BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM MÔN: BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG LUẬT T XÂY DỰNG HỆ THỐNG HACCP CHO NƯỚC ÉP TÁO GVHD: N
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
MÔN: BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG LUẬT T
XÂY DỰNG HỆ THỐNG HACCP CHO NƯỚC ÉP TÁO
GVHD: Nguyễn Thị Hương Lớp: DHTP14B
Nhóm thực hiện: Nhóm 4 Danh sách thành viên:
S
Trang 2Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 10 năm 2021
Trang 3MỤC LỤC
A
A THIẾT THIẾT LẬP LẬP HỆ HỆ THỐNTHỐNG G HACCHACCP P 2 2 I
I Bước Bước 1: Th1: Thành ành lập lập nhóm nhóm HACHACCP CP 2 2 II
II BướBước 2: c 2: Mô tả Mô tả sản phẩsản phẩm m 4.4 III
III Bước Bước 3: M3: Mục ục đích đích sử sử dụng dụng sản sản phẩmphẩm 4 4 IV
IV Bước Bước 4: Th4: Thiết liết lập qập quy truy trình ình sản sản xuất xuất 6 6
V BướBước 5: Thc 5: Thẩm trẩm tra sơ đa sơ đồ quy tồ quy trìnrình sơ đh sơ đồ sản ồ sản xuấxuất t 7.7 VI
VI Bước Bước 6: 6: Phân Phân tích tích mối mối nguynguy 8 8 VI
VII.I BướBước 7: Xác đc 7: Xác định định điểm kiểm kiểm soiểm soát tớát tới hạn.i hạn 13 13 VII
VIII.I Bước Bước 8: Th8: Thiết iết lập lập giới giới hạn hạn tới tới hạn hạn 13 13 IX
IX Bước Bước 9 + B9 + Bước ước 10:Th10:Thiết liết lập cập các thác thủ tụủ tục giám c giám sát vsát và đề à đề ra hàra hành đnh động sộng sửaửa cchhữaữa 1414
X BướBước 11: Tc 11: Thiếhiết lập ct lập các thác thủ tục tủ tục thẩm thẩm tra.ra 15 15 XI
XI Bước Bước 12: 12: Thiết Thiết lập lập bộ tbộ tài lài liệu iệu và lvà lưu tưu trữ hrữ hồ sơ ồ sơ HACHACCP CP 17 17 B
B KẾT KẾT LUẬNLUẬN 1717
Trang 4I
CÔNG TY TNHH CHƯƠN CHAU
Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4,
Th
Chau
và chịu trách nhiệm về chương trình HACCP Huỳnh
hoạch HACCP
chức thực hiện kế hoạch HACCP và giám sát SSOP Đ
chức thực hiện GMP và SSOP
M
tổ chức theo dõi tình trạng
và giám sát vận hành trong quá trình sản xuất
Ngày 21/10/2021
Trang 5Người phê duy
Trang 6II BưBước ớc 2: M2: Mô tả ô tả sảsản pn phẩhẩmm S
HHưươơnng g lliiệệuu CChhấất t bbảảo o qquuảảnn
33 TThhuuộộc c ttíínnh h ccủủa a ssảản n pphhẩẩmm SSảản n pphhẩẩm m nnưướớc c ttááo o ééo o đđóónng g lloon n ccóó
dạng lỏng kết hợp với syrup
vàng cam không có nguyên liệu phụ (sữa)
44 CCáácch h ssử ử ddụụnng g vvà à đđốối i ttưượợnngg
LLắc ắc đđềều tu trưrước ớc khkhi i dùdùngng NNgogon n hhơn ơn khkhi i uốuống ng llạnạnhh TấTất ct cả mả mọi ọi ngngườười đi đều ều có có ththể sể sử dử dụnụngg
kim loại có dán nhãn (T(Theheo Qo QCVCVN 1N 12-2-3 : 3 : 20201111/B/BYTYT))
SaSau ku khi hi mở mở nắnắp lp lon on ththời ời hạhạn sn sử dử dụnụng lg làà
24 giờ
siêu thị, các điểm buôn bán thực phẩm
2013 (CODEX STAN 1-1985 with Amendment 2010) và quy định liên quan
