyết về hành động h ợp lý (TRA - Theory of Reasoned Action)

Thuyt hành đng hp lý TRA (Theory of Reasoned Action) đưc phát triển t nm 1967 Trong những nm 1970, lý thuyt này đưc hiu chỉnh và m rng bi Ajzen và Fishben Đây đưc xem là lý thuyt tiên phong trong lĩnh vc nghiên cứu tâm lý xã h i Thuy t hành đng h p  lý TRA đưc s d ng để nghiên c u hành vi ứcon người và phát triển những can thi p phù h p

Theo thuyt hành đng h p lý TRA, y u t quy   t định quan tr ng nh t c  ủa hành vi mt con người là hành vi d định Ý định của cá nhân để thể hin hành vi là s kt hp thái đ nhằm thc hin hành vi và chu n ch quan ẩ ủ

Trong mô hình TRA thái đ đưc đo lường bằng nhn thức v những thuc tính c a vủ t đư c l a chn Ngườ i l a ch n s ẽ chú ý đn thu c tính mang l i nh ng   ữli ích cần v i nh ng mớ ữ ức đ quan tr ng khác nhau khi l a chn

(Nguồn: Ajzen & Fishben, 1975)

Hình 2.1 Mô hình thuyết hành động hợp lý TRA

Chuẩn ch ủquan

Xu hướng hành vi

Hành vi thc s

Nim tin đi với những thuc

Trang 20

18

Hạn ch c a mô hình TRAế ủ : H n ch l n nh t c a thuy t này là hành vi c  ớ  ủ  ủa mt cá nhân đặt dướ  kiểm soát ci s ủa ý định Nghĩa là, thuyt này ch áp dỉ ng đi với những trường h p cá nhân có ý th ức trước khi th c hi n hành vi Vì th , thuy   t này không giải thích đưc trong các trường h p: hành vi không h p lý, hành   đng theo thói quen, hoặc hành vi đưc coi là không ý th c (Ajzen 1985) ứ

2.1.5 Lý thuyết về hành vi dự định (TPB - Theory of Planned Behavior)

Thuyt hành vi d định (Ajzen, 1991) là s phát tri ển cải tin c a thuyủ t hành đng hp lý Theo Ajzen s ra i của thuy t hành vi d nh TPB xu t phát t giới đờ  đị hn của hành vi mà con người có ít s kiểm soát d đng cơ của đi tưng là rt cao t thái đ và tiêu chuẩn chủ quan nhưng trong mt s trường hp h v n không thc hin hành vi vì có các tác đng của điu kin bên ngoài lên ý định hành vi Lý thuyt này đã đưc Ajzen bổ sung t nm 1991 bằng vic đ ra thêm yu t kiểm soát hành

vi nh n th c (Perceived Behavioral Control) Nh n th c ki m soát hành vi ph n ánh  ứ  ứ ể ảvic d dàng hay khó khn chỉ thc hi n hành vi và vi c th c hiễ    n hành vi đó có bịkiểm soát hay h n ch hay không (Ajzen, 1991, tr.183) Theo mô hình TPB, đng cơ  hay ý định là nhân t thúc đẩy cơ bản của hành vi tiêu dùng của người tiêu dùng Đng cơ hay ý định bị dn dắt bi ba tin t cơ bản là thái đ, chuẩn chủ quan và kiểm soát hành vi nh n thức 

Nhn thức v

kiểm soát hành

Ý ĐỊNH

HÀNH

VI

Trang 21

19

Hạn ch c a mô hình TPB:ế ủ TPB chưa giải quyt đưc trường hp con người

có những suy nghĩ và đưa ra những quyt định chưa hp lí trên thông tin s n có Có ẵ

th thể y TPB không gi i quyt đưc h t nh ng h n ch c a TRA ả  ữ   ủ

2.2 LƯỢC KH O CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Ả Ứ

2.2.1 Các nghiên cứu ngoài nước

a) Nghiên c a c a ủ D.W.Chapman (1981)

D.W.Chapman đã đ xut mô hình tổng quát của vic la chn trường Đi hc của các hc sinh Qua quá trình khảo sát nhằm kiểm định mô hình đã phát hin có 2 nhóm y u t  ảnh hưng nhiu đn quyt định chn trường Đi h c c a h c sinh  ủ Nhóm thứ nht là đặc điểm của gia đình và cá nhân hc sinh Nhóm th hai là các ứyu t thu c bên ngoài  ảnh hưng đn các cá nhân như: đặc điểm c định của trường Đi hc và nỗ lc giao ti p của trường Đi hc với các hc sinh 

ĐẶC ĐIỂM CỦA HỌC SINH VÀ GIA ĐÌNH

CÁC ẢNH HƯỞNG BÊN NGOÀI

Hình 2.3 Mô hình c a D.W.Chapman (1981)

Đặc điểm gia đình Đặc điểm cá nhân

Nỗ l c giao ti p c  ủa trường

ĐH với hc sinh

Ấn tưng v

trường

ĐH

Quyt định chn trường

ĐH Các cá nhân có ảnh hưng

Đặc điểm c định của trường ĐH

Trang 22

20

b) Nghiên c ứu củ a Geoffrey và Julia (2002)

