1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nghiên cứu tính năng ổn định toa xe xitec thể tích lớn khi vào đường cong bán kính nho

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu tính năng ổn định toa xe xitec thể tích lớn khi vào đường cong bán kính nhỏ
Tác giả Ths. Nguyễn Trung Hiếu
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Bài báo khoa học
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 803,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài báo này nêu ra các kết quả tính toán, kiêm nghiệm tính năng ôn định cũa toa xe xitec có thê tích lớn khi vào đường cong bán kính nhỏ.. Mất ônđịnh là nguycơ luôn tiêm ân trọng vận hàn

Trang 1

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI

STUDYING THE STABILITY OF HIGH CAPACITY TANK WAGONS ON SMALL

Ths Nguyễn Trung Hiếu

TrườngĐại học Giao thôngVậntải

TÓM TẢT

Đê nâng cao năng lực vận chuyên và tận dụng tải trọng trục cho phép lớn nhất của toa xe hàng, mang lại hiệu qua kinh tế cao Đường sắt Việt Nam đang đỏng mới toa xe xitec có thể tích lớn 55m3 Khi thiêt kè chủng loại toa xe này, thì vấn đê ôn định toa xe phải được tính toán xem xét kỹ, nhăm đàm bảo an toàn trong vận hành Bài báo này nêu ra các kết quả tính toán, kiêm nghiệm tính năng ôn định cũa toa xe xitec có thê tích lớn khi vào đường cong bán kính nhỏ.

Từ khoá: Toa xe xitec; Õn định toa xe; Trật bánh; Lật đô toa xe; Lực dan hướng.

ABSTRACT

To improve the carrying capacity, take advantage of the maximum allowable axle load of freight wagons, and bring high economic efficiency, the Vietnam Railways is manufacturing new tank wagons with a high capacity of 55m3 When designing these wagons, their stability must be carefully considered to ensure safe operation This article applies the theoretical fundamental of calculating the stability of tank wagons according to standards, technical regulations to calculate and test the stability of high capacity tank wagons on small radius curves.

Keywords: Tank wagon; Stabilize the wagon; Derailment; Topple the wagon; Guiding effort.

1 ĐẶT VẤN ĐỀ

Đường sat Việt Nam đang đóng mới

toa xe xitec có thể tích lớn 55m3 Khi thiết kế

chủng loại toa xe này, thì vấn đềổn định toa xe

phải được tính toán xemxét kỳ, nhằm đảm bảo

an toàn trong vận hành Mất ônđịnh là nguycơ

luôn tiêm ân trọng vận hành cùa toa xe xitec,

đặc biệt với các toaxe xitec có thể tích lớnkhi

thông qua đường cong bán kính nhỏ Có thể

nói đó lànguyên nhân chủ yếu dần đến các sự

cố đồ tàu, nhiều khi gây ra các tai nạn khốc

liệt, ốn định toa xe chở chất lỏng vì vậy được

coi là chỉ tiêu động lực học quantrọng vào bậc

nhất khi thiết kế, chế tạo và kiểm nghiệm toa

xe xitec chở chất lỏng [1], Tuy nhiên, bài toán

vê an toàn ôn định toa xe xitec chở chât lòng cho tới nay vần chưa đạt tới lời giải cuối cùng ở Việt Nam, cũng chưa có cơ sở lý thuyết rõ ràng khi kiểmnghiệm ồn định toa xe xitec chở chất

ISSN 2615 -9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm 2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

82

Trang 2

lỏng Điều đó gây khó khăn khôngnhỏ cho các

nhàquản lýkhi kiểm định antoàn toa xe xitec,

cũng nhưkhiphân tích nguyên nhân của các vụ

tai nạn xảyra Bài báo đưa ra cơ sở lý thuyết và

kết quả tính toán ổn định củatoa xe xitec chở

chất lỏng thể tích lớn khi qua đường cong bán kính nhỏ nhất trên đường chính tuyến

2 NỘI DUNG

2.1 Thông số tính toán

Bảng 1 Thông sô kỹ thuật toa xe p và giá chuyên hướng [2]:

1 Chiều dài thùng xe LL Í ’ _ 12500 mm

3 Chiều rộng bệ xe A _ 2210 mm

4 ' Chiều rộng lớn nhất 2530 mm

6 Khoảng cách tâmhai cối chuyển

hướng

_ L

mm

9 Tảitrọng toa xe tối đa M 38,5 tấn

10 Vận tốc thiết kế ' V 80 km/h

Thông số giá chuyển hưởng

12 Tốc độ thiết kế V 100 km/h

16 Khoảng cáchngang hai cổtrục

bánh

1

mm

1

17 Khoảng cách nganghệ lò xotw 2b,

1

1495,4

1

mm

18 Độ cứng hệ lò xo trung ương mỗi

đầu xànhún theo phương thẳng

đứng

K

1

tấn

1

ISSN 2615-9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm 2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

