Nâng cao năng lực cạnh tranh của trung tâm đào tạo nghề lái xe trường Trung cấp nghề Giao thông cơ điện Quảng Ninh Trình bày cơ sở lý luận về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường; thực trạng năng lực cạnh tranh của Trung tâm đào tạo lái xe Quảng Ninh; giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Trung tâm đào tạo lái xe Quảng Ninh.
Trang 1NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TRUNG TÂM
Đ ÀO T O NGH LÁI XE - TRƯỜNG TRUNG C P NGH Ạ Ề Ấ Ề
GIAO THÔNG CƠ Đ Ệ I N QUẢNG NINH
Trang 2TRẦN HOÀI YÊN
NÂNG CAO NĂNG LỰ C C NH TRANH CỦA TRUNG TÂM ĐÀO Ạ
TẠO NGHỀ LÁI XE - TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
GIAO THÔNG CƠ Đ Ệ I N QUẢNG NINH
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS NGUYỄ N V N LONG Ă
Hà Nội – Năm 2013
Trang 3xe - Tr ường Trung cấp nghề Giao thông Cơ đ ệ i n Qu ảng Ninh” được hoàn thành với
nghề Công nghệ Hạ Long và các doanh nghiệp trên địa bàn
đỡ em thực hi n lu n văn này ệ ậ
sau đại học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã gợi ý và giúp đỡ em trong quá trình thực hiện luận văn này
tải, Sở Lao động, Thương binh & Xã hội tỉnh Quảng Ninh, Ban Giám hiệu các trường:
thập tài liệu, s liệu, góp ý cho tôi trong quá trình thực hiệố n lu n v n này ậ ă
Xin trân trọng cả ơm n!
Quảng Ninh, ngày 15 tháng 8 năm 2013
Tác giả luận văn
Trang 4Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh với đề tài “Nâng cao năng
thông Cơ đ ệ i n Qu ảng Ninh” được tác giả viết với sự hướng dẫn c a TS Nguy n V n ủ ễ ă
Khi thực hiện luận văn này, tác giả có tham khảo và k th a m t s lí lu n ế ừ ộ ố ậ
cùng các tài liệu, sách báo, mạng internet
liệu trong luận văn được sử dụng trung thực; các tài liệu tham khảo có nguồn trích dẫn;
cứu khác, nếu có gì sai trái, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
Quảng Ninh, ngày 15 tháng 8 năm 2013
Tác giả luận văn
Trang 5KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT CHỮ VI T, TÊN G I ĐẦY ĐỦ Ế Ọ
Trang 6STT NỘI DUNG Trang
Trang 7DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
đào t o ạ
62
Trang 8Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
M Ở ĐẦU 1
Chương 1 – CƠ SỞ LÝ LU N C BẢ Ậ Ơ N V CẠNH TRANH VÀ Ề NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG 5
1.1 Tổng quan về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh 5
1.1.1 Khái niệm cạnh tranh, năng lực cạnh tranh 5
1.1.2 Phân loại cạnh tranh 7
1.1.3 Các công cụ ạ c nh tranh cơ ả b n 9
1.2 S ự ầ c n thiế t ph ải nâng cao năng lực cạnh tranh đối với DN 12
1.3 Các nhân tố ả nh hưởng tới năng lực cạnh tranh của Doanh nghiệp 13 1.3.1 Môi trường vĩ mô 13
1.3.2 Môi trường ngành 15
1.3.3 Môi trường nội bộ 18
1.4 Các tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của Doanh nghiệp 20
1.4.1 Các tiêu chí định tính 20
1.4.2 Các tiêu chí định lượng 21
Trang 92.1 Tổng quan v ề Trung tâm đào tạ o ngh ề Lái xe Qu ng Ninh ả 24
2.1.1 Cơ ở đ s ào tạo lái xe trong nền kinh tế th trị ường 24
2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển Trung tâm ĐTLX Quảng Ninh 27
2.1.3 Chức năng, nhiệm vụ, m c tiêu hoạt động của Trung tâm ụ 29 2.1.4 Bộ máy tổ chức của Trung tâm 31
2.1.5 Một số ế k t quả ho t động c a Trung tâm giai o n (2007-2011) ạ ủ đ ạ 33 2.2 Thực trạng n ng l ă ực cạnh tranh của Trung tâm Đ ào t o nghề Lái ạ xe Quảng Ninh 34
2.2.1 Chất lượng đào tạo 35
2.2.2 Nguồn nhân lực 38
2.2.3 Qui mô vốn 43
2.2.4 Thị phần 48
2.2.5 Mức học phí 50
2.2.6 Doanh thu và lợi nhuận 50
2.3 Đánh giá năng lực cạnh tranh của Trung tâm Đ ào t o ngh Lái xe ạ ề Quảng Ninh 53