quản, phân phối Sả bằng xe container thông bằng xe container thông thường, khôngSản pn phẩhẩm đm đượược pc phâhân pn phốhối vthường, khôngi vận ận chchuyuyểnển
có điều kiện đặc biệt BảBảo qo quảuản tn trorong ng cácác kc kho ho hàhàng ng củcủa na nhàhà máy, sản phẩm được cho vào các thùng
24 lon III
Được tiêu thụ đại chúng, để uống
lại nhiều tác dụng tốt đối với
Trang 7Sản phẩm được sử dụng uống
sau buổi ăn, mang theo đến trường
Hướng dẫn sử dụng: uống trực
Sau khi mở nắp không dùng hết cần được bảo quản lạnh, có thể sử dụng được trong 3 ngày
Trang 8IV Bước 4: ThiBước 4: Thiết lập quết lập quy trình sản xuy trình sản xuấtất
C
Nguyên liệu
Trang 9bằng xe tải có thùng chứ
cáp treo hoặc các phương tiện thô sơ
sọt tren, bồ, bao tải Trước khi
chỉ tiêu đánh giá chất lượng
Phân loại, rửa
Phân loại những loại quả bị sâu,
quả có chất lượng tốt Táo rửa sạch, loại bỏ bụi bẩn
thống sụt khí bằng nước Clo
Xử lý Enzyme Bổ sung Enzyme vào để tác động Bổ sung Enzyme vào để tác động lên thành tế bào, phá vỡ giải phóng nước quả, đồng thời giải phóng nước quả, đồng thời làm giảm độ nhớtlàm giảm độ nhớtlên thành tế bào, phá vỡ cấu trúc,cấu trúc, É
Épp ÉÉp p llấấy y nnưướớc c qquuả ả ttừ ừ ddịịcch h nngghhiiềềnn, , ttáácch h bbỏ ỏ bbãã Làm trong
Lọc Sau Sau quá quá trình trình xử xử lý lý Enzyme Enzyme hòa hòa thành thành thì thì tiến tiến hành hành lọc lọc dịch dịch quả quả đểđể
loại bỏ cặn bên trong P
Phhốối ci chhếế DDịịcch ch chhiiếết + t + SSyyrruup (p (SSaacccchhaarroosse e + H+ H22O + Acid citric nấu ở nhiệt O + Acid citric nấu ở nhiệt độ 80độ 80
Lọc
Ch
Chiếiết rt rótót ThThiếiết bt bị cị chihiết ết rórót tt tự đự độnộng g NưNước ớc ququả đả đượược cc chihiết ết rórót vt vào ào hộhộp vp vô tô trùrùng ng vàvà
tiến hành đóng nắp ngay Tiệt
Tiệt trùng trùng Sau Sau công công đoạn đoạn chiết chiết rót, rót, sản sản phẩm phẩm được được đưa đưa vào vào thiết thiết bị bị tiệt tiệt trùngtrùng
hydrolock ( nhiệt độ: 121°C, thời gian 20-25
Bả
Bảo ôo ônn KhKhi hi hoàoàn tn thàhànnh ch cáác cc cônông đg đoạoạn sn sảản xn xuấuất ct cần ần ththiếiết ct cho ho ssản ản phphẩm ẩm nnướướcc
táo ép đóng lon bước cuối cùng là công đoạn bảo ôn ở nhiệt độ thấp, các sản phẩm hoàn thiện được đưa đến
sẽ đảm bảo an toàn vệ
Ho Hoàn àn ththiệiệnn DáDán nhn nhãnãn, đó, đóng gng gói ói sảsản pn phẩhẩm nm nướước éc ép tp táo áo đóđóng hng hộpộp
V
V Bước Bước 5: Th5: Thẩm trẩm tra sơ a sơ đồ qđồ quy truy trình ình sơ đsơ đồ sản ồ sản xuấtxuất
Mục đích: Kiểm tra sơ đồ quy trình Mục đích: Kiểm tra sơ đồ quy trình công nghệ nhằm đạt được số mục đích công nghệ nhằm đạt được số mục đích sau:sau:
Thẩm tra tính xác thực của sơ đồ Thẩm tra tính xác thực của sơ đồ quy trình công nghệ so quy trình công nghệ so với thực tếvới thực tế