83

Trang 3

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI

Bàng 2 Trọng tâm toa xe:

mặt đỉnh ray (m)

Chiều cao trọng tâm đến tâm trục bánh (m) Trọng tâm khối lượng trên lò xo (thân xe không có giá chuyển hướng)

Bàng 3 Diện tích chăn gió và chiều cao lực gió thùng xe

2.2 Xây dựng lý thuyết tính toán ổn định toa

xe xitec khi vào đường cong

gió (m2)

Chiều cao lực gió đến mặt đỉnh ray (m)

Chiều cao lực gió đến tâm trục bánh (m)

a) Ôn định chống lật toa xe xitec khi vào

đường cong

Chỉ tiêu ổn định chống lật toa xe xitec

đượcđánh giá thông qua chỉ tiêu ổn định chống

lật 7 [5]

rt = 4^ < 0,4

ct

p :Tải trọng tĩnh củatoaxeđốivới đầu

ray(của một phía)[kN]

Pđ là tải trọng chênh lệch của toa xe

đối với đầu ray do lực gió và lực ly tâm gây ra

[kN],

Tiến hành xây dựng sơ đồ tính ổn định

chống lật toa xe xitec khi vào đường cong

Hình 1 Sơ đồ xác định hệ sổ ổn định chống

lật toa xe xitec

Từ sơ đồ, bằng các phương trình cân

bang tình học xác định được p

pd =^[(Hh+ Hgl).r+(HÌ + Hg).r + (HihỊ+Hg.hg)+PA]

ISSN 2615 -9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm 2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

84

Trang 4

2S -Gian cáchngang mặt lănbánh xe, [m];

Hlt, H - Lực ly tâm vàlực gió tác dụng

lên 2 giá chuyên hướng, [kN];

Hp Hg - Lực ly tâm và lực gió tác dụng

lênthânxe, [kN];

hp hg - Chiều cao tác dụng của lực ly

tâmvà lực gió thân xe đến tim trục bánh, [m];

r - Bán kính bánh xe, [m];

p - Trọnglượng trên lò xo, [kN];

A - Dịch chuyển ngang của trọng tâm

thânxe, [m]: A = hrP;

p- Góc nghiêng của thân xe, [rad]:

„ í H^Hg

V bL.-1 p

h.fc,

2b,-Gian cáchnganghệ lòxo, [m];

fct - Độ nhún tĩnh lò xo, [m]:

p= 1/2ct (P + v 2PTtz)

2Pt - Trọnglượng dướilò xo của toa xe,

i [kN],

b) Ôn định chống trật bánh toa xe xitec

Chỉ tiêu chống trật bánh được đánh giá

thông qua tỷ số < 1,2 [5],

Y - Lực dần hướng của bánh dần khi

vào đường cong [kN];

Ph - Lực thẳng đứng tác dụng vào bánh

dẫn [kN]

Các lực ngang tácdụng lêntoa xe [1],

- Lực gióvàlực ly tâm c đặt tại tâmgiá

chuyển hướng có chiều hướng ra ngoài đường cong

1 ( V2

C = C,t+Cgl=^\m —^- + FW

C|t - Lực ly tâm toa xe tác dụnglên giá

chuyển hướng [kN];

c - Lựcgió toaxetác dụnglên giá chuyển hướng [kN];

m- Khối lượngtoa xe (tấn);

V -Vận tốc toa xe khi vào đườngcong [m/s];

R -Bán kính đường cong [m];

F - Diện tích chắn gió toa xe [m2];

w-Áp lực gió tính toán [kN/m2]

- Lực siêucao T đặt tại tâm giá chuyển

có chiều ngược với chiều c.

