1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN bảo đảm CHẤT LƯỢNG LUẬT THỰC PHẨM xây DỰNG hệ THỐNG HACCP CHO nước ép táo

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng hệ thống HACCP cho nước ép táo
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hương
Trường học Viện Công Nghệ Sinh Học Và Thực Phẩm - Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Bảo đảm chất lượng luật thực phẩm
Thể loại Đề án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM  MÔN: BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG LUẬT T XÂY DỰNG HỆ THỐNG HACCP CHO NƯỚC ÉP TÁO GVHD: N

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM



 MÔN: BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG LUẬT T

XÂY DỰNG HỆ THỐNG HACCP CHO NƯỚC ÉP TÁO

GVHD: Nguyễn Thị Hương Lớp: DHTP14B

Nhóm thực hiện: Nhóm 4 Danh sách thành viên:

S

Trang 2

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 10 năm 2021

Trang 3

MỤC LỤC

A

A THIẾT THIẾT LẬP LẬP HỆ HỆ THỐNTHỐNG G HACCHACCP P 2 2 I

I Bước Bước 1: Th1: Thành ành lập lập nhóm nhóm HACHACCP CP 2 2 II

II BướBước 2: c 2: Mô tả Mô tả sản phẩsản phẩm m 4.4 III

III Bước Bước 3: M3: Mục ục đích đích sử sử dụng dụng sản sản phẩmphẩm 4 4 IV

IV Bước Bước 4: Th4: Thiết liết lập qập quy truy trình ình sản sản xuất xuất 6 6

V BướBước 5: Thc 5: Thẩm trẩm tra sơ đa sơ đồ quy tồ quy trìnrình sơ đh sơ đồ sản ồ sản xuấxuất t 7.7 VI

VI Bước Bước 6: 6: Phân Phân tích tích mối mối nguynguy 8 8 VI

VII.I BướBước 7: Xác đc 7: Xác định định điểm kiểm kiểm soiểm soát tớát tới hạn.i hạn 13 13 VII

VIII.I Bước Bước 8: Th8: Thiết iết lập lập giới giới hạn hạn tới tới hạn hạn 13 13 IX

IX Bước Bước 9 + B9 + Bước ước 10:Th10:Thiết liết lập cập các thác thủ tụủ tục giám c giám sát vsát và đề à đề ra hàra hành đnh động sộng sửaửa cchhữaữa 1414

X BướBước 11: Tc 11: Thiếhiết lập ct lập các thác thủ tục tủ tục thẩm thẩm tra.ra 15 15 XI

XI Bước Bước 12: 12: Thiết Thiết lập lập bộ tbộ tài lài liệu iệu và lvà lưu tưu trữ hrữ hồ sơ ồ sơ HACHACCP CP 17 17 B

B KẾT KẾT LUẬNLUẬN 1717

Trang 4

I

CÔNG TY TNHH CHƯƠN CHAU

Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4,

Th

Chau

và chịu trách nhiệm về chương trình HACCP Huỳnh

hoạch HACCP

chức thực hiện kế hoạch HACCP và giám sát SSOP Đ

chức thực hiện GMP và SSOP

M

tổ chức theo dõi tình trạng

và giám sát vận hành trong quá trình sản xuất

 Ngày 21/10/2021

Trang 5

 Người phê duy

Trang 6

II BưBước ớc 2: M2: Mô tả ô tả sảsản pn phẩhẩmm S

HHưươơnng g lliiệệuu CChhấất t bbảảo o qquuảảnn

33 TThhuuộộc c ttíínnh h ccủủa a ssảản n pphhẩẩmm SSảản n pphhẩẩm m nnưướớc c ttááo o ééo o đđóónng g lloon n ccóó

dạng lỏng kết hợp với syrup

vàng cam không có nguyên liệu phụ (sữa)

44 CCáácch h ssử ử ddụụnng g vvà à đđốối i ttưượợnngg

LLắc ắc đđềều tu trưrước ớc khkhi i dùdùngng NNgogon n hhơn ơn khkhi i uốuống ng llạnạnhh TấTất ct cả mả mọi ọi ngngườười đi đều ều có có ththể sể sử dử dụnụngg

kim loại có dán nhãn (T(Theheo Qo QCVCVN 1N 12-2-3 : 3 : 20201111/B/BYTYT))