Đưc thc hi n trên m u g  ồm có 259 hc sinh THPT c tả  trư ng công và ờtrường tư  min Tây nước Úc, nghiên cứu xác định s sẵn sàng đánh đổi của hc sinh THPT i v i các y u tđ ớ   đưc li t kê trong b ng ACA (g m có: s phù h p c ả ồ   ủa khoá hc, đị điểa m của trường đ i h c, kho ng cách tả  trường đn nhà, danh ting của h c vi n, ý kin của gia đình, triển v ng ngh  nghip, ) Kt quả nghiên c u: 4 ứnhóm y u t quan   trng nht ảnh hưng đn quyt định chn trường c a h c sinh ủ nm cui THPT mi n  Tây nước Úc là: s phù hp chương trình hc, danh ting trường, tri n v ng công vi c và chể   t lưng gi ng dả y

Hình 2.4 Mô hình c a Geoffrey & Julia (2002)

Yu t tài chính, thị trường lao đng

Hình 2.5 Mô hình c a IIhan và các c ng s (2013) ủ ộ ự

Trang 23

21

d) Nghiên c u của Joseph Sia Kee Ming (2010)

Kee Ming đ xut 2 nhóm nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc của hc sinh Malaysia là: đặc điểm c định của trường Đ c và nỗ l c truyi h  n thông của trường Đ c đi h n hc sinh Theo đó, nghiên cứu của ông cng chỉ rõ mi quan h c a các nhân t  ủ  như sau:

- Giữa vị trí và quy ịt đnh chn trường Đi hc có mt m i quan h tích c  c

- Giữa các chương trình hc và quyt định chn trường Đ i h c có m t m i quan h tích c c

- Giữa danh ting trường Đ i h c và quyt định chn trường Đ i h c có mt mi quan h tích c c

- Giữa cơ s  v t ch t và quy t định chn trường Đ i h c có m t m i quan h   tích cc

- Giữa chi phí và quy ịt đnh chn trường Đi hc có mt m i quan h tích c  c

- Giữa hỗ tr tài chính và quyt định chn trường Đ i h c có m t m i quan h   tích cc

- Giữa vi c qu ng cáo và quy ả t định l a ch n Đ i h c có m t m i quan h tích   cc

- Giữa đi din các trường Đi hc đn ving thm trường THPT và quyt định chn trường đi hc có mt mi quan h tích c c

- Giữa vic tham quan trường Đ i h c và quyt định chn trường Đ i h c có mt mi quan h tích c c

Hình 2.6 Mô hình c a Kee Ming (2010)

Nỗ lc truyn thông của trường Đ c đi h n hc sinh:

- Quảng cáo

- Đi din đn trường THPT

Trang 24

22

2.2.2 Các nghiên cứu trong nước

a) Nghiên c u c a Nguyứ ủ ễn Phương Toàn (2011)

Kt qu nghiên c u qua vi c kh o sát 402 HS cả ứ  ả ủa 8 trường THPT ti địa bàn tỉnh Tin Giang nm hc 2011, nhóm tác giả này đã xác định đưc 5 yu t có ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc của hc sinh THPT trên địa bàn tỉnh Tin Giang v i mớ ức đ ảnh hưng t m nh đn yu như sau: y   ức đ đa du t v m ng và hp d n ngành ngh  đào to, y u t v   đặc điểm của trường đ c, y u t vi h    khả nng đáp ứng s mong đi sau khi ra trường (cơ hi làm vic trong tương lai), yu t v n l c giao ti p cỗ   ủa trường Đ i h c với hc sinh THPT và y u t danh ti ng c   ủa trường Đ i h c Mô hình nghiên cứu giải thích đưc 27.6% cho t ng th v mổ ể  i liên h của 5 y u t  trên với bi n la chn trường  Đi hc c a hc sinh ủ

Hình 2.7 Mô hình c a Nguyễn Phương Toàn (2011)

Yu t v  đặc điểm của trường Đi hc

Yu t v  s đa dng và hp d n ngành 

đào to

Yu t v  cơ hi vic làm trong tương lai

Yu t v  n lỗ c giao tip với h c sinh 

của các trường THPT

Yu t v  danh ting của trường Đ i h c

Yu t v  cơ hi trúng tuyển

Yu t v  s định hướng c a các cá nhân ủ

có ảnh hưng

Yu t  tương thích với đặc điểm cá nhân

Quyt định d thi vào trường Đi hc

Trang 25

23

b) Nghiên c u c a Trứ ủ ần Văn Quí và Cao Hào Thi (2009)

Nghiên c u v y u tứ    ảnh hưng đn quyt định chn trường Đ i h c c a hủ c sinh THPT c a Trủ ần Vn Quí và Cao Hào Thi đưc khảo sát trên đi tưng là các hc sinh lớp 12 nm hc 2018 - 2019 c a 5 ủ trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đã xác định đưc 5 nhóm yu t tác đng đn quyt định chn trường Đi hc Trong đó, các nhóm yu t bao gồm: cơ hi vic làm trong tương lai, thông tin có sẵn v trường Đ c, b n thân cá nhân h c sinh, cá nhân có i h ả  ảnh hưng đn quyt định của hc sinh và đặc điểm c định của trường Đi hc đưc x  nh đp t m n yu