2.3.1 Đ ểi m mạnh 53
2.3.2 Đ ểi m yếu 54
2.3.3 Những cơ ộ h i 55 2.3.4 Nguyên nhân của những i m yếu đ ể 56
Trang 10CỦA TRUNG TÂM ĐÀO TẠO LÁI XE QUẢNG NINH 64
3.1 Định hướng mục tiêu phát triể n Trung tâm TLX Quảng Ninh Đ 64 3.1.1 Định hướng phát triể đn ào tạo nghề lái xe của Nhà nước 64
3.1.2 Phân tích SWOT định h ng mướ ục tiêu phát triển của Trung tâm 66
3.2 Các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh đối với Trung tâm 71
3.2.1 Mở phân hiệu đào t o lái xe t i thành ph Móng Cái ạ ạ ố 71 3.2.2 Tăng cường đầ ư c su t ơ ở vật chất 72
3.2.3 Tăng cường năng lực tài chính 74
3.2.4 Đổi mới cơ ấ c u tổ chức quản lý 77
3.2.5 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lưc 77
3.2.6 Gi m chi phí và xây dả ựng mức học phí linh hoạt 80
3.2.7 Xây dựng chính sách Marketing hướng tới người học 81
3.2.8 Xây dựng và phát triển thương hiệu 82
3.3 Dự tính hiệu quả sau khi thực hi n các gi ệ ải pháp 83
3.4 Kiến nghị, đề xuấ ớ ơ t v i c quan Nhà nước 86
KẾT LUẬN 88
TÀI LIỆU THAM KHẢO 89
PHỤ LỤC 91
Trang 11L ỜI MỞ ĐẦU
Đất nước ta đang b c vào giai đ ạướ o n h i nh p và phát triển mạộ ậ nh m trên tất cả ẽ
cả về số lượng, chất lượng và đạ đượt c nh ng k t qu khá v ng ch c, ngày càng kh ng ữ ế ả ữ ắ ẳ
của đất nước
Cạnh tranh là xu hướng của mọi nền kinh tế Nó ảnh hưởng tới tất cả các lĩnh vực, các thành phần kinh tế và doanh nghiệp Ngày nay, hầu hết các quốc gia đều thừa nhận trong mọi hoạt động đều phải cạnh tranh, coi cạnh tranh không những là mội
tế - chính trị - xã hội
Cạnh tranh trong lĩnh vực đào tạo đang là một vấn đề nghiên cứu mới ở Việt Nam cả ề v mặt lý lu n và th c ti n Mặậ ự ễ c dù trên th c t , hi n tượng c nh tranh gay g t ự ế ệ ạ ắtrong lĩnh v c ào tạo ngày mộự đ t ph bi n và mang tính t t y u Tại các trường dạy ổ ế ấ ế
tại và phát triển Các cơ sở đ ào t o lái xe mu n t n t i trong th trường ào t o ph i ạ ố ồ ạ ị đ ạ ả
giải pháp hiệu qu nh m đứng v ng và không ng ng phát tri n ả ằ ữ ừ ể
Trang 12xã hội hoá trong lĩnh vự đc ào tạo nghề lái xe năm 2008, các trung tâm đào t o ngh lái ạ ề
lái xe và trong toàn tỉnh Quảng Ninh hiện có 05 c sở đơ ào t o ngh lái xe thu c s hữu ạ ề ộ ở
Quảng Ninh đã dần đánh mất đi những lợi thế cạnh tranh cũng như thị phần của mình
Xuất phát từ những lý do trên, tôi đã chọn đề tài "Nâng cao nă ng l c cự ạnh
tranh c ủa Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh” làm chủ đề nghiên cứu
Để giữ vững vị trí và năng lực cạnh tranh hiện tại và chuẩn bị các đ ềi u kiện,
cạnh tranh của Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh Nhiệm vụ nghiên cứu là:
Quảng Ninh
Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh, giúp Trung tâm đứng vững trong tốp đầu
i) Đối tượng nghiên cứu: Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh
Trang 13ii) Phạm vi nghiên cứu: là hoạt động ào tạo, đội ngũ giáo viên, cơ sở vậđ t ch t, ấ
hoạt động, nguồn vố đầu tư ở ữn s h u c a nhà nước và t nhân ó là hai c s ào tạo lái ủ ư đ ơ ở đ
Quảng Ninh
4 Phương pháp nghiên cứu đề tài
i) Phương pháp phân tích thống kê, tổng hợp
ii) Phương pháp thu thập thông tin thông qua việc th c hi n i u tra, khảo sát ự ệ đ ề
vận tải sử dụng lái xe và c quan qu n lý (qua 05 m u phi u v i s lượng iơ ả ẫ ế ớ ố đ ều tra 100 người, có 92 người phản hồi)
cáo tổng h p, từ kếợ t qu i u tra th c t , đặc biệt là sử dụả đ ề ự ế ng ma tr n SWOT để phân ậtích các đ ểi m mạnh, iđ ểm yếu, cơ hội, thách th c đối v i Trung tâm ào t o ngh Lái ứ ớ Đ ạ ề
