1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021 2022

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2021 2022
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021 2022
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 751,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 Toán 8 năm 2021 2022 gồm 5 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa Toán 8 tập 1. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các em ôn tập củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi học kì 1 lớp 8 sắp tới. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, đề thi học kì 1 môn Địa lý 8, đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Trang 1

Bộ đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 8 năm 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5điểm)

Chọn kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 1: Kết quả của phép tính 2x x2( 2−5x+4)bằng :

A 2x4−10x3+6x2 B 2x4−7x3+8x2 C 2x4−10x3+8x2 D x4−10x3+8x2

Câu 2: Phân thức đối của phân thức x y−3

− là :

A

3

x y

3

3

x y

3

x y

Câu 3 : Chọn kết quả đúng :(x+2)(x2 -2x+4)

A x3 +8 B x3-8 C (x+2)3 D (x-2)3

Câu 4 Đẳng thức nào dưới đây là đúng:

A ( ) (2 )2

x y− = y x− B x3 +y3 = +(x y x) ( 2 +xy y+ 2)

2

x y− = +x x yxyy

Câu 5 Một hình thang cĩ độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm Độ dài đường trung bình của

hình thang đĩ là :

Câu 6: Kết quả nào đúng :

A (x2-y)5 : (y-x2)3 = (x2 –y)2 B (x-y)7: (y-x)2 = (x –y)5

C (10xy2) : (2xy) = 5xy

D 3 4 5 : 5 3 2 18 3

5x y z 6x y z 25xy

Câu 7: Trong các hình sau hình nào khơng cĩ trục đối xứng ?

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 8: Hình vuơng cĩ cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng :

Câu 9 Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều rộng

giảm đi 4 lần:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 8 lần D Giảm 8 lần

Câu 10: Số đo một gĩc của lục giác đều bằng:

Câu 11: Hai đường chéo của hình thoi cĩ độ dài là 6cm và 8cm Chu vi hình thoi bằng :

Câu 12: Cho ABC vuơng tại A, AB = 5cm; AC = 12cm Khi đĩ độ dài đường trung

Trang 2

tuyến AM bằng:

Câu13 Đa thức 16x3y2 - 24x2y3 +20x4 chia hết cho đơn thức nào dưới đây:

A 4 x2y2 B - 4x3y C 16x2 D - 2x3y2

Câu 14: Hình nào sau đây là hình thoi ?

A Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

B Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

C Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

Câu 15: Biết

x y

x x

− =

− − Khi đó biểu thức trong ô vuông là:

II TỰ LUẬN : (5điểm)

Bài 1: (1,25đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a 2x3 – 8x

b x3 – 3x2 - 6x + 8

Bài 2: (1,25) Cho biểu thức x 1 x 1 4 2

B

x 1 x 1 1 x

a Rút gọn biểu thức

b Tính giá trị của B khi x2 − =x 0

Bài 3: (2,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC) Gọi D và E lần lượt là trung điểm các cạnh

AC và BC Kẻ EF vuông góc vớiAB tại F

a Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật

b Gọi G là điểm đối xứng của E qua D Chứng minh tứ giác AECG là hình thoi

c Kẻ EH vuông góc với AG Chứng minh tam giác DH vuông góc HF

-hết

-ĐỀ SỐ 2 PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 3

MA TRẬN

Cấp độ

Tên chủ đề

(nội dung, chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Vận dụng cao Cộng

1.Những hằng đẳng

thức đáng nhớ Các

phép tính của đa thức

- Hiểu và thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức

- Vận dụng biến đổi hằng đẳng thức để chứng minh một biểu thức luôn âm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.0

1

1.0

2 2.0 20%

2 Các phương pháp

phân tích đa thức thành

nhân tử

Vận dụng cách đặt nhân

tử chung, nhóm hạng tử

và sử dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 2.0

3 2.0 20%

3 Các phép tính của

phân thức

Biết điều kiện xác định của biểu thức

- Thực hiện tính toán được phép toán trên phân thức

Vận dụng các quy tắc vào rút gọn và tìm giá trị của biều thức

Trang 4

Số điểm

Tỉ lệ %

30%

ghi GT – KL, nhận biết tứ giác là hình chữ nhật

Hiểu được tính chất đường trung bình tam giác, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.5

1

1.0

2 2.5 25%

được diện tích tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5

1 0.5 5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ: %

2

2.0 20%

4

3.5 35%

5

3.5 35%

1

1.0 10%

12 10

ĐỀ BÀI

(Học sinh làm trên giấy kiểm tra riêng)