Cơ hi vic làm trong tương lai

Thông tin có s n v ẵ  trường Đ i h c

Bản thân cá nhân h c sinh 

Các cá nhân ảnh hưng đn quyt định

của h c sinh 

Đặc điểm c định của trường Đi hc

Quyt định chn trường Đi hc

Hình 2.8 Mô hình c a Trần Văn Quý & Cao Hào Thi (2009)

Trang 26

24

2.2.3 Tổng hợp các nghiên cứu liên quan

Bảng 2.1 Đánh giá các nhân t ố ảnh hưởng đến quyế ịt đnh ch ọn trường

Ilhan và cng s

Geoffrey

& Julia

Kee Ming

Nguyễn Phương Toàn

Trần Vn Quí và Cao Hào Thi

Trang 27

địa bàn TP.HCM : là đặc điểm cá nhân sinh viên, truyn thông, danh ting trường Đi hc, đặc điểm trường Đi hc, các cá nhân ảnh hưng, cơ hi vic làm

Các gi thuy t nghiên cả  ứu đưc đặt ra như sau:

a) Đặc điểm cá nhân sinh viên

Theo D.W.Chapman (1981), đặc điểm cá nhân h c sinh là nh ững điểm đặc

trưng của bản thân của tân sinh viên liên quan đn nng lc, mong mu n và k v ng   v hc vn của mình

Ngoài ra, theo nghiên c u c a Trứ ủ ần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009), s phù hp c a ngành hủ c v i khớ ả nng hay s thích tân sinh viên càng cao thì xu hướng chn trường để hc càng lớn

T những nghiên cứu trên, nhóm đã đ xut gi thiả t liên quan đn vi c ch n trường Đ i h c kh i ngành Kinh t   như sau:

Giả thi t H1 (+):ế Có m i quan cùng chi u gi  ữa đặc điểm cá nhân tân sinh viên

và quyt định chn trường Đ i h c kh i ngành Kinh t c  ủa tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM

b) Truy n thông

Truyn thông có thể đưc định nghĩa như là các hot đng bao gồm: quảng cáo, đi din tư vn tuyển sinh, giao lưu với các trường THPT, thm khuôn viên trường Đ c i h

Theo Kee Ming (2010) trong nghiên c u c a mình nhứ ủ n định r ng truyằ n thông là m nhân t quan tr ng t   ảnh hưng đn quyt định chn trường của tân sinh viên Bên cnh đó D.W.Chapman (1981) cng khẳng định r ng vi c n l c truyằ  ỗ  n

Trang 28

T những nghiên cứu trên, nhóm đã đ xut gi thiả t liên quan đn vi c ch n trường Đ i h c kh i ngành Kinh t   như sau:

Giả thuy t H2 (+):ế Có m i quan cùng chi u gi a truy n thông quy  ữ  và t định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t c ủa tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM

c) Danh ti ếng trường Đại họ c

Khi l a ch n m trườt ng Đ c nào đó, mi người thười h ng s l a ch n theo ẽ  danh ti ng c ủa trường, giúp mi người có th yên tâm gể i tương lai của mình vào đó hơn

Các nhân t t o nên danh ti ng c   ủa trường:

- Đi ng giảng viên tt, lâu nm

- Chương trình đào t t.o t

- Trường có nhi u si nh viên ra trường làm  những chức v cao ị

Trong nghiên c u c a D.W Chapman (1981), nhân tứ ủ  “danh ting” có tác đng đn quyt định chn trường của tân sinh viên Ngoài ra, đ tài nghiên cứu “Các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường đ i h c c a sinh viên ủ  Malaysia” của Kee Ming (2010) cng cho kt quả “danh ting” là mt trong các nhân t ảnh hưng đn quy t đ nh chn trường  ị Đi hc c a tân sinh viên Malaysia ủ

T những nghiên cứu trên, nhóm đã đ xut gi thiả t liên quan đn vi c ch n trường Đi hc kh i ngành Kinh t   như sau:

Giả thuy t H3(+):ế Có m i quan cùng chi u gi a nhân t danh ti ng c  ữ   ủa trường Đi hc và quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn TPHCM

Trang 29

27

d) Đặc điểm trường Đại họ c

Trong nghiên c u c a D.W.Chapman (1981) cho r ng các nhân t cứ ủ ằ   định của trường Đ c như hi h c phí, vị trí địa lý, chính sách hỗ tr v chi phí hay môi trường

ký túc xá s có ẽ ảnh hưng đn quy ịt đnh chn trường của tân sinh viên

Ngoài ra, trong các nghiên cứu trong nước c a Nguyủ ễn Phương Toàn (2011), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009) cng cho rằng đặc điểm trường Đi hc có ảnh hưng đn quyt định của tân sinh viên