T = m.g.i [kN]

Á Ò

hr- Siêucao của đường [m]

- Lực ma sát trượt giữa mặt lăn bánh

xe và mặtđỉnhray khi giá chuyển hướngquay

quanhmộttâmquay tức thời.Lựcma sát đặt tại

ISSN 2615 - 9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

85

Trang 5

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI

vị trí tiếp xúc giữa mặt lănbánh xe và mặt đỉnh

ray, có chiều chống lại chuyển động quay của

giá chuyên hướng vàđược chia thành hai thành

phần H theo phương dọc và Q theo phương

ngang

+ Thànhphần ngang: Q

+ Thành phầndọc: TJ _ p s

Hi — ụ I

-X - Khoảng cáchtừ tâm quay đến trục

thứi cùa giá chuyên hướng

PB - Tải trọng thăng đứng tác dụng lên

một bánh xe [kN],

Hình 2 Sơ đồ xác định lực dẫn hướng

Cự ly tâm quay tức thời đến bánh dần

được xácđịnhtheo công thức:

X, = (y" -ỵ') R [m]

2 L,

Trong đó: L - Khoảng cách trục trong

giá chuyểnhướng (m);

yn - Khe hớ giữa lợi bánh và hông ray

trong đường cong;

yj - Độ rơ ngang bánh dần, với toa xe

coi y, =0

2.3 Ket quả tính toán ổn định toa xe xitec khi vào đường cong

Tính toán khi toa xe vào đường cong

bán kính nhỏ nhất 97m, với vận tốc tính toán lớn nhất cho phcp khi vào đường cong, áp lực gió tính toán lớn nhất(W = 500 N/m2 coi cùng chiều với lực lytâm

Tốc độ tối đakhi qua đường cong:

ISSN 2615-9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

86

Trang 6

Kmax = 4, 1Vẩ =4,1797 =40,38 [km ỉ h] (3)

a) Tính toán chỉ tiêu ổn định chống lật

Tính toánchohai chếđộ: toa xe đầytải

và toa xe rồng tải

Bâng 4 Kêt quả tính toán chi tiêu ôn định

chống lật toa xe xitec:

Thông số tính

toán

Toa xe rỗng tải

Toa xe toàn tải

Độcứng lò xo

một đầu xà nhún

(kN/m)

3622.0000

1

3622.0000

Tự nặngtoaxe

(tấn)

17.5000

1 1

17.5000

Khối lượng GCH

(tấn)

3.0500

1

3.0500

Khối lượngxà

nhún (tấn)

0.3140 0.3140

Tải trọng toa xe

(tấn)

38.5000

Siêu caođường hr

(m)

0.0800 0.0800

Vận tốc quađường

cong V (m/s)

11.2167 11.2167

Bánkính đường

cong R (m)

97.0000 97.0000

Khối lượng thùng

xe Mth (tấn)

11.4000 49.9000

Trọnglượng trên

lò xo p (kN)

117.9947 495.6797

Áp lực gió w (kN/

m2)

0.5000 0.5000 Diệntíchchắn gió

thùngxe F2 (m2)

39.0000 39.0000 Diệntíchchắn gió

2 gchF1 (m2)

2.7200 2.7200

Lực gióthùngxe 19.5000

h’ (kN)

19.5000

Lực gió 2 gchHgt 1.3600

(kN)

1.3600

Lực ly tâm 2 gch 3.3700

3.3700

Lực ly tâmthùng 6.2980

xe Hị (kN) Chiều cao tác dụng ; 1.3410

lực ly tâmly (m)

27.5675

1.7260

Chiều cao tác dụng 1.7320 lực gió hg (m) _ _

Chiều cao tác dụng 1.6365 gió ly tâmh (m)

1.7070

1.7181

Độ nhún tĩnh lò xo 0.0081

0.0342

Delta A 0.0087 0.0192

Bánkính bánh xe 0.3900

r(m)

0.3900

Tải trọng động Pđ 52.3308

(kN) ’

104.9062

Tải trọng tĩnh(Pct) 85.8375

(kN) ỉ

274.6800

Hệ số chốnglật (r|) 0.6096 0.3819

Như vậy, khi toa xevàođường cong bán

kính nhỏnhất 97m với tốcđộ lớn nhấtchophép khivào đườngcongvàáp lực giótínhtoán lớn

nhất 500 N/m2 Toa xe Xitec đầy tải đảm bảo chỉ tiêu ổn định chống lậtĩ| =0,3891 < 0,4.Toa

xe rỗngtải r| =0,6096không đảm bảo chỉ tiêu

ổn định chống lật Đẻ đảm bảo chỉ tiêuổn định chống lật toa xe Xitec rồng tải, tiến hành hạ

áp lực gió cho phép khi thông qua đường cong bán kính nhỏ hoặchạ vậntốc chophépkhi vào