Câu 1 (2.0 điểm)

Thực hiện phép tính:

b) 2 −64− ( 2+2)

+

x x x

x

Câu 2 (2.0 điểm)

Trang 5

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 – 2x2

b) y2 +2y - x2 + 1

c) x2 – x – 6

Câu 3 (2.0 điểm)

Cho biểu thức:

2

x 4 4

A =

5 10

x x

− +

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = -2018

Câu 4 (3.0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC

a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật

c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm Tính diện tích của tam giác AEB

Câu 5 (1.0 điểm)

Chứng minh biểu thức A = - x2 + 2

3x – 1 luôn luôn âm với mọi giá trị của biến

- Hết

-( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN

1

(2.0đ)

12x 25

= +

0.5 0.5 b) 2 −64− ( 2+2)

+

x x x

x

( 2)( 2) ( 2).( 2)

( 2)( 2)

x x x

=

0.25

0.25

Trang 6

2 4 4 ( 2)( 2)

x x x

+ +

=

2 ( 2) ( 2)( 2)

x

x x x

+

=

2 ( 2)

x

x x

+

=

0.25 0.25

2

(2.0đ)

b) y2 +2y - x2 + 1 = (y2 +2y + 1) – x2 = (y + 1)2 – x2 =( y + 1 + x )(y + 1 - x )

0.25 0.25 c) x2 – x – 6 = x2 – 3x + 2x – 6

= (x2 – 3x) + (2x – 6)

= x(x – 3) + 2(x – 3)

= (x – 3)(x + 2)

0.25 0.25 0.25 0.25

3

(2.0đ)

a) Điều kiện để giá trị phân thức A xác định là: 5x – 10 ≠0

Suy ra x ≠ 2

0.25 0.25 b) Rút gọn

2

x 4 4

A =

5 10

x x

− +

2

(x 2) 5( x 2)

=

5

=

0.5

0.5 c) Thay x = -2018 vào A ta có

2 A

5

x

5

=

404

= −

0.25 0.25

0.25 D

A

E M

Trang 7

(3.0đ)

∆ABC có AB = AC, DA = DB,

GT EB = EC, DM = DE,

AE = 8cm, BC = 12cm

a) ACEM là hình bình hành

KL b) AEBM là hình chữ nhật

c) SAEB =?

0.25

a) Ta có DE là đường trung bình của ∆BAC (Vì D, E là trung điểm của

AB, BC)

Suy ra DE // AC và DE =

2

1

AC (1)

Mà 1

DE= ME

2 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ME // AC và ME = AC

Nên tứ giác ACEM là hình bình hành(Tứ giác có 1 cặp cạnh đối song

song và bằng nhau)

0.25 0.25

0.25 0.25

b) Ta có DA = DB(gt) và DE = DM(gt)

Suy ra tứ giác AEBM là hình bình hành

Và ·AEB=900 (Vì tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung tuyến

nên AE đồng thời là đường cao)

Nên tứ giác AEBM là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc vuông)

0.25 0.25

0.25 0.25 c) Ta có AE = 8cm, BE =

2

BC

= 6(cm)(Vì E là trung điểm BC)

Do AE ⊥BC (Chứng minh câu b) nên ∆AEB vuông tại E

AEB

0.25 0.25

5

A = - x2 + 2

3x – 1

A = - [x2 – 2x.1

3 + 1

9 - 1

9 + 1] = -[ x2 – 2x.1

3 +

2 1 3

 

 ÷

  +

8

9]

A =

-2

x

2 1 3

x

 − 

  -

8 9

0.25

0.25

Trang 8

Ta có

-2 1 3

x

 − 

  ≤ 0 nên -

2 1 3

x

 − 

  -

8

9 < 0 với mọi x Vậy A < 0 hay luôn luôn âm với mọi giá trị x

0.25 0.25

( Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa)

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào biến là:

M = (2x – 1)(3x – 4) – 6x(x – 5) – 35x

P = (5x – 3)(2x + 1) – (10x – 3)(x + 2) + 17x

Q = (3x + 5)(2x – 1) – (6x – 1)(6x + 1) – 7x + 30x2

A M và P B P và Q C M, P và Q D M và

Q

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của đa thức 4x2 + 4x + 11 là:

A Là 10 khi x = B Là 10 khi x = C Là 1 khi x = 5 D Là 6

khi x = 30

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A (x2 – xy + y2)(x + y) = x3 – y3 B (x2 + xy + y2)(x – y) = x3 – y3