SaSau ku khi hi mở mở nắnắp lp lon on ththời ời hạhạn sn sử dử dụnụng lg làà

24 giờ 

siêu thị, các điểm buôn bán thực phẩm

2013 (CODEX STAN 1-1985 with Amendment 2010) và quy định liên quan

quản, phân phối Sả bằng xe container thông  bằng xe container thông thường, khôngSản pn phẩhẩm đm đượược pc phâhân pn phốhối vthường, khôngi vận ận chchuyuyểnển

có điều kiện đặc biệt BảBảo qo quảuản tn trorong ng cácác kc kho ho hàhàng ng củcủa na nhàhà máy, sản phẩm được cho vào các thùng

24 lon III

Được tiêu thụ đại chúng, để uống

lại nhiều tác dụng tốt đối với

Trang 7

Sản phẩm được sử dụng uống

sau buổi ăn, mang theo đến trường

Hướng dẫn sử dụng: uống trực

Sau khi mở nắp không dùng hết cần được bảo quản lạnh, có thể sử dụng được trong 3 ngày

Trang 8

IV Bước 4: ThiBước 4: Thiết lập quết lập quy trình sản xuy trình sản xuấtất

C

 Nguyên liệu

Trang 9

 bằng xe tải có thùng chứ

cáp treo hoặc các phương tiện thô sơ

sọt tren, bồ, bao tải Trước khi

chỉ tiêu đánh giá chất lượng

Phân loại, rửa

Phân loại những loại quả bị sâu,

quả có chất lượng tốt Táo rửa sạch, loại bỏ bụi bẩn

thống sụt khí bằng nước Clo

Xử lý Enzyme Bổ sung Enzyme vào để tác động Bổ sung Enzyme vào để tác động lên thành tế bào, phá vỡ giải phóng nước quả, đồng thời giải phóng nước quả, đồng thời làm giảm độ nhớtlàm giảm độ nhớtlên thành tế bào, phá vỡ cấu trúc,cấu trúc, É

Épp ÉÉp p llấấy y nnưướớc c qquuả ả ttừ ừ ddịịcch h nngghhiiềềnn, , ttáácch h bbỏ ỏ bbãã Làm trong

Lọc Sau Sau quá quá trình trình xử xử lý lý Enzyme Enzyme hòa hòa thành thành thì thì tiến tiến hành hành lọc lọc dịch dịch quả quả đểđể

loại bỏ cặn bên trong P

Phhốối ci chhếế DDịịcch ch chhiiếết + t + SSyyrruup (p (SSaacccchhaarroosse e + H+ H22O + Acid citric nấu ở nhiệt O + Acid citric nấu ở nhiệt độ 80độ 80

Lọc

Ch

Chiếiết rt rótót ThThiếiết bt bị cị chihiết ết rórót tt tự đự độnộng g NưNước ớc ququả đả đượược cc chihiết ết rórót vt vào ào hộhộp vp vô tô trùrùng ng vàvà

tiến hành đóng nắp ngay Tiệt

Tiệt trùng trùng Sau Sau công công đoạn đoạn chiết chiết rót, rót, sản sản phẩm phẩm được được đưa đưa vào vào thiết thiết bị bị tiệt tiệt trùngtrùng

hydrolock ( nhiệt độ: 121°C, thời gian 20-25

Bả

Bảo ôo ônn KhKhi hi hoàoàn tn thàhànnh ch cáác cc cônông đg đoạoạn sn sảản xn xuấuất ct cần ần ththiếiết ct cho ho ssản ản phphẩm ẩm nnướướcc

táo ép đóng lon bước cuối cùng là công đoạn bảo ôn ở nhiệt độ thấp, các sản phẩm hoàn thiện được đưa đến

sẽ đảm bảo an toàn vệ

Ho Hoàn àn ththiệiệnn DáDán nhn nhãnãn, đó, đóng gng gói ói sảsản pn phẩhẩm nm nướước éc ép tp táo áo đóđóng hng hộpộp

V

V Bước Bước 5: Th5: Thẩm trẩm tra sơ a sơ đồ qđồ quy truy trình ình sơ đsơ đồ sản ồ sản xuấtxuất

 Mục đích: Kiểm tra sơ đồ quy trình Mục đích: Kiểm tra sơ đồ quy trình công nghệ nhằm đạt được số mục đích công nghệ nhằm đạt được số mục đích sau:sau:

 Thẩm tra tính xác thực của sơ đồ Thẩm tra tính xác thực của sơ đồ quy trình công nghệ so quy trình công nghệ so với thực tếvới thực tế