Thu thập thêm kinh nghiệm từ Thu thập thêm kinh nghiệm từ những người trực tiếp quản lý chất lượngnhững người trực tiếp quản lý chất lượng trên dây chuyền
Giúp thành viên trong nhóm HACCP nắm được một Giúp thành viên trong nhóm HACCP nắm được một số vấn đề liên quansố vấn đề liên quan
Phương pháp: Thành viên trong nhóm HACCP kiểm tra bằng Phương pháp: Thành viên trong nhóm HACCP kiểm tra bằng cách đi kiểm tra dọccách đi kiểm tra dọc theo dây chuyền sản xuất ít nhất 2
Nhóm HACCP sẽ t Nhóm HACCP sẽ thẩm tra cẩn thận từhẩm tra cẩn thận từng bước trong sơ đồ quy trình sng bước trong sơ đồ quy trình sảnản xuất so với các công đoạn trong
Trang 10 Nếu có điểm sai kh Nếu có điểm sai khác thì sơ đồ mô tả ác thì sơ đồ mô tả sẽ được điều chỉnh kịsẽ được điều chỉnh kịp thời Sau đóp thời Sau đó kiểm tra lại một lần nữa cho đến khi sơ đồ mô tả hoàn toàn ăn khớp với thực tế, thì đủ điều kiện
Phải kiểm tra sơ đồ này ấn Phải kiểm tra sơ đồ này ấn với hoạt động của quy với hoạt động của quy trình cả vào ban ngày lẫntrình cả vào ban ngày lẫn đêm và những ngày nghỉ
khâu chế biến
Nấu syrup: Nấu đườn Nấu syrup: Nấu đường + Acid citric → g + Acid citric → lọc thô → lọc tinh → lọc thô → lọc tinh → làm nguộilàm nguội
→ thanh trùng → chiết rót Vỏ lonVỏ lon: Tiế: Tiếp nhận p nhận → tiề→ tiền kiểm n kiểm tra → tra → rửa → rửa → hậu kihậu kiểm trểm tra → ca → chiết rhiết rót → bót → bài khíài khí
→ ghép mí → đóng gói
VI
VI Bước 6Bước 6: Phân t: Phân tích mích mối nguối nguyy Liệt kê tất cả các mối nguy sinh học
điểm kiểm soát giới hạn Thành
phần, công đoạn chế biến
Xác định mối nguy tìm ẩn xâm nhập vào
Mối nguy an toàn thực phẩm có đáng
kể hay không (có, không ))
Ng
kiểm soát
Tần suất xảy ra
Độ nghiêm trọng
Diễn giải cho quyết định
Tiếp nhận nguyên liệu
Vật lí:
Sạn
đá, cát bụi
K
nguyên liệu
do dụng cụ chứa bẩn, và quá trình thu hái,…
Phân loại, rửa sẽ loại
bỏ toàn bộ tạp chất, Thực hiện tốt GMP
T
Hóa học:
Dư lượng thuốc bảo
có thể bị nhiễm quá mức cho phép các chất kể trên nếu như
Cam kết của nhà cung ứng
Cung cấp các chứng chỉ theo
C
kim loại:
Arsen 1mg/kg Chì 2mg/kg (QCVN 8-2:2011/BYT)
Trang 11vệ thực vật, ô nhiễm kim loại, chất bảo quản
quá trình trồng trọt sử dụng quá liều,sai chủng loại,sai thời điểm.Thực vật sống ở vùng có hàm lượng kim loại nặng cao trong đất sẽ bị nhiễm
từng lô hàng
Kiểm soát bằng GMP
Dư lượng thuốc BVTV:
Aldicarb 0,1 mg/l,
Glufosinate-Ammoniu 0,1mg/l (Thông tư số 50/2016-BYT) (Thông tư số 08/2015/TT-BYT)
Sinh học:
Độc
tố vi nấm Patuli nn
C
trình thu hái, chăm sóc, bảo quản, độ ẩm nguyên liệu tăng, nhiễm
chéo từ quả hỏng
Có các phương pháp trồng thích hợp, điều chỉnh nhiệt độ để
bảo quản