T những nghiên cứu trên, nhóm đã đ xut gi thiả t liên quan đn vi c ch n trường Đ i h c kh i ngành Kinh t   như sau:

Giả thuy t H4 (+):ế Có m i quan cùng chi u gi  ữa đặc điểm của trường Đ c i h

và quyt định chn trường Đ i h c kh i ngành Kinh t c  ủa tân sinh viên trên địa bàn TPHCM

e) Các cá nhân ảnh hưởng

Các cá nhân ảnh hưng bao g m: ba m , th y cô, b n bè, Nghiên c u cồ ẹ ầ  ứ ủa D.W.Chapman (1981) cng khẳng định, đặc điểm của gia đình có ảnh hưng đn quyt định chn trường Ilhan và cng s (2013) trong nghiên cứu của mình đã cho rằng cha mẹ, bn bè, thầy cô có ảnh hưng đn quyt định của tân sinh viên Iran trong vic chn ngành hc

Bên cnh đó, trong các nghiên cứu trong nước c a Nguyủ ễn Phương Toàn (2011), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009) cng cho rằng những người xung quanh có ảnh hưng đn quyt định của tân sinh viên

T những nghiên cứu trên, nhóm đã đ xut gi thiả t liên quan đn vi c ch n trường Đ i h c kh i ngành Kinh t   như sau:

Giả thuy t H5 (+):ế Có m i quan cùng chi u gi a các cá nhân   ữ ảnh hưng vàquyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn TPHCM

Trang 30

28

f) Cơ hội việc làm

Cơ hi vic làm là những cơ hi tồn ti trên con đường s nghip và liên quan đn thị trường vi c làm (Ilhan và cng s,  2013) Quí và Thi (2009) cng cho rằng tân sinh viên sẽ chn trường Đ c nơi có sinh viên ti h t nghi p t l ỷ  vic làm hoặc

cơ hi có vic làm thu nhp cao hơn các trường khác

T những nghiên cứu trên, nhóm đã đ xut gi thiả t liên quan đn vi c ch n trường Đi h c kh i ngành Kinh t    như sau:

Giả thi t H6 (+)ế : Có m i quan cùng chi u gi  ữa cơ hi ngh nghip và quyt

định chn trường Đi hc kh i ngành Kinh t c a tân sinh viên   ủ trên địa bàn TP.HCM

2.3.2 Mô hình nghiên cứu đề xuất

Mô hình nghiên cứu này đưc d a trên 3 n n t  ảng: Cơ s lý thuyt, tóm lưc các nghiên c u th c nghi m có liên quan và th c ti n mà nhóm nghiên c u Nhóm ứ    ễ ứtác gi quyả t định ch n mô hình nghiên c u c ứ ủa D.W.Chapman (1981) làm mô hình gc Để mô hình nghiên c u mang tính th c tiứ  ễn hơn, nhóm tác giả đã thc hin phỏng v n chuyên sâu với 10 tân sinh viên và 2 gi ng viên  ả nhằm b sung thêm nhân ổ

t có ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM Kt quả đã bổ sung thêm nhân  vào mô hình nghiên cứu tgc là: Cơ hi vic làm Như vy mô hình nghiên cứu đưc đ xut gồm 6 nhân t 

Hình 2.9 Mô hình nghiên c ứu đề xuất

Đặc điểm cá nhân sinh viên

Trang 31

29

Trong chương 2, nhóm tác giả đã giới thiu khái quát v các lý thuyt và cơ s

lý lu n ph c v cho bài nghiên c u, khái quát v lí do tân sinh viên    ứ  chn trường Đi hc  địa bàn TP.HCM Qua đó, thy đư ầc t m quan trng c a vi c nghiên củ  ứu quyt

định chn trường Đ c i h trong giai đon hin nay Thông qua các mô hình nghiên cứu c a ủ các tác giả trong và ngoài nước v các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t với nghiên cứu khám phá, nhóm tác giả đã đưa ra mô hình nghiên cứu đ xut gồm 6 nhân t  ảnh hưng đn quyt định chn trường Đ i h c kh i ngành Kinh t c  ủa tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM bao gồm: Truyn thông; Các cá nhân ảnh hưng; Đặc đ ểm cá nhân; Cơ hi vic làm; Danh iting trường; Đặc điểm trường Trong chương 3, nhóm tác giả sẽ trình bày v phương pháp nghiên cứu

Trang 32

30

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

3.1 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

Nghiên cứu đưc th c hi n thông qua 2 bước chính: nghiên cứu sơ b và nghiên c u chính thứ ức Trong đó nghiên cứu sơ b đưc th c hi n theo phương pháp nghiên cứu định tính, nghiên c u chính thứ ức dng phương pháp nghiên cứu định lưng Đi tưng là những tân sinh viên kh i ngành Kinh t   trên địa bàn TP.HCM

