1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Từ Luận Đề Tr170
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

· Sử dụng tính chất của tam giác, hình vuông… Câu 1.. DẠNG 3: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG HOẶC ĐỘ DÀI... CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO Sử dụng các tính chất c

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

BÀI 11 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa: Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0. Tích vô hướng của a và b là một số, kí hiệu là

,

a b  được xác định bởi công thức sau:

  cos ,

a b a b  a b  Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ a

và b

 bằng vectơ 0

ta quy ước a b 0

 

Chú ý

Với a và b khác vectơ 0 ta có a b  0 a b.

Khi a b tích vô hướng .a a  được kí hiệu là a2

và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ a

Ta có:

2

.cos 0

aa aa

2 Các tính chất của tích vô hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:

Với ba vectơ a b c, ,

  

bất kì và mọi số

k ta có:

a b b a  . (tính chất giao hoán);

a b c     a b a c    

(tính chất phân phối);

  ka b k a b      a kb. 

;

a  a   a

Nhận xét Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:

 a b2 a22 a b b2;

 a b  2 a2 2 a b b   2;

 a b a b        a2 b2

C

H

Ư

Ơ

N

G

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

Trang 2

r

A B

O

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trên mặt phẳng tọa độ O i j; ; , 

cho hai vectơ a a a1; 2, bb b1; 2

Khi đó tích vô hướng

a b  là:

a b a b  a b

Nhận xét Hai vectơ aa a1; 2, bb b1; 2

đều khác vectơ 0

 vuông góc với nhau khi và chỉ khi

a ba b

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ aa a1; 2

được tính theo công thức:

a  aa

b) Góc giữa hai vectơ

Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu aa a1; 2

bb b1; 2

đều khác 0 thì ta có

cos ;

a b a b

a b

a b

 

 

 

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A x yA; A

B x yB; B

được tính theo công thức:

B A2  B A2

5 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0. Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA a 

OB b .

Góc

AOB với số đo từ 00 đến 1800 được gọi là góc giữa hai vectơ a và b Ta kí hiệu góc giữa hai

vectơ a và b là a b,

Nếu a b , 900

thì ta nói rằng a và b vuông góc với nhau, kí hiệu là

ab hoặc ba.

b) Chú ý Từ định nghĩa ta có a b,  b a,

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

4.21 Trong mặt phẳng Oxy, hãy tính góc giữa hai vectơ

a và b trong mỗi trường hợp sau:

a) a ( 3;1),b(2;6)

b) a(3;1),b(2; 4)

c) a ( 2;1),b(2; 2)

4.22 Tìm điều kiện của

  ,

u v để:

a) u v. u v.

   

b) u v.  u v.

   

4.23 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;2),B( 4;3). Gọi M(t;0) là một điểm thuộc trục hoành. a) Tính AM BM.

 

theo t

b) Tìm t để AMB 90 0

4.24 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A( 4;1),B(2;4),C(2; 2). 

a) Giải tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

4.25 Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC, ta có: 1 2 2  2

2

ABC

S                AB AC               AB AC

4.26 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có:

MA2MB2MC2 3MG2GA2GB2GC2

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI VECTƠ.

· Sử dụng định nghĩa góc giữa 2 vectơ

· Sử dụng tính chất của tam giác, hình vuông…

Câu 1 Cho tam giác đều ABC Tính Pcos AB BC, 

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.

HỆ THỐNG BÀI TẬP.

II

=

=

=I

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

Câu 1: Tam giác ABC vuông ở A và có góc B ˆ 50o.Hệ thức nào sau đây sai?

A  AB BC ,  130o

B BC AC  ,  40o

C AB CB ,  50o

D  AC CB ,  40o

Câu 2: Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP Góc nào sau đây bằng 120o?