Kiểm soát GMP
T
8-1:2011/BYT)
bụi bẩn
thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa sản phẩm và người thực hiện
Thiết bị và dụng cụ chứa sạch
sẽ, đảm bảo
vệ sinh theo SSOP
T
bụi bẩn
thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa sản phẩm và người thực hiện
Thiết bị và dụng cụ chứa sạch
sẽ, đảm bảo
vệ sinh theo SSOP
T
Làm
Trang 12phẩm và người thực hiện
vệ sinh theo SSOP
bụi bẩn
thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa sản phẩm và người thực hiện
Thiết bị và dụng cụ chứa sạch
sẽ, đảm bảo
vệ sinh theo SSOP
T
bụi bẩn, cặn
C
không đảm bảo vệ sinh
Kiểm soát GMP,SSOP
T
Sinh học:
E
Coli, nấm mốc
C
lọc lớn sẽ không giữ lại được xác vi sinh, cặn hữu
cơ Bộ lọc không được
vệ sinh tốt sẽ lây lan vi sinh vật vào nguồn nước
Tuân thủ đúng theo thủ tục của GMP và SSOP
T
BYT
Phối
cát, bụi bẩn
quá trình sản xuất nguyên liệu, thiết bị phối trộn
Yêu cầu nơi bán cung cấp các chứng nhận
để đảm bảo chất lượng, giám sát chặt chẽ từng lô hàng theo thủ tục GMP
T
Hóa học:
E300, E330
vào để chống sẫm màu, chống oxy hóa, tăng thời gian bảo quản
Yêu cầu cung cấp hàm lượng cho vào và tên hóa chất được công khai cụ thể
C
số 08/2015/TT-BYT
Trang 13theo thủ tục GMP
Sinh học:
V
Vii khuẩn , nấm men, nấm mốc
C
không vệ sinh tốt dẫn đến nguyên liệu đầu vào bị nhiễm vi sinh vật
Yêu cầu nơi bán cung cấp giấy chứng nhận
để đảm bảo chất lượng, giám sát chặt chẽ từng lô hàng theo thủ tục GMP
T
Rót lon
mảnh kim loại
kkhhôônngg XXảảy y rra a ssự ự ccốố
dây chuyền
và quá trình thu mua tại các cơ sở không được đảm bảo vệ sinh
Tuân thủ theo các thủ tục GMP, SSOP
T Thhấấpp ccaaoo
Hóa học:
Chất tẩy rửa (xút,cl orit)
C
chất dùng để tẩy rửa
Kiểm tra dư lượng hóa chất ở bước sau
C
N 0011 22000099 BYT
Sinh học:
không
T
Tiệt
Hóa học:
không
T
Sinh học:
Colifo
C
được tiệt trùng bằng
Kiểm tra, đánh giá tuân theo
C
46/2007/QĐ-BYT
Trang 14coli, S.aure us, Clostr idium botuli num
bụi bẩn
đảm bảo an toàn vệ sinh
Thực hiện tốt GMP
T
Hóa học:
Acid sorbic Natri sorbat Kali sorbat
Calci sorbat
quản bổ sung
để kéo dài thời gian bảo quản nước ép táo
Kiểm tra, đánh giá, tuân theo GMP
T
08/2015/TT-BYT
Sinh học:
vi khuẩn bacill us cereus
bảo quản trong phòng.vi sinh vật có trong không khí sẽ bám lên lon
Chúng sẽ dễ dàng rơi vào nước cà phê
và gây bệnh
Vệ sinh sản phẩm
GMP
T
Trang 15VIIII BBưướớc c 77: : XXáác c đđịịnnh h đđiiểểm m kkiiểểm m ssooáát t ttớới i hhạạnn Quá trình
/công đoạn
Mối nguy đáng k
(C/K)
Q2 (C/K)
Q3 (C/K)
Q4 (C/K)
CCP (C/K)
Tiếp nhận nguyên liệu
Hóa học:Dư lượng thuốc trừ sâu, độc
Rót
lượng chất tẩy rửa
Tiệt
Tiệt trùng trùng Sinh Sinh học học : : Vi Vi sinhsinh
vật còn sống sót E.Coli,Clostridium botulinum
C
V
VIIIIII BBưướớc c 88: T: Thhiiếết t llậập p ggiiớới hi hạạn n ttớới hi hạạnn M