 Thu thập thêm kinh nghiệm từ Thu thập thêm kinh nghiệm từ những người trực tiếp quản lý chất lượngnhững người trực tiếp quản lý chất lượng trên dây chuyền

 Giúp thành viên trong nhóm HACCP nắm được một Giúp thành viên trong nhóm HACCP nắm được một số vấn đề liên quansố vấn đề liên quan

 Phương pháp: Thành viên trong nhóm HACCP kiểm tra bằng Phương pháp: Thành viên trong nhóm HACCP kiểm tra bằng cách đi kiểm tra dọccách đi kiểm tra dọc theo dây chuyền sản xuất ít nhất 2

  Nhóm HACCP sẽ t Nhóm HACCP sẽ thẩm tra cẩn thận từhẩm tra cẩn thận từng bước trong sơ đồ quy trình sng bước trong sơ đồ quy trình sảnản xuất so với các công đoạn trong

Trang 10

  Nếu có điểm sai kh Nếu có điểm sai khác thì sơ đồ mô tả ác thì sơ đồ mô tả sẽ được điều chỉnh kịsẽ được điều chỉnh kịp thời Sau đóp thời Sau đó kiểm tra lại một lần nữa cho đến khi sơ đồ mô tả hoàn toàn ăn khớp với thực tế, thì đủ điều kiện

 Phải kiểm tra sơ đồ này ấn Phải kiểm tra sơ đồ này ấn với hoạt động của quy với hoạt động của quy trình cả vào ban ngày lẫntrình cả vào ban ngày lẫn đêm và những ngày nghỉ

khâu chế biến

 Nấu syrup: Nấu đườn Nấu syrup: Nấu đường + Acid citric → g + Acid citric → lọc thô → lọc tinh → lọc thô → lọc tinh → làm nguộilàm nguội

→ thanh trùng → chiết rót Vỏ lonVỏ lon: Tiế: Tiếp nhận p nhận → tiề→ tiền kiểm n kiểm tra → tra → rửa → rửa → hậu kihậu kiểm trểm tra → ca → chiết rhiết rót → bót → bài khíài khí

→ ghép mí → đóng gói

VI

VI Bước 6Bước 6: Phân t: Phân tích mích mối nguối nguyy Liệt kê tất cả các mối nguy sinh học

điểm kiểm soát giới hạn Thành

phần, công đoạn chế biến

Xác định mối nguy tìm ẩn xâm nhập vào

Mối nguy an toàn thực phẩm có đáng

kể hay không (có, không ))

Ng

kiểm soát

Tần suất xảy ra

Độ nghiêm trọng

Diễn giải cho quyết định

Tiếp nhận nguyên liệu

Vật lí:

Sạn

đá, cát  bụi

K

nguyên liệu

do dụng cụ chứa bẩn, và quá trình thu hái,…

Phân loại, rửa sẽ loại

 bỏ toàn bộ tạp chất, Thực hiện tốt GMP

T

Hóa học:

Dư lượng thuốc  bảo

có thể bị nhiễm quá mức cho phép các chất kể trên nếu như

Cam kết của nhà cung ứng

Cung cấp các chứng chỉ theo

C

kim loại:

Arsen 1mg/kg Chì 2mg/kg (QCVN 8-2:2011/BYT)

Trang 11

vệ thực vật, ô nhiễm kim loại, chất  bảo quản   

quá trình trồng trọt sử dụng quá liều,sai chủng loại,sai thời điểm.Thực vật sống ở vùng có hàm lượng kim loại nặng cao trong đất sẽ bị nhiễm

từng lô hàng

Kiểm soát  bằng GMP

Dư lượng thuốc BVTV:

Aldicarb 0,1 mg/l,

Glufosinate-Ammoniu 0,1mg/l (Thông tư số 50/2016-BYT) (Thông tư số 08/2015/TT-BYT)

Sinh học:

Độc

tố vi nấm Patuli nn

C

trình thu hái, chăm sóc, bảo quản, độ ẩm nguyên liệu tăng, nhiễm

chéo từ quả hỏng

Có các  phương  pháp trồng thích hợp, điều chỉnh nhiệt độ để

 bảo quản

Kiểm soát GMP

  

T

8-1:2011/BYT)

 bụi  bẩn

thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa sản  phẩm và người thực hiện

Thiết bị và dụng cụ chứa sạch

sẽ, đảm bảo

vệ sinh theo SSOP

T

 bụi  bẩn

thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa sản  phẩm và người thực hiện