thủ cạnh tranh chính trên th trường ào t o ngh lái xe c a t nh Qu ng Ninh Vi c k t ị đ ạ ề ủ ỉ ả ệ ế
Trang 14đạ đượt c, những t n tạ ạồ i h n ch và nguyên nhân củế a nó, nh ng v n đề đặt ra c n ph i ữ ấ ầ ảgiải quyết
Kết quả quan trọng nhất của đề tài là đánh giá thực trạng năng lực cạnh tranh và
nghề Lái xe Quảng Ninh nhằm thực hiện các mục tiêu phát triển của Trung tâm
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục các tài liệu tham khảo, đề tài được kết cấu thành 3 chương:
Ch ương 1 Cơ sở lý lu n c bảậ ơ n v cạề nh tranh và n ng l c c nh tranh c a ă ự ạ ủ
Ch ương 2 Thực tr ng n ng l c c nh tranh c a Trung tâm ào t o ngh Lái xe ạ ă ự ạ ủ Đ ạ ềQuảng Ninh
tạo nghề Lái xe Quảng Ninh
Trang 15Ch ương 1 NHỮNG VẤ ĐỀ CƠ BẢN VỀ C N ẠNH TRANH VÀ NĂ NG L Ự C CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.1.1 Khái niệm cạnh tranh, năng lực cạnh tranh
đạt được những l i th , u th , m c tiêu xác nh Ngày nay, thuậợ ế ư ế ụ đị t ng này được sử ữ
thể thao… Cạnh tranh nói chung và cạnh tranh trong kinh tế nói riêng, nhất là trong
quan đ ểi m của các ch th kinh t khác nhau thì m c ích c nh tranh là khác nhau ủ ể ế ụ đ ạ
Theo K.Marx: “Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh gay gắt giữa các nhà tư
sản xuất muốn bán đắt, người tiêu dùng muốn mua rẻ); giữa người tiêu dùng với nhau
trong sản xuất và tiêu thụ.”
trường”
như sau:
Trang 16“Cạnh tranh là việc doanh nghiệp ganh đua nhau, tìm mọi biện pháp, cả nghệ
lợi ích tiêu dùng và sự tiện lợi”
Từ trước tới nay, khái niệm năng lực cạnh tranh được nhắc đến rất nhiều nhưng
tranh cần ph i đặt vào đ ềả i u kiện, bối cảnh phát triển của từng qu c gia trong t ng th i ố ừ ờ
là m t sộ ố quan đ ểi m về ă n ng lực cạnh tranh áng chú ý: đ
năng duy trì và mở rộng thị ph n, thu l i nhu n c a doanh nghi p” ầ ợ ậ ủ ệ
ánh một cách bao quát năng lực kinh doanh của DN
năng lực kinh tế”
định lượng
sản xuất có hiệu quả làm cho các doanh nghiệp phát triển b n v ng trong đ ềề ữ i u ki n ệcạnh tranh quốc tế”
Theo M Porter (1990): “năng suất lao động là thứ đc o duy nhất về năng l c ựcạnh tranh”
Trang 17Hai quan đ ểi m này đều cho rằng: năng l c cự ạnh tranh đồng nghĩa với năng suất
duy trì và nâng cao lợi thế cạnh tranh nh quan i m c a tác gi Tr n S u trong cu n ư đ ể ủ ả ầ ử ố
lớn, tạo ra thu nhập cao và phát triển bền vững”
Đó là r t nhi u các quan ni m v năấ ề ệ ề ng l c c nh tranh nh ng góc nhìn khác ự ạ ở ữ
dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất nhằm đạt lợi ích kinh tế cao và bền vững.”
1.1.2 Phân loại cạnh tranh
1.1.2.1 D ựa vào ch ủ thể tham gia th ị trường
a Cạnh tranh giữa người bán với người mua
Đây là cu c c nh tranh di n ra theo “luật” mua rẻ bán đắt Người mua luôn ộ ạ ễmuốn được mua rẻ, ngược lại người bán luôn muốn được bán đắt Sự cạnh tranh được diễn ra trong quá trình mặc cả, cuối cùng giá cả được hình thành và hành động mua - bán được thực hiện
b Cạnh tranh giữa người mua vớ i người mua
trở lên khốc liệt, giá cả của hàng hóa và d ch v sẽị ụ đượ đẩc y lên K t qu là người bán ế ả
tranh mà người mua tự làm hại chính mình
Trang 18c Cạnh tranh giữa người bán với người bán
Đây là cu c c nh tranh kh c li t nh t trên th trường, nó có ý ngh a quy t định ộ ạ ố ệ ấ ị ĩ ếđến sự sống còn c a b t c DN nào Khi n n kinh t phát tri n, s lượủ ấ ứ ề ế ể ố ng ng i bán ườ
để tiếp tục phát tri n hơn nữa ể
1.1.2.2 Dựa vào tính ch t cấ ạnh tranh
a Cạnh tranh hoàn hảo
người mua hay một người bán Để chiến thắng trong cuộc cạnh tranh các DN buộc phải
các đối thủ cạnh tranh
c Cạnh tranh độc quyền
