1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn thi Cơ Sở Văn Hoá Việt Nam Đại học Thương mại

9 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Sở Văn Hoá Việt Nam
Người hướng dẫn ThS. Kiều Thu Hương, ThS. Bùi Thị Quỳnh Trang
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Cơ sở văn hóa Việt Nam
Thể loại Đề cương học phần
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 417,23 KB
File đính kèm câu hỏi thi.pdf.zip (133 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Bộ môn Marketing du lịch 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Bộ môn Marketing du lịch CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Học phần Cơ sở văn.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Bộ môn: Marketing du lịch

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Học phần: Cơ sở văn hóa Việt Nam Trình độ đào tạo: Đại học

1 Tên học phần (tiếng Việt): CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

Tên học phần (tiếng Anh): BASIC VIETNAMESE CULTURE

2 Mã học phần: ENTI 0111

3 Số tín chỉ: 2 (24, 12)

4 Cấu trúc:

- Giờ lý thuyết: 24 - Giờ thảo luận: 12

- Giờ thực hành: 0 - Giờ báo cáo thực tế: 0

- Giờ tự học: 64

5 Điều kiện của học phần:

- Học phần tiên quyết: không Mã HP:

- Học phần học trước: không Mã HP:

- Học phần song hành: không Mã HP:

- Điều kiện khác: không

6 Mục tiêu của học phần:

- Mục tiêu chung:

Học phần trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về cơ sở văn hoá Việt Nam; vận dụng được những đặc trưng văn hóa của các vùng văn hóa Việt Nam trong xây dựng sản phẩm du lịch, góp phần giữ gìn, phát huy các giá trị văn hóa đồng thời thể hiện trách nhiệm cần có đối với cộng đồng, xã hội

- Mục tiêu cụ thể:

+ Sinh viên phân tích được các nội dung cơ bản của văn hóa, các thành tố văn hóa, tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam, những đặc trưng văn hóa của các vùng văn hóa Việt Nam và vận dụng trong xây dựng sản phẩm du lịch

+ Sinh viên có khả năng trình bày, thuyết phục, phản biện và bảo vệ vấn đề

+ Sinh viên thể hiện được các trách nhiệm cần có đối với cộng đồng và xã hội

7 Chuẩn đầu ra của học phần

(CLO1): Trình bày được các nội dung về văn hóa, thành tố của văn hóa Việt Nam, tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam, những đặc trưng văn hóa của các vùng văn hóa Việt Nam

(CLO2): Vận dụng được những đặc trưng văn hóa của các vùng văn hóa Việt Nam

Trang 2

trong xây dựng sản phẩm du lịch

(CLO3): Có khả năng trình bày, thuyết phục, phản biện và bảo vệ vấn đề

(CLO4): Giải thích được các trách nhiệm cần có đối với cộng đồng và xã hội

8 Mô tả tóm tắt nội dung học phần

- Tiếng Việt:

Học phần Cơ sở văn hoá Việt Nam là học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức cơ sở

ngành của chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Định hướng nghề nghiệp) và Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp) Nội dung học phần bao gồm: Khái quát về cơ

sở văn hoá Việt Nam; các thành tố của văn hoá Việt Nam; tiến trình lịch sử của văn hoá Việt Nam; văn hoá Việt Nam vùng Tây Bắc, Việt Bắc và châu thổ Bắc Bộ; văn hoá Việt Nam vùng Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ

- Tiếng Anh:

Basic Vietnamese culture is a compulsory module of the basic knowledge of the

Tourism and Travel service Management (Professional-oriented) training program and the Hotel Management (Professional-oriented) training program Course content includes: an

overview of Vietnamese culture; elements of Vietnamese culture; the historical process of Vietnamese culture; Vietnamese culture in the Northwest, Northernmost Vietnam and the Northern Delta; Vietnamese culture in the Central region, the Central Highlands and the South