Hình 3.1 Quy trình nghiên cứu

Trang 33

31

Nghiên cứu sơ b đưc th c hi n b ng k thu t ph ng v  ằ ỹ  ỏ n các nhóm đi tưng (10 tân sinh viên trường Đi hc Tài chính - Marketing và 02 giảng viên) mc đích làm rõ các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t t  đó đưa ra mô hình nghiên cứu, t mô hình nghiên c u nhóm tác gi tìm  ứ ảcác lý thuyt liên quan để đưa ra các giả thuy t nghiên c ứu và thang đo gc cho các khái nim để điu ch nh b sỉ ổ ung thang đo cho các khái nim nghiên cứu

Nghiên c u chính thứ ức đưc th c hi n t  i 04 trường Đi h c có kh i ngành  Kinh t trên địa bàn TP.HCM b ng cách ph ng v n các tân sinh viên thông qua các ằ ỏ bảng câu hỏi tr c tuy n Nghiên c u chính th c nh m ki  ứ ứ ằ ểm định l i các gi thuy t,  ả kiểm tra đ phù hp của mô hình, trên cơ s đó đ ra m t s hàm ý qu n trả ị

3.2 NGHIÊN CỨU SƠ BỘ

3.2.1 Tiến trình thực hiện

Nghiên cứu định tính đưc tin hành với kỹ thut phỏng vn nhóm tp trung

và phỏng vn trc tip cá nhân để tổng hp đưc nhiu ý kin mang tính chính xác, góc nhìn rng hơn và giảm đưc s rp khuôn thường xảy ra khi s dng bảng khảo sát trc tuyn Nhóm nghiên cứu chúng tôi tin rằng phương pháp này sẽ khám phá, bổ sung và điu chỉnh các nhân t cu thành nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của tân sinh viên trên địa bàn TP.HCM

Mc đích nghiên cứu định tính nhằm xác định mô hình và điu chỉnh thang đo Thc hin nghiên cứu, nhóm chn phương pháp phỏng vn trc tip và thảo lun nhóm các đi tưng quan trng nhằm đảm bảo đưc tính đặc trưng của tp hp mu quan sát

Nghiên cứu đưc tin hành như sau:

- Mt cuc phỏng vn đưc nhóm thc hin ti trường Đi hc Tài chính –Marketing

- Đi tưng khảo sát là 10 tân sinh viên đang theo hc ác khi ngành Kinh t cti trường Đi hc Tài chính – Marketing

Trang 34

32

- Đầu tiên, nhóm nghiên cứu hỏi các tân sinh viên các câu hỏi m để khám phá các nhân t mới tác đng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của các tân sinh viên Sau đó đưa ra các nhân t ảnh hướng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của các tân sinh viên nm nht trên địa bàn TP.HCM để các bn đưa ra ý kin Cui cng là tổng hp ý kin

- Mt s cuc phỏng vn đưcnhómthc hin với 02 giảng viên ti trường Đi hc Tài chính – Marketing với cách thức tương t trên nhằm khai thác đưc ý kin và s đánh giá các nhân t  góc nhìn của những người có ảnh hưng đn s định hướng

và quyt định chn trường Đi hc có khi ngành Kinh t của tân sinh viên

3.2.2 Kết quả nghiên cứu định tính sơ bộ

a) Thảo luận nhóm với nhóm tân sinh viên

Nhóm gồm 10 sinh viên nm nht là các đi tưng đưc chn để tham gia nghiên cứu định tính

Kt quả phỏng vn cho thy đa phần ý kin của các tân sinh viên đưa ra tương đi ging với những gì nhóm tác giả đ xut v nhân t đặc điểm cá nhân sinh viên, nhân t danh ting trường Đi hc, nhân t đặc điểm trường Đi hc, nhân t các cá nhân ảnh hưng đã bao phủ những ý kin cho là quan trng Tuy nhiên, ý kin các tân sinh viên có mt s điểm khác bit Với nhân t cơ hi vic làm, các tân sinh viên cho rằng khả nng làm đưc nhiu vic khác nhau cng lúc khi ra trường, cơ hi thng tin nhanh cng là những điu tân sinh viên thường cân nhắc khi chn trường Đi hc khi ngành inh t Với K nhân t truyn thông, các tân sinh viên cho rằng mình có xu hướng quan tâm tới những trường Đi hc khi ngành inh t nhờ vào Kvic đưc giới thiu những c nhân thành công t trường Đi hc đó

Liên quan đn phần đánh giá thang đo, kt quả phỏng vn cho thy nhóm các tân sinh viên đồng ý với mô hình đ xut Kt quả cho thy thang đo có đ bao phủ

và bao quát ht các quan điểm của các tân sinh viên chú trng Nhưng nhóm các tân sinh viên đã đ xut loi bỏ các bin quan sát  phần phân tích tác đng của 4 nhân t (Đặc điểm cá nhân sinh viên; Cơ hi vic làm; Danh ting trường Đi hc; Đặc điểm

Trang 35

cơ hi vic làm đã bao phủ những ý kin đưc cho là quan trng Tuy nhiên, có mt s điểm khác bit Với nhân t liên quan đn đặc điểm cá nhân tân sinh viên, các giảng viên cho rằng kt quả hc tp 3 nm THPT, bản thân khao khát đổi đời nhờ hc v kinh t cng quyt định đn vic sinh viên nhìn nhn v bản thân mình khi chn trường Đi hc khi ngành inh t.K