Trang 19Là cạnh tranh mà trên thị trường chỉ có một hoặc một số ít người bán mộ ảt s n
có thể có những hàng thay thế cho nhau Sự phân biệt sản phẩm thường đi liền với
giá cả của s n ph m ho c d ch v ó trên th trường s do h quy t định không ph ả ẩ ặ ị ụ đ ị ẽ ọ ế ụ
do vốn đầu tư lớn ho c do độc quy n v công ngh , bí quy t Trên th trường lo i này, ặ ề ề ệ ế ị ạ
quan trọng
1.1.2.3 D ựa vào phạm vi kinh t ế
a Cạnh tranh trong nội bộ ngành
tiêu thụ một lo i hàng hóa ho c d ch v Trong cu c c nh tranh này, để tồ ạạ ặ ị ụ ộ ạ n t i m i DN ỗcần phải nỗ lực h t mình Do ó, k t qu củế đ ế ả a cu c c nh tranh này là làm cho k thu t, ộ ạ ỹ ậchất lượng sản phẩm, dịch vụ ngày càng phát triển
b Cạnh tranh giữa các ngành
được lợi nhu n cao nh t Trong quá trình c nh tranh có s dịậ ấ ạ ự ch chuy n ngu n v n đầu ể ồ ố
tư từ ngành có l i nhu n th p sang ngành có l i nhu n cao K t qu là sau mộợ ậ ấ ợ ậ ế ả t th i ờ
giảm được sự đầu tư không hợp lý trong nền kinh tế
1.1.3.1 Giá c ả
hiện bằng tiền của sản ph m mà người bán có thể dựẩ tính nh n được t người mua ậ ừ
trọng để cạnh tranh Giá cả phụ thuộc vào các yếu tố sau:
Trang 20- Các yếu t kiố ểm soát được như: chi phí sản xuất, chi phí bán hàng, chi phí lưu thông, chi phí cho việc xúc tiến bán hàng…
- Các yếu tố không kiểm soát được như: quan hệ cung cầu trên thị trường, sự
nhưng nếu DN biết kết hợp công cụ giá với các công cụ khác thì kết quả thu được sẽ rất to lớn
1.1.3.2 Ch ất lượng của sả n ph m ẩ
cụ cạnh tranh của DN thì sản phẩm đó phải đảm bảo cả về thông số kĩ thuật lẫn kinh tế
lực cạnh tranh, thể hiện trên các góc độ:
nhuận, đảm bảo hoàn thành mục tiêu đề ra
1.1.3.3 H ệ thống kênh phân phối
nữa, trong môi trường cạnh tranh gay gắt, chính sách phân phối giúp DN tạo sự khác biệt cho thương hi u và tr thành công c c nh tranh ệ ở ụ ạ
Trang 21Ngày nay, hệ thống kênh phân phố đi óng vai trò hết sức quan trọng, nó tác động tới năng lực cạnh tranh của DN trên các khía cạnh sau:
- Tăng khả năng tiêu thụ hàng hóa thông qua việc thu hút sự quan tâm của khách
- Mở rộng quan h làm n v i các đối tác trên th trường, ph i h p v i các ch ệ ă ớ ị ố ợ ớ ủthể trong việc chi ph i thị trường ố
1.1.3.4 V ăn hóa doanh nghiệp
quan trọng của DN
VHDN tác động tới năng lực cạnh tranh của DN ở những khía cạnh sau:
hơn, và tất nhiên họ cũng có nhi u l a ch n h n trong vi c cùng áp ng nhu c u c a ề ự ọ ơ ệ đ ứ ầ ủ
Trang 221.2 S ự ầ c n thiế t ph ải nâng cao năng lực cạnh tranh đối với doanh nghiệp
Một là, doanh nghiệp cần phải nâng cao năng lực cạnh tranh để tồn tại
Trong nền kinh tế th trị ường, cạnh tranh là một đặc tr ng c b n, cho nên b t k ư ơ ả ấ ỳ
suất chất lượng thấp và ngược lại thúc đẩy những DN có phương pháp kinh doanh hợp
trên thị trường
Hai là, nâng cao năng lực cạnh tranh giúp DN phát triển
tốt hơn nhu cầu của khách hàng Do đó nâng cao năng lực cạnh tranh sẽ thúc đẩy tiến trình phát triển của DN bởi năng lực cạnh tranh của DN t lệỷ thu n v i t c độ phát ậ ớ ố
Ba là, nâng cao năng lực cạnh tranh để thực hiện các mục tiêu
nâng cao năng lực cạnh tranh là biện pháp duy nhất để đạt được các mục tiêu đã đề ra
Bốn là, nâng cao năng lực cạnh tranh để giúp Doanh nghiệp hội nhập
Trang 23Thế kỉ 21 là th k toàn cầế ỉ u hóa kinh t tạ đ ềế o i u ki n cho các qu c gia t n d ng ệ ố ậ ụ
với tính chất chuyên môn hóa ngày càng sâu hơn Ngày 7/11/2006, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Bên cạnh những thuận l i có được thì nước ta ph i đối m t v i nh ng khó kh n r t l n là c nh ợ ả ặ ớ ữ ă ấ ớ ạ
1.3.1 Môi trường vĩ mô
1.3.1.1 Môi tr ường kinh tế