đường cong Căn cứ vào điều kiện vận dụng

thực tế củacác loại toa xe hàng trong nước và

dựa trên quan hệgiữavận tốc gióvàáp lực gió

ISSN 2615 - 9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm2022

cokhỉvietnam.vn tapchicokhi.com.vn

87

Trang 7

NGHIÊN CỨU-TRAO ĐỒI

(tiêu chuẩn TCXD 229: 1999) [4], tiếnhành hạ

áp lực gió cho phép và tính toán được các kết

quả cho trong bang 5

Báng 5 Chỉ tiêu ôn định chống lật toa xe rong tái:

W » lúa cbũf Lật Cu m 1 d ip p Ọí

(K = 9'ÌD Vtm = 4v tỉùnb.i 'Củ

ĩ)a IB.H1F iR í"m q: !ix vso ‘66,.’S \ Br:

Toa xe xitec rồng tải đảm bão điều kiến

ônđịnh chống lậtkhi đi qua đường cong bán kính 97m,tốcđộ lớn nhất cho phép 40,38 km/hvới cấp gió lớn nhất cấp 8 (áp lực gió 273,2 N/m2), nếu qua

đường cong 97m, áplực giócấp 9 (366,28 N/m2)

vận tốc cho phéplớn nhất 35 km/h

b Tính toán chỉ tiêu ổn định chống trật bánh

Tính toán với hai chế độ: toa xe xitec đầy

tải và toa xe xitec rồngtai

X, (m) H,(kN) Q,(kN) H2 (kN) Q2(kN) c (kN) Y, (kN) pb (kN)

Rồngtải 1,445 1,838 5,04 5,15 1,51 21,77 22,3 21,46 1,04

Đầy tải 1,628 5,287 16,3 17,1 0,91 46,76 60,4 68,67 0,88

Nhưvậy, toaxe đảmbáoantoànchống trậtbánh khiqua đường cong 97m với áplực gió lớn nhất 500 N/m2, với tốc độ tối đakhi vàođường conglà40,38 km/h

Hình 3 Đô thị biêu diên lực dân hướng khi vào đường cong

I

ISSN 2615 -9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm 2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

88

Trang 8

Theo QCVN18: 2018/BGTVT quy

định chi tiêu ôn định chống trật bánh toa xe

r

hàng < 1,2 Dựa vào đồ thị lực dần hướng,

ta thấy khi tốc độ lớn hom 64 km/h thì chỉ tiêu

ổn định chống trật bánh mới vượt quá giá trị

cho phép Như vậy, khi vào đường cong bán

kính nhỏ 97m với tốc độlớn nhất chophép qua

đường cong 40,38 km/h, toa xe đảm bảo chỉ

tiêu ổn định chống trật bánh

3 KẾT LUẬN

1)Vớitrường hợp toa xe không tải

Để đảm bảo chỉ tiêu chống lật toa xe,

chi được vận hành với cấp gió lớn nhất cấp 8

(áp lực gió 273,2 N/m2), khi qua đường cong

bán kính 97m, vận tốc lớn nhất 40,38 km/h

Khi vận hành ởáp lực gió 366,28N/m2, tưong

ứng với cấp 9, vận tốc cho phép lớn nhất qua

đường cong 97m là 35 km/h Toa xe đảm bảo

chỉ tiêu an toàn chống trật bánh khi qua đường

cong bánkính 97m, áp lựcgió tính toán 500 N/

m2 với tốc độ lớn nhất chophép40,38 km/h

2) Trường hợp toa xe toàn tải

Toa xe đảm bảo chỉ tiêu an toàn chổng lật, chống trật bánh khi qua đường cong bán

kính 97m,áp lực gió tính toán500N/m2vớitốc

độ lớn nhấtcho phép 40,38 km/h.*

Ngày nhận bài: 25/01/2022

Ngày phảnbiện: 12/02/2022 Tài liệu tham khảo:

[1] Lã Ngọc Khuê; Động lực học vận hành cùa đâu máy toa xe, NXB Bách khoa Hà Nội, 2015 [2] Bàn thiết kế toaxexitec 55 m3, Công ty cổ phần Toa xe Dĩ An, 2020.

[3], Bộ Giao thông Vận tải; Tiêu chuân Việt Nam

[4] Bộ Xây dựng; Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 229:

1999, chì dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995.

[5] Bộ Giao thông Vận tải; Quy chuán kỹ thuật Quốc gia về kiểm tra, nghiệm thu toa xe khi

18:2011/BGTVT.

ISSN 2615-9910

TẠP CHÍ Cơ KHÍ VIỆT NAM, số 1+2 năm 2022

cokhivietnam.vn / tapchicokhi.com.vn

89

Ngày đăng: 02/12/2022, 12:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w