Thiết bị và dụng cụ chứa sạch

sẽ, đảm bảo

vệ sinh theo SSOP

T

Làm

Trang 12

 phẩm và người thực hiện

vệ sinh theo SSOP

 bụi  bẩn

thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa sản  phẩm và người thực hiện

Thiết bị và dụng cụ chứa sạch

sẽ, đảm bảo

vệ sinh theo SSOP

T

 bụi  bẩn, cặn

C

không đảm  bảo vệ sinh

Kiểm soát GMP,SSOP

T

Sinh học:

E

Coli, nấm mốc

C

lọc lớn sẽ không giữ lại được xác vi sinh, cặn hữu

cơ Bộ lọc không được

vệ sinh tốt sẽ lây lan vi sinh vật vào nguồn nước

Tuân thủ đúng theo thủ tục của GMP và SSOP

T

BYT

Phối

cát,  bụi  bẩn

quá trình sản xuất nguyên liệu, thiết bị  phối trộn

Yêu cầu nơi  bán cung cấp các chứng nhận

để đảm bảo chất lượng, giám sát chặt chẽ từng lô hàng theo thủ tục GMP

T

Hóa học:

E300, E330

vào để chống sẫm màu, chống oxy hóa, tăng thời gian bảo quản

Yêu cầu cung cấp hàm lượng cho vào và tên hóa chất được công khai cụ thể

C

số 08/2015/TT-BYT

Trang 13

theo thủ tục GMP

Sinh học:

V

Vii khuẩn , nấm men, nấm mốc

C

không vệ sinh tốt dẫn đến nguyên liệu đầu vào bị nhiễm vi sinh vật

Yêu cầu nơi  bán cung cấp giấy chứng nhận

để đảm bảo chất lượng, giám sát chặt chẽ từng lô hàng theo thủ tục GMP

T

Rót lon

mảnh kim loại

kkhhôônngg XXảảy y rra a ssự ự ccốố

dây chuyền

và quá trình thu mua tại các cơ sở không được đảm bảo vệ sinh

Tuân thủ theo các thủ tục GMP, SSOP

T Thhấấpp ccaaoo

Hóa học:

Chất tẩy rửa (xút,cl orit)

 C

chất dùng để tẩy rửa

Kiểm tra dư lượng hóa chất ở bước sau

C

N 0011 22000099 BYT

Sinh học:

không

T

Tiệt

Hóa học:

không

T

Sinh học:

Colifo

C

được tiệt trùng bằng

Kiểm tra, đánh giá tuân theo

C

46/2007/QĐ-BYT

Trang 14

coli, S.aure us, Clostr  idium  botuli num

 bụi  bẩn

đảm bảo an toàn vệ sinh

Thực hiện tốt GMP

T

Hóa học:

Acid sorbic  Natri sorbat Kali sorbat

Calci sorbat

quản bổ sung

để kéo dài thời gian bảo quản nước ép táo

Kiểm tra, đánh giá, tuân theo GMP

T

08/2015/TT-BYT   

Sinh học:

vi khuẩn  bacill us cereus

 bảo quản trong  phòng.vi sinh vật có trong không khí sẽ  bám lên lon

Chúng sẽ dễ dàng rơi vào nước cà phê

và gây bệnh

Vệ sinh sản  phẩm

GMP

T

Trang 15

VIIII BBưướớc c 77: : XXáác c đđịịnnh h đđiiểểm m kkiiểểm m ssooáát t ttớới i hhạạnn Quá trình

/công đoạn

Mối nguy đáng k

(C/K)

Q2 (C/K)

Q3 (C/K)

Q4 (C/K)

CCP (C/K)

Tiếp nhận nguyên liệu

Hóa học:Dư lượng thuốc trừ sâu, độc

Rót

lượng chất tẩy rửa

Tiệt

Tiệt trùng trùng Sinh Sinh học học : : Vi Vi sinhsinh

vật còn sống sót E.Coli,Clostridium  botulinum

C

V

VIIIIII BBưướớc c 88: T: Thhiiếết t llậập p ggiiớới hi hạạn n ttớới hi hạạnn M

Trang 16

ttrrừ ừ ssââuu, , đđộộc c ttố ố aaffllaattooxxiinn ((CCCCPP11)) GGlluuffoossiinnaattee AAmmmmoonniiuu

0,1mg/l

(QCVN 8-1:2011/BYT)