hưởng tới năng lực cạnh tranh của DN
Kinh tế tăng trưởng càng cao làm cho thu nh p c a dân c tăậ ủ ư ng d n đến sự ẫ
suy giảm kinh tế sẽ ẫ d n đến s gi m chi tiêu c a người tiêu dùng, làm t ng s c ép c nh ự ả ủ ă ứ ạtranh và thường gây ra các cuộc chiến tranh giá trong các ngành bão hoà Lúc này, đa
khó khăn
Trang 241.3.1.2 Môi tr ường chính trị, pháp luật và cơ chế chính sách của Nhà nước
Chính trị, pháp luật và các chính sách của Nhà nước có tác dụng rất lớn đến sự
và pháp luật là nền tảng cho s phát tri n kinh t cũự ể ế ng nh là c s pháp lý cho các DN ư ơ ởhoạt động SXKD ở bất cứ thị trường nào dù là trong nước hay nước ngoài
1.3.1.3 Môi tr ường Công nghệ
cạnh tranh
tạo nên khả năng c nh tranh c a s n ph m trên th trường, ó là ch t lượng và giá bán ạ ủ ả ẩ ị đ ấ
cạnh tranh của DN nói chung Đối với những nước chậm và đang phát triển giá và chất lượng có ý nghĩa ngang nhau trong cạnh tranh Tuy nhiên, trên thế giới hiện nay ã đchuyển từ cạnh tranh v giá sang c nh tranh v ch t lượng, c nh tranh gi a các s n ề ạ ề ấ ạ ữ ảphẩm và d ch v có hàm lượng khoa h c công ngh cao K thu t và công ngh m i s ị ụ ọ ệ ỹ ậ ệ ớ ẽgiúp cho các cơ ở s sản xu t trong nước trang b và tái t o l i h th ng s n xu t c ây ấ ị ạ ạ ệ ố ả ấ ũ Đ
1.3.1.4 Môi tr ường tự nhiên
Đ ềi u ki n t nhiên c a t ng vùng s tạệ ự ủ ừ ẽ o ra nh ng i u ki n thu n lợữ đ ề ệ ậ i ho c khó ặ
các đ ềi u kiện thuận lợi Từ đ ó khả năng c nh tranh c a DN có i u ki n tạ ủ đ ề ệ ự nhiên tốt sẽ cao hơn so v i các DN không có i u ki n nh vậớ đ ề ệ ư y T n d ng được các l i th ó thì ậ ụ ợ ế đnăng lực cạnh tranh của DN cũng sẽ ngày càng tăng lên
Trang 251.3.1.5 Môi tr ường xã hội
gia đều giữ lạ ải b n s c dân t c, nh ng giá tr văắ ộ ữ ị n hoá truy n th ng Chính sựề ố khác bi t ệ
thông qua khách hàng và cơ cấu nhu c u th trường, nh hưởng tr c ti p t i cách th c ầ ị ả ự ế ớ ứ
chấp nhận
Ngôn ngữ, tập quán tiêu dùng, tôn giáo khác khác nhau dễ dẫn t i hi u l m ớ ể ầ
sản phẩm, bao bì Không chú ý tớ ựi s khác bi t này DN t t y u s th t b i ệ ấ ế ẽ ấ ạ
1.3.2 Môi trường ngành
Môi trường ngành là môi trường bao gồm các DN trong cùng một lĩnh vực tham
Theo mô hình 5 nhân tố của Michael Porter thì môi trường ngành bao gồm 5 nhân tố cơ bản là: đối th cạủ nh tranh, người mua, ng i cung c p, các đối th ti m n ườ ấ ủ ề ẩ
và các sản phẩm thay thế
Trang 26Hình 1.1: Mô hình 5 nhân tố ủ c a Michael Porter
1.3.2.1 Đối thủ cạnh tranh hiện tại trong ngành
hiểu rõ đối thủ cạnh tranh
năng lực cạnh tranh
Trang 271.3.2.2 Đối thủ tiềm năng
mở rộng ho t động chi m l nh th trường c a DN, có th là y u t làm gi m l i nhu n ạ ế ĩ ị ủ ể ế ố ả ợ ậcủa DN Sức ép cạnh tranh của các DN mới gia nhập thị trường ngành phụ thuộc chặt
chẽ vào đặ đ ểc i m kinh tế - kỹ thuật của ngành và mứ độ hấc p d n c a th trường ó ẫ ủ ị đ
1.3.2.3 Khách hàng
tượng tạo ra doanh thu cho DN Khách hàng có quyền được thương lượng, mặc cả, nó
lớn trong chi tiêu của người mua thì giá cả là một vấn đề quan trọng đối với khách hàng Do đó họ sẽ mua v i giá có l i và s ch n mua nh ng s n ph m có giá tr thích ớ ợ ẽ ọ ữ ả ẩ ịhợp Hoặc khi khách hàng không thỏa mãn về chất lượng của sản phẩm hay họ không được cung cấp y đủ thông tin về sảđầ n ph m thì h s dễẩ ọ ẽ dàng chuy n qua s d ng s n ể ử ụ ả
1.3.2.4 Nhà cung c ấp
Sức ép của nhà cung cấp lên DN cũng không kém phần quan trọng Họ có thể
năng cạnh tranh của các DN
Trang 28năng phát triển, khả năng cạnh tranh và mức lợi nhuận của các DN
1.3.3 Môi trường nội bộ