9 Cán bộ giảng dạy học phần

9.1 CBGD cơ hữu:

- ThS Kiều Thu Hương

- ThS Bùi Thị Quỳnh Trang

9.2 CBGD kiêm nhiệm:

9.3 CBGV thỉnh giảng:

9.4 Chuyên gia thực tế:

10 Đánh giá học phần

Thành

phần đánh

giá

Trọng

số (%)

Hình thức kiểm tra - đánh giá

Trọng số con (%)

Công cụ đánh giá (Rubric)

Liên quan đến CĐR của HP

Hướng dẫn

đánh giá

1 Điểm

chuyên cần

( )

10%

Tham gia học tập trên lớp 50%

R1

CLO4

GV đánh giá mức độ đi học đầy đủ, chuyên cần của SV

Ý thức học trên

CLO4

GV đánh giá mức độ phát biểu, trao đổi ý kiến của

SV liên quan đến bài học

và hiệu quả của các đóng góp; mức độ vi phạm kỷ luật của SV trên lớp (vào lớp muộn, gây mất trật tự, không chú ý nghe giảng,

Trang 3

Thành

phần đánh

giá

Trọng

số (%)

Hình thức kiểm tra - đánh giá

Trọng số con (%)

Công cụ đánh giá (Rubric)

Liên quan đến CĐR của HP

Hướng dẫn

đánh giá

không tuân thủ điều hành của GV)

2 Điểm thực

hành (Đ2) 30%

2.1 Điểm

kiểm tra

(Đkt)

CLO1 CLO2

GV chấm bài kiểm tra

2.2 Điểm

đổi mới

phương

pháp học tập

(Đđm)

15% Bài thảo luận

CLO1 CLO2 CLO3

GV đánh giá mức độ đạt yêu cầu về hình thức và nội dung bài thảo luận nhóm; đánh giá phần trình bày slide, khả năng thuyết trình, bảo vệ bài báo cáo đạt yêu cầu hoặc đánh giá bài nhận xét, nêu câu hỏi,

tư duy phản biện của nhóm; đánh giá dựa trên bản đánh giá từng thành viên trong nhóm

3 Điểm thi

Bài thi hết học phần: Thi tự luận theo Ngân hàng đề thi

CLO2

Bộ môn phân công GV chấm bài thi theo đáp án

và thang điểm

Thang điểm 10 được sử dụng để đánh giá học phần bao gồm các điểm thành phần, điểm thi cuối kỳ và điểm học phần theo quy định của khảo thí Điểm học phần bằng tổng các điểm thành phần nhân với trọng số tương ứng Điểm học phần sau đó quy đổi sang thang điểm chữ

* Ghi chú:

(1) Điểm học phần được tính theo công thức sau: Đhp =

Trong đó: Đ hp: Điểm học phần, lấy chính xác đến 1 chữ số thập phân

Đi : Điểm thành phần i (i = 1,2,3)

k i : Trọng số điểm thành phần i (i = 1,2,3) (2) Điểm thực hành được tính theo công thức sau: Đth =

Trong đó: Đth: Điểm thực hành, lấy chính xác đến 1 chữ số thập phân

Đkt: Điểm kiểm tra trung bình các bài kiểm tra

Đkt = ( : Điểm kiểm trai; n: Số bài kiểm tra)

Trang 4

Đđm: Điểm đổi mới phương pháp học tập, lấy chính xác đến 1 chữ số thập phân

Điểm đổi mới có thể có nhiều điểm thành phần sẽ được tính như sau: Đđm = k i Đđm i

(Đđm i : Điểm đổi mới phương pháp học tập thành phần thứ i

k i : Trọng số điểm đổi mới phương pháp học tập thành phần thứ i)

(3) Rubric đánh giá điểm thành phần

Thành

phần

đánh

giá

Tiêu chí

đánh giá

Mức độ đạt chuẩn quy định Mức F

(0-3,9 điểm)

Mức D (4,0-5,4 điểm)

Mức C (5,5-6,9 điểm)