Hóa học : Dư lượng chất tẩy rửa (

tẩy rửa ( clorit,xút,clorin)clorit,xút,clorin)

R

(QCVN 01:2009/BYT) Sinh học : Vi sinh vật còn

sống sót E.Coli,Clostridium  botulinum

T

t = 15-20p (TCVN 4884-2 :2015, QCVN 8-3:2012/BYT)

IX

IX Bước 9 + Bước 10:ThBước 9 + Bước 10:Thiết lập các thủ tụiết lập các thủ tục giám sát và đề ra hc giám sát và đề ra hành độngành động sửa chữa

Quá

trình/

công

đoạn

Mối

hạn

G

động sửa chữa

Thẩm tra

Hồ sơ  C

thế nào

Khi nào

Ai

Tiếp

nhận

nguyên

liệu

(CCP1)

Sinh học:

Độc tố vi nấm ochratoxin A

5mg/kg (QCVN 8-2:2011/BYT)

Hàm lượng độc

tố trong nguyên liệu

Lấy mẫu  phân tích

 Ngay khi nguyên liệu

đến nhà máy

 Nhân viên QC

Chỉ nhận nguyên liệu đạt chất

lượng theo yêu cầu từ  phía nguồn giao

 Nhân viên QC Kiểm

tra thường xuyên mỗi khi nguyên liệu được đưa đến nhà máy

Hồ sơ tiếp nhận nguyên liệu Hóa học:

Dư lượng thuốc bảo

vệ thực vật, ô nhiễm kim loại,

- Arsen 1mg/kg

- Cadmi 1mg/kg

- Chì 0,05 mg/kg

- Thủy ngân 0,05 mg/kg (QCVN 8-2:2011/BYT)

Hàm lượng các thành  phần hóa học trong mẫu nguyên liệu

Trang 17

Dư lượng thuốc BVTV:

Diphenylami

ne (DPA) 0,5 mg/l,

-Thiabendazol

e 5 mg/l(Thông

tư số 50/2016TT-BYT)

Rót lon

chất tẩy rửa ( xút, clorin )

Hàm lượng chất tẩy rửa trong lon

Bằng các dụng

cụ đo tự động trên thiết bị rót

Khi quá trình

vệ sinh lon, trước khi rót sản  phẩm vào

Công nhân vận hành thiết  bị  Nhân viên QC kiểm tra

Thường xuyên vệ sinh thiết  bị

Kiểm soát lượng chất tẩy rửa cho vào

 Nhân viên QC Tần suất kiểm tra

2 lần/ca

Hồ sơ rót lon

Tiệt

trùng

(CCP3)

Sinh vật :

Vi sinh vật còn sống sót E.Coli,

vi sinh vật chịu nhiệt

 Nhiệt độ, thời gian của thiết

 bị tiệt trùng

Bằng các dụng cụ đo tự động trên thiết bị thanh trùng

Kiểm tra trước khi vào quá trình thanh trùng

Công nhân vận hành thiết  bị  Nhân viên QC kiểm tra

Thường xuyên vệ sinh thiết  bị

 Nhân viên QC Tần suất kiểm tra

1 lần/

giờ

Hồ sơ tiệt trùng

X

X BướBước 11: Tc 11: Thihiết lậết lập các p các thủ tthủ tục tục thẩm thẩm trara Hoạt động thẩm tra phải được tiến hành nhằm

và những hồ sơ của

HACCP đang hoạt động hiệu quả

Trang 18

1 Xem xét lại nghiên cứu HACCP và những

Hố sơ ghi chép bao gồm : Các thông số tiệt trùng( nhiệt độ

 Những lưu ý vận hành và ki

2 Đánh giá lại những lệch lạc và

3 Quan sát nếu các điểm CCP còn

4 Xác nhận những ngưỡng tới hạn

5 Đánh giá lại chương trình HACCP và tình hình

hiện tại và trong tương lai:

Hiện nay, trên thị trường dòng sản

mạnh Cuộc sống hiện đại, biến đổi

người rất cần các loại thực phẩm, thức uống

tăng cường chất đề kháng, chống lão hóa,

thể Chính nhờ công dụng có

uống có thành phần tự nhiên

 Ngoài ra, Nước é

 Ngoài ra, Nước ép táo là một trong số íp táo là một trong số ít những sản phẩm thức uốnt những sản phẩm thức uống tại Việt Nam đg tại Việt Nam đạtạt được chứng nhận FDA của Cục quản lý

kiểm soát tốt về chất lượng, không màu công

tối đa hàm lượng dinh dưỡng

của thị trường W&S có đến 62%

ý hơn là một nữa

 biệt là trong thời gi

hết, và xu hướng này

Trong xu thế hiện nay, nước

hiện đại giúp giữ nguyên thành phần

dụng cho người tiêu dùng

CCP1(tiếp nhận nguyên liệu): kiểm tra nguyên liệu  Nhân viên kĩ thuật h

CCP2( chiết rót vô trùng): kiểm tra thiết bị

CCP3(tiệt trùng): hiệu chỉnh thiết bị đo nhiệt độ

Trang 19

XI Bước 12: Thiết lập Bước 12: Thiết lập bộ tài liệu và lưu bộ tài liệu và lưu trữ hồ sơ HACtrữ hồ sơ HACCPCP Việc lưu trữ hồ sơ có

thống HACCP.Các thủ tục HACCP phải được ghi thành văn bản.Việc lập bộ tài

lưu trữ hồ sơ phải phù

lưu trữ hồ sơ phải phù hợp với tính chất và quy hợp với tính chất và quy mô của quá trình hoạt động Các mô của quá trình hoạt động Các loại tàiloại tài liệu là: Phân tích mối nguy, xác định

 bao gồm: Hồ sơ giá

theo, hồ sơ về hoạt động

B

Qua đó ta thấy được tầm quan

1

1 Đối Đối với với chính chính phủphủ

-

- Cải Cải thiện thiện sức sức khỏe khỏe cộng cộng đồng.đồng

-

- Có hiệu Có hiệu quả và quả và có mục có mục đích hơn đích hơn trong việtrong việc kiểm c kiểm soát tsoát thực phẩm.hực phẩm

-

- Giảm Giảm chi chi tiêu tiêu y y tế tế cộng cộng đồng.đồng

-

- Đảm Đảm bảo bảo thương thương mại mại thuận thuận lợi.lợi

-

- Nâng Nâng cao nicao niềm tềm tin của in của cộng đồncộng đồng đối g đối với với thực phẩm thực phẩm cung cung ứngứng

2

2 Đối Đối với doanvới doanh nghiệp h nghiệp công nghicông nghiệp thực ệp thực phẩmphẩm

-

- Tăng Tăng niềm niềm tin tin người người tiêu tiêu dùng dùng và và chính chính phủ.phủ

-

- Giảm Giảm thiểu thiểu chi chi phí phí pháp pháp luật luật và và bảo bảo hiểm.hiểm

-

- Gia Gia tăng tăng cơ cơ hội hội thị thị trường.trường

-

- Giảm Giảm thấp vốn thấp vốn sản sản xuất, xuất, giảm thigiảm thiểu thu ểu thu hồi, chồi, chất thhất thải thựải thực phẩmc phẩm

-

- Nâng Nâng cao cao tính tính đồng nhất đồng nhất của của chất chất lượng lượng sản sản phẩm.phẩm

-

- Nâng Nâng cao scao sự tham ự tham gia cgia của nhủa nhân viên ân viên với avới an toàn n toàn thực phthực phẩm.ẩm

-

- Giảm Giảm thiểu thiểu rủi rủi ro ro cho cho doanh doanh nghiệp.nghiệp

3

3 Đối với Đối với người tngười tiêu dùngiêu dùng

-

- Giảm Giảm thiểu thiểu rủi rủi ro ro ngộ ngộ độc độc thực thực phẩm.phẩm

-

- Tăng Tăng cường cường ý ý thức thức vệ vệ sinh.sinh

-

- Nâng Nâng cao cao niềm niềm tin tin đối đối với với thực thực phẩm phẩm cung cung ứng.ứng

-

- Nâng Nâng cao cao chất chất lượng lượng cuộc cuộc sống.sống

Ngày đăng: 02/12/2022, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

V. Bước Bước 5: Th 5: Thẩm tr ẩm tra sơ a sơ đồ q đồ quy tr uy trình ình sơ đ sơ đồ sản ồ sản xuất xuất - MÔN bảo đảm CHẤT LƯỢNG LUẬT THỰC PHẨM  xây DỰNG hệ THỐNG HACCP CHO nước ép táo
c Bước 5: Th 5: Thẩm tr ẩm tra sơ a sơ đồ q đồ quy tr uy trình ình sơ đ sơ đồ sản ồ sản xuất xuất (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w