Khả năng c nh tranh củạ a DN là t ng h p s c m nh t các ngu n l c hi n có và ổ ợ ứ ạ ừ ồ ự ệ
1.3.3.1 Ngu ồn nhân lực
Ngày nay, thông thường khi đánh giá năng lực cạnh tranh của DN, người ta
Với một đội ngũ nhân lực tốt, DN có thể làm được tốt tất cả những gì như mong muốn, đội ngũ nhân lực này sẽ làm tăng các nguồn lực khác của DN lên một cách
chất lượng cao, ưu việt hơn với giá thành thấp nh t, đáp ứấ ng t t yêu cầu của khách ốhàng, đưa DN vượt lên trên các đối thủ cạnh tranh Một đội ngũ lãnh đạo, quản lý giàu kinh nghiệm, trình độ cao, năng động, linh hoạt và hiểu biết sẽ đ em lại cho DN
Trang 29Tuy nhiên để đội ngũ nhân lực phát huy hết khả năng c a mình thì v n đề sử ủ ấ
biết bố trí công việc hợp lý, phù hợp với trình độ, khả năng của từng người; có các biện pháp để tạo động l c thúc đẩự y người lao động b ng c yếằ ả u t vật chất lẫn tinh thần ốđồng thờ ại t o đ ềi u kiện cho h làm vi c và th ng ti n Có thểọ ệ ă ế nói n u không có các gi i ế ả
lực đó cũng chỉ ở dạng ti m n ng Do ó, gi i pháp s dụề ă đ ả ử ng ngu n nhân l c hi u qu ồ ự ệ ả
1.3.3.2 Ngu ồn lực vật chất
Một hệ thống cơ sở vật ch t k thu t hi n đại cùng v i m t công ngh tiên ti n ấ ỹ ậ ệ ớ ộ ệ ế
ngược lại không một DN nào lại có khả năng cạnh tranh cao khi mà công nghệ sản xuất lạc hậu, máy móc thiết bị cũ kỹ sẽ làm gi m ch t lượng s n ph m, t ng chi phí s n ả ấ ả ẩ ă ảxuất
1.3.3.3 Ngu ồn lực tài chính
Nguồn lực tài chính là yếu tố quan trọng trong quyết định khả năng s n xu t ả ấ
của DN đều phải được tính toán dựa trên thực trạng tài chính của DN đó Một DN có
bảo chất lượng, hạ giá thành và giá bán sản phẩm, tổ chức các hoạt động quảng cáo
chính hùng mạnh, DN cũng có khả năng ch p nh n l mộấ ậ ỗ t th i gian ng n để hạ giá ờ ắ
nhiều hơn
Trang 30Vì vậy vấn đề tài chính luôn luôn là vấn đề gây nhiều trăn trở cho nhà quản lý
cạnh tranh
1.3.3.4 Cơ ấ c u t ổ chức
Mỗi DN phải có một cơ cấu t ch c định hướng cho ph n l n các công vi c ổ ứ ầ ớ ệ
hoạt động đó phát huy tính năng động sáng tạo của các thành viên trong DN Doanh nghiệp nào có cơ cấ ổu t ch c h p lý, n ng động s có nhi u c hộứ ợ ă ẽ ề ơ i thành công h n các ơ
DN khác
1.3.3.5 Kinh nghi ệm
tồn kho quá nhiều sản phẩm, tiết kiệm được nhiều chi phí khác.Vì vậy, có thể nói, kinh nghiệm là thứ vô cùng quý giá đối với sự thành công của mỗi DN Tất cả các hoạt động
1.4 Các chỉ tiêu đánh giá năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
1.4.1.1 Ch ất lượng sản phẩm
Trang 31Đối vớ ấi b t kì m t DN nào thì ch t lượng s n ph m c ng óng m t vai trò vô ộ ấ ả ẩ ũ đ ộ
văn hóa kinh doanh
Ngày nay, với sự phát triển không ngừng c a công nghệ kĩủ thu t ã t o i u ậ đ ạ đ ề
phát triển, nhu cầu của khách hàng ngày càng cao, họ không chỉ muốn sản phẩm có chất lượng tốt mà còn đòi hỏi sản phẩm với mức giá phù hợp với khả năng tiêu dùng
thì mới có thể ồ t n tại được trong sự ạ c nh tranh gay gắt của kinh tế th trị ường
1.4.1.2 Tình hình sử ụ d ng ngu ồn nhân lực
qua một số chỉ tiêu sau:
1.4.2 Các chỉ tiêu định lượng
1.4.2.1 Quy mô v ốn
nguồn vốn dó là:
Trang 32- Là đ ềi u kiện tiền đề cho DN ra đời, tồn tại và phát triển
- Là đ ềi u kiện để quá trình SXKD được diễn ra liên t c và n nh ụ ổ đị
trực tiếp năng lực cạnh tranh của DN
1.4.2.2 Th ị phần
định tại Kho n 5 i u 3 Lu t C nh tranh, thịả Đ ề ậ ạ ph n của DN đối vớầ i m t lo i hàng hóa, ộ ạdịch vụ nhất định là:
Thị phần = Tổng doanh thu bán ra của thị trường Doanh thu bán ra của DN
Hay:
Thị phần = Tổng số sp bán ra của thị trường Số sp bán ra của DN
Giá cả là hình thức biểu hiện b ng ti n c a giá tr hàng hoá Đối v i các DN giá ằ ề ủ ị ớ