Trang 16ttrrừ ừ ssââuu, , đđộộc c ttố ố aaffllaattooxxiinn ((CCCCPP11)) GGlluuffoossiinnaattee AAmmmmoonniiuu
0,1mg/l
(QCVN 8-1:2011/BYT)
Hóa học : Dư lượng chất tẩy rửa (
tẩy rửa ( clorit,xút,clorin)clorit,xút,clorin)
R
(QCVN 01:2009/BYT) Sinh học : Vi sinh vật còn
sống sót E.Coli,Clostridium botulinum
T
t = 15-20p (TCVN 4884-2 :2015, QCVN 8-3:2012/BYT)
IX
IX Bước 9 + Bước 10:ThBước 9 + Bước 10:Thiết lập các thủ tụiết lập các thủ tục giám sát và đề ra hc giám sát và đề ra hành độngành động sửa chữa
Quá
trình/
công
đoạn
Mối
hạn
G
động sửa chữa
Thẩm tra
Hồ sơ C
thế nào
Khi nào
Ai
Tiếp
nhận
nguyên
liệu
(CCP1)
Sinh học:
Độc tố vi nấm ochratoxin A
5mg/kg (QCVN 8-2:2011/BYT)
Hàm lượng độc
tố trong nguyên liệu
Lấy mẫu phân tích
Ngay khi nguyên liệu
đến nhà máy
Nhân viên QC
Chỉ nhận nguyên liệu đạt chất
lượng theo yêu cầu từ phía nguồn giao
Nhân viên QC Kiểm
tra thường xuyên mỗi khi nguyên liệu được đưa đến nhà máy
Hồ sơ tiếp nhận nguyên liệu Hóa học:
Dư lượng thuốc bảo
vệ thực vật, ô nhiễm kim loại,
- Arsen 1mg/kg
- Cadmi 1mg/kg
- Chì 0,05 mg/kg
- Thủy ngân 0,05 mg/kg (QCVN 8-2:2011/BYT)
Hàm lượng các thành phần hóa học trong mẫu nguyên liệu
Trang 17Dư lượng thuốc BVTV:
Diphenylami
ne (DPA) 0,5 mg/l,
-Thiabendazol
e 5 mg/l(Thông
tư số 50/2016TT-BYT)
Rót lon
chất tẩy rửa ( xút, clorin )
Hàm lượng chất tẩy rửa trong lon
Bằng các dụng
cụ đo tự động trên thiết bị rót
Khi quá trình
vệ sinh lon, trước khi rót sản phẩm vào
Công nhân vận hành thiết bị Nhân viên QC kiểm tra
Thường xuyên vệ sinh thiết bị
Kiểm soát lượng chất tẩy rửa cho vào
Nhân viên QC Tần suất kiểm tra
2 lần/ca
Hồ sơ rót lon
Tiệt
trùng
(CCP3)
Sinh vật :
Vi sinh vật còn sống sót E.Coli,
vi sinh vật chịu nhiệt
Nhiệt độ, thời gian của thiết
bị tiệt trùng
Bằng các dụng cụ đo tự động trên thiết bị thanh trùng
Kiểm tra trước khi vào quá trình thanh trùng
Công nhân vận hành thiết bị Nhân viên QC kiểm tra
Thường xuyên vệ sinh thiết bị
Nhân viên QC Tần suất kiểm tra
1 lần/
giờ
Hồ sơ tiệt trùng
X
X BướBước 11: Tc 11: Thihiết lậết lập các p các thủ tthủ tục tục thẩm thẩm trara Hoạt động thẩm tra phải được tiến hành nhằm
và những hồ sơ của
HACCP đang hoạt động hiệu quả
Trang 181 Xem xét lại nghiên cứu HACCP và những
Hố sơ ghi chép bao gồm : Các thông số tiệt trùng( nhiệt độ
Những lưu ý vận hành và ki
2 Đánh giá lại những lệch lạc và
3 Quan sát nếu các điểm CCP còn
4 Xác nhận những ngưỡng tới hạn
5 Đánh giá lại chương trình HACCP và tình hình
hiện tại và trong tương lai:
Hiện nay, trên thị trường dòng sản
mạnh Cuộc sống hiện đại, biến đổi
người rất cần các loại thực phẩm, thức uống
tăng cường chất đề kháng, chống lão hóa,
thể Chính nhờ công dụng có
uống có thành phần tự nhiên