Liên quan đn phần đánh giá thang đo, kt quả phỏng vn cho thy các giảng viên nht trí với mô hình đ xut Kt quả cng cho thy thang đo tuy rõ ràng, dễ hiểunhưng chưa bao quát ht quan điểm quan trng Cho nên, các giảng viên đ xut chỉnh sa thêm các bin quan sát theo những gì h trả lời  phần phân tích tác đng của 4 nhân t (Đặc điểm cá nhân sinh viên; Cơ hi vic làm; Danh ting trường Đi hc; Đặc điểm trường Đi hc) đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t của sinh viên nm nht trên địa bàn TP.HCM

3.2.3 K t qu nghiên cế ả ứu sơ bộ

Các thành viên của hai nhóm thảo lun đu th ng nh t kh  ẳng định:

- Các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường của sinh viên đưc nhóm tác giả đ xut trong mô hình lý thuyt  chương 2 (Hình 2.9) là nh ng thành phữ ần chính ảnh hưng đn quy ịt đnh chn trường của tân sinh viên

- Các bin quan sát đo lường các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường của sinh viên đưc nhóm tác giả đ xut trong thang đo nháp 1 đã phản ánh đưc các thuc tính cơ bản của các nhân t ảnh hưng đ n quyt định chn trường của sinh viên đã đưc xác định, song cần chỉnh s a m t s    bin quan sát sau đây:

Trang 36

- Loi bỏ bin quan sát “ĐĐ4 – Trường là đị a ch ỉ đào to có danh ting.”

- Lo ỏ bii b n quan sát “VL1 – t nghip t khi ngành Kinh t giúp T tôi có đưc địa vị xã hi cao dễ dàng hơn.”

- Lo ỏ bin quan sát “VL3 – t nghip t khi ngành Kinh t giúp i b T tôi dễ dàng tr thành công dân toàn cầu hơn nhờ có nhiu kin thức v th giới.”

- Tách bin quan sát “ĐĐ1 – Em chn trường này, vì trường có cơ s  v t ch t, trang thi t b ị phc v giảng d y t t, hi  n đi.” thành “ĐĐ1 – Trường có cơ s vt cht tt.” và “ĐĐ2 – Trường có trang thit bị hin đi.”

- Gp hai bin quan sát “AH5 – Tôi ngưỡng m bn bè/người thân đã hoặc đang hc khi ngành Kinh t.” và “AH6 – Tôi ngưỡng m cu sinh viên tng hc khi ngành Kinh t.” thành “AH5 – Tôi ngưỡng m bn bè/người thân/cu sinh viên

đã hoặc đang hc khi ngành Kinh t.”

Với k t qu này, mô hình lý thuy ả t “Các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi h c kh i ngành Kinh t c a sinh viên    ủ trên địa bàn TP.HCM” và các giả thuy t nghiên cứu đưc đ xu t    chương 2 đưc chỉnh s a  để thc hin các bước nghiên c u ti p theo; Tứ  hang đo nháp 2 đưc lo ỏi b các bi n quan sát t k t qu   ả thảo lun nhóm tp trung như đã trình bày  trên và đư  dc s ng để thi  ảt k b ng câu hỏi dùng cho ph ng v n thỏ  

3.2.2 Thang đo nháp

Thang đo nháp 1 s ng thang đo Likert 5 mức đ d (1: Rt không đồng ý; 5: Rt đồng ý) để đo lường các yu t ảnh hưng đn quyt định chn trường của sinh viên, đưc phát triển da theo các nghiên cứu trước

Trang 37

35

Thang đo các nhân t ảnh hưng đn quyt định chn trường Đi hc khi ngành Kinh t c a sinh viên  ủ nm nht trên địa bàn TP.HCM 7 (2 bin)

Thang đo Đặc điểm cá nhân sinh viên – SV (0 biến) 5

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường đặc điểm cá nhân của Chapman (1981), Nguyễn Phương Toàn (2011), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009), Kee Ming (2010) Thang đo này gồm 06 bin quan sát t SV1 đn SV6

- SV1 – Tôi chn khi ngành Kinh t vì mun hc những kin thức v lĩnh vc này

- SV2 – Tôi chn khi ngành Kinh t vì mong mun tr thành mt chuyên viên v lĩnh vc kinh t

- SV3 – Tôi chn khi ngành Kinh t vì có khả nng thích ứng tt với khi ngành Kinh t

- SV4 – Tôi chn khi ngành Kinh t vì mong mun đổi đời nhờ hc và tt

nghip khi ngành Kinh t

- SV – Tôi chn khi ngành Kinh t vì tin rằng với kt quả hc tp THPT tôi 5

có khả nng đeo đuổi khi ngành này

Thang đo Truyền thông – TT (04 bi n) ế

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường y u t  truy n thông c ủa Chapman (1981), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009), Nguyễn Phương Toàn (2011) và Kee Ming (2010) Thang đo này gồm 04 bi n quan sát t   TT1 đn TT4