cả trực tiếp tạo ra doanh thu và lợi nhuận thực tế Còn đối với người mua, giá hàng hoá
mình
Trang 331.4.2.4 Doanh thu và l ợi nhuận
cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của DN Theo kinh tế học, doanh thu được tính như sau:
Doanh thu = sản lượng x giá bán
khi đã trừ đ i các chi phí liên quan đến đầu tư đ ó, bao g m c ồ ảchi phí cơ ộ h i:
Lợi nhuận = Tổng doanh thu - Tổng chi phí
có doanh thu cao nhưng lợi nhuận không cao vì chi phí để tạo ra doanh thu quá lớn
như thế nào
ảnh hưởng t i n ng l c c nh tranh, là c s để ánh giá th c t n ng l c c nh tranh c a ớ ă ự ạ ơ ở đ ự ế ă ự ạ ủTrung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh
Trang 34Chương 2 THỰC TRẠNG VỀ N NG L Ă ỰC CẠNH TRANH CỦA TRUNG TÂM
Trước khi tìm hiểu tổng quan về Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh,
2.1.1.1 Khái ni ệm thị trường
Thị trường là một khái niệm căn bản của Marketing Khái niệm thị trường được tiếp cận ở rất nhi u góc độ khác nhau, m i cách ti p c n l i nh n m nh m t đặc tr ng ề ỗ ế ậ ạ ấ ạ ộ ư
Nội 1998, Tr19)
Theo quan đ ểi m trên, thị trường nhấn mạnh n đế đ ểi m mua bán, vai trò của người mua và người bán Tuy nhiên, vai trò của người mua quyết định hoạt động của
và phát triển được khi có đầy đủ 3 yếu tố:
Một là, phải có khách hàng tức là phải có người mua hàng;
bản thúc đẩy khách hàng mua hàng hóa, dịch vụ;
nếu khách hàng có nhu cầu, song không có tiền để mua thì quá trình mua bán trao đổi cũng không thể thực hiện được
2.1.1.2 Th ị trường giáo dục
Trang 35Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đã được chính thức thừa nhận là kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa Giáo dục cũng được coi là dịch vụ hàng hóa
Hàng hóa giáo dục có 2 loại:
bị giáo dục, các phần mềm, các kinh nghiệp quản lý được đem ra trao đổi trên thị trường (kiểm tra đánh giá trình độ người học, đánh giá trình độ quản lý, các hội thảo )
lý giáo dục Sức lao động của người dạy học và người quản lý giáo dục, kỹ năng, tài
dịch vụ giáo dục
dục cũng chịu sự chi phối của các quy luật của thị trường như quy luật giá trị, cạnh tranh và cung cầu
Giá cả đ ào tạo đối v i cơ ở đớ s ào tạo là mức thu tài chính hợp lý (đủ tồ ạn t i, phát
giáo dục, khách hàng là học viên và khách hàng cuối cùng của giáo dục lại chính là xã hội và xã hội sẽ là người đánh giá cuối cùng cho “chất lượng” mà sản phẩm giáo dục
vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của người học
2.1.1.3 Cơ ở đ s ào t ạo lái xe
Trang 36Cơ sở đ ào t o lái xe là c sở dạạ ơ y ngh do c quan có th m quy n thành l p, có ề ơ ẩ ề ậ
*Các quy định của Bộ Giao thông vận tả ề ơ đ i v c ào t o lái xe ạ
vụ, đội ngũ giáo viên, xe tập lái, sân tập lái và tuyến đường tập lái bảo đảm các tiêu chuẩn dưới đây:
quá 35 học viên, bảo đảm môi trường sư phạm Hệ thống phòng học chuyên môn gồm
thuật lái xe, Nghi p v v n t i, Đạo đức người lái xe, phòng i u hành gi ng d y ệ ụ ậ ả đ ề ả ạ
định; trình văđộ n hóa t t nghi p trung h c ph thông tr lên; có ch ng ch ào t o s ố ệ ọ ổ ở ứ ỉ đ ạ ư
theo từng hạng
kiện theo quy định
Sân tập lái: thuộc quyền sử ụ d ng của cơ ở đ s ào tạo lái xe; diện tích tối thiểu của sân tập lái đối với đào tạo hạng B: 8.000 m2; h ng C: 10.000 m2; hạng D,E và Fc: ạ
dựa trên tiêu chuẩn ngành 22/TCN-286-01
Đường tập lái xe ô tô: đường giao thông công cộng phải có đủ các tình huốn giao thông phù hợp với nội dung chương trình đào tạo
phòng học, sân tập lái, đội ngũ giáo viên và bộ máy quản lý, lưu lượng đào tạo mỗi