Ngoài ra, Nước é
Ngoài ra, Nước ép táo là một trong số íp táo là một trong số ít những sản phẩm thức uốnt những sản phẩm thức uống tại Việt Nam đg tại Việt Nam đạtạt được chứng nhận FDA của Cục quản lý
kiểm soát tốt về chất lượng, không màu công
tối đa hàm lượng dinh dưỡng
của thị trường W&S có đến 62%
ý hơn là một nữa
biệt là trong thời gi
hết, và xu hướng này
Trong xu thế hiện nay, nước
hiện đại giúp giữ nguyên thành phần
dụng cho người tiêu dùng
CCP1(tiếp nhận nguyên liệu): kiểm tra nguyên liệu Nhân viên kĩ thuật h
CCP2( chiết rót vô trùng): kiểm tra thiết bị
CCP3(tiệt trùng): hiệu chỉnh thiết bị đo nhiệt độ
Trang 19XI Bước 12: Thiết lập Bước 12: Thiết lập bộ tài liệu và lưu bộ tài liệu và lưu trữ hồ sơ HACtrữ hồ sơ HACCPCP Việc lưu trữ hồ sơ có
thống HACCP.Các thủ tục HACCP phải được ghi thành văn bản.Việc lập bộ tài
lưu trữ hồ sơ phải phù
lưu trữ hồ sơ phải phù hợp với tính chất và quy hợp với tính chất và quy mô của quá trình hoạt động Các mô của quá trình hoạt động Các loại tàiloại tài liệu là: Phân tích mối nguy, xác định
bao gồm: Hồ sơ giá
theo, hồ sơ về hoạt động
B
Qua đó ta thấy được tầm quan
1
1 Đối Đối với với chính chính phủphủ
-
- Cải Cải thiện thiện sức sức khỏe khỏe cộng cộng đồng.đồng
-
- Có hiệu Có hiệu quả và quả và có mục có mục đích hơn đích hơn trong việtrong việc kiểm c kiểm soát tsoát thực phẩm.hực phẩm
-
- Giảm Giảm chi chi tiêu tiêu y y tế tế cộng cộng đồng.đồng
-
- Đảm Đảm bảo bảo thương thương mại mại thuận thuận lợi.lợi
-
- Nâng Nâng cao nicao niềm tềm tin của in của cộng đồncộng đồng đối g đối với với thực phẩm thực phẩm cung cung ứngứng
2
2 Đối Đối với doanvới doanh nghiệp h nghiệp công nghicông nghiệp thực ệp thực phẩmphẩm
-
- Tăng Tăng niềm niềm tin tin người người tiêu tiêu dùng dùng và và chính chính phủ.phủ
-
- Giảm Giảm thiểu thiểu chi chi phí phí pháp pháp luật luật và và bảo bảo hiểm.hiểm
-
- Gia Gia tăng tăng cơ cơ hội hội thị thị trường.trường
-
- Giảm Giảm thấp vốn thấp vốn sản sản xuất, xuất, giảm thigiảm thiểu thu ểu thu hồi, chồi, chất thhất thải thựải thực phẩmc phẩm
-
- Nâng Nâng cao cao tính tính đồng nhất đồng nhất của của chất chất lượng lượng sản sản phẩm.phẩm
-
- Nâng Nâng cao scao sự tham ự tham gia cgia của nhủa nhân viên ân viên với avới an toàn n toàn thực phthực phẩm.ẩm
-
- Giảm Giảm thiểu thiểu rủi rủi ro ro cho cho doanh doanh nghiệp.nghiệp
3
3 Đối với Đối với người tngười tiêu dùngiêu dùng
-
- Giảm Giảm thiểu thiểu rủi rủi ro ro ngộ ngộ độc độc thực thực phẩm.phẩm
-
- Tăng Tăng cường cường ý ý thức thức vệ vệ sinh.sinh
-
- Nâng Nâng cao cao niềm niềm tin tin đối đối với với thực thực phẩm phẩm cung cung ứng.ứng
-
- Nâng Nâng cao cao chất chất lượng lượng cuộc cuộc sống.sống