- TT1 – Tôi chn trường này thông qua các hot đng tư vn tuyển sinh của trường

- TT2 – Tôi chn trường này do thông tin trường đưc cung cp đầy đủ trên Website

- TT3 Tôi – chn trường này do thông tin trường đưc giới thiu trên các phương tin truyn thông đi chúng (Báo, Tivi, Radio, )

Trang 38

36

- TT4 – Tôi chn trường này do thông tin trường này đưc phổ bin thông qua hot đng giáo dc hướng nghip  trường THPT

Thang đo Danh tiếng trường Đạ i họ – c DT (05 bi n) ế

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường danh ting trường đi hc của Chapman (1981), Kee Ming (2010) Thang đo này gồm 05 bi n quan sát t  DT1 đn DT5

- DT1 – Trường tôi chn có thương hiu đào to nổi ting

- DT2 – Trường tôi chn có đi ng giảng viên danh ting

- DT3 – Trường tôi chn có chương trình đào to cht lưng

- DT4 – Trường tôi ch n giúp tôi có nhi u cơ hi vi c làm sau khi t t nghi p   

- DT5 – Trường tôi ch n giúp em  có cơ hi kim đưc vi c làm có thu nh p cao sau khi t t nghi p  

Thang đo Đặc điểm trường Đạ i họ – c ĐĐ (05 bi n) ế

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường danh ting trường đi hc của Chapman (1981), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009), Nguyễn Phương Toàn (2011), Kee Ming (2010) Thang đo này gồm 05 bin quan sát t ĐĐ1 đn ĐĐ5

- ĐĐ1 – Trường có cơ s vt cht tt và trang thit bị hin đi

- ĐĐ2 – Trường có vị trí địa lí thun li cho vic hc tp, đi li

- ĐĐ3 – Trường có hc phí ph hp với điu kin kinh t gia đình

- ĐĐ4 – Trường là địa ch ỉ đào to có danh ting

- ĐĐ5 – Trường có ch đ hc bổng và các chính sách hỗ tr tài chính cho sinh viên theo hc

Thang đo Các cá nhân ảnh hưởng – AH 6 (0 biến)

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường các cá nhân có ảnh hưng ủa cChapman (1981), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009), Ilhan và c ng s (2013)  Thang đo này gồm 06 bin quan sát t  AH1 đn AH6

Trang 39

37

- AH1 – B mẹ tôi khuyên tôi nên làm vic trong lĩnh vc Kinh t vì hp dn

- AH2 – Anh/Chị tôi khuyên tôi nên đi theo lĩnh vc Kinh t

- AH3 – Thầy cô chủ nhim của tôi khuyên rằng làm vic trong lĩnh vc Kinh t rt triển vng

- AH4 – Bn bè tôi nói rằng công vic trong lĩnh vc Kinh t có nhiu cơ hi

để phát triển

- AH5 – Tôi ngưỡng m bn bè/người thân đã hoặc đang hc khi ngành Kinh t

- AH6 – Tôi ngưỡng m cu sinh viên tng hc khi ngành Kinh t

Thang đo Cơ hội việc làm – VL (0 biến) 7

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường cơ hi vi c làm c ủa Nguyễn Phương Toàn (2011), Trần Vn Quí và Cao Hào Thi (2009) Thang đo này gồ m 06 bin quan sát t VL1 đn VL7

- VL1 – t nghip t khi ngành Kinh t giúp T tôi có đưc địa vị xã hi cao dễdàng hơn

- VL2 – Tt nghip t khi ngành Kinh t giúp tôi có cơ hi vic làm cao

- VL3 – t nghip t khi ngành Kinh t giúp T tôi dễ dàng tr thành công dân toàn cầu hơn nhờ có nhiu kin thức v th giới

- VL4 – Tt nghip t khi ngành Kinh t giúp tôi tìm đưc những công vic thu nhp cao

- VL5 – Tt nghip t khi ngành Kinh t giúp tôi sớm tìm đưc công vic ngay sau khi ra trường

- VL6 – Tt nghip t khi ngành Kinh t có khả nng làm đưc nhiu vic khác nhau khi ra trường

- VL7 – Tt nghip t khi ngành Kinh t sẽ cho cơ hi thng tin nhanh hơn

so với những khi ngành khác

Trang 40

38

Thang đo Quyết định chọn trường – QĐ 3 (0 bi n) ế

Đưc phát tri n tể  các thuc tính đo lường quyt định ch n c ủa Jalal Rajeh Hanaysha (2017) Thang đo này gồm 06 bin quan sát t QĐ1 đ n QĐ3

- QĐ1 – Tôi cảm thy chn trường này là mt quyt định đúng đắn

- QĐ2 – Tôi sẽ giới thiu trường này đn những hc sinh chuẩn bị d thi vào Đi hc khi ngành Kinh t

- QĐ3 – Tôi sẽ tip tc chn trường này nu có cơ hi hc tp bc cao hơn

3.2.3 Điều chỉnh thang đo

Cn cứ vào kt quả thảo lun nhóm tp trung đã trình bày phần trên, thang đo nháp 2 đưc phát triển t thang đo nháp 1 sau khi chỉnh sa các bin quan sát sau:

Loại bỏ:

- DT4 – Trường tôi ch n giúp tôi có nhi u cơ hi vi c làm sau khi t t nghi p   

- DT5 – Trường tôi ch n giúp em  có cơ hi kim đưc vi c làm có thu nh p cao sau khi t t nghi p  

- ĐĐ4 – Trường là đị a ch ỉ đào to có danh ting

- VL1 – t nghip t khi ngành Kinh t giúp T tôi có đưc địa vị xã hi cao dễ dàng hơn

- VL3 – t nghip t khi ngành Kinh t giúp T tôi dễ dàng tr thành công dân toàn cầu hơn nhờ có nhiu kin thức v th giới

Ngày đăng: 02/12/2022, 22:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong mơ hình TRA thái đ đưc đo lường bằng nhn thức v những thuc tính c a vủt đư c l a chn - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
rong mơ hình TRA thái đ đưc đo lường bằng nhn thức v những thuc tính c a vủt đư c l a chn (Trang 19)
Hạn ch ca mơ hình TRA ủ: Hn ch ln nh t ca thuy t này là hành vi c ủ ủa mt cá nhân đặt dướ  kiểm soát ci sủa ý định - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
n ch ca mơ hình TRA ủ: Hn ch ln nh t ca thuy t này là hành vi c ủ ủa mt cá nhân đặt dướ  kiểm soát ci sủa ý định (Trang 20)
Hạn ch ca mơ hình TPB: ếủ TPB chưa giải quyt đưc trường hp con người có những suy nghĩ và đưa ra những quyt định chưa h p lí trên thơng tin s n có - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
n ch ca mơ hình TPB: ếủ TPB chưa giải quyt đưc trường hp con người có những suy nghĩ và đưa ra những quyt định chưa h p lí trên thơng tin s n có (Trang 21)
Hình 2.4. Mơ hình ca Geoffrey & Julia (2002) ủ - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Hình 2.4. Mơ hình ca Geoffrey & Julia (2002) ủ (Trang 22)
Hình 2.6. Mơ hình ca Kee Ming (2010) ủĐặc điểm c định của - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Hình 2.6. Mơ hình ca Kee Ming (2010) ủĐặc điểm c định của (Trang 23)
Hình 2.7. Mơ hình ca Nguy ủ ễn Phương Toàn (2011)Yu t  v  đặc điểm của trường Đi hc - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Hình 2.7. Mơ hình ca Nguy ủ ễn Phương Toàn (2011)Yu t v  đặc điểm của trường Đi hc (Trang 24)
Hình 2.8. Mơ hình ca Tr ủ ần Văn Quý & Cao Hào Thi (2009) - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Hình 2.8. Mơ hình ca Tr ủ ần Văn Quý & Cao Hào Thi (2009) (Trang 25)
Bảng 2.1. Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến quyế tđ nh chọn trường - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Bảng 2.1. Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến quyế tđ nh chọn trường (Trang 26)
Hình 3.1. Quy trình nghiên cứu - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Hình 3.1. Quy trình nghiên cứu (Trang 32)
Sau khi tin hành khảo sát online, nhóm tác giả thu v 319 bảng khảo sát. Sau  khi loi bỏ những phiu trả ời l  không đt yêu c ầu (phiu trả lời không phải là  sinh viên nm nht), s bảng hỏi còn li và đưc đưa vào phân tích dữ  liu là 300   và đưc - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
au khi tin hành khảo sát online, nhóm tác giả thu v 319 bảng khảo sát. Sau khi loi bỏ những phiu trả ời l không đt yêu c ầu (phiu trả lời không phải là sinh viên nm nht), s bảng hỏi còn li và đưc đưa vào phân tích dữ liu là 300 và đưc (Trang 54)
Bảng 4.3. Đặc điểm về giới tính của đáp viên - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Bảng 4.3. Đặc điểm về giới tính của đáp viên (Trang 55)
Bảng 4.2. Đặc điểm v các nhóm ngành cề ủa đáp viên - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Bảng 4.2. Đặc điểm v các nhóm ngành cề ủa đáp viên (Trang 55)
Bảng 4.4. Đặc điểm ềộ khẩu thường trú của đáp viên - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Bảng 4.4. Đặc điểm ềộ khẩu thường trú của đáp viên (Trang 56)
Bảng 4.5. Kt qu ếả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố Đặc điểm cá nhân sinh viên - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Bảng 4.5. Kt qu ếả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố Đặc điểm cá nhân sinh viên (Trang 57)
Bảng 4.7. Kt qu ếả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố - (TIỂU LUẬN) đề tài các NHÂN t n QUY NH ố ẢNH HƯỞNG đế ết đị CHỌN TRƯỜNG đại học KHỐI NGÀNH KINH tế của tân SINH VIÊN TRÊN địa bàn THÀNH PH h CHÍ MINH
Bảng 4.7. Kt qu ếả Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w