Trang 37hạng giấy phép lái xe được xác định bằng số lượng xe tập lái h ng ó nhân v i s ạ đ ớ ốlượng học viên quy định trên một xe và nhân với hệ số hai, s lượng họố c viên th c ự
* Đặc đ ể i m c ủa cơ sở đ ào t o lái xe trong n n kinh t th trạ ề ế ị ường
Một là, cơ sở đ ào t o ngh lái xe là m t lo i hình doanh nghi p kinh doanh trên ạ ề ộ ạ ệthị trường giáo dục;
Hai là, cơ sở đ ào t o lái xe ch u s giám sát ch t ch và thường xuyên c a B ạ ị ự ặ ẽ ủ ộGiao thông Vận tải và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ;
Bốn là, sản ph m của cơ ở đẩ s ào tạo lái xe là s n phẩm dịch vụ vô hình ả
Quảng Ninh
đáp ng m t ph n nhu c u v lao động qua ào t o ph c v nhu c u phát tri n công ứ ộ ầ ầ ề đ ạ ụ ụ ầ ểnghiệp hóa, hiện đại hóa của tỉnh Quảng Ninh
xã hội, Trung tâm Đào tạo nghề lái xe Quảng Ninh đã được thành lập tiền thân là Khoa
Trang 38Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh được thành theo Quyết nh số đị4223/QĐ-UBND ngày 14/11/2005 của UBND tỉnh Quảng Ninh “V/v thành lập Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh, trực thuộc Trường Trung cấp nghề Giao thông
C iơ đ ện Quảng Ninh ”
- Tên tiếng Anh: Quangninh Center driver training
- Địa chỉ trụ sở của Trung tâm: t 7, khu 1, phường Hà Kh u, thành ph Hạ ổ ẩ ốLong, tỉnh Quảng Ninh
- Email: ttdaotaolaixe.qn@gmail.com
Ninh
hạng B1 đến hạng E và Fc; đào tạo lái xe mô tô hạng A1 theo giấy phép số 10/CĐBVN-QLPT&NL ngày 03/4/2006 của Cục Đường bộ Việt Nam
của Trường Trung cấp nghề Giao thông Cơ đ ệ i n Qu ng Ninh trên 45 phát tri n v i ả ể ớ
không ngừng đầu t cơ sở vậư t ch t k thu t ph c v công tác ào t o ngh lái xe Đội ấ ỹ ậ ụ ụ đ ạ ề
chất lượng đội ngũ giáo viên và chất lượng đào tạo nghề không ngừng được nâng cao
nhiệm vụ chính trị, đào tạo mà UBND tỉnh Quảng Ninh, các Sở, ban ngành giao Hàng
Trang 39năm Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh được Sở Lao động, Thương binh &
tâm được UBND tỉnh Quảng Ninh tặng bằng khen
Trải qua quá trình xây dựng và trưởng thành, Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe
được đổi mới, i sốđờ ng v t ch t, tinh th n của i ngũ giáo viên ậ ấ ầ độ đượ đảc m bảo, hi n tại ệ
đáp ng được nhu c u v ào t o lái xe trong t nh Trung tâm là đơn v duy nh t trên ứ ầ ề đ ạ ỉ ị ấđịa bàn Tỉnh có đủ c sở ậơ v t ch t để ào t o lái xe h ng FC, ây là l nh v c ào t o d ấ đ ạ ạ đ ĩ ự đ ạ ự
đẩy sự phát tri n kinh tếể xã h i trên địa bàn t nh và các t nh lân c n ộ ỉ ỉ ậ
về qui mô cơ sở ậ v t ch t trang thiế ị ạấ t b d y h c C nh tranh trong l nh vự đọ ạ ĩ c ào t o ngh ạ ề
và nâng cao chất lượng đào tạo, sức cạnh tranh của sản phẩm giáo dục nghề lái xe là một tiêu chí hàng đầu của Trung tâm
nghề Lái xe Quảng Ninh
2.1.4.1 Ch ức năng
Trang 40xe Chương trình đào tạo đảm b o theo đúng quy định của Bộ Giao thông Vận tải và ảTổng cục dạy nghề - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
2.1.4.2 Nhi ệm vụ
Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo (A1,
ô tô;
Công khai qui chế tuyển sinh và quản lý đào tạo để cán bộ, giáo viên, nhân viên
giáo trình quy định;
Duy trì và thường xuyên tăng cường c s vậơ ở t ch t, trang thi t b ph c v gi ng ấ ế ị ụ ụ ả
Nhà nước và các quy định của B Giao thông v n t i v ào t o lái xe; ộ ậ ả ề đ ạ
cho người học lái xe ô tô;
Tuyển dụng, quản lý đội ngũ giáo viên bảo đảm tiêu chuẩn quy định, tổ chức bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ chuyên môn cho đội ngũ giáo viên;
Thực hiện báo cáo theo quy định
Tổ chức thực hiện các dịch vụ cho hoạt động của Trung tâm;
2.1.4.3 M ục tiêu hoạt động