ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC CUNG.. Dấu của giá trị lượng giác... CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁCA.. Tính cos và tan PHƯƠNG PHÁP... Hỏi
Trang 1CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
ĐẾN 180 °
I ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC (CUNG).
1 Định nghĩa.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Với góc 0o 180o
, ta xác định được duy nhất điểm M
trên trên đường nửa đường tròn đơn vị tâm O , sao cho xOM, biết M x y ;
Khi đó:
sin y; cos x; tan y( 90 ); cot (x 0 ,180 )
Các số sin ,cos ,tan ,cot được gọi là giá trị lượng giác của góc
Chú ý: Với 0o 180o ta có 0 sin 1; 1 cos 1
2 Dấu của giá trị lượng giác.
-C
H
Ư
Ơ
N
G
III
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
LÝ THUYẾT.
I
=
=
=
I
x
y
P O
M(x;y) Q
Hình 2.1
Trang 2II MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC BÙ NHAU
-
=
=
=-o
o
o
o
sin(180 ) sin cos(180 ) cos tan(180 ) tan cot(180 ) cot
III MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU (BỔ
SUNG)
o
o
o
o
sin(90 ) cos cos(90 ) sin tan(90 ) cot cot(90 ) tan
IV GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT
Góc a 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0
2
2 2
3
2
2 2
1
V CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (BỔ SUNG – KẾT QUẢ CỦA BÀI TẬP 3.3/TR37)
2
2
2
2
sin
cos cos cot ( 0 ; 180 )
sin tan cot 1 ( 0 ; 90 ; 180 )
1
cos 1
1 cot ( 0 ; 180 )
sin
o
o o
o o o
o
o o
Trang 3CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
3.1 Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 2sin 30 cos135 3tan150 cos180 cot 60 ;
b) sin 902 cos 1202 cos 02 tan 602 cot 1352 ;
c) cos60 sin 30 cos 302
3.2 Đơn giản biểu thức sau:
a) sin100 sin 80 cos16 cos164
b) 2sin 180 .cotcos 180 .tan cot 180 với 0 90
3.3 Chứng minh các hệ thức sau:
a) sin2 cos2 ;1
2
1
cos
2
1
sin
3.4 Cho góc 0 180 thỏa mãn tan 3
Tính giá trị của biểu thức
2sin 3cos 3sin 2cos
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.
=
=
=
I
Trang 4DẠNG 1: TÍNH CÁC GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
· Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc
· Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt
· Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản
a) A a 2sin 90o b2cos90o c2cos180o
b) B 3 sin 902 o2cos 602 o 3tan 452 o
c) C sin 452 0 2sin 502 o3cos 452 o 2sin 402 o4 tan 55 tan 35o o
a) A sin 32 osin 152 osin 752 o sin 872 o
b) B cos 0ocos 20ocos 40o cos160 ocos180o
c) C tan 5 tan10 tan15 tan 80 tan 85o o o o o
Câu 1: Giá trị của cos 60osin 30o bằng bao nhiêu?
A
3
3
Câu 2: Giá trị của tan 30ocot 30o bằng bao nhiêu?
A
4
1 3 3
C
2
A sin 0o cos 0o 1 B sin 90ocos90o 1
C sin180ocos180o 1 D sin 60o cos 60o 1
A cos 60o sin 30o B cos 60o sin120o C cos30o sin120o D sin 60o cos120o
A sin 45osin 45o 2 B sin 30ocos 60o 1
C sin 60o cos150o 0 D sin120ocos30o 0
Câu 6: Giá trị cos 45o sin 45o bằng bao nhiêu?
HỆ THỐNG BÀI TẬP.
II
=
=
=I
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I
Trang 5CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A sin 180 o cos
B sin 180 o sin
C sin 180 o sin
D sin 180 ocos
A sin 0ocos 0o 0 B sin 90ocos 90o 1
C sin180o cos180o 1 D
sin 60 cos 60
2
Câu 10: Giá trị của E sin 36 cos 6 sin126 cos84o o o o là
A
1
3
Câu 11: Giá trị của biểu thức A sin 512 osin 552 osin 392 osin 352 o là
Câu 12: Giá trị của biểu thức A tan1 tan 2 tan 3 tan 88 tan 89o o o o o là
Câu 13: Tổng sin 22 osin 42 osin 62 o sin 84 2 osin 862 o sin 882 o bằng
Câu 14: Giá trị của A tan 5 tan10 tan15 tan 80 tan 85o o o o o là
Câu 15: Giá trị của Bcos 732 cos 872 cos 32 cos 172 là
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC , KHI BIẾT TRƯỚC MỘT GIÁ
TRỊ LƯỢNG GIÁC.
· Dựa vào các hệ thức lượng giác cơ bản
· Dựa vào dấu của giá trị lượng giác
· Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
1 sin
3
với 900 1800 Tính cos và tan
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
Trang 6Câu 2 Cho
2 cos
3
và sin Tính sin0 và cot
3 cos
4
với 00 900 Tính
tan 3cot tan cot
sin cos sin 3cos 2sin
a) Tìm
sin x cos x
b) Chứng minh rằng m 2.
1 cos
2
x
Tính biểu thức P3sin2 x4 cos2 x
A
13
7
11
15
4
1 cos
3
Giá trị đúng của biểu thức Psin2 3cos2 là:
A
1
10
11
4
3
1 tan
2
Tính cot
1 cot
4
1 cot
2
2 cos
3
và 0 2
Tính tan ?
A
5
5 2
5
5 2
5 sin
13
Giá trị của biểu thức 3sin 2 cos là
9 13
9
13
Câu 6: Cho biết sin cos Giá trị của sin cosa bằng bao nhiêu?
A sin cos a2 B sin cos 2a
C
2 1 sin cos
2
a
2 1 sin cos
2
a
2 cos
3
Tính giá trị của biểu thức
cot 3 tan
2 cot tan
A
19 13
19
25
25 13
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I
Trang 7CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 8: Cho biết cot Tính giá trị của 5 E 2 cos2 5sin cos 1?
A
10
100
50
101
26
1 cot
3
Giá trị của biểu thức
3sin 4 cos 2sin 5 cos
là:
A
15 13
15
2 cos
3
Giá trị của biểu thức
cot 3 tan
2 cot tan
bằng bao nhiêu?
A
25 3
11 13
11 3
25 13
.
Câu 11: Biết sinacosa 2 Hỏi giá trị của sin4acos4a bằng bao nhiêu?
A
3
1
Câu 12: Cho tan cot Tìm m m để tan2 cot2 7
A m 9 B m 3 C m 3 D m 3
Câu 13: Cho biết 3cos sin , 1 0o 90o Giá trị của tan bằng
A
4 tan
3
B
3 tan
4
C
4 tan
5
D
5 tan
4
Câu 14: Cho biết 2 cos 2 sin , 2 00 90 0 Tính giá trị của cot
A
5 cot
4
B
3 cot
4
C
2 cot
4
D
2 cot
2
1
3
Giá trị của P tan2cot2 bằng bao nhiêu?
A
5 4
P
7 4
P
9 4
P
11 4
P
1
5
Giá trị của P sin4 cos4 bằng bao nhiêu?
A
15 5
P
B
17 5
P
C
19 5
P
D
21 5
P
DẠNG 3: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC, RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
· Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản
· Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác
· Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
PHƯƠNG PHÁP.
1
=
=
=
I
Trang 8Câu 1 Chứng minh các đẳng thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) sin4 xcos4 x 1 2 sin2 x.cos2 x
b)
1 cot tan 1
1 cot tan 1
c)
3
cos sin
tan tan tan 1 cos
x
sin
A C
B
a) Asin(90o x) cos(180 o x) sin (1 tan ) tan 2x 2x 2x
b)
sin 1 cos 1 cos
B
sin 6 cos 3cos cos 6sin 3sin
2
C sin2 cos2 1 D sin 22 cos 22 1
A sin2 cos2 1 B
2
.C sin2 cos2 1.D sin2 cos2 1
A sin 2 cos 2 1 B sin2 cos2 1.C sin2 cos2 1.D sin2 cos2 1
Câu 4: Rút gọn biểu thức sau Atanxcotx2 tanx cotx2
Câu 5: Đơn giản biểu thức G1 sin 2 xcot2 x 1 cot2 x
1
cos x D cos x
2
1
sin
C tan cot 1 sin cos 0
D 1 tan2 12 cos 0
cos
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
2
=
=
=
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
3
=
=
=
I
Trang 9CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
2
1 sin 2sin cos
x P
ta được
A
1 tan 2
1 cot 2
C P2 cotx D P 2 tanx
A cosxsinx2cosx sinx2 2, x B tan2 x sin2 xtan2xsin2 x x, 90
C sin4 xcos4 x 1 2 sin2xcos ,2 x x D sin6 x cos6 x 1 3sin2 xcos ,2 x x
A 1 cos sin 0 , 180
sin 1 cos
B tan cot 1 0 , 90 ,180
sin cos
2 2
1
sin cos
D sin 22 xcos 22 x2
Câu 10: Biểu thức tan2 xsin2 x tan2 xsin2x có giá trị bằng
Câu 11: Biểu thức cotatana2bằng
sin cos B cot2atan2a2 C 2 2
sin cos D cot2atan2a 2
sin cot
1 cos
x
x
ta được
A sin x B
1
1
sin x D cos x
2
cot cos sin cos
cot cot
A
x x
A A 1. B A 2. C A 3 D A 4.
Câu 14: Biểu thức f x 3 sin 4 xcos4 x 2 sin 6 xcos6x
có giá trị bằng:
Câu 15: Biểu thức: f x cos4xcos2xsin2xsin2x
có giá trị bằng
A sin cosx x2 12sin cosx x B sin4xcos4x12sin2xcos2 x
C sinxcosx2 1 2sin cosx x
D sin6 xcos6x1sin2 xcos2x