· Sử dụng tính chất của tam giác, hình vuông… Câu 1.. DẠNG 3: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG HOẶC ĐỘ DÀI... CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO Sử dụng các tính chất c
Trang 1CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
BÀI 11 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1 Định nghĩa: Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0. Tích vô hướng của a và b là một số, kí hiệu là
,
a b được xác định bởi công thức sau:
cos ,
a b a b a b Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ a
và b
bằng vectơ 0
ta quy ước a b 0
Chú ý
Với a và b khác vectơ 0 ta có a b 0 a b.
Khi a b tích vô hướng .a a được kí hiệu là a2
và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ a
Ta có:
2
.cos 0
a a a a
2 Các tính chất của tích vô hướng
Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:
Với ba vectơ a b c, ,
bất kì và mọi số
k ta có:
a b b a . (tính chất giao hoán);
a b c a b a c
(tính chất phân phối);
ka b k a b a kb.
;
a a a
Nhận xét Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
a b2 a22 a b b2;
a b 2 a2 2 a b b 2;
a b a b a2 b2
C
H
Ư
Ơ
N
G
LÝ THUYẾT.
I
=
=
=
I
Trang 2r
A B
O
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Trên mặt phẳng tọa độ O i j; ; ,
cho hai vectơ a a a1; 2, bb b1; 2
Khi đó tích vô hướng
a b là:
a b a b a b
Nhận xét Hai vectơ aa a1; 2, bb b1; 2
đều khác vectơ 0
vuông góc với nhau khi và chỉ khi
a b a b
4 Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
Độ dài của vectơ aa a1; 2
được tính theo công thức:
a a a
b) Góc giữa hai vectơ
Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu aa a1; 2
và bb b1; 2
đều khác 0 thì ta có
cos ;
a b a b
a b
a b
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm A x y A; A
và B x y B; B
được tính theo công thức:
B A2 B A2
5 Góc giữa hai vectơ
a) Định nghĩa
Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0. Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA a
và OB b .
Góc
AOB với số đo từ 00 đến 1800 được gọi là góc giữa hai vectơ a và b Ta kí hiệu góc giữa hai
vectơ a và b là a b,
Nếu a b , 900
thì ta nói rằng a và b vuông góc với nhau, kí hiệu là
ab hoặc ba.
b) Chú ý Từ định nghĩa ta có a b, b a,
Trang 3CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
4.21 Trong mặt phẳng Oxy, hãy tính góc giữa hai vectơ
a và b trong mỗi trường hợp sau:
a) a ( 3;1),b(2;6)
b) a(3;1),b(2; 4)
c) a ( 2;1),b(2; 2)
4.22 Tìm điều kiện của
,
u v để:
a) u v. u v.
b) u v. u v.
4.23 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;2),B( 4;3). Gọi M(t;0) là một điểm thuộc trục hoành. a) Tính AM BM.
theo t
b) Tìm t để AMB 90 0
4.24 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A( 4;1),B(2;4),C(2; 2).
a) Giải tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
4.25 Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC, ta có: 1 2 2 2
2
ABC
S AB AC AB AC
4.26 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có:
MA2MB2MC2 3MG2GA2GB2GC2
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI VECTƠ.
· Sử dụng định nghĩa góc giữa 2 vectơ
· Sử dụng tính chất của tam giác, hình vuông…
Câu 1 Cho tam giác đều ABC Tính Pcos AB BC,
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.
HỆ THỐNG BÀI TẬP.
II
=
=
=I
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I
Trang 4CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 1: Tam giác ABC vuông ở A và có góc B ˆ 50o.Hệ thức nào sau đây sai?
A AB BC , 130o
B BC AC , 40o
C AB CB , 50o
D AC CB , 40o
Câu 2: Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP Góc nào sau đây bằng 120o?
A MN NP ,
B MO ON ,
C MN OP ,
D MN MP ,
Câu 3: Cho tam giác đều ABC Tính PcosAB BC, cosBC CA, cosCA AB,
A
3 3 2
P
3 2
P
3 2
P
3 3 2
P
Câu 4: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH Tính AH BA,
A 30o B 60o C 120o D 150o
Câu 5: Tam giác ABC vuông ở A và có BC2AC Tính cos AC CB,
A cos , 1
2
AC CB
2
AC CB
C cos , 3
2
AC CB
2
AC CB
Câu 6: Cho tam giác ABC Tính tổng AB BC, BC CA , CA AB,
A 180o B 360o C 270o D 120o
Câu 7: Cho tam giác ABC với A ˆ 60o Tính tổng AB BC, BC CA,
A 120o B 360o C 270o D 240o
Câu 8: Cho hình vuông ABCD Tính cos AC BA,
A cos , 2
2
AC BA
2
AC BA
C cos AC BA , 0
Câu 9: Cho hình vuông ABCD tâm O Tính tổng AB DC, AD CB, CO DC,
A 45o B 405o C 315o D 225o
Câu 10: Tam giác ABC có góc A bằng 100 và có trực tâm .o H Tính tổng
HA HB, HB HC , HC HA,
A 360o B 180o C 80o D 160o
DẠNG 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
Trang 5CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Dựa vào định nghĩa a b a b cos ;a b
Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của hai vectơ
Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a BC , 2a và G là trọng tâm
a) Tính các tích vô hướng: BA BC.