A MN NP , 

B MO ON  , 

C MN OP  , 

D MN MP , 

Câu 3: Cho tam giác đều ABC Tính PcosAB BC,  cosBC CA, cosCA AB, 

A

3 3 2

P 

3 2

P 

3 2

P 

3 3 2

P 

Câu 4: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH Tính  AH BA, 

A 30o B 60o C 120o D 150o

Câu 5: Tam giác ABC vuông ở A và có BC2AC Tính cos AC CB, 

A cos ,  1

2

AC CB 

 

2

AC CB 

 

C cos ,  3

2

AC CB 

 

2

AC CB 

 

Câu 6: Cho tam giác ABC Tính tổng               AB BC,                 BC CA              ,   CA AB, 

A 180o B 360o C 270o D 120o

Câu 7: Cho tam giác ABC với A ˆ 60o Tính tổng               AB BC,                 BC CA, 

A 120o B 360o C 270o D 240o

Câu 8: Cho hình vuông ABCD Tính cos AC BA, 

A cos ,  2

2

AC BA 

 

2

AC BA 

 

C cos AC BA ,  0

Câu 9: Cho hình vuông ABCD tâm O Tính tổng AB DC,   AD CB,   CO DC, 

     

A 45o B 405o C 315o D 225o

Câu 10: Tam giác ABC có góc A bằng 100 và có trực tâm .o H Tính tổng

              HA HB,                 HB HC              ,   HC HA, 

A 360o B 180o C 80o D 160o

DẠNG 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

 Dựa vào định nghĩa a b  a b  cos ;a b 

 Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của hai vectơ

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a BC , 2aG là trọng tâm

a) Tính các tích vô hướng: BA BC.

 

; BC CA.

 

b) Tính giá trị của biểu thức               AB BC BC CA CA AB.                               .  .

c) Tính giá trị của biểu thức GAGB GB GC GC GA               .                               .  .

Câu 2 Cho hình vuông ABCD cạnh a M là trung điểm của AB , G là trọng tâm tam giác ADM Tính

giá trị các biểu thức sau:

a) (AB AD BD BC )(  )

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

b) CG CA DM              .   

Câu 3 Cho tam giác ABCBC a CA b AB c ,  ,  M là trung điểm của BC , D là chân đường

phân giác trong góc A

a) Tính AB AC.

 

, rồi suy ra cos A b) Tính AM2

và AD2

Câu 1: Cho a

và b

là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b. a b.

   

B a b . 0

 

 

D a b.  a b.

   

Câu 2: Cho hai vectơ a

và b

 khác 0

 Xác định góc  giữa hai vectơ a

và b

 khi a b.  a b .

   

A  180o B  0o C  90o D  45o.

Câu 3: Cho hai vectơ a và b

 thỏa mãn a 3,

2

b 

a b  3. Xác định góc  giữa hai vectơ a

b

A  30o B  45o C  60o D  120o.

Câu 4: Cho hai vectơ a và b

 thỏa mãn ab 1

 

và hai vectơ

2 3 5

u a b

và v a b   vuông góc với nhau Xác định góc  giữa hai vectơ a

b

A  90o B  180o C  60o D  45o.

Câu 5: Cho hai vectơ a và b Đẳng thức nào sau đây sai?

A 1 2 2 2

2

a b a b  a  b

B 1 2 2 2

2

a b a b  a b 

C 1 2 2

2

a b a b  a b 

D 1 2 2

4

a b a b  a b 

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

Câu 6: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng  AB AC

A AB AC. 2 a2

 

B

2

3

2

a

AB AC 

 

C

2

2

a

AB AC 

 

D

2

2

a

AB AC 

 

Câu 7: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng  AB BC

A AB BC a.  2

 

B

2

a

AB BC 

 

C

2

2

a

AB BC 

 

D

2

2

a

AB BC 

 

Câu 8: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Mệnh đề nào sau đây là sai?

A

2

1

2

AB ACa

 

B

2

1

2

AC CB a

 

C

2

6

a

GA GB  

D

2

1

2

AB AGa

 

Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH Mệnh đề nào sau đây là sai?

A AH BC . 0

 

B  AB HA ,  1500

C

2

2

a

AB AC 

 

D

2

2

a

AC CB 

 

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có ABACa. Tính AB BC. .

 

A  AB BC. a2

B  AB BC a.  2

C

2

2

2

a

AB BC 

 

D

2

2

2

a

AB BC 

 

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB c AC b ,  Tính BA BC 

A BA BC b.  2

 

B BA BC c.  2

 

C BA BC b.  2c2

 

D BA BC b.  2 c2

 

Câu 12: Cho ba điểm , ,A B C thỏa AB2 cm, BC 3 cm, CA5 cm Tính CA CB.

 

A CA CB . 13

 

B CA CB . 15

 

C CA CB . 17

 

D CA CB . 19

 

Câu 13: Cho tam giác ABCBC a CA b AB c ,  ,  Tính PAB AC BC               

A P b 2 c2 B

2

C

3

D

2

Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính P AC CD CA              .   

A P 1 B P3a2 C P3a2 D P2a2

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A3; 1 ,   B2;10 ,  C4;2 Tính tích vô hướng

AB AC

 

A AB AC . 40

 

B  AB AC .  40

C AB AC . 26

 

D AB AC .  26

 

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a4i6jb 3i 7 j

Tính tích vô hướng a b

 

A a b . 30

 

B a b . 3

 

 

 

.

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a    3;2 và b     1; 7  Tìm tọa độ vectơ c

biết c a   9 và c b   20

A c     1; 3 B c    1;3 C c   1; 3 D c  1;3

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a1; 2 ,  b4;3

c  2;3  Tính P a b c  .  

A P 0 B P 18 C P 20 D P 28

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a    1;1

b  2;0

Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b

A cos ,  1

2

a b  

B cos ,  2

2

a b  

C cos ,  1

2 2

a b  

D cos ,  1

2

a b  

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a     2; 1

b  4; 3 

Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b

A cos ,  5

5

a b  

B cos ,  2 5

5

a b  

C cos ,  3

2

a b  

D cos ,  1

2

a b  

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a  4;3 và b  1;7 Tính góc  giữa hai vectơ

a và b

A  90O B  60O C  45O D  30O

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , x  1;2 và y    3; 1

Tính góc  giữa hai

vectơ x và y

A  45O B  60O C  90O D  135O

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A1;2 ,  B  1;1

C5; 1 

Tính cosin của góc

giữa hai vectơ AB

và AC

A cos ,  1

2

AB AC 

 

B cos ,  3

2

AB AC 

 

C cos ,  2

5

AB AC 

 

D cos ,  5

5

AB AC 

 

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA6;0 , 3;1 B 

C   1; 1

Tính số

đo góc B của tam giác đã cho.

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A8;0 ,  B0; 4 ,  C2;0

D   3; 5 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai góc BAD và BCD phụ nhau. B Góc BCD là góc nhọn.

C cos              AB AD,  cos               CB CD, 

D Hai góc BAD và BCD bù nhau.

DẠNG 3: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG HOẶC ĐỘ DÀI.

 Nếu trong đẳng thức chứa bình phương độ dài của đoạn thẳng thì ta chuyển về vectơ nhờ đẳng thức AB2 AB2

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

 Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các quy tắc phép toán vectơ

 Sử dụng hằng đẳng thức vectơ về tích vô hướng

Câu 1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý.

Chứng minh rằng : MA MB IM  .  2 IA2

Câu 2 Cho bốn điểm , , ,A B C D bất kì Chứng minh rằng: DA BC DB CA DC AB  0

     

(*)

Từ đó suy ra một cách chứng minh định lí: "Ba đường cao trong tam giác đồng qui"

Câu 3 Cho nửa đường tròn đường kính AB Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau

tại E Chứng minh rằng : AE AC BE BD.  . AB2

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 4 Cho tam giác ABCBC a CA b AB c ,  ,  và I là tâm đường tròn nội tiếp Chứng minh rằng

aIAbIBcICabc

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

Câu 1: Cho tam giác ABCBC a CA b AB c ,  ,  Gọi M là trung điểm cạnh BC Đẳng thức nào

sau đây đúng?

A

2

 

B

2

 

C

3

 

D

2

 

Câu 2: Cho ba điểm , , O A B không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng

OA OB AB                 0

A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O.

C tam giác OAB vuông tại O. D tam giác OAB vuông cân tại O.

Câu 3: Cho M N P Q là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?, , ,

A        MN NP PQ                                       MN NP MN PQ

B        MP MN        .               MN MP.

C MN PQ PQ MN.  .

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AB AC a.  2

 

B AB AC a.  2 2

 

C

2

2

2

 

D

2

1

2

AB ACa

 

Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Đẳng thức nào sau

đây đúng?

A  AE AB. 2 a2

B  AE AB.  3 a2

C AE AB.  5 a2

 

D  AE AB. 5 a2

Câu 6: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho 4

AC

AM 

Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A MB MN . 4.

 

B MB MN . 0.

 

C MB MN . 4.

 

D MB MN . 16.

 

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCDAB8, AD Đẳng thức nào sau đây đúng?5

A AB BD . 62.

 

B AB BD . 64.

 

C AB BD . 62.

 

D AB BD . 64.

 

Câu 8: Cho hình thoi ABCDAC 8 và BD 6. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AB AC . 24.

 

B AB AC . 26.

 

C AB AC . 28.

 

D AB AC . 32.

 

Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCDAB a và AD a 2 Gọi K là trung điểm của cạnh AD.

Đẳng thức nào sau đây đúng?

A BK AC . 0.

 

B BK AC  . a2 2.

C BK AC a.  2 2.

 

D BK AC  . 2 a2

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA4;1 ,  B2;4 , C2; 2   Tìm tọa độ

tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

A

1

;1 4

I  

1

;1 4

I  

1 1; 4

I  

1 1; 4

I   

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A2;0 , 0;2 B 

C0;7 

Tìm tọa độ đỉnh thứ

tư D của hình thang cân ABCD.

A D7;0 

B D7;0 ,  D2;9 

C D0;7 ,  D9; 2 

D D9; 2 

DẠNG 4: ĐIỀU KIỆN VUÔNG GÓC.

Cho a( ; ), x y1 1 b( ; )x y2 2 Khi đó a b  a b   0 x x1 2y y1 2 0

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u12i 5j

v ki  4 j

Tìm k để vectơ u

 vuông góc với v

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A  2;4

B8;4

Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA2;4 ,  B  3;1 , C3; 1   Tìm tọa độ

chân đường cao 'A vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a  2;3 ,  b4;1

và c ka mb   với ,

k m  Biết rằng vectơ c vuông góc với vectơ a b  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2k 2m B 3k2m C 2k3m0 D 3k2m0.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u  3;4

v    8;6

Khẳng định nào sau đây đúng?

A uv .

 

B

1 0; 2

M   

  và v cùng phương

C u vuông góc với vD u v

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A7; 3 , 8; 4 ,   B  C1;5 và D0; 2  Khẳng

định nào sau đây đúng?

A AC CB.

B Tam giác ABC đều

C Tứ giác ABCD là hình vuông D Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA1;1 , 1;3 B  và C1; 1  Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Ngày đăng: 02/12/2022, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

· Sử dụng tính chất của tam giác, hình vng… - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
d ụng tính chất của tam giác, hình vng… (Trang 4)
Câu 8: Cho hình vng ABCD. Tính cos ( uuur uuur AC B A, ). - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
u 8: Cho hình vng ABCD. Tính cos ( uuur uuur AC B A, ) (Trang 5)
BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2 ===I - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
2 ===I (Trang 6)
Câu 2. Cho hình vng ABCD cạnh a .M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác AD M - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
u 2. Cho hình vng ABCD cạnh a .M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác AD M (Trang 6)
Câu 14: Cho hình vng ABCD cạnh a. Tính P AC CD C A= uuur uuur uuur ) - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
u 14: Cho hình vng ABCD cạnh a. Tính P AC CD C A= uuur uuur uuur ) (Trang 8)
Câu 4: Cho hình vng ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng? - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
u 4: Cho hình vng ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng? (Trang 11)
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a= - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
u 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a= (Trang 12)
C. Tứ giác ABCD là hình vng. D. Tứ giác ABCD khơng nội tiếp đường trịn. - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
gi ác ABCD là hình vng. D. Tứ giác ABCD khơng nội tiếp đường trịn (Trang 13)
Câu 3. Cho hình vng ABCD cạn ha và số thực k cho trước. Tìm tập hợp điểm M sao cho - 004 11 1 TOAN 10 b11 c4 TICH VO HUONG TU LUAN DE TR170
u 3. Cho hình vng ABCD cạn ha và số thực k cho trước. Tìm tập hợp điểm M sao cho (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w