C (x2 + xy + y2)(x + y) = x3 + y3 D (x2 – xy + y2)(x – y) = x3 + y3

Câu 4: Kết quả của phép chia (3x4 – 2x3 – 2x2 + 4x – 8) : (x2 – 2) là:

A 3x2 + 2x + 4 B 2x2 – 2x – 2 C 3x2 – 2x + 4 D 2x2 – 2x + 2

Câu 5: Kết quả phân tích đa thức x3 – 3x + 2 thành nhân tử là:

A (x – 1)2 (x + 2) B (x – 2)(x + 1) C (x + 1)2 (x + 2) D (x – 2)

(x – 3)

Câu 6: Giá trị của biểu thức tại y = 2 là:

A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 7: Giá trị x thỏa mãn 4x(x – 1) – 3(x2 – 5) – x2 = (x – 3) – (x – 6) là:

A B C D.

để được một đẳng thức đúng là:

A B C D

Trang 10

Câu 9: Kết quả rút gọn của phân thức : là:

A B C 1 D. + 2

A x + 2 B 2(x + 2) C 2(x + 2)2 D 2(x +

2)3

A x 0 B x 1; x 2 C x 1 D x 2 Câu 12: Cho phân thức Tìm giá trị nguyên của x để phân thức là số nguyên

A x B x C x D x

Câu 13: Cho ABC vuông tại A Gọi AM là đường trung tuyến của ABC Từ M kẻ MN

AC (N AC) Diện tích AMN là:

A 2 cm2 B 4 cm2 C 6 cm2 D 8 cm2

Câu 14: Cho hình thang ABCD có CD = 4AB, đường trung bình EF của hình thang

ABCD là 12,5 cm Độ dài cạnh CD là:

A 12 cm B 8cm C 13 cm D 20 cm Câu 15: Cho hình thang cân có đáy nhỏ bằng 4cm, đường cao bằng 4 cm, cạnh bên bằng

5cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

A 4 cm B 5 cm C 6 cm D.

7 cm

Câu 16: Số đường chéo của hình 18 cạnh là:

A 100 B 135 C 35 D 70

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm)

Phân tích đa thức x3 – 19x – 30 thành nhân tử

Tìm x và y biết: x2 – 36x + y2 – 12y + 360

Trang 11

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức

Tìm điều kiện xác định của biểu thức

Rút gọn biểu thức

Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 6

Câu 19: (3,0 điểm) Cho hình thoi EFGH Gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của các

cạnh HE, EF, FG, GH

Chứng minh rằng: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

Biết: EG = 6 cm và HF = 10 cm Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Chứng minh rằng: Tam giác EDC cân tại E

Trang 12

ĐỀSÔ 4

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:

A xy2 + 4xy – 5 B x2y2 + 4xy – 5 C x2 – 2xy – 1 D x2 + 2xy + 5

A – 3 B 3 C – 4 D 4 Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x3 – 4x thành nhân tử là:

A x(x2 + 4) B x(x – 2)(x + 2) C x(x2 4) D x(x –

2)

Câu 4: Đơn thức – 8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào ?

A -2x3y3z3t3 B 4x4y2zt C -9x3yz2t D

2x3y2x2t3

Câu 5: Kết quả của phép chia (2x3 - 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) là:

A x + 3 B x – 3 C x2 – 3 D x2 + 3

Câu 6: Tìm tất cả giá trị của n Z để 2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2

A n B n C n D n

Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức là:

A B C D.

Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức và là:

A (x + 3)(x – 3) B 2x(x + 3) C 2x(x + 3)(x – 3) D – (x +

3)(x – 3)

Câu 9: Kết quả của phép tính + là:

A B x – 1 C 1 D

Câu 10: Kết quả của phép tính là:

A B C D

Câu 11: Điều kiện xác định của biểu thức là:

Trang 13

A x - 3, x 0 B x 3 C x 0 D x

3, x 0

Câu 12: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống = để được một đẳng thức đúng là:

A x + 5 B x – 5 C 5x D x – 3 Câu 13: Hình nào sau đây là hình vuông ?

A Hình thang cân có một góc vuông B Hình thoi có một góc vuông

C Tứ giác có 3 góc vuông D Hình bình hành có một góc

vuông

Câu 14: Cho hình thang vuông ABCD, biết = 900, = 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC, BMC là tam giác đều Số đo là:

A 600 B 1200 C 1300 D

1500

Câu 15: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:

A 1020 B 600 C 720 D 1200

Câu 16: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và

chiều rộng giảm đi 3 lần ?