; BC CA.
b) Tính giá trị của biểu thức AB BC BC CA CA AB. . .
c) Tính giá trị của biểu thức GAGB GB GC GC GA . . .
Câu 2 Cho hình vuông ABCD cạnh a M là trung điểm của AB , G là trọng tâm tam giác ADM Tính
giá trị các biểu thức sau:
a) (AB AD BD BC )( )
b) CG CA DM .
Câu 3 Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , M là trung điểm của BC , D là chân đường
phân giác trong góc A
a) Tính AB AC.
, rồi suy ra cos A b) Tính AM2
và AD2
Câu 1: Cho a
và b
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b. a b.
B a b . 0
D a b. a b.
Câu 2: Cho hai vectơ a
và b
khác 0
Xác định góc giữa hai vectơ a
và b
khi a b. a b .
A 180o B 0o C 90o D 45o.
Câu 3: Cho hai vectơ a và b
thỏa mãn a 3,
2
b
và a b 3. Xác định góc giữa hai vectơ a
và b
A 30o B 45o C 60o D 120o.
Câu 4: Cho hai vectơ a và b
thỏa mãn a b 1
và hai vectơ
2 3 5
u a b
và v a b vuông góc với nhau Xác định góc giữa hai vectơ a
và b
A 90o B 180o C 60o D 45o.
Câu 5: Cho hai vectơ a và b Đẳng thức nào sau đây sai?
A 1 2 2 2
2
a b a b a b
B 1 2 2 2
2
a b a b a b
C 1 2 2
2
a b a b a b
D 1 2 2
4
a b a b a b
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I
Trang 6CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 6: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng AB AC
A AB AC. 2 a2
B
2
3
2
a
AB AC
C
2
2
a
AB AC
D
2
2
a
AB AC
Câu 7: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng AB BC
A AB BC a. 2
B
2
a
AB BC
C
2
2
a
AB BC
D
2
2
a
AB BC
Câu 8: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
2
1
2
AB AC a
B
2
1
2
AC CB a
C
2
6
a
GA GB
D
2
1
2
AB AG a
Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH Mệnh đề nào sau đây là sai?
A AH BC . 0
B AB HA , 1500
C
2
2
a
AB AC
D
2
2
a
AC CB
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có ABACa. Tính AB BC. .
A AB BC. a2
B AB BC a. 2
C
2
2
2
a
AB BC
D
2
2
2
a
AB BC
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB c AC b , Tính BA BC
A BA BC b. 2
B BA BC c. 2
C BA BC b. 2c2
D BA BC b. 2 c2
Câu 12: Cho ba điểm , ,A B C thỏa AB2 cm, BC 3 cm, CA5 cm Tính CA CB.
A CA CB . 13
B CA CB . 15
C CA CB . 17
D CA CB . 19
Câu 13: Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , Tính PAB AC BC
A P b 2 c2 B
2
C
3
D
2
Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính P AC CD CA .
A P 1 B P3a2 C P3a2 D P2a2
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A3; 1 , B2;10 , C4;2 Tính tích vô hướng
AB AC
A AB AC . 40
B AB AC . 40
C AB AC . 26
D AB AC . 26
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a4i6j và b 3i 7 j
Tính tích vô hướng a b
A a b . 30
B a b . 3
.
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a 3;2 và b 1; 7 Tìm tọa độ vectơ c
biết c a 9 và c b 20
A c 1; 3 B c 1;3 C c 1; 3 D c 1;3
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a1; 2 , b4;3
và c 2;3 Tính P a b c .
A P 0 B P 18 C P 20 D P 28
Trang 7CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a 1;1
và b 2;0
Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b
A cos , 1
2
a b
B cos , 2
2
a b
C cos , 1
2 2
a b
D cos , 1
2
a b
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a 2; 1
và b 4; 3
Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b
A cos , 5
5
a b
B cos , 2 5
5
a b
C cos , 3
2
a b
D cos , 1
2
a b
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a 4;3 và b 1;7 Tính góc giữa hai vectơ
a và b
A 90O B 60O C 45O D 30O
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , x 1;2 và y 3; 1
Tính góc giữa hai
vectơ x và y
A 45O B 60O C 90O D 135O
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A1;2 , B 1;1
và C5; 1
Tính cosin của góc
giữa hai vectơ AB
và AC
A cos , 1
2
AB AC
B cos , 3
2
AB AC
C cos , 2
5
AB AC
D cos , 5
5
AB AC
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A6;0 , 3;1 B
và C 1; 1
Tính số
đo góc B của tam giác đã cho.
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A8;0 , B0; 4 , C2;0
và D 3; 5
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai góc BAD và BCD phụ nhau. B Góc BCD là góc nhọn.
C cos AB AD, cos CB CD,
D Hai góc BAD và BCD bù nhau.
DẠNG 3: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG HOẶC ĐỘ DÀI.
Nếu trong đẳng thức chứa bình phương độ dài của đoạn thẳng thì ta chuyển về vectơ nhờ đẳng thức AB2 AB2
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
Trang 8CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các quy tắc phép toán vectơ
Sử dụng hằng đẳng thức vectơ về tích vô hướng
Câu 1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý.
Chứng minh rằng : MA MB IM . 2 IA2
Câu 2 Cho bốn điểm , , ,A B C D bất kì Chứng minh rằng: DA BC DB CA DC AB 0
(*)
Từ đó suy ra một cách chứng minh định lí: "Ba đường cao trong tam giác đồng qui"
Câu 3 Cho nửa đường tròn đường kính AB Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau
tại E Chứng minh rằng : AE AC BE BD. . AB2
Câu 4 Cho tam giác ABCcó BC a CA b AB c , , và I là tâm đường tròn nội tiếp Chứng minh rằng
aIA bIB cIC abc
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
Trang 9CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 1: Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , Gọi M là trung điểm cạnh BC Đẳng thức nào
sau đây đúng?
A
2
B
2
C
3
D
2
Câu 2: Cho ba điểm , , O A B không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng
OA OB AB 0
là
A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O.
C tam giác OAB vuông tại O. D tam giác OAB vuông cân tại O.
Câu 3: Cho M N P Q là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?, , ,
A MN NP PQ MN NP MN PQ
B MP MN . MN MP.
C MN PQ PQ MN. .
Câu 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB AC a. 2
B AB AC a. 2 2
C
2
2
2
D
2
1
2
AB AC a
Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Đẳng thức nào sau
đây đúng?
A AE AB. 2 a2
B AE AB. 3 a2
C AE AB. 5 a2
D AE AB. 5 a2
Câu 6: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho 4
AC
AM
Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MB MN . 4.
B MB MN . 0.
C MB MN . 4.
D MB MN . 16.
Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có AB8, AD Đẳng thức nào sau đây đúng?5
A AB BD . 62.
B AB BD . 64.
C AB BD . 62.
D AB BD . 64.
Câu 8: Cho hình thoi ABCD có AC 8 và BD 6. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB AC . 24.
B AB AC . 26.
C AB AC . 28.
D AB AC . 32.
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD a 2 Gọi K là trung điểm của cạnh AD.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A BK AC . 0.
B BK AC . a2 2.
C BK AC a. 2 2.
D BK AC . 2 a2
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A4;1 , B2;4 , C2; 2 Tìm tọa độ
tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
A
1
;1 4
I
1
;1 4
I
1 1; 4
I
1 1; 4
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I
Trang 10CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A2;0 , 0;2 B
và C0;7
Tìm tọa độ đỉnh thứ
tư D của hình thang cân ABCD.
A D7;0
B D7;0 , D2;9
C D0;7 , D9; 2
D D9; 2
DẠNG 4: ĐIỀU KIỆN VUÔNG GÓC.
Cho a( ; ), x y1 1 b( ; )x y2 2 Khi đó a b a b 0 x x1 2y y1 2 0
Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u12i 5j
và v ki 4 j
Tìm k để vectơ u
vuông góc với v
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A 2;4
và B8;4
Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A2;4 , B 3;1 , C3; 1 Tìm tọa độ
chân đường cao 'A vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho.
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a 2;3 , b4;1
và c ka mb với ,
k m Biết rằng vectơ c vuông góc với vectơ a b
Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2k 2m B 3k2m C 2k3m0 D 3k2m0.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u 3;4
và v 8;6
Khẳng định nào sau đây đúng?
A u v .
B
1 0; 2
M
và v cùng phương
C u vuông góc với v D u v
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A7; 3 , 8; 4 , B C1;5 và D0; 2 Khẳng
định nào sau đây đúng?
A AC CB.
B Tam giác ABC đều
C Tứ giác ABCD là hình vuông D Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A1;1 , 1;3 B và C1; 1 Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I