Đề 1: Chứng minh nguyên tắc hôn nhân tự nguyện tiến bộ qua các điều kiện kết hôn.. Hôn nhân tự nguyện c7ng l# một yếu tô không th/ không nhắc đến khi b#n về Chế độ hôn nhân v# gia đ!nh A
Trang 1Đề 1: Chứng minh nguyên tắc hôn nhân tự nguyện tiến bộ qua các điều kiện kết hôn
MỞ ĐẦU
Gia đ!nh l# tế b#o c%a x' hô (i Gia đ!nh c) yên *m, hanh ph-c th! x' hô (i m.i c) th/ 0n đ1nh v# phát tri/n Luâ (t Hôn nhân v# gia đ!nh ra đ6i c7ng v.i m8c đ9ch l# nh:m đ;m b;o sự h=nh ph-c c%a gia đ!nh Ch9nh v! vâ (y, Luâ (t đ' đă (t ra nh?ng nguyên tắc nh*t đ1nh đ/ trên cơ sA đ), các cá nhân v# gia đ!nh cBng tuân theo Trong đ),
nguyên tắc hôn nhân tự nguyê (n, tiến bô ( đưFc coi l# mô (t trong nh?ng nguyên tắc cơ b;n, quan trGng nh*t c%a chế đô ( hôn nhân v# gia đ!nh Đ/ ph8c v8 cho viê (c ho#n thiê (n yêu cHu c%a môn hGc c7ng như m8c đ9ch t!m hi/u nghiên cứu c%a b;n thân về v*n đề n#y, đề t#i m# em ho#n thiê (n l# đề sô 1: “Chứng minh nguyên tắc hôn nhân
tự nguyện tiến bộ qua các điều kiện kết hôn.”
NỘI DUNG
I Khái quát về nguyên tắc hôn nhân tự nguyê (n, tiến bô (:
1 Khái niệm:
1.1 Hôn nhân:
Hôn nhân trư.c hết l# hiê (n tưFng x' hô (i- l# sự liên kết gi?a đ#n ông v# đ#n b# Sự liên kết đ) đưFc bi/u hiê (n A mô (t quan hê ( x' hô (i gắn liền v.i nhân thân đ) l# quan
hê ( vF chPng Quan hê ( n#y l# quan hê ( gi.i t9nh, thực ch*t v# ý nghSa c%a n) th/ hiê (n trong viê (c sinh đT, nuôi n*ng, giáo d8c con cái, đáp ứng lHn nhau trong nhu cHu tinh thHn v# vâ (t ch*t h:ng ng#y Theo kho;n 1 Điều 3 LHN&GĐ năm 2014 th! hôn nhân đưFc hi/u l# quan hệ gi?a vF v# chPng sau khi kết hôn
1.2 Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ:
Tự nguyện đưFc hi/u l# xu*t phát từ ý muôn c%a b;n thân, không b1 th-c ép, bắt buộc Hôn nhân tự nguyện c7ng l# một yếu tô không th/ không nhắc đến khi b#n
về Chế độ hôn nhân v# gia đ!nh A nư.c ta hiện nay
Trang 2N)i đến hôn nhân tự nguyện l# n)i đến việc đôi nam n? tự b;n thân m!nh quyết đ1nh việc hôn nhân m# không ch1u b*t k! sự ép buộc hay c;n trA n#o ĐPng th6i c7ng đưFc pháp luật b;o vệ thông qua việc nghiêm c*m mGi h#nh vi ép buộc hay c;n trA hôn nhân vF chPng Đây l# sự b;o đ;m pháp lý nh:m x)a bỏ chế độ hôn nhân theo tư tưAng phong kiến l=c hậu X)a bỏ hiện tưFng cha mẹ l# ngư6i quyết đ1nh hôn nhân mặc dB c) trái v.i ý muôn c%a con cái Hôn nhân tự nguyện l# sự tự quyết về mặt ý ch9 c%a vF v# chPng trư.c, trong v# sau khi kết hôn, c8 th/ l# việc một trong hai ngư6i vF hoặc ngư6i chPng không b1 chi phôi bAi b*t kỳ điều g!, không ai đưFc ép buộc hG trong các quyết đ1nh kết hôn, ly hôn v# các quan hệ khác c%a vF chPng
Nguyên tắc Hôn nhân tiến bộ l# đi/m cơ b;n, đưFc nhắc đến đHu tiên khi n)i đến Chế độ hôn nhân gia đ!nh A Việt Nam hiện nay Tiến bộ đưFc hi/u l# tôt hơn, phB hFp hơn cái đ' c) Theo nghSa n#y, nguyên tắc hôn nhân tiến bộ c) th/ hi/u l# nh?ng quy đ1nh pháp luật điều chỉnh lSnh vực hôn nhân c) sự đ0i m.i so v.i nh?ng quy đ1nh trư.c đây Nh?ng sự thay đ0i n#y phB hFp v.i ho#n c;nh thực tế c7ng như xu hư.ng phát tri/n hiện đ=i, đẩy lBi cái l=c hậu v# tiếp thu cái tiến bộ Hôn nhân tiến bộ l# cuộc hôn nhân phB hFp v.i đ=o đức, lôi sông, văn h)a v# pháp luật Hôn nhân tiến bộ còn l# hôn nhân xu*t phát từ t!nh yêu nam n? chân ch9nh, tự nguyện, một vF, một chPng, cBng c) trách nhiệm chăm lo cuộc sông gia đ!nh v# đưFc chuẩn b1 tôt về tâm lý, kiến thức v# nh?ng điều kiện cơ b;n c%a cuộc sông gia đ!nh
2 Nô (i dung
Hôn nhân l# theo Luâ (t Hôn nhân v# gia đ!nh Viê (t Nam l# sự liên kết gi?a mô(t
ngư6i đ#n ông v# mô (t ngư6i đ#n b# trên nguyên tắc ho#n to#n b!nh đhng v# tự nguyê (n theo quy đ1nh c%a pháp luâ (t nh:m chung sông v.i nhau suôt đ6i v# xây dựng h=nh ph-c gia đ!nh Dư.i chế đô ( x' hô (i ch% nghSa, Nh# nư.c b;o vê( sự tự nguyê (n v# tiến bô ( c%a hôn nhân th/ hiê (n trong Kho;n 1 Điều 36 Hiến pháp quy
Trang 3đ1nh: "Nam, n? c) quyền kết hôn, ly hôn Hôn nhân theo nguyên tắc tự nguyê(n, tiến bô (, mô (t vF mô (t chPng, vF chPng b!nh đhng, tôn trGng lẫn nhau" ĐPng th6i Luâ (t Hôn nhan v# gia đ!nh hiê (n h#nh đ/ đ;m b;o t9nh tự nguyê (n trong hôn nhân c7ng c) quy đ1nh t=i các đi/m b, đ, g về các h#nh vi b1 c*m bao gPm: cưỡng ép kết hôn, lừa dôi kết hôn, c;n trA kết hôn; yêu sách c%a c;i trong kết hôn; cưỡng ép ly hôn, lừa dôi ly hôn, c;n trA ly hôn
Hôn nhân so đ;m b;o đưFc sự tự nguyê (n v# tiến bô ( nếu dựa trên cơ sA l# t!nh yêu chân ch9nh Hôn nhân tự nguyê (n, tiến bô ( c) nghSa l# mpi bên đều c) quyền lựa chGn ngư6i m# m!nh kết hôn cBng Sự tự nguyê (n xu*t phát từ b;n thân mpi ngư6i v# không ai c) quyền ép buô (c hG l# trái y ch9 c%a m!nh B*t k/ ngư6i ép buô(c hG l# bên kia hay b*t cứ ai khác khiến hG kết hôn v.i ngư6i m# m!nh không muôn đều so
vi ph=m nguyên tắc tự nguyê (n v# không đưFc pháp luâ(t công nhâ (n Sự tự nguyê (n c%a các bên còn đưFc th/ hiê (n qua th% t8c đăng ky kết hôn C; hai bên nam n? đều ph;i c) mă (t v# nô (p hP sơ trực tiếp t=i Bô ( phâ (n tiếp nhâ (n v# tr; kết qu; hP sơ h#nh ch9nh ĐPng th6i, hai bên không đưFc phép %y quyền cho ngư6i khác nô(p hP sơ – Theo LHN&GĐ 2014 quy đ1nh t=i Kho;n 5 Điều 3 th! “Kết hôn l# việc nam v# n? xác lập quan hệ vF chPng v.i nhau theo quy đ1nh c%a Luật n#y về điều kiện kết hôn v# đăng k9 kết hôn”
– Nh?ng nguyên tắc cơ b;n c%a chế độ hôn nhân v# gia đ!nh l# nguyên l9, tư tưAng chỉ đ=o quán triệt to#n bộ hệ thông các quy ph=m pháp LHN&GĐ
– Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ l# nguyên tắc đHu tiên trong sô 5 nguyên tắc cơ b;n c%a chế độ hôn nhân v# gia đ!nh (Kho;n 1 Điều 2 LHN&GĐ 2014)
Thế n#o l# chế độ hôn nhân tiến bộ?
Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ đưFc hi/u l# mpi bên nam n? đưFc tự m!nh quyết đ1nh việc kết hôn MGi h#nh vi cưỡng ép két hôn, lừa dôi đ/ kết hôn, c;n trA việc kết hôn tự nguyện, tiến bộ đều b1 coi l# vi ph=m pháp luật Cơ sA tự nguyện trong
Trang 4hôn nhân l# t!nh yêu chân ch9nh gi?a nam v# n?, không b1 t9nh toán về kinh tế chi phôi, không b1 cưỡng ép hoặc b1 c;n trA
Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ l# nguyên tắc đHu tiên trong sô 5 nguyên tắc cơ b;n c%a chế độ hôn nhân v# gia đ!nh (Kho;n 1 Điều 2 LHN&GĐ 2014)
2 Cơ sA c%a nguyên tắc
Hôn nhân tự nguyện tiến bộ, theo quan đi/m c%a ch% nghSa Mác bao h#m c; hai kh9a c=nh, đ;m b;o quyền tự do kết hôn v# tự do ly hôn Xu*t phát từ chp t!nh yêu đưFc coi l# cơ sA c%a hôn nhân cho nên việc quyết đ1nh lựa chGn ngư6i b=n đ6i v#
đi đến hôn nhân ph;i l# việc c%a b;n thân hai bên nam n? Mặt khác, khi t!nh yêu gi?a hai bên nam n? không còn n?a th! việc đ;m b;o cho hG đưFc tự do ly hôn l=i thực sự cHn thiết v! như vậy l# gi;i ph)ng cho hG Dựa trên quan đi/m c%a ch% nghSa Mác, LHN&GĐ c%a Nh# nư.c ta đ' ghi nhận nguyên tắc hôn nhân tự
nguyện, tiến bộ l# một trong nh?ng nguyên tắc cơ b;n c%a LHN&GĐ Việt Nam, trên cơ sA n#y nam n? đưFc b!nh đhng trong việc thực hiện quyền kết hôn c7ng như ly hôn theo quy đ1nh c%a pháp luật
Đặc đi/m c%a hôn nhân tự nguyện, tiến bộ bao gPm?
– Hôn nhân dựa trên t!nh yêu chân ch9nh, tự nguyện trong hôn nhân;
– Hôn nhân một vF một chPng, vF chPng b!nh đhng, tôn trGng lẫn nhau
– Tự do kết hôn v# tự do ly hôn
Ý nghSa c%a hôn nhân tự nguyện, tiến bộ?
Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ l# một trong nh?ng nguyên tắc vô cBng quan trGng, đ)ng vai trò r*t l.n trong việc th/ hiện b;n ch*t c%a chế độ hôn nhân c7ng như g)p phHn ho#n thiện hơn các quy đ1nh c%a pháp luật về các v*n đề hôn nhân v# gia đ!nh, l# căn cứ pháp l9 đ/ tòa án xử l9 nh?ng trư6ng hFp vi ph=m trên thực tế c7ng như gi;i quyết các v8 việc ly hôn
Việc ghi nhận nguyên tắc hôn nhân tự nguyện tiến bộ l# r*t quan trGng, phB hFp v.i nguyện vGng c%a ngư6i dân
Trang 5Xét cho cBng, việc ghi nhận nguyên tắc hôn nhân tự nguyện tiến bộ c%a Nh# nư.c l# nh:m đ;m b;o đưFc m8c đ9ch cuôi cBng c%a hôn nhân l# xây dựng một gia đ!nh h=nh ph-c, bền v?ng
Nh# nư.c c) ch9nh sách, biện pháp b;o hộ hôn nhân v# gia đ!nh, t=o điều kiện đ/ nam, n? xác lập hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vF một chPng, vF chPng b!nh đhng; xây dựng gia đ!nh *m no, tiến bộ, h=nh ph-c v# thực hiện đHy đ% chức năng c%a m!nh; tăng cư6ng tuyên truyền, ph0 biến, giáo d8c pháp luật về hôn nhân v# gia đ!nh; vận động nhân dân x)a bỏ phong t8c, tập quán l=c hậu về hôn nhân v# gia đ!nh, phát huy truyền thông, phong t8c, tập quán tôt đẹp th/ hiện b;n sắc c%a mpi dân tộc
II S th hiê n ca nguyên tc hôn nhân t nguyê n tin bô trong Luâ t hôn nhân v% gia đ'nh 2014
1.1 Sự th/ hiện nguyên tắc qua các th6i k! c%a LHN&GĐ
Nguyên tắc tự nguyện, tiến bộ trong hôn nhân đ' đưFc nh# nư.c ta thừa nhận l# một nguyên tắc ngay từ nh?ng ng#y đHu tiên th#nh lập nư.c Thực tế tự nguyện trong hôn nhân đưFc th/ hiện A nh?ng quyền sau:
Thứ nh*t, quyền tự do, tự nguyện trong kết hôn, tức l# nam v# n? đ% điều kiện kết hôn theo quy đ1nh đưFc kết hôn v# lập gia đ!nh một cách tự do, tự nguyện m# không b1 ép buộc, c;n trA
Thứ hai, khi đ' kết hôn th! vF chPng c) quyền tự do, b!nh đhng đến t*t c; các v*n
đề n;y sinh trong đ6i sông gia đ!nh, v9 d8 như việc lựa chGn nơi cư tr-, t0 chức cuộc sông, giáo d8c con cái, qu;n lý t#i s;n…
Thứ ba, tự nguyện trong hôn nhân l# sự tự nguyện, tự do v# b!nh đhng trong việc gi;i quyết ch*m dứt việc kết hôn: tức l# không đưFc c) b*t cứ sự phân biệt đôi xử
ép buộc đôi v.i b*t kỳ bên trong các v*n đề như cơ sA v# các th% t8c ly hôn, việc trông nom, chu c*p, nuôi dưỡng, thăm nom con cái…
Trang 61.2 Sự th/ hiện c8 th/ c%a nguyên tắc tự nguyện, tiến bộ qua chế đ1nh kết hôn theo LHN&GĐ 2014
Một trong nh?ng nguyên tắc cơ b;n c%a chế độ hôn nhân v# gia đ!nh Việt Nam đ) l# nguyên tắc hôn nhân tự nguyện, tiến bộ T9nh tự nguyện, tiến bộ c%a hôn nhân th/ hiện A việc nam, n? kết hôn v.i nhau trên cơ sA t!nh yêu v# nh:m m8c đ9ch xây dựng gia đ!nh Việc kết hôn không nh:m m8c đ9ch xây dựng gia đ!nh m# chỉ nh:m tr8c lFi từ hôn nhân l# trái v.i b;n ch*t c%a hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, đi ngưFc l=i ch9nh sách c%a Nh# nư.c, gây m*t công b:ng x' hội Do đ), việc kết hôn gi; t=o cHn b1 c*m v# nếu cá nhân vi ph=m th! ph;i b1 xử l9 Theo quy đ1nh c%a LHN&GĐ v# Luật hộ t1ch, nếu c) căn cứ xác đ1nh việc kết hôn l# gi; t=o th! cơ quan đăng k9 kết hôn ph;i từ chôi đăng k9 kết hôn; nếu việc kết hôn đ' x;y ra th! đây l# việc kết hôn trái pháp luật v# cHn xem xét h%y việc kết hôn đ) Theo quy đ1nh t=i kho;n 4 Điều 28 Ngh1 đ1nh sô 110/2013/NĐ - CP ng#y 24/9/2013 c%a Ch9nh ph% quy đ1nh
xử ph=t vi ph=m h#nh ch9nh trong lSnh vực b0 trF tư pháp, h#nh ch9nh tư pháp, hôn nhân v# gia đ!nh, thi h#nh án dân sự, phá s;n doanh nghiệp, hFp tác x' th! ngư6i thực hiện việc kết hôn gi; t=o c) th/ b1 ph=t tiền từ 10.000.000 đPng đến
20.000.000 đPng nếu c) h#nh vi lFi d8ng việc kết hôn nh:m m8c đ9ch xu*t c;nh, nhập c;nh; nhập quôc t1ch Việt Nam, quôc t1ch nư.c ngo#i; hưAng chế độ ưu đ'i c%a Nh# nư.c hoặc đ/ thực hiện các m8c đ9ch tr8c lFi khác
Dư.i chế độ phong kiến, cha mẹ quyết đ1nh việc kết hôn c%a con cái, cưỡng ép hôn nhân cho nên t!nh yêu không th/ l# cơ sA c%a hôn nhân đưFc Giai c*p tư s;n c7ng tuyên bô tự do hôn nhân Tuy vậy, hôn nhân chỉ tự do khi n) đưFc xây dựng dựa trên cơ sA t!nh yêu chân ch9nh gi?a nam v# n?, nghSa l# không b1 nh?ng t9nh toán vật ch*t, đ1a v1 x' hội chi phôi Về nguyên l9, dư.i ch% nghSa x' hội, khi đ' x)a bỏ chế độ tư h?u về tư liệu s;n xu*t, xác lập chế độ sA h?u x' hội ch% nghSa th! m.i c) điều kiện đ;m b;o hôn nhân tự do thực sự, nghSa l# hôn nhân dựa trên cơ sA t!nh yêu chân ch9nh gi?a nam v# n? Tuy nhiên, Nh# nư.c chỉ b;o hộ hôn nhân tự
Trang 7nguyện, nghSa l# trong quan hệ hôn nhân, khi kết hôn c7ng như khi li hôn, hai bên ho#n to#n tự nguyện; còn việc kết hôn đ) c) ph;i l# kết qu; c%a t!nh yêu hay không th! dB đ) l# m8c tiêu hư.ng t.i, nhưng không thuộc ph=m vi điều chỉnh c%a pháp luật Hiến pháp Việt Nam quy đ1nh: “1 Nam n? c) quyền kết hôn, li hôn Hôn nhân theo nguyên tắc tự nguyện, tiến bộ, một vF một chPng, vF chPng b!nh đhng, tôn trGng lẫn nhau (Điều 36 Hiến pháp năm 2013)
Điều 8 LHN&GĐ 2014, điều kiện kết hôn bao gPm: Nam từ đ% 20 tu0i trA lên, n?
từ đ% 18 tu0i trA lên; Việc kết hôn do nam v# n? tự nguyện quyết đ1nh; Không b1 m*t năng lực h#nh vi dân sự; Việc kết hôn không thuộc một trong các trư6ng hFp c*m kết hôn theo quy đ1nh t=i các đi/m a, b, c v# d kho;n 2 Điều 5 c%a Luật n#y C8 th/ l# các trư6ng hFp: Kết hôn gi; t=o, ly hôn gi; t=o; T;o hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dôi kết hôn, c;n trA kết hôn; Ngư6i đang c) vF, c) chPng m# kết hôn hoặc chung sông như vF chPng v.i ngư6i khác hoặc chưa c) vF, chưa c) chPng m# kết hôn hoặc chung sông như vF chPng v.i ngư6i đang c) chPng, c) vF; Kết hôn hoặc chung sông như vF chPng gi?a nh?ng ngư6i cBng dòng máu về trực hệ; gi?a nh?ng ngư6i c) hG trong ph=m vi ba đ6i; gi?a cha, mẹ nuôi v.i con nuôi; gi?a ngư6i đ' từng l# cha, mẹ nuôi v.i con nuôi, cha;
Đ/ hư.ng t.i xây dựng gia đ!nh *m no, h=nh ph-c, hôn nhân tự nguyện tiến bộ, pháp luật quy đ1nh nam, n? kết hôn ph;i tuân theo các điều kiện sau đây:
1 Ph;i đ% tu0i kết hôn
LHN&GĐ quy đ1nh nam từ đ% 20 tu0i trA lên, n? từ đ% 18 tu0i trA lên m.i c) quyền kết hôn Việc pháp luật quy đ1nh độ tu0i kết hôn l# căn cứ v#o sự phát tri/n tâm sinh lý c%a con ngư6i, b;o đ;m sự phát tri/n giông nòi, b;o đ;m cho các bên nam, n? c) đ% điều kiện về sức khoT v# kh; năng chăm lo cuộc sông gia đ!nh Ngo#i ra, việc quy đ1nh độ tu0i kết hôn còn khhng đ1nh ch9nh sách pháp luật c%a Nh# nư.c ta không phân biệt dân tộc kinh hay dân tộc thi/u sô, nh:m tránh việc t;o hôn, lo=i bỏ tập quán l*y vF, chPng s.m A đPng b#o các dân tộc thi/u sô, đ;m
Trang 8b;o sự trưAng th#nh về th/ ch*t v# tr9 tuệ cho nam, n? đ/ hG thực hiện tôt chức năng c%a m!nh đôi v.i gia đ!nh v# x' hội Cơ sA đ/ xác đ1nh tu0i kết hôn l# Gi*y khai sinh đưFc cơ quan c) thẩm quyền về hộ t1ch c*p
2 Việc kết hôn do nam v# n? tự nguyện quyết đ1nh
Hôn nhân tự nguyện tiến bộ l# nguyên tắc cơ b;n c%a LHN&GĐ Tự nguyện kết hôn l# việc hai bên nam n? th/ hiện sự đPng ý trA th#nh vF chPng c%a nhau m# không b1 tác động c%a bên kia hay c%a b*t kỳ ngư6i n#o khác Đây l# điều kiện quan trGng nh:m b;o đ;m cho hôn nhân đưFc xây dựng trên nguyên tắc tự nguyện, cho phép nam, n? đến độ tu0i kết hôn c) quyền b#y tỏ ý ch9 c%a m!nh trong việc chGn ngư6i "b=n đ6i", l#m cơ sA cho cuộc hôn nhân c%a hG đưFc h=nh ph-c, bền v?ng
3 Không b1 m*t năng lực h#nh vi dân sự
Theo quy đ1nh c%a Bộ luật dân sự, khi một ngư6i do b1 bệnh tâm thHn hoặc mắc các bệnh khác m# không th/ nhận thức, l#m ch% đưFc h#nh vi c%a m!nh th! theo yêu cHu c%a ngư6i c) quyền, lFi 9ch liên quan hoặc c%a cơ quan, t0 chức h?u quan, Tòa án ra quyết đ1nh tuyên bô ngư6i n#y l# m*t năng lực h#nh vi dân sự trên cơ sA kết luận giám đ1nh pháp y tâm thHn Ngư6i m*t năng lực h#nh vi dân sự l# ngư6i m*t kh; năng b:ng h#nh vi c%a m!nh xác lập, thực hiện quyền, nghSa v8 dân sự V! vậy, hG không đưFc kết hôn do không th/ hiện đưFc sự tự nguyện kết hôn, không nhận thức đưFc trách nhiệm l#m vF, l#m chPng, l#m cha, l#m mẹ trong đ6i sông gia đ!nh Bên c=nh đ), theo quy đ1nh Bộ luật dân sự th! mGi giao d1ch dân sự c%a ngư6i m*t năng lực h#nh vi dân sự ph;i do ngư6i đ=i diện theo pháp luật xác lập, thực hiện Trong khi đ), quyền kết hôn, ly hôn l# quyền nhân thân c%a mpi ngư6i không th/ do ngư6i đ=i diện thực hiện Do đ), đ/ đưFc kết hôn, một điều kiện bắt buộc l# nam, n? ph;i không b1 m*t năng lực h#nh vi dân sự
4 Việc kết hôn không thuộc một trong các trư6ng hFp: Kết hôn gi; t=o, ly hôn gi; t=o; t;o hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dôi kết hôn, c;n trA kết hôn; ngư6i đang c) vF,
Trang 9c) chPng m# kết hôn hoặc chung sông như vF chPng v.i ngư6i khác hoặc chưa c)
vF, chưa c) chPng m# kết hôn hoặc chung sông như vF chPng v.i ngư6i đang c) chPng, c) vF; kết hôn hoặc chung sông như vF chPng gi?a nh?ng ngư6i cBng dòng máu về trực hệ; gi?a nh?ng ngư6i c) hG trong ph=m vi ba đ6i; gi?a cha, mẹ nuôi v.i con nuôi; gi?a ngư6i đ' từng l# cha, mẹ nuôi v.i con nuôi, cha chPng v.i con dâu, mẹ vF v.i con r/, cha dưFng v.i con riêng c%a vF, mẹ kế v.i con riêng c%a chPng
Ngư6i cBng gi.i t9nh l# nam v.i nam hoặc n? v.i n? Việc kết hôn gi?a nh?ng
ngư6i cBng gi.i t9nh không b;o đ;m chức năng c%a hôn nhân l# duy tr! nòi giông
Do vậy, Nh# nư.c không thừa nhận hôn nhân gi?a nh?ng ngư6i cBng gi.i t9nh Nh:m tránh c) cách hi/u v# can thiệp h#nh ch9nh v#o cuộc sông gi?a nh?ng ngư6i cBng gi.i t9nh, đPng th6i th/ hiện quan đi/m hôn nhân ph;i l# sự liên kết gi?a hai ngư6i khác gi.i t9nh, bên c=nh việc quy đ1nh các điều kiện kết hôn như trên, pháp luật quy đ1nh Nh# nư.c không thừa nhận hôn nhân gi?a nh?ng ngư6i cBng gi.i t9nh
Đây l# điều kiện đưFc ghi nhận A c; LHN&GĐ năm 2000 v# LHVGĐ 2014 Đi/m
b kho;n 1 Điều 8 LHN&GĐ 2014 quy đ1nh “Việc kết hôn do nam v# n? tự nguyện quyết đ1nh” Kho;n 2 Điều 9 LHN&GĐ 2000 quy đ1nh “Việc kết hôn do nam v# n? tự nguyện quyết đ1nh, không bên n#o đưFc ép buộc, lừa dôi bên n#o; không ai đưFc cưỡng ép hoặc c;n trA” Điều 39 Bộ luật Dân sự năm 2005 c7ng quy đ1nh:
“Nam, n? c) đ% điều kiện kết hôn theo quy đ1nh c%a luật về hôn nhân v# gia đ!nh c) quyền tự do kết hôn”
Tự nguyện ho#n to#n trong việc kết hôn l# hai bên nam n? tự m!nh quyết đ1nh việc kết hôn v# th/ hiện ý ch9 l# mong muôn trA th#nh vF chPng c%a nhau Mpi bên không ch1u tác động c%a bên kia hay b*t k! ngư6i n#o khác khiến hG ph;i kết hôn trái v.i nguyện vGng c%a hG Sự th/ hiện ý ch9 ph;i thông nh*t v.i ý ch9 Sự tự
Trang 10nguyện kết hôn ph;i th/ hiện rõ l# hG mong muôn đưFc gắn b) v.i nhau, cBng nhau chung sông suôt đ6i nh:m th;o m'n nhu cHu t!nh c;m c%a 2 ngư6i, đ;m b;o cho hG đưFc tự do th/ hiện ý ch9 v# t!nh c;m khi kết hôn Do đ), nh?ng ngư6i b1 m*t năng lực h#nh vi dân sự th! pháp luật c*m hG kết hôn Đôi v.i trư6ng hFp nam n? b1 ch*n động về thHn kinh hoặc đang trong t!nh tr=ng say rưFu, bia th! hG c7ng tam th6i không đưFc đăng k9 kết hôn cho đến khi hPi ph8c kh; năng nhận biết v# ho#n to#n tỉnh táo Đ/ đ;m b;o kết hôn đưFc ho#n to#n tự nguyện, LHN&GĐ quy đ1nh c*m việc cưỡng ép kết hôn, lừa dôi kết hôn hoặc c;n trA việc kết hôn
Điều 17 Bộ luật dân sự năm 2005 quy đ1nh: Năng lực h#nh vi dân sự c%a cá nhân l# kh; năng c%a cá nhân b:ng h#nh vi c%a m!nh xác lập, thực hiện quyền, nghSa v8 dân sự Nh?ng ngư6i m*t năng lực h#nh vi dân sự (Điều 22 BLDS) l# nh?ng ngư6i b1 bệnh tâm thHn hoặc mắc bệnh khác m# không th/ nhận thức, l#m ch% đưFc h#nh
vi c%a m!nh m# To# án đ' ra quyết đ1nh tuyên bô m*t năng lực h#nh vi dân sự trên
cơ sA kết luận c%a t0 chức giám đ1nh Tuy nhiên, khi không còn căn cứ tuyên bô một ngư6i m*t năng lực h#nh vi dân sự th! theo yêu cHu c%a ch9nh ngư6i đ) hoặc c%a ngư6i c) quyền, lFi 9ch liên quan, To# án ra quyết đ1nh h%y bỏ quyết đ1nh tuyên bô m*t năng lực h#nh vi dân sự
Trư.c LHN&GĐ 2000 quy đ1nh đây l# trư6ng hFp c*m kết hôn, còn LHN&GĐ năm 2014 quy đ1nh đây l# điều kiện kết hôn Về b;n ch*t th! không c) sự thay đ0i trong cách hi/u, tức l#, theo LHN&GĐ năm 2000 th! nh?ng ngư6i không c) năng lực h#nh vi dân sự th! b1 c*m kết hôn, cò LHN&GĐ năm 2014 th! quy đ1nh “không b1 m*t năng lực h#nh vi dân sự” l# một trong nh?ng điều kiện đ/ kết hôn Như vậy, pháp luật không công nhận việc kết hôn c%a ngư6i m*t năng lực h#nh vi dân sự Việc quy đ1nh như vậy r*t hFp l9 bAi hG không th/ hiện đưFc ý ch9 một cách đ-ng đắn, ch9nh v! vậy kh) c) th/ đánh giá đưFc ch9nh xác sự tự nguyện khi tham gia v#o quan hệ hôn nhân