A Diện tích không đổi B Diện tích tăng lên 3 lần

C Diện tích giảm đi 3 lần D Cả A, B, C đều sai

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (2,0 điểm)

Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3 Phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức (x 2)

Rút gọn biểu thức

Tìm x Z để A là số nguyên

Câu 19: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD có DC = 2AB Gọi M là trung điểm của

cạnh DC, N là điểm đối xứng với A qua DC

Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành

Chứng minh: Tứ giác AMND là hình thoi

Trang 14

ĐỀ SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính (x + 3)(x2 + 3x – 5) là:

A x3 + 6x2 + 4x – 15 B x3 - 6x2 - 4x + 15

C – (x3 + 6x2 + 4x – 15) D x3 + 6x2 - 4x + 15

Câu 2: Kết quả của phép tính (12x4y3 – 20x5y2 – 28x6y4) : (- 2x4y2) là:

A – 3y – 10x - 14 x2y2 B 6y – 10x - 14 x2y2

C – 6y + 10x + 14 x2y2 D – 3y + 2x + 7xy

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A x2 – 10x + 25 = (5 – x)2 B x2 – 10x + 25 = (x – 5)2

C 25x2 – 9 = (25x + 3)(25x – 3) D 25x2 + 4y2 – 20xy = (5x – 2y)2

Câu 4: Kết quả phân tích đa thức (3x + 1)2 – (x + 1)2 thành nhân tử là:

A 4x(3x + 1) B 4x(2x + 1) C 2x + 1 D (x +

1)(x – 1)

Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 – 2xy – 4z2 + y2 tại x = 6; y = - 4; z = 45 là:

A 8000 B 4000 C – 8000 D –

4000

Câu 6: Tìm A trong đẳng thức = là:

A 2x + 1 B 3x C 2x – 1 D 3x(x

+ 1)

Câu 7: Mẫu thức chung của hai phân thức và là:

A 6x(x + 3)(x + 1) B 6x(x + 1) C - (x + 3)(x + 1) D 6x(x +

3)

Câu 8: Kết quả của phép tính + là:

A B C D

Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức : là:

A B C D

Câu 10: Điều kiện xác định của phân thức là:

A x 0 B x C x D x

2y

Câu 11: Một hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì:

A 2 cạnh bên song song

B 2 cạnh bên bằng nhau

C 2 cạnh bên song song hoặc 2 cạnh bên bằng nhau

Trang 15

D 2 cạnh bên song song và 2 cạnh bên bằng nhau

Câu 12: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có M và N lần lượt là trung điểm của AD,

BC Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm Độ dài cạnh CD là:

A 28 B 13 cm C 10 D 38 Câu 13: Tổng số đo các góc của một hình có 13 cạnh là:

A 7200 B 1190 C 19800 D 800

Câu 14: Tứ giác nào sau đây là hình vuông ?

A Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

B Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc.

C Hình thang cân có một góc vuông.

D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 15: Một hình có tổng số đo các góc trong là 4800 Số cạnh của đa giác này là bao nhiêu ?

A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 16: Tìm độ dài cạnh hình thoi biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm, 16 cm.

A 5 cm B cm C 89 cm D

cm

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

x2 + 6x – 247 = 0 2x2 – 11x – 51 = 0

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức

Tìm điểu kiện xác định của biểu thức

Rút gọn biểu thức

Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1

Câu 19: (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với

H qua AB, gọi E là điểm đối xứng với H qua AC

Chứng minh rằng D đối xứng với E qua A

Tam giác DHE là tam giác gì ? Vì sao ?

Chứng minh rằng BC = BD + CE

Trang 16

ĐỀ SỐ 6

Ngày đăng: 02/12/2022, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Hình nào sau đây là hình thoi ? - Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021  2022
u 14: Hình nào sau đây là hình thoi ? (Trang 2)
a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành - Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021  2022
a Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành (Trang 5)
a) ACEM là hình bình hành KL     b) AEBM là hình chữ nhật.            c) SAEB =? - Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021  2022
a ACEM là hình bình hành KL b) AEBM là hình chữ nhật. c) SAEB =? (Trang 7)
Câu 14: Cho hình thang ABCD cĩ CD = 4AB, đường trung bình EF của hình thang - Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021  2022
u 14: Cho hình thang ABCD cĩ CD = 4AB, đường trung bình EF của hình thang (Trang 10)
Câu 11: Một hình thang cĩ 2 cạnh đáy bằng nhau thì: A. 2 cạnh bên song song - Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021  2022
u 11: Một hình thang cĩ 2 cạnh đáy bằng nhau thì: A. 2 cạnh bên song song (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w