Mức B (7,0-8,4 điểm)

Mức A (8,5-10 điểm)

R1

Tham gia

học tập

trên lớp

Vắng mặt trên lớp trên 40%

Vắng mặt trên lớp

từ trên 30-40%

Vắng mặt trên lớp

từ trên 20-30%

Vắng mặt trên lớp

từ trên 10-20%

Vắng mặt trên lớp

từ 0-10%

Ý thức

học tập

trên lớp

Không phát biểu, trao đổi ý kiến cho bài học; có rất nhiều vi phạm

kỷ luật

Hiếm khi phát biểu, trao đổi ý kiến cho bài học, các đóng góp không hiệu quả; có nhiều

vi phạm kỷ luật

Thỉnh thoảng phát biểu, trao đổi ý kiến cho bài học, các đóng góp ít khi hiệu quả; thỉnh thoảng vi phạm

kỷ luật

Thường xuyên phát biểu và trao đổi ý kiến cho bài học, các đóng góp hiệu quả; hiếm khi vi phạm kỷ luật

Tích cực phát biểu, trao đổi ý kiến cho bài học, các đóng góp rất hiệu quả; không

vi phạm

kỷ luật

R2

Nội dung

bài kiểm

tra

Không có nội dung hoặc nội dung không phù hợp yêu cầu

Nhiều nội dung không phù hợp yêu cầu, luận giải không

rõ ràng

Một số nội dung chưa phù hợp yêu cầu, chưa luận giải

rõ ràng

Nội dung phù hợp yêu cầu, luận giải

rõ ràng

Nội dung phù hợp yêu cầu, luận giải rõ ràng, logic

dễ hiểu

R3

Hình thức

bài thảo

luận nhóm

Không đúng qui định, không đủ dung lượng

Một số nội dung không đúng qui định, không đủ dung lượng

Đúng qui định,

đủ dung lượng

Đúng qui định, đủ dung lượng, trình bày đẹp

Đúng qui định,

đủ dung lượng, trình bày rất đẹp

Nội dung

bài thảo

luận nhóm

Không có nội dung hoặc nội dung không phù hợp yêu cầu

Nhiều nội dung không phù hợp yêu cầu, luận giải không rõ ràng

Một số nội dung chưa phù hợp yêu cầu, chưa luận giải rõ ràng

Nội dung phù hợp yêu cầu, luận giải

rõ ràng và dễ hiểu

Nội dung rất phù hợp yêu cầu, luận giải rất rõ ràng và rất dễ hiểu

R4

Trình

bày slide

hoặc

Bài nhận

xét phản

biện

Slide trình bày quá sơ sài, nhiều lỗi, không có hình ảnh minh họa

Hoặc

Bài nhận xét phản biện quá

sơ sài, không đúng yêu cầu

Slide trình bày với số lượng phù hợp, lỗi còn khá nhiều

và ít hình ảnh minh họa

Hoặc

Bài nhận xét phản biện sơ sài, hầu hết các nội dung luận

Slide trình bày với bố cục logic, thỉnh thoảng còn lỗi, hình ảnh minh họa chưa

rõ ràng

Hoặc

Bài nhận xét khá đầy đủ, một số nội dung luận giải chưa chặt

Slide trình bày với

bố cục logic, rõ ràng, hầu như không có lỗi, hình ảnh minh họa tương đối đẹp, thể hiện tương đối thành thạo trong trình bày

Hoặc

Bài nhận xét đầy

Slide trình bày với bố cục logic,

rõ ràng, không có lỗi, hình ảnh minh họa đẹp, thể hiện thành thạo trong trình bày

Hoặc

Bài nhận xét rất đầy đủ, sắc sảo, luận giải

Trang 5

Thành

phần

đánh

giá

Tiêu chí

đánh giá

Mức độ đạt chuẩn quy định Mức F

(0-3,9 điểm)

Mức D (4,0-5,4 điểm)

Mức C (5,5-6,9 điểm)

Mức B (7,0-8,4 điểm)

Mức A (8,5-10 điểm)

giải chưa chặt chẽ chẽ đủ, luận giải tương đối chặt chẽ chặt chẽ

Thuyết

trình, bảo

vệ

hoặc

Nêu câu

hỏi phản

biện

Phần trình bày không đầy đủ, logic; vượt quá thời gian quy định; Phát âm không rõ, giọng nói nhỏ; Người nghe không hiểu; Trả lời câu hỏi yếu

Hoặc

Tư duy phản biện yếu, câu hỏi không đúng trọng tâm

Phần trình bày đầy đủ; Giọng nói nhỏ, phát

âm còn một số

từ không rõ, sử dụng thuật ngữ phức tạp, chưa

có tương tác với người nghe khi trình bày;

Trả lời câu hỏi kém

Hoặc

Tư duy phản biện kém, hầu hết câu hỏi đặt

ra không đúng trọng tâm

Phần trình bày

có bố cục rõ ràng;

Giọng nói vừa phải, rõ ràng, dễ nghe, thời gian trình bày đúng quy định, thỉnh thoảng có tương tác với người nghe; Người nghe có thể hiểu

và kịp theo dõi nội dung trình bày; Trả lời câu hỏi trung bình

Hoặc

Tư duy phản biện trung bình;

Một số câu hỏi đặt ra chưa đúng trọng tâm

Phần trình bày ngắn gọn, dễ hiểu Sử dụng các thuật ngữ đơn giản, dễ hiểu

Bố cục rõ ràng, logic; Giọng nói rõ ràng, lưu loát Thời gian trình bày đúng quy định Tương tác tốt với người nghe Người nghe

có thể hiểu được nội dung trình bày;

Trả lời câu hỏi chặt

chẽ

Hoặc

Tư duy phản biện tương đối chặt chẽ;

Câu hỏi phản biện hay

Phần trình bày ngắn gọn Bố cục

rõ ràng, logic Giọng nói rõ ràng, lưu loát Thu hút sự chú ý của người nghe, tương tác tốt với người nghe Người nghe có thể hiểu và theo kịp tất cả nội dung trình bày Thời gian trình bày đúng quy định; Trả lời câu hỏi sắc sảo, rất chặt chẽ

Hoặc

Tư duy phản biện sắc sảo, chặt chẽ; Câu hỏi phản biện rất hay

R5

Ý thức, mức

độ tham gia

thảo luận

Mức độ tham gia sinh hoạt nhóm, tham gia vào việc thảo luận của nhóm, hợp tác với nhóm rất thấp;

không hoàn thành nhiệm vụ được giao

Mức độ tham gia sinh hoạt nhóm, tham gia vào việc thảo luận của nhóm, hợp tác với nhóm thấp;

hoàn thành nhiệm vụ được giao ở mức thấp

Mức độ tham gia sinh hoạt nhóm, tham gia vào việc thảo luận của nhóm, hợp tác với nhóm trung bình; hoàn thành nhiệm vụ được giao ở mức trung bình

Mức độ tham gia sinh hoạt nhóm, tham gia vào việc thảo luận của nhóm, hợp tác với nhóm tích cực;

hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

Mức độ tham gia sinh hoạt nhóm, tham gia vào việc thảo luận của nhóm, hợp tác với nhóm rất tích cực; hoàn thành xuất sắc nhiệm

vụ được giao

R6 Nội dung

bài thi

Không có nội dung hoặc nội dung không phù hợp yêu cầu

Nhiều nội dung không phù hợp yêu cầu, luận giải không rõ ràng

Một số nội dung chưa phù hợp yêu cầu, chưa luận giải

rõ ràng

Nội dung phù hợp yêu cầu, luận giải

rõ ràng

Nội dung phù hợp yêu cầu, luận giải rõ ràng, logic

dễ hiểu

Ghi chú: Ở mục R1 - tham gia học tập trên lớp, nếu SV vắng mặt trên lớp trên 40% thì điểm

chuyên cần (R1) = 0

11 Danh mục tài liệu tham khảo của học phần

Trang 6

STT Tên tác giả Năm

XB

Tên sách, giáo trình, tên bài báo, văn bản

NXB, tên tạp chí/

nơi ban hành VB Giáo trình chính

1 Trần Quốc Vượng 2017 Giáo trình Cơ sở văn hoá Việt Nam NXB Giáo dục

2 Trần Ngọc Thêm 2008 Giáo trình Cơ sở văn hoá Việt Nam NXB Giáo dục

Sách giáo trình, sách tham khảo

3 Đào Duy Anh 2002 Việt Nam văn hoá sử cương NXB Văn hoá -

Thông tin

4 Huỳnh Công Bá 2008 Cơ sở văn hoá Việt Nam NXB Thuận Hóa

Thông tin

6 Nguyễn Thừa Hỷ 2015 Văn hóa Việt Nam truyền

thống - Một góc nhìn

NXB Thông tin và truyền thông

Các website, phần mềm,

7 www.vietnamtourism.gov.vn

8 http://www.statista.com

12 Kế hoạch và nội dung giảng dạy của học phần

Stt

Các nội dung cơ bản

theo chương, mục

Phân bổ thời gian CĐR

của chương

Phương pháp giảng dạy

Hoạt động học của SV

Tài liệu tham khảo

2 Chương 1: Khái quát về cơ

sở văn hoá Việt Nam

1.1 Khái luận văn hoá

1.1.1 Khái niệm và chức

năng của văn hoá

1.1.2 Cấu trúc và những quy

luật cơ bản của văn hoá

1.1.3 Văn hoá và môi trường

1.2 Bản sắc văn hoá dân tộc

1.2.1 Khái niệm bản sắc văn

hoá dân tộc

1.2.2 Các yếu tố thể hiện bản

sắc văn hoá dân tộc

1.3 Khái niệm và nội dung

cơ bản của cơ sở văn hoá Việt

Nam

1.3.1 Khái niệm cơ sở văn

hoá Việt Nam

1.3.2 Nội dung cơ bản của

văn hoá Việt Nam

4 2 CLO1

CLO3

Giải thích

cụ thể, thuyết giảng, phát vấn, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, thảo luận

- Hoạt động tại nhà:

+ Đọc tài liệu và trả lời câu hỏi [1, Chương 1, Bài 1-

bài 4]

[1, Chương 2, Bài 5, bài 7]

[2, Chương 1, 1.1 - 1.5]

[2, Chương 5, 1.1-1.3, 2.1-2.2; 3.1-3.2]

[2, Chương 6, 1.1-1.4]

[3, Chương 1, Mục A.1]

[5, Chương 1, mục I]

- Hoạt động tại lớp:

Nghe giảng, ghi chép, trả lời câu hỏi

[1, Chương

1, Bài 1- bài 4] [1, Chương

2, Bài 5, bài 7] [2, Chương

1, 1.1 - 1.5] [2, Chương

5, 1.1-1.3, 2.1-2.2; 3.1-3.2] [2, Chương

6, 1.1-1.4] [3, Chương

1, Mục A.1] [5, Chương

1, mục I]

Trang 7

Stt

Các nội dung cơ bản

theo chương, mục

Phân bổ thời gian CĐR

của chương

Phương pháp giảng dạy

Hoạt động học của SV

Tài liệu tham khảo

3 Chương 2: Các thành tố

của văn hoá Việt Nam

2.1 Ngôn ngữ và tôn giáo

2.1.1 Ngôn ngữ

2.1.2 Tôn giáo

2.2 Tín ngưỡng và phong tục

tập quán

2.2.1 Tín ngưỡng

2.2.2 Phong tục tập quán

2.3 Lễ hội và nghệ thuật

truyền thống

2.3.1 Lễ hội

2.3.2 Nghệ thuật truyền thống

4 2 CLO1

CLO3

Giải thích, thuyết giảng, giải quyết vấn

đề, phát vấn, thảo luận

- Hoạt động tại nhà:

+ Đọc tài liệu và trả lời câu hỏi [1, Chương 2, Bài 5]

[2, Chương 6, 2.1-2.3, 3.1-3.3, 4.1- 4.2, 5.1- 5.2, 6.1-6.3]

[3, Chương 4, Mục A]

[3, Chương 5, Mục A]

[4, Phần 2, Chương 1- Chương 4]

[5, Chương 3, V]

- Hoạt động tại lớp:

Nghe giảng, ghi chép trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm (các nội dung liên quan đến Lễ hội và nghệ thuật truyền thống của Việt Nam)

[1, Chương 2, Bài 5] [2, Chương

6, 2.1-2.3, 3.1-3.3, 4.1-4.2, 5.1- 5.2, 6.1-6.3] [3, Chương

4, Mục A] [3, Chương

5, Mục A] [4, Phần 2, Chương 1- Chương 4] [5, Chương

3, V]

4 Chương 3: Tiến trình lịch

sử của văn hoá Việt Nam

3.1 Giai đoạn văn hoá Việt

Nam thời tiền sử và sơ sử

3.1.1 Thời tiền sử

3.1.2 Thời sơ sử

3.2 Giai đoạn văn hoá Việt

Nam thời kỳ Bắc thuộc

3.2.2 Bối cảnh lịch sử, văn

hoá

3.2.2 Đặc điểm văn hoá

3.3 Giai đoạn văn hoá Đại

Việt

3.3.1 Văn hoá thời kỳ Ngô -

Đinh - Tiền Lê

3.3.2 Văn hoá thời kỳ nhà Lý

3.3.3 Văn hoá thời kỳ nhà

Trần

3.3.4 Văn hoá thời kỳ nhà Hồ

3.3.5 Văn hoá thời kỳ Lê sơ

đến khởi nghĩa Tây Sơn

3.4 Giai đoạn văn hoá Đại

Nam

3.4.1 Văn hoá thời kỳ nhà

4 2 1 CLO1

CLO3

Giải thích

cụ thể, thuyết giảng, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, thảo luận

- Hoạt động tại nhà:

Đọc tài liệu và trả lời câu hỏi [1, Chương 3, Bài 8

- bài 12]

[2, Chương 3, 3.1 - mục 3.3]

[4, Phần 1, chương 2]

[6, Mục 6- mục 10]

- Hoạt động tại lớp:

Nghe giảng, ghi chép, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm (các nội dung liên quan đến Văn hoá Việt Nam thời kỳ nhà Lý/

nhà Trần/ nhà Nguyễn)

[1, Chương

3, Bài 8 - bài 12] [2, Chương

3, 3.1 - mục 3.3] [4, Phần 1, Chương 2] [6, Mục 6 - mục 10]

Trang 8

Stt

Các nội dung cơ bản

theo chương, mục

Phân bổ thời gian CĐR

của chương

Phương pháp giảng dạy

Hoạt động học của SV

Tài liệu tham khảo

Nguyễn

3.4.2 Văn hoá thời kỳ Pháp

thuộc

3.5 Văn hoá Việt Nam thời

kỳ hiện đại

3.5.1 Bối cảnh lịch sử, văn

hoá

3.5.2 Đặc điểm văn hoá

5 Chương 4: Văn hoá Việt

Nam vùng Tây Bắc, Việt

Bắc và châu thổ Bắc Bộ

4.1 Văn hoá vùng Tây Bắc

4.1.1 Đặc điểm tự nhiên và

xã hội

4.1.2 Đặc điểm văn hoá

4.2 Văn hoá vùng Việt Bắc

4.2.1 Đặc điểm tự nhiên và

xã hội

4.2.2 Đặc điểm văn hoá

4.3 Văn hoá vùng châu thổ

Bắc Bộ

4.3.1 Đặc điểm tự nhiên và

xã hội

4.3.2 Đặc điểm văn hoá

CLO2 CLO3 CLO4

Giải thích

cụ thể, thuyết giảng, giải quyết vấn

đề, phương pháp tình huống, thảo luận

- Hoạt động tại nhà + Đọc tài liệu [1, Chương 4, Bài 13- bài 15]

[4, Phần 1, Chương 3]

- Hoạt động tại lớp:

Nghe giảng, trả lời câu hỏi, thảo luận mhóm (Các nội dung liên quan đến Văn hoá Việt Nam vùng Tây Bắc/ Việt Bắc/ châu thổ Bắc Bộ)

[1, Chương

4, Bài 13- bài 15] [4, Phần 1, Chương 3]

6 Chương 5: Văn hoá Việt

Nam vùng Trung Bộ, Tây

Nguyên và Nam Bộ

5.1 Văn hoá vùng

Trung Bộ

5.1.1 Đặc điểm tự nhiên và

xã hội

5.1.2 Đặc điểm văn hoá

5.2 Văn hoá vùng

Tây Nguyên

5.2.1 Đặc điểm tự nhiên và

xã hội

5.2.2 Đặc điểm văn hoá

5.3 Văn hoá vùng Nam Bộ

5.3.1 Đặc điểm tự nhiên và

xã hội

5.3.2 Đặc điểm văn hoá

5 2 CLO1

CLO2 CLO3 CLO4

Giải thích

cụ thể, thuyết giảng, giải quyết vấn

đề, phương pháp tình huống, thảo luận

- Hoạt động tại nhà + Đọc tài liệu [1, Chương 4, Bài

16 - bài 18]

[4, Phần 1, Chương 3]

- Hoạt động tại lớp:

Nghe giảng, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm (Các nội dung liên quan đến Văn hoá Việt Nam vùng Trung Bộ/ Tây Nguyên/ Nam Bộ)

[1, Chương

4, Bài 16 - bài 18] [4, Phần 1, Chương 3]

* Lưu ý:

- Trong 12 giờ thảo luận có 6 giờ dự giảng thảo luận trên lớp và 6 giờ hướng dẫn làm bài thảo luận trực tuyến Giảng viên có thể lựa chọn phương tiện hướng dẫn phù hợp điều

Trang 9

kiện thực tế

- Giờ hướng dẫn làm bài thảo luận trực tuyến nhằm giúp các nhóm thảo luận có bài thảo luận hoàn chỉnh trước khi thực hiện giờ thảo luận trên lớp Giờ hướng dẫn làm bài thảo luận trực tuyến bao gồm các công việc: Hướng dẫn đề cương bài thảo luận, hướng dẫn tìm tài liệu tham khảo, góp ý bản thảo bài thảo luận, giải đáp thắc mắc,… (có minh chứng bản sửa đề cương và bản sửa bài thảo luận)

- Quá trình tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần được triển khai theo hình thức trực tiếp, hoặc trực tuyến, hoặc kết hợp giữa trực tiếp và trực tuyến, bảo đảm quy định hiện hành của

Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Thương mại về tổ chức đào tạo và khảo thí

Ngày tháng năm 2021

PGS, TS Nguyễn Thị Nguyên Hồng TS Nguyễn Thị Quỳnh Hương

HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 02/12/2022, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức kiểm tra -  đánh giá  - Câu hỏi ôn thi Cơ Sở Văn Hoá Việt Nam  Đại học Thương mại
Hình th ức kiểm tra - đánh giá (Trang 2)
Hình thức kiểm tra -  đánh giá  - Câu hỏi ôn thi Cơ Sở Văn Hoá Việt Nam  Đại học Thương mại
Hình th ức kiểm tra - đánh giá (Trang 3)
và ít hình ảnh minh họa  - Câu hỏi ôn thi Cơ Sở Văn Hoá Việt Nam  Đại học Thương mại
v à ít hình ảnh